Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300252594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300176155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 418,919,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.258.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300370681 - Acid ascobic | 3,584,000 | 5.376.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.508.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 2 | PP2300370682 - Dung dịch chuẩn pH 10.01 | 1,540,000 | 2.310.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.078.000 | 1Lọ/ Tháng |
| 3 | PP2300370683 - Dung dịch chuẩn pH 4.01 | 1,540,000 | 2.310.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.078.000 | 1Lọ/ Tháng |
| 4 | PP2300370684 - Dung dịch Mangan chuẩn | 3,619,000 | 5.429.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.533.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 5 | PP2300370685 - Dung dịch sắt chuẩn | 3,619,000 | 5.429.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.533.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 6 | PP2300370686 - Dung dịch Asen chuẩn | 1,809,500 | 2.714.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.266.650 | 1Lọ/ Tháng |
| 7 | PP2300370687 - Dung dịch Cadimi chuẩn | 3,619,000 | 5.429.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.533.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 8 | PP2300370688 - Dung dịch Thủy ngân chuẩn | 3,619,000 | 5.429.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.533.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 9 | PP2300370689 - Dung dịch Crom chuẩn | 3,572,000 | 5.358.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.500.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 10 | PP2300370690 - Dung dịch Niken chuẩn | 2,484,000 | 3.726.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.738.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 11 | PP2300370691 - Dung dịch Selen chuẩn | 3,572,000 | 5.358.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.500.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 12 | PP2300370692 - Dung dịch Natri chuẩn | 3,572,000 | 5.358.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.500.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 13 | PP2300370693 - Dung dịch kẽm chuẩn | 1,786,000 | 2.679.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.250.200 | 1Lọ/ Tháng |
| 14 | PP2300370694 - Dung dich chuẩn Fluorid ( F- ) | 3,144,000 | 4.716.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.200.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 15 | PP2300370695 - HCl đặc | 5,994,450 | 8.992.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 4.196.115 | 2Lọ/ Tháng |
| 16 | PP2300370696 - HNO3 đặc | 8,580,000 | 12.870.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 6.006.000 | 2Lọ/ Tháng |
| 17 | PP2300370697 - Dung dịch bảo quản điện cực KCl 3M | 825,000 | 1.238.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 577.500 | 1Lọ/ Tháng |
| 18 | PP2300370698 - Kali hydroxide | 1,012,550 | 1.519.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 708.785 | 1Lọ/ Tháng |
| 19 | PP2300370699 - Natri borohydride | 412,500 | 619.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 288.750 | 1Lọ/ Tháng |
| 20 | PP2300370700 - n-hexan | 9,147,000 | 13.721.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 6.402.900 | 1Lọ/ Tháng |
| 21 | PP2300370701 - Thuốc thử Nessler | 2,784,000 | 4.176.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.948.800 | 1Hộp/ Tháng |
| 22 | PP2300370702 - Acetonitrile | 7,700,000 | 11.550.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 5.390.000 | 1Lọ/ Tháng |
| 23 | PP2300370703 - Methanol | 2,454,000 | 3.681.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.717.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 24 | PP2300370704 - dung dịch chuẩn Phenol | 654,500 | 982.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 458.150 | 1Lọ/ Tháng |
| 25 | PP2300370705 - dung dịch chuẩn MCPA | 1,078,000 | 1.617.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 754.600 | 1Lọ/ Tháng |
| 26 | PP2300370706 - dung dịch chuẩn Permethrin | 693,000 | 1.040.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 485.100 | 1Lọ/ Tháng |
| 27 | PP2300370707 - dung dịch chuẩn Propanil | 1,116,500 | 1.675.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 781.550 | 1Lọ/ Tháng |
| 28 | PP2300370708 - Khí Argon | 4,950,000 | 7.425.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 3.465.000 | 1Bình/ Tháng |
| 29 | PP2300370709 - Khí Acetylen | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.925.000 | 1Bình/ Tháng |
| 30 | PP2300370710 - Màng lọc xi lanh 0,22μm | 1,830,000 | 2.745.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.281.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 31 | PP2300370711 - Vial cho máy sắc ký ion | 1,600,000 | 2.400.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.120.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 32 | PP2300370712 - Vial cho máy sắc ký khí | 800,000 | 1.200.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 560.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 33 | PP2300370713 - Vial cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 800,000 | 1.200.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 560.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 34 | PP2300370714 - Khí nito | 1,300,000 | 1.950.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 910.000 | 1Bình/ Tháng |
