Gói thầu: Gói thầu số 03: mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh từ năm 2024 đến năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400189939-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh từ năm 2024 đến năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400117754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 396,469,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.964.701 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400077274 - Phần 1: Máu chuẩn máy huyết học 5,654,985 56,550
2 PP2400077275 - Phần 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học Mispa Count 26,890,000 268,900
3 PP2400077276 - Phần 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac 3,520,000 35,200
4 PP2400077277 - Phần 4: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa Human Star 100 74,626,330 746,264
5 PP2400077278 - Phần 5: Sáp Parafin 23,400,000 234,000
6 PP2400077279 - Phần 6: Dầu Parafin 12,600,000 126,000
7 PP2400077280 - Phần 7: Viên khử khuẩn 2,546,000 25,460
8 PP2400077281 - Phần 8: Gel siêu âm pha sẵn 1,998,000 19,980
9 PP2400077282 - Phần 9: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy Labona check TM A1C 8,035,800 80,358
10 PP2400077283 - Phần 10: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết 9,468,000 94,680
11 PP2400077284 - Phần 11: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy Mindray UA-66 12,980,000 129,800
12 PP2400077285 - Phần 12: Bông thấm nước 8,000,000 80,000
13 PP2400077286 - Phần 13: Gạc mét 437,300 4,373
14 PP2400077287 - Phần 14: Băng keo cá nhân 200,000 2,000
15 PP2400077288 - Phần 15: Băng y tế 327,240 3,273
16 PP2400077289 - Phần 16: Băng keo lụa 2.5cm x 5m 3,734,800 37,348
17 PP2400077290 - Phần 17: Bơm tiêm 10ml kim 23G, 25G 1,218,000 12,180
18 PP2400077291 - Phần 18: Bơm tiêm 5ml 23G, 25G 7,344,000 73,440
19 PP2400077292 - Phần 19: Kim tiêm các số 568,000 5,680
20 PP2400077293 - Phần 20: Kim luồn tĩnh mạch các cớ từ 24 G đến 20 G 2,085,000 20,850
21 PP2400077294 - Phần 21: Dây truyền dịch kèm kim 2 cánh bướm 5,582,500 55,825
22 PP2400077295 - Phần 22: Dây Oxy 2 nhánh trẻ em, người lớn 522,800 5,228
23 PP2400077296 - Phần 23: Ống thông tiểu 1 nhánh 1,050,000 10,500
24 PP2400077297 - Phần 24: Sonde Foley 2 nhánh 1,092,150 10,922
25 PP2400077298 - Phần 25: Ống nghiệm EDTA 5,250,000 52,500
26 PP2400077299 - Phần 26: Chỉ tan chậm tự nhiên Catgut Chromic Trustigut(C) số (4/0) 3,493,350 34,934
27 PP2400077300 - Phần 27: Găng tay khám bệnh các cỡ 12,500,000 125,000
28 PP2400077301 - Phần 28: Găng tay vô khuẩn các cỡ 492,500 4,925
29 PP2400077302 - Phần 29: Giấy đo điện tim Kích thước 110mmx140mm x 200sh 4,500,000 45,000
30 PP2400077303 - Phần 30: Kim châm cứu các số 89,930,000 899,300
31 PP2400077304 - Phần 31: Kim đẩy chỉ (cấy chỉ) Kích cỡ 0.3x33mm và 0.35x45mm 410,400 4,104
32 PP2400077305 - Phần 32: Thiết bị y tế dùng cho máy in khô Carestream (Dryview 6950 Laser Imager) 21,500,000 215,000
33 PP2400077306 - Phần 33: Khẩu trang y tế 4 lớp 17,600,000 176,000
34 PP2400077307 - Phần 34: Dây garo 47,700 477
35 PP2400077308 - Phần 35: Huyết áp người lớn 5,300,000 53,000
36 PP2400077309 - Phần 36: Ống nghe 830,000 8,300
37 PP2400077310 - Phần 37: Kéo cắt chỉ 381,000 3,810
38 PP2400077311 - Phần 38: Kéo thẳng nhọn dài 16-18 cm 290,000 2,900
39 PP2400077312 - Phần 39: Kìm kẹp kim khâu Dài 18cm. 86,250 863
40 PP2400077313 - Phần 40: Phẫu tích có mấu dài 16-18cm 143,750 1,438
41 PP2400077314 - Phần 41: Phẫu tích không mấu dài 16-18cm 143,750 1,438
42 PP2400077315 - Phần 42: Panh thẳng không mấu dài 16-18cm 86,250 863
43 PP2400077316 - Phần 43: Máy điện châm 9,423,750 94,238
44 PP2400077317 - Phần 44: Dây châm cứu điện châm 2 đầu ra 10,000,000 100,000
45 PP2400077318 - Phần 45: Ống cắm panh kích thước ϕ 5cm , cao 14cm 164,000 1,640
46 PP2400077319 - Phần 46: Cán dao mổ phù hợp với lưỡi dao mổ số 10, 11,12,13,14,15 16,000 160
Phần 1: Máu chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2400077274
Giá từng phần lô 5,654,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học Mispa Count
Mã phần lô PP2400077275
Giá từng phần lô 26,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac
Mã phần lô PP2400077276
Giá từng phần lô 3,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa Human Star 100
Mã phần lô PP2400077277
Giá từng phần lô 74,626,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,264
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Sáp Parafin
Mã phần lô PP2400077278
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Dầu Parafin
Mã phần lô PP2400077279
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400077280
Giá từng phần lô 2,546,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Gel siêu âm pha sẵn
Mã phần lô PP2400077281
Giá từng phần lô 1,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy Labona check TM A1C
Mã phần lô PP2400077282
Giá từng phần lô 8,035,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,358
