Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Tuy An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400273155-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Số hiệu KHLCNT PL2400161084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 198,473,689 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400151737 - Phần 1: Hoá chất sử dụng cho máy phân tích đông máu bán tự động Start Max 6,228,201 93,423
2 PP2400151738 - Phần 2: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động Human Star 200 20,746,470 311,197
3 PP2400151739 - Phần 3: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Uric acid 2,994,800 44,922
4 PP2400151740 - Phần 4: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GOT 4,318,400 64,776
5 PP2400151741 - Phần 5: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GPT 4,176,000 62,640
6 PP2400151742 - Phần 6: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GGT (Gamma Glutanyl Transferase) 3,456,400 51,846
7 PP2400151743 - Phần 7: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Cholesterol 1,957,200 29,358
8 PP2400151744 - Phần 8: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Triglyceride 3,554,400 53,316
9 PP2400151745 - Phần 9: Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động 1,719,100 25,786
10 PP2400151746 - Phần 10: Urea Liqui UV (Hóa chất định lượng Urea trong máu) 3,719,600 55,794
11 PP2400151747 - Phần 11: Máu chuẩn dùng cho các máy xét nghiệm huyết học 4,200,000 63,000
12 PP2400151748 - Phần 12: Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 950,000 14,250
13 PP2400151749 - Phần 13: Gel siêu âm pha sẵn 480,000 7,200
14 PP2400151750 - Phần 14: Viên khử khuẩn 2,150,000 32,250
15 PP2400151751 - Phần 15: Cóng đo dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy bán tự động 4,492,488 67,387
16 PP2400151752 - Phần 16: Bi từ dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy bán tự động 8,624,700 129,370
17 PP2400151753 - Phần 17: Bơm tiêm 20 ml 1,018,500 15,277
18 PP2400151754 - Phần 18: Băng cuộn 7cm x 1,5m 1,953,000 29,295
19 PP2400151755 - Phần 19: Băng thun y tế 3 móc 10cmx3m 899,600 13,494
20 PP2400151756 - Phần 20: Bông y tế thấm nước 25gr 2,425,500 36,382
21 PP2400151757 - Phần 21: Chỉ silk 4/0 75cm 3/8 DS18 1,804,680 27,070
22 PP2400151758 - Phần 22: Chromic Catgut 2/0 75cm 1/2HR26 12,234,600 183,519
23 PP2400151759 - Phần 23: Chỉ Silk 2/0 1,837,080 27,556
24 PP2400151760 - Phần 24: Chỉ Polyglycolic acid số 1 3,681,960 55,229
25 PP2400151761 - Phần 25: Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 3,990,000 59,850
26 PP2400151762 - Phần 26: Đai xương đòn 570,000 8,550
27 PP2400151763 - Phần 27: Gạc phẫu thuật 252,000 3,780
28 PP2400151764 - Phần 28: Gạc hút y tế 4,494,000 67,410
29 PP2400151765 - Phần 29: Găng khám sản khoa 6,526,800 97,902
30 PP2400151766 - Phần 30: Găng kiểm tra dùng trong y tế 34,650,000 519,750
31 PP2400151767 - Phần 31: Giấy điện tim 6 cần 3,855,600 57,834
32 PP2400151768 - Phần 32: Giấy siêu âm 3,427,200 51,408
33 PP2400151769 - Phần 33: Lưỡi dao mổ 730,800 10,962
34 PP2400151770 - Phần 34: Nẹp chống xoay dài H2 1,250,000 18,750
35 PP2400151771 - Phần 35: Nẹp Iselin 1,359,900 20,398
36 PP2400151772 - Phần 36: Ống đặt nội khí quản có bóng 157,080 2,356
37 PP2400151773 - Phần 37: Khóa 3 ngã có dây dẫn 330,750 4,961
38 PP2400151774 - Phần 38: Kim lấy máu 382,000 5,730
39 PP2400151775 - Phần 39: Kim châm cứu tiệt trùng 3,360,000 50,400
40 PP2400151776 - Phần 40: Kim nha khoa 520,000 7,800
41 PP2400151777 - Phần 41: Ống thông dạ dày 68,880 1,033
42 PP2400151778 - Phần 42: Que thử nước tiểu 11 thông số 3,300,000 49,500
43 PP2400151779 - Phần 43: Test nhanh phát hiện kháng thể HCV 5,334,500 80,017
44 PP2400151780 - Phần 44: Test nhanh chẩn đoán HIV 6,084,000 91,260
45 PP2400151781 - Phần 45: Test nhanh HBsAg 2,782,500 41,737
46 PP2400151782 - Phần 46: Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số 15,425,000 231,375
Phần 1: Hoá chất sử dụng cho máy phân tích đông máu bán tự động Start Max
Mã phần lô PP2400151737
Giá từng phần lô 6,228,201
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,423
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động Human Star 200
Mã phần lô PP2400151738
Giá từng phần lô 20,746,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,197
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2400151739
Giá từng phần lô 2,994,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,922
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GOT
Mã phần lô PP2400151740
Giá từng phần lô 4,318,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,776
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GPT
Mã phần lô PP2400151741
Giá từng phần lô 4,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GGT (Gamma Glutanyl Transferase)
Mã phần lô PP2400151742
Giá từng phần lô 3,456,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,846
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400151743
Giá từng phần lô 1,957,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,358