| 35 | PP2300370715 - Khí heli | 34,500,000 | 51.750.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 24.150.000 | 1Bình/ Tháng |
| 36 | PP2300370716 - Cốc đựng mẫu cho hệ lò Graphite | 26,760,000 | 40.140.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 18.732.000 | 5cái/ Tháng |
| 37 | PP2300370717 - Cột lọc bảo vệ cột C18 | 5,200,000 | 7.800.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 3.640.000 | 1Cái/ Tháng |
| 38 | PP2300370718 - Dung dịch Đồng chuẩn | 1,232,000 | 1.848.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 862.400 | 1Chai/ Tháng |
| 39 | PP2300370719 - Test Cyanid | 2,000,000 | 3.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.400.000 | 1Gói/ Tháng |
| 40 | PP2300370720 - Dung dịch chuẩn pH 7 | 1,540,000 | 2.310.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.078.000 | 1lọ/ Tháng |
| 41 | PP2300370721 - dung dịch chuẩn toluen | 693,000 | 1.040.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 485.100 | 1lọ/ Tháng |
| 42 | PP2300370722 - Dung dịch chuẩn benzen | 693,000 | 1.040.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 485.100 | 1Lọ/ Tháng |
| 43 | PP2300370723 - Dung dịch chuẩn Ethylbenzene | 1,309,000 | 1.964.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 916.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 44 | PP2300370724 - Dung dịch chuẩn Xylen | 693,000 | 1.040.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 485.100 | 1Lọ/ Tháng |
| 45 | PP2300370725 - Dung dịch chuẩn Styren | 654,500 | 982.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 458.150 | 1Lọ/ Tháng |
| 46 | PP2300370726 - Dung dịch chuẩn Carbofuran | 1,540,000 | 2.310.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.078.000 | 1Lọ/ Tháng |
| 47 | PP2300370727 - Dung dịch chuẩn mix các hợp chất hữu cơ bay hơi | 2,387,000 | 3.581.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.670.900 | 1Lọ/ Tháng |
| 48 | PP2300370728 - Cột Chiết Pha Rắn C18 | 1,375,000 | 2.063.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 962.500 | 1Túi/ Tháng |
| 49 | PP2300370729 - Cột Chiết Pha Rắn HLB | 8,250,000 | 12.375.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 5.775.000 | 1Túi/ Tháng |
| 50 | PP2300370730 - Cột chiết pha rắn PPL | 8,250,000 | 12.375.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 5.775.000 | 1Túi/ Tháng |
| 51 | PP2300370731 - Thuốc thử Clo tự do | 9,625,000 | 14.438.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 6.737.500 | 2Túi/ Tháng |
| 52 | PP2300370732 - Sulfanilamide | 1,809,500 | 2.714.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.266.650 | 1Lọ/ Tháng |
| 53 | PP2300370733 - Amoniac | 3,930,000 | 5.895.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.751.000 | 1Lọ/ Tháng |
| 54 | PP2300370734 - Dung dịch Nitrat chuẩn | 1,347,500 | 2.021.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 943.250 | 1Lọ/ Tháng |
| 55 | PP2300370735 - Dung dịch Chì chuẩn | 1,270,500 | 1.906.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 889.350 | 1Lọ/ Tháng |
| 56 | PP2300370736 - Dung dịch Stibi chuẩn | 1,270,500 | 1.906.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 889.350 | 1Lọ/ Tháng |
| 57 | PP2300370737 - Dung dich chuẩn Clorit ( ClO2- ) | 1,386,000 | 2.079.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 970.200 | 1Lọ/ Tháng |
| 58 | PP2300370738 - H2SO4 đặc | 1,270,500 | 1.906.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 889.350 | 1Lọ/ Tháng |
| 59 | PP2300370739 - Kali natri tartrate tetrahydrate | 1,155,000 | 1.733.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 808.500 | 1Lọ/ Tháng |
| 60 | PP2300370740 - Natri hydroxide | 1,540,000 | 2.310.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.078.000 | 1Lọ/ Tháng |
| 61 | PP2300370741 - Dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N | 3,364,000 | 5.046.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.354.800 | 1Chai/ Tháng |
| 62 | PP2300370742 - Ống chuẩn EDTA 0,1N | 1,375,000 | 2.063.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 962.500 | 1Ống chuẩn/ Tháng |
| 63 | PP2300370743 - Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 1,925,000 | 2.888.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.347.500 | 1Ống chuẩn/ Tháng |
| 64 | PP2300370744 - Ethanol | 1,918,000 | 2.877.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.342.600 | 1Lọ/ Tháng |
| 65 | PP2300370745 - Dung dịch chuẩn Sunphat | 1,650,000 | 2.475.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.155.000 | 1Chai/ Tháng |
| 66 | PP2300370746 - Dung dịch chuẩn Nitrite | 1,572,000 | 2.358.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.100.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 67 | PP2300370747 - Pyridine | 3,648,260 | 5.472.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.553.782 | 1Chai/ Tháng |
| 68 | PP2300370748 - Benzensunfonyl clorit | 5,893,000 | 8.840.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 4.125.100 | 1Chai/ Tháng |
| 69 | PP2300370749 - Dung dịch Amoni chuẩn | 1,572,000 | 2.358.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.100.400 | 1Chai/ Tháng |
| 70 | PP2300370750 - Dung dịch Molipden chuẩn | 1,289,000 | 1.934.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 902.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 71 | PP2300370751 - Dung dịch Bari chuẩn | 1,786,000 | 2.679.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.250.200 | 1Lọ/ Tháng |