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400077283
Giá từng phần lô 9,468,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy Mindray UA-66
Mã phần lô PP2400077284
Giá từng phần lô 12,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Bông thấm nước
Mã phần lô PP2400077285
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Gạc mét
Mã phần lô PP2400077286
Giá từng phần lô 437,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,373
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2400077287
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Băng y tế
Mã phần lô PP2400077288
Giá từng phần lô 327,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,273
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Băng keo lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2400077289
Giá từng phần lô 3,734,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,348
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Bơm tiêm 10ml kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2400077290
Giá từng phần lô 1,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Bơm tiêm 5ml 23G, 25G
Mã phần lô PP2400077291
Giá từng phần lô 7,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2400077292
Giá từng phần lô 568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Kim luồn tĩnh mạch các cớ từ 24 G đến 20 G
Mã phần lô PP2400077293
Giá từng phần lô 2,085,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Dây truyền dịch kèm kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2400077294
Giá từng phần lô 5,582,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Dây Oxy 2 nhánh trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2400077295
Giá từng phần lô 522,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,228
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2400077296
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2400077297
Giá từng phần lô 1,092,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,922
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2400077298
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Chỉ tan chậm tự nhiên Catgut Chromic Trustigut(C) số (4/0)
Mã phần lô PP2400077299
Giá từng phần lô 3,493,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,934
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Găng tay khám bệnh các cỡ
Mã phần lô PP2400077300
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Găng tay vô khuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2400077301
Giá từng phần lô 492,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Giấy đo điện tim Kích thước 110mmx140mm x 200sh
Mã phần lô PP2400077302
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2400077303
Giá từng phần lô 89,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Kim đẩy chỉ (cấy chỉ) Kích cỡ 0.3x33mm và 0.35x45mm
Mã phần lô PP2400077304
Giá từng phần lô 410,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Thiết bị y tế dùng cho máy in khô Carestream (Dryview 6950 Laser Imager)
Mã phần lô PP2400077305
Giá từng phần lô 21,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2400077306
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Dây garo
Mã phần lô PP2400077307
Giá từng phần lô 47,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 477
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2400077308
Giá từng phần lô 5,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Ống nghe
Mã phần lô PP2400077309
Giá từng phần lô 830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2400077310
Giá từng phần lô 381,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Kéo thẳng nhọn dài 16-18 cm
Mã phần lô PP2400077311
Giá từng phần lô 290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Kìm kẹp kim khâu Dài 18cm.
Mã phần lô PP2400077312
Giá từng phần lô 86,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 863
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Phẫu tích có mấu dài 16-18cm
Mã phần lô PP2400077313
Giá từng phần lô 143,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: Phẫu tích không mấu dài 16-18cm
Mã phần lô PP2400077314
Giá từng phần lô 143,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Panh thẳng không mấu dài 16-18cm
Mã phần lô PP2400077315
Giá từng phần lô 86,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 863
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Máy điện châm
Mã phần lô PP2400077316
Giá từng phần lô 9,423,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Dây châm cứu điện châm 2 đầu ra
Mã phần lô PP2400077317
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Ống cắm panh kích thước ϕ 5cm , cao 14cm
Mã phần lô PP2400077318
Giá từng phần lô 164,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: Cán dao mổ phù hợp với lưỡi dao mổ số 10, 11,12,13,14,15
Mã phần lô PP2400077319
Giá từng phần lô 16,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->