Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ công tác xét nghiệm của Bệnh viện Phụ sản quý IV năm 2023 và năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393836-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ công tác xét nghiệm của Bệnh viện Phụ sản quý IV năm 2023 và năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300257990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 18,045,450,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183.160.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300515139 - PHẦN SỐ 01: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN BẰNG NGUYÊN LÝ ĐO ĐIỂM ĐÔNG SO MÀU VÀ MIỄN DỊCH ( 17 DANH MỤC ) 6,111,505,040 8.488.210.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 4.278.100.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
2 PP2300515140 - PHẦN SỐ 02: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU BẰNG CÔNG NGHỆ HÓA PHÁT QUANG (10 DANH MỤC ) 1,283,592,400 1.782.770.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 898.600.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
3 PP2300515141 - PHẦN SỐ 03: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG 33 THÔNG SỐ (08 DANH MỤC) 1,698,700,000 2.359.310.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 1.189.100.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
4 PP2300515142 - PHẦN SỐ 04: HÓA CHẤT,VẬT TƯ XÉT NGHIỆM SINH HÓA (28 DANH MỤC ) 845,102,870 1.173.760.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 591.600.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
5 PP2300515143 - PHẦN SỐ 05: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA ĐẬM ĐẶC (30 DANH MUC) 1,238,029,020 1.719.490.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 866.700.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
6 PP2300515144 - PHẦN SỐ 06: HÓA CHẤT,VẬT TƯ XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG TRỰC TIẾP SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CÁC HẠT VI TỪ (61 DANH MỤC ) 5,490,553,140 7.625.770.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 3.843.400.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
7 PP2300515145 - PHẦN SỐ 07: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM VI SINH (21 DANH MỤC ) 236,273,500 328.160.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 165.400.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
8 PP2300515146 - PHẦN SỐ 08: HÓA CHẤT DÙNG CHUNG (04 DANH MỤC ) 172,800,000 240.000.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 121.000.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
9 PP2300515147 - PHẦN SỐ 09: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN THEO CÔNG NGHỆ LAZER VÀ TRỞ KHÁNG (10 DANH MỤC ) 968,894,730 1.345.690.000 hàng hóa tương tự trong phần (lô) 678.300.000 k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
PHẦN SỐ 01: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN BẰNG NGUYÊN LÝ ĐO ĐIỂM ĐÔNG SO MÀU VÀ MIỄN DỊCH ( 17 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515139
Giá từng phần lô 6,111,505,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.488.210.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.278.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 02: HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU BẰNG CÔNG NGHỆ HÓA PHÁT QUANG (10 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515140
Giá từng phần lô 1,283,592,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.770.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 03: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG 33 THÔNG SỐ (08 DANH MỤC)
Mã phần lô PP2300515141
Giá từng phần lô 1,698,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.359.310.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 04: HÓA CHẤT,VẬT TƯ XÉT NGHIỆM SINH HÓA (28 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515142
Giá từng phần lô 845,102,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.760.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 05: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA ĐẬM ĐẶC (30 DANH MUC)
Mã phần lô PP2300515143
Giá từng phần lô 1,238,029,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.490.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 06: HÓA CHẤT,VẬT TƯ XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG TRỰC TIẾP SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CÁC HẠT VI TỪ (61 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515144
Giá từng phần lô 5,490,553,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.625.770.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 07: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM VI SINH (21 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515145
Giá từng phần lô 236,273,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.160.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 08: HÓA CHẤT DÙNG CHUNG (04 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515146
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN SỐ 09: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN THEO CÔNG NGHỆ LAZER VÀ TRỞ KHÁNG (10 DANH MỤC )
Mã phần lô PP2300515147
Giá từng phần lô 968,894,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.690.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa tương tự trong phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->