| 72 | PP2300370752 - Dung dịch Nhôm chuẩn | 1,786,000 | 2.679.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.250.200 | 1Lọ/ Tháng |
| 73 | PP2300370753 - Kali iodid | 1,925,000 | 2.888.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.347.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 74 | PP2300370754 - Ammonium heptamolybdate tetrahydrate | 1,925,000 | 2.888.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.347.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 75 | PP2300370755 - Acid hippuric | 2,475,000 | 3.713.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.732.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 76 | PP2300370756 - Kali chloride | 770,000 | 1.155.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 539.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 77 | PP2300370757 - 2,6-Dichloroquinone-4-chloroimide | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.925.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 78 | PP2300370758 - Acid ortho- phosphoric | 1,540,000 | 2.310.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.078.000 | 1lọ/ Tháng |
| 79 | PP2300370759 - Eriocrom đen T | 1,430,000 | 2.145.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.001.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 80 | PP2300370760 - Calci carbonat | 533,610 | 800.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 373.527 | 1Hộp/ Tháng |
| 81 | PP2300370761 - Kali dicromat | 1,399,860 | 2.100.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 979.902 | 1Hộp/ Tháng |
| 82 | PP2300370762 - 1,10-Phenanthroline | 2,562,000 | 3.843.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.793.400 | 1Hộp/ Tháng |
| 83 | PP2300370763 - Dinatri Oxalate | 843,535 | 1.265.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 590.475 | 1Hộp/ Tháng |
| 84 | PP2300370764 - Natri salicylat | 962,500 | 1.444.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 673.750 | 1lọ/ Tháng |
| 85 | PP2300370765 - Dung dịch chuẩn phosphate | 1,572,000 | 2.358.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.100.400 | 1lọ/ Tháng |
| 86 | PP2300370766 - Dichloromethan ( Dùng cho GCMS) | 739,000 | 1.109.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 517.300 | 1Lọ/ Tháng |
| 87 | PP2300370767 - Metyl đỏ | 1,512,500 | 2.269.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.058.750 | 1lọ/ Tháng |
| 88 | PP2300370768 - Fomaldehyd | 70,000 | 105.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 49.000 | 1lọ/ Tháng |
| 89 | PP2300370769 - Natri azide | 1,320,000 | 1.980.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 924.000 | 1lọ/ Tháng |
| 90 | PP2300370770 - N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.925.000 | 1lọ/ Tháng |
| 91 | PP2300370771 - Disodium EDTA dihydrate (Trilon B) | 2,887,500 | 4.331.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.021.250 | 1lọ/ Tháng |
| 92 | PP2300370772 - Kali persulphat | 770,000 | 1.155.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 539.000 | 1lọ/ Tháng |
| 93 | PP2300370773 - Amoni sắt II sunfat hexahidrat | 599,060 | 899.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 419.342 | 1lọ/ Tháng |
| 94 | PP2300370774 - Triton X-100 | 1,980,000 | 2.970.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.386.000 | 1lọ/ Tháng |
| 95 | PP2300370775 - Cuvet cho hệ lò AAS | 13,750,000 | 20.625.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 9.625.000 | 1Cái/ Tháng |
| 96 | PP2300370776 - Dải giấy thử oxidase | 2,850,000 | 4.275.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.995.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 97 | PP2300370777 - Môi trường thạch Pseudomonas cơ bản | 1,677,500 | 2.516.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.174.250 | 1Hộp/ Tháng |
| 98 | PP2300370778 - Môi trường thạch Baird Parker | 1,746,250 | 2.619.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.222.375 | 1Hộp/ Tháng |
| 99 | PP2300370779 - Môi trường thạch SS | 1,581,250 | 2.372.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.106.875 | 1Hộp/ Tháng |
| 100 | PP2300370780 - LDC (LYSINE DECARBOXYLASE) | 1,361,250 | 2.042.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 952.875 | 1Hộp/ Tháng |
| 101 | PP2300370781 - Kháng huyết thanh Salmonella O 9 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 102 | PP2300370782 - Kháng huyết thanh Salmonella O 2 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 103 | PP2300370783 - Kháng huyết thanh Salmonella O 4 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 104 | PP2300370784 - Kháng huyết thanh Salmonella O 7 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 105 | PP2300370785 - Kháng huyết thanh Salmonella O 8 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 106 | PP2300370786 - Kháng huyết thanh Salmonella O 3,10,19 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 107 | PP2300370787 - Kháng huyết thanh Salmonella O 1,3,19 | 2,082,000 | 3.123.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.457.400 | 1Lọ/ Tháng |
| 108 | PP2300370788 - Kháng huyết thanh Salmonella Vi | 2,126,000 | 3.189.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.488.200 | 1Lọ/ Tháng |
| 109 | PP2300370789 - Môi trường thạch CCA (Coliform Agar ES) | 8,401,250 | 12.602.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 5.880.875 | 1Lọ/ Tháng |