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2400151744
Giá từng phần lô 3,554,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,316
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400151745
Giá từng phần lô 1,719,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,786
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Urea Liqui UV (Hóa chất định lượng Urea trong máu)
Mã phần lô PP2400151746
Giá từng phần lô 3,719,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,794
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Máu chuẩn dùng cho các máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400151747
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2400151748
Giá từng phần lô 950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Gel siêu âm pha sẵn
Mã phần lô PP2400151749
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400151750
Giá từng phần lô 2,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Cóng đo dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy bán tự động
Mã phần lô PP2400151751
Giá từng phần lô 4,492,488
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,387
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Bi từ dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy bán tự động
Mã phần lô PP2400151752
Giá từng phần lô 8,624,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2400151753
Giá từng phần lô 1,018,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Băng cuộn 7cm x 1,5m
Mã phần lô PP2400151754
Giá từng phần lô 1,953,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Băng thun y tế 3 móc 10cmx3m
Mã phần lô PP2400151755
Giá từng phần lô 899,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,494
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Bông y tế thấm nước 25gr
Mã phần lô PP2400151756
Giá từng phần lô 2,425,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,382
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Chỉ silk 4/0 75cm 3/8 DS18
Mã phần lô PP2400151757
Giá từng phần lô 1,804,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Chromic Catgut 2/0 75cm 1/2HR26
Mã phần lô PP2400151758
Giá từng phần lô 12,234,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,519
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Chỉ Silk 2/0
Mã phần lô PP2400151759
Giá từng phần lô 1,837,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,556
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Chỉ Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2400151760
Giá từng phần lô 3,681,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,229
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400151761
Giá từng phần lô 3,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Đai xương đòn
Mã phần lô PP2400151762
Giá từng phần lô 570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2400151763
Giá từng phần lô 252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2400151764
Giá từng phần lô 4,494,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Găng khám sản khoa
Mã phần lô PP2400151765
Giá từng phần lô 6,526,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2400151766
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400151767
Giá từng phần lô 3,855,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2400151768
Giá từng phần lô 3,427,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,408
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2400151769
Giá từng phần lô 730,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,962
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Nẹp chống xoay dài H2
Mã phần lô PP2400151770
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2400151771
Giá từng phần lô 1,359,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,398
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2400151772
Giá từng phần lô 157,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,356
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Khóa 3 ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2400151773
Giá từng phần lô 330,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Kim lấy máu
Mã phần lô PP2400151774
Giá từng phần lô 382,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Kim châm cứu tiệt trùng
Mã phần lô PP2400151775
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Kim nha khoa
Mã phần lô PP2400151776
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400151777
Giá từng phần lô 68,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,033
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400151778
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Test nhanh phát hiện kháng thể HCV
Mã phần lô PP2400151779
Giá từng phần lô 5,334,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400151780
Giá từng phần lô 6,084,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400151781
Giá từng phần lô 2,782,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,737
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2400151782
Giá từng phần lô 15,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->