| 110 | PP2300370790 - Màng lọc vi khuẩn 0,45μm | 3,630,000 | 5.445.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.541.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 111 | PP2300370791 - Màng lọc vi khuẩn 0,2μm | 4,674,000 | 7.011.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 3.271.800 | 1Hộp/ Tháng |
| 112 | PP2300370792 - Túi kỵ khí | 1,000,000 | 1.500.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 700.000 | 1Túi/ Tháng |
| 113 | PP2300370793 - Kligler Iron Agar | 1,457,500 | 2.186.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.020.250 | 1Hộp/ Tháng |
| 114 | PP2300370794 - Ure Indol | 1,380,000 | 2.070.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 966.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 115 | PP2300370795 - Môi trường Muller-Kauffmann tetrathionate/novobiocin (MKTTn) | 1,622,500 | 2.434.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.135.750 | 1Hộp/ Tháng |
| 116 | PP2300370796 - Thạch glucoza mật đỏ tím (VRBG) | 1,430,000 | 2.145.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.001.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 117 | PP2300370797 - Bộ thuốc thử ngưng kết S.aureus | 1,883,750 | 2.826.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.318.625 | 1Hộp/ Tháng |
| 118 | PP2300370798 - TBX Agar | 1,815,000 | 2.723.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.270.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 119 | PP2300370799 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 1 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 120 | PP2300370800 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 2 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 121 | PP2300370801 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 3 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 122 | PP2300370802 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 4 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 123 | PP2300370803 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 5 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 124 | PP2300370804 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 6 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 125 | PP2300370805 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 7 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 126 | PP2300370806 - Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 8 | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 127 | PP2300370807 - Kháng huyết thanh Shigella dysenteriae poly A | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 128 | PP2300370808 - Kháng huyết thanh Shigella flexneri poly B | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 129 | PP2300370809 - Kháng huyết thanh Shigella boydii poly C | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 130 | PP2300370810 - Kháng huyết thanh Shigella sonnei poly D | 2,224,000 | 3.336.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.556.800 | 1Lọ/ Tháng |
| 131 | PP2300370811 - Kháng huyết thanh V.cholerae Ogawa | 3,067,000 | 4.601.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.146.900 | 1Lọ/ Tháng |
| 132 | PP2300370812 - Kháng huyết thanh V.cholerae Inaba | 3,067,000 | 4.601.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.146.900 | 1Lọ/ Tháng |
| 133 | PP2300370813 - Kháng huyết thanh V.cholerae 0139 | 3,086,000 | 4.629.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.160.200 | 1Lọ/ Tháng |
| 134 | PP2300370814 - Kháng huyết thanh V.cholerae | 3,161,000 | 4.742.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 2.212.700 | 1Lọ/ Tháng |
| 135 | PP2300370815 - Môi trường thạch Acetamide | 852,500 | 1.279.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 596.750 | 1Lọ/ Tháng |
| 136 | PP2300370816 - Môi trường thạch King B | 1,526,250 | 2.289.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.068.375 | 1Hộp/ Tháng |
| 137 | PP2300370817 - Môi trường thạch VIOLET RED BILE LACTOSE | 1,278,750 | 1.918.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 895.125 | 1Hộp/ Tháng |
| 138 | PP2300370818 - Môi trường thạch Cetrimid | 1,375,000 | 2.063.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 962.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 139 | PP2300370819 - Canh thang thioglycolate | 770,000 | 1.155.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 539.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 140 | PP2300370820 - Arabinose | 233,750 | 351.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 163.625 | 1Lọ/ Tháng |
| 141 | PP2300370821 - Sucrose | 825,000 | 1.238.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 577.500 | 1Lọ/ Tháng |
| 142 | PP2300370822 - Môi trường canh thang Selenit | 2,035,000 | 3.053.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.424.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 143 | PP2300370823 - Agar | 2,488,750 | 3.733.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.742.125 | 1Hộp/ Tháng |
| 144 | PP2300370824 - Huyết tương thỏ | 2,475,000 | 3.713.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.732.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 145 | PP2300370825 - Kali telurit | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.925.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 146 | PP2300370826 - SLANETZ and BARTLEY agar | 1,850,000 | 2.775.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.295.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 147 | PP2300370827 - Dinatri hydrogen phosphat | 770,000 | 1.155.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 539.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 148 | PP2300370828 - Môi trường thạch Hektoen | 1,471,250 | 2.207.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.029.875 | 1Hộp/ Tháng |
| 149 | PP2300370829 - Môi trường canh thang BHI | 1,278,750 | 1.918.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 895.125 | 1Hộp/ Tháng |
| 150 | PP2300370830 - Môi trường thạch Plate Count Agar | 1,430,000 | 2.145.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.001.000 | 1Hộp/ Tháng |
| 151 | PP2300370831 - Nước đệm Peptone | 1,223,750 | 1.836.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 856.625 | 1Hộp/ Tháng |
| 152 | PP2300370832 - Môi trường thạch SDSPS | 1,705,000 | 2.558.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.193.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 153 | PP2300370833 - Môi trường thạch TSC | 2,117,500 | 3.176.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.482.250 | 1Hộp/ Tháng |
| 154 | PP2300370834 - Môi trường thạch XLD | 1,375,000 | 2.063.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 962.500 | 1Hộp/ Tháng |
| 155 | PP2300370835 - Môi trường canh thang RAPPAPORT VASSILIADIS SOY | 1,567,500 | 2.351.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 1.097.250 | 1Hộp/ Tháng |
| 156 | PP2300370836 - Thuốc thử Kovacs | 1,155,000 | 1.733.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường | 808.500 | 1Lọ/ Tháng |
Acid ascobic |
|
| Mã phần lô | PP2300370681 |
| Giá từng phần lô | 3,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.508.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn pH 10.01 |
|
| Mã phần lô | PP2300370682 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn pH 4.01 |
|
| Mã phần lô | PP2300370683 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Mangan chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370684 |
| Giá từng phần lô | 3,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch sắt chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370685 |
| Giá từng phần lô | 3,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Asen chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370686 |
| Giá từng phần lô | 1,809,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.266.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Cadimi chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370687 |
| Giá từng phần lô | 3,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Thủy ngân chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370688 |
| Giá từng phần lô | 3,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Crom chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370689 |
| Giá từng phần lô | 3,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Niken chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370690 |
| Giá từng phần lô | 2,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.738.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Selen chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370691 |
| Giá từng phần lô | 3,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Natri chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370692 |
| Giá từng phần lô | 3,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch kẽm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370693 |
| Giá từng phần lô | 1,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dich chuẩn Fluorid ( F- ) |
|
| Mã phần lô | PP2300370694 |
| Giá từng phần lô | 3,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
HCl đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300370695 |
| Giá từng phần lô | 5,994,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.196.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Lọ/ Tháng |
HNO3 đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300370696 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Lọ/ Tháng |
Dung dịch bảo quản điện cực KCl 3M |
|
| Mã phần lô | PP2300370697 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kali hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300370698 |
| Giá từng phần lô | 1,012,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Natri borohydride |
|
| Mã phần lô | PP2300370699 |
| Giá từng phần lô | 412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
n-hexan |
|
| Mã phần lô | PP2300370700 |
| Giá từng phần lô | 9,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.402.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Thuốc thử Nessler |
|
| Mã phần lô | PP2300370701 |
| Giá từng phần lô | 2,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.948.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Acetonitrile |
|
| Mã phần lô | PP2300370702 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300370703 |
| Giá từng phần lô | 2,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.717.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
dung dịch chuẩn Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2300370704 |
| Giá từng phần lô | 654,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
dung dịch chuẩn MCPA |
|
| Mã phần lô | PP2300370705 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
dung dịch chuẩn Permethrin |
|
| Mã phần lô | PP2300370706 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
dung dịch chuẩn Propanil |
|
| Mã phần lô | PP2300370707 |
| Giá từng phần lô | 1,116,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Khí Argon |
|
| Mã phần lô | PP2300370708 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bình/ Tháng |
Khí Acetylen |
|
| Mã phần lô | PP2300370709 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bình/ Tháng |
Màng lọc xi lanh 0,22μm |
|
| Mã phần lô | PP2300370710 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Vial cho máy sắc ký ion |
|
| Mã phần lô | PP2300370711 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Vial cho máy sắc ký khí |
|
| Mã phần lô | PP2300370712 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Vial cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300370713 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Khí nito |
|
| Mã phần lô | PP2300370714 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bình/ Tháng |
Khí heli |
|
| Mã phần lô | PP2300370715 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bình/ Tháng |
Cốc đựng mẫu cho hệ lò Graphite |
|
| Mã phần lô | PP2300370716 |
| Giá từng phần lô | 26,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5cái/ Tháng |
Cột lọc bảo vệ cột C18 |
|
| Mã phần lô | PP2300370717 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cái/ Tháng |
Dung dịch Đồng chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370718 |
| Giá từng phần lô | 1,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Chai/ Tháng |
Test Cyanid |
|
| Mã phần lô | PP2300370719 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Gói/ Tháng |
Dung dịch chuẩn pH 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300370720 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
dung dịch chuẩn toluen |
|
| Mã phần lô | PP2300370721 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn benzen |
|
| Mã phần lô | PP2300370722 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn Ethylbenzene |
|
| Mã phần lô | PP2300370723 |
| Giá từng phần lô | 1,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300370724 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn Styren |
|
| Mã phần lô | PP2300370725 |
| Giá từng phần lô | 654,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn Carbofuran |
|
| Mã phần lô | PP2300370726 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn mix các hợp chất hữu cơ bay hơi |
|
| Mã phần lô | PP2300370727 |
| Giá từng phần lô | 2,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Cột Chiết Pha Rắn C18 |
|
| Mã phần lô | PP2300370728 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Túi/ Tháng |
Cột Chiết Pha Rắn HLB |
|
| Mã phần lô | PP2300370729 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Túi/ Tháng |
Cột chiết pha rắn PPL |
|
| Mã phần lô | PP2300370730 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Túi/ Tháng |
Thuốc thử Clo tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300370731 |
| Giá từng phần lô | 9,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Túi/ Tháng |
Sulfanilamide |
|
| Mã phần lô | PP2300370732 |
| Giá từng phần lô | 1,809,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.266.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300370733 |
| Giá từng phần lô | 3,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Nitrat chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370734 |
| Giá từng phần lô | 1,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Chì chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370735 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Stibi chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370736 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dich chuẩn Clorit ( ClO2- ) |
|
| Mã phần lô | PP2300370737 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
H2SO4 đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300370738 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kali natri tartrate tetrahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300370739 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Natri hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300370740 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2300370741 |
| Giá từng phần lô | 3,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.354.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Chai/ Tháng |
Ống chuẩn EDTA 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2300370742 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Ống chuẩn/ Tháng |
Ống chuẩn AgNO3 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2300370743 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Ống chuẩn/ Tháng |
Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300370744 |
| Giá từng phần lô | 1,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.342.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn Sunphat |
|
| Mã phần lô | PP2300370745 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Chai/ Tháng |
Dung dịch chuẩn Nitrite |
|
| Mã phần lô | PP2300370746 |
| Giá từng phần lô | 1,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Pyridine |
|
| Mã phần lô | PP2300370747 |
| Giá từng phần lô | 3,648,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.782 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Chai/ Tháng |
Benzensunfonyl clorit |
|
| Mã phần lô | PP2300370748 |
| Giá từng phần lô | 5,893,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Chai/ Tháng |
Dung dịch Amoni chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370749 |
| Giá từng phần lô | 1,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Chai/ Tháng |
Dung dịch Molipden chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370750 |
| Giá từng phần lô | 1,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 902.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Bari chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370751 |
| Giá từng phần lô | 1,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Dung dịch Nhôm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300370752 |
| Giá từng phần lô | 1,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kali iodid |
|
| Mã phần lô | PP2300370753 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Ammonium heptamolybdate tetrahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300370754 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Acid hippuric |
|
| Mã phần lô | PP2300370755 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Kali chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300370756 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
2,6-Dichloroquinone-4-chloroimide |
|
| Mã phần lô | PP2300370757 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Acid ortho- phosphoric |
|
| Mã phần lô | PP2300370758 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Eriocrom đen T |
|
| Mã phần lô | PP2300370759 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Calci carbonat |
|
| Mã phần lô | PP2300370760 |
| Giá từng phần lô | 533,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Kali dicromat |
|
| Mã phần lô | PP2300370761 |
| Giá từng phần lô | 1,399,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
1,10-Phenanthroline |
|
| Mã phần lô | PP2300370762 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.793.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Dinatri Oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2300370763 |
| Giá từng phần lô | 843,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Natri salicylat |
|
| Mã phần lô | PP2300370764 |
| Giá từng phần lô | 962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Dung dịch chuẩn phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300370765 |
| Giá từng phần lô | 1,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Dichloromethan ( Dùng cho GCMS) |
|
| Mã phần lô | PP2300370766 |
| Giá từng phần lô | 739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Metyl đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300370767 |
| Giá từng phần lô | 1,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Fomaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2300370768 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Natri azide |
|
| Mã phần lô | PP2300370769 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300370770 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Disodium EDTA dihydrate (Trilon B) |
|
| Mã phần lô | PP2300370771 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Kali persulphat |
|
| Mã phần lô | PP2300370772 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Amoni sắt II sunfat hexahidrat |
|
| Mã phần lô | PP2300370773 |
| Giá từng phần lô | 599,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.342 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Triton X-100 |
|
| Mã phần lô | PP2300370774 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1lọ/ Tháng |
Cuvet cho hệ lò AAS |
|
| Mã phần lô | PP2300370775 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cái/ Tháng |
Dải giấy thử oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300370776 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch Pseudomonas cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2300370777 |
| Giá từng phần lô | 1,677,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.174.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch Baird Parker |
|
| Mã phần lô | PP2300370778 |
| Giá từng phần lô | 1,746,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch SS |
|
| Mã phần lô | PP2300370779 |
| Giá từng phần lô | 1,581,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
LDC (LYSINE DECARBOXYLASE) |
|
| Mã phần lô | PP2300370780 |
| Giá từng phần lô | 1,361,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300370781 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300370782 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300370783 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300370784 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300370785 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 3,10,19 |
|
| Mã phần lô | PP2300370786 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella O 1,3,19 |
|
| Mã phần lô | PP2300370787 |
| Giá từng phần lô | 2,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Salmonella Vi |
|
| Mã phần lô | PP2300370788 |
| Giá từng phần lô | 2,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Môi trường thạch CCA (Coliform Agar ES) |
|
| Mã phần lô | PP2300370789 |
| Giá từng phần lô | 8,401,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Màng lọc vi khuẩn 0,45μm |
|
| Mã phần lô | PP2300370790 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Màng lọc vi khuẩn 0,2μm |
|
| Mã phần lô | PP2300370791 |
| Giá từng phần lô | 4,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.271.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Túi kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300370792 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Túi/ Tháng |
Kligler Iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300370793 |
| Giá từng phần lô | 1,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Ure Indol |
|
| Mã phần lô | PP2300370794 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường Muller-Kauffmann tetrathionate/novobiocin (MKTTn) |
|
| Mã phần lô | PP2300370795 |
| Giá từng phần lô | 1,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Thạch glucoza mật đỏ tím (VRBG) |
|
| Mã phần lô | PP2300370796 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Bộ thuốc thử ngưng kết S.aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300370797 |
| Giá từng phần lô | 1,883,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.318.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
TBX Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300370798 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300370799 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300370800 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300370801 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300370802 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300370803 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300370804 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300370805 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Escherichia coli poly 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300370806 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Shigella dysenteriae poly A |
|
| Mã phần lô | PP2300370807 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Shigella flexneri poly B |
|
| Mã phần lô | PP2300370808 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Shigella boydii poly C |
|
| Mã phần lô | PP2300370809 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh Shigella sonnei poly D |
|
| Mã phần lô | PP2300370810 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh V.cholerae Ogawa |
|
| Mã phần lô | PP2300370811 |
| Giá từng phần lô | 3,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.146.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh V.cholerae Inaba |
|
| Mã phần lô | PP2300370812 |
| Giá từng phần lô | 3,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.146.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh V.cholerae 0139 |
|
| Mã phần lô | PP2300370813 |
| Giá từng phần lô | 3,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Kháng huyết thanh V.cholerae |
|
| Mã phần lô | PP2300370814 |
| Giá từng phần lô | 3,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Môi trường thạch Acetamide |
|
| Mã phần lô | PP2300370815 |
| Giá từng phần lô | 852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Môi trường thạch King B |
|
| Mã phần lô | PP2300370816 |
| Giá từng phần lô | 1,526,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.068.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch VIOLET RED BILE LACTOSE |
|
| Mã phần lô | PP2300370817 |
| Giá từng phần lô | 1,278,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch Cetrimid |
|
| Mã phần lô | PP2300370818 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Canh thang thioglycolate |
|
| Mã phần lô | PP2300370819 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Arabinose |
|
| Mã phần lô | PP2300370820 |
| Giá từng phần lô | 233,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Sucrose |
|
| Mã phần lô | PP2300370821 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Môi trường canh thang Selenit |
|
| Mã phần lô | PP2300370822 |
| Giá từng phần lô | 2,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.053.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300370823 |
| Giá từng phần lô | 2,488,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.742.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Huyết tương thỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300370824 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Kali telurit |
|
| Mã phần lô | PP2300370825 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
SLANETZ and BARTLEY agar |
|
| Mã phần lô | PP2300370826 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Dinatri hydrogen phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2300370827 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch Hektoen |
|
| Mã phần lô | PP2300370828 |
| Giá từng phần lô | 1,471,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường canh thang BHI |
|
| Mã phần lô | PP2300370829 |
| Giá từng phần lô | 1,278,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch Plate Count Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300370830 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Nước đệm Peptone |
|
| Mã phần lô | PP2300370831 |
| Giá từng phần lô | 1,223,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch SDSPS |
|
| Mã phần lô | PP2300370832 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch TSC |
|
| Mã phần lô | PP2300370833 |
| Giá từng phần lô | 2,117,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.482.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường thạch XLD |
|
| Mã phần lô | PP2300370834 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Môi trường canh thang RAPPAPORT VASSILIADIS SOY |
|
| Mã phần lô | PP2300370835 |
| Giá từng phần lô | 1,567,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Hộp/ Tháng |
Thuốc thử Kovacs |
|
| Mã phần lô | PP2300370836 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm nước, thực phẩm, môi trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Lọ/ Tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi