Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế từ năm 2024 đến năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400339699-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Xuân
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đồng Xuân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế từ năm 2024 đến năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400194185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 707,194,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400242338 - Phần lô 1: Máu chuẩn máy huyết học 4,699,968 47,000
2 PP2400242339 - Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-6510K 48,442,000 484,420
3 PP2400242340 - Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25 84,988,125 849,882
4 PP2400242341 - Phần lô 4: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, hệ RH 2,648,880 26,489
5 PP2400242342 - Phần lô 5: Bộ thuốc nhuộm 373,800 3,738
6 PP2400242343 - Phần lô 6: Giêm sa 1,701,000 17,010
7 PP2400242344 - Phần lô 7: Viên khử khuẩn 430,000 4,300
8 PP2400242345 - Phần lô 8: Gel siêu âm 787,500 7,875
9 PP2400242346 - Phần lô 9: Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 623,450 6,345
10 PP2400242347 - Phần lô 10: Que thử nước tiểu 2,278,500 22,875
11 PP2400242348 - Phần lô 11: Test thử đường huyết 8,644,500 86,445
12 PP2400242349 - Phần lô 12: Test thử ma túy 4 trong 1 60,841,500 608,415
13 PP2400242350 - Phần lô 13: Test nhanh chẩn đoán HIV 1,509,300 15,093
14 PP2400242351 - Phần lô 14: Test nhanh chẩn đoán viêm gan B, HBsAg 751,900 7,519
15 PP2400242352 - Phần lô 15: Ống nghiệm Heparin 3,444,000 34,440
16 PP2400242353 - Phần lô 16: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Konica Drypro Sigma / Drypro Sigma2. 259,000,000 2,590,000
17 PP2400242354 - Phần lô 17: Bóng đèn sinh hóa 14,819,994 148,200
18 PP2400242355 - Phần lô 18: Reaction Rotors 4,979,520 49,796
19 PP2400242356 - Phần lô 19: Bông thấm nước 13,544,460 135,445
20 PP2400242357 - Phần lô 20: Gạc hút nước 11,657,500 116,757
21 PP2400242358 - Phần lô 21: Gạc phẫu thuật ổ bụng 11,293,100 112,931
22 PP2400242359 - Phần lô 22: Băng bột bó xương 1,533,800 15,338
23 PP2400242360 - Phần lô 23: Băng bột bó xương 1,083,600 10,836
24 PP2400242361 - Phần lô 24: Băng keo lụa 5,807,550 58,076
25 PP2400242362 - Phần lô 25: Bơm tiêm 10ml 14,196,000 141,960
26 PP2400242363 - Phần lô 26: Bơm tiêm 5ml 8,892,000 88,920
27 PP2400242364 - Phần lô 27: Bơm tiêm 1ml 80,900 809
28 PP2400242365 - Phần lô 28: Kim châm cứu các loại, các số 27,230,000 272,300
29 PP2400242366 - Phần lô 29: Kim đẩy chỉ vô trùng 1,750,000 17,500
30 PP2400242367 - Phần lô 30: Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống (Số 27) 3,646,600 36,466
31 PP2400242368 - Phần lô 31: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 7,800,000 78,000
32 PP2400242369 - Phần lô 32: Dây truyền dịch, các cỡ, có kim 9,360,000 93,600
33 PP2400242370 - Phần lô 33: Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em, người lớn 1,511,500 15,115
34 PP2400242371 - Phần lô 34: Dây truyền máu 82,910 830
35 PP2400242372 - Phần lô 35: Dây nối bơm tiêm điện 73,598 736
36 PP2400242373 - Phần lô 36: Mặt nạ thở oxy các cỡ 858,200 8,582
37 PP2400242374 - Phần lô 37: Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0, kim tam giác 3,868,200 38,682
38 PP2400242375 - Phần lô 38: Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0, kim tam giác 1,874,250 18,743
39 PP2400242376 - Phần lô 39: Chỉ Polyglycolic acid số 2/0 7,908,600 79,086
40 PP2400242377 - Phần lô 40: Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, kim tròn 4,761,750 47,618
41 PP2400242378 - Phần lô 41: Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, kim tròn 1,749,300 17,493
42 PP2400242379 - Phần lô 42: Găng tay khám bệnh 21,084,000 210,840
43 PP2400242380 - Phần lô 43: Găng tay vô khuẩn 12,501,000 125,010
44 PP2400242381 - Phần lô 44: Lưỡi dao mỗ 501,600 5,016
45 PP2400242382 - Phần lô 45: Bộ rửa dạ dày 509,985 5,100
46 PP2400242383 - Phần lô 46: Túi đựng nước tiểu 756,960 7,570
47 PP2400242384 - Phần lô 47: Dây garo 232,350 2,324
48 PP2400242385 - Phần lô 48: Huyết áp người lớn 13,750,000 137,500
49 PP2400242386 - Phần lô 49: Huyết áp kế nhi 2,750,000 27,500
50 PP2400242387 - Phần lô 50: Nhiệt kế 1,500,000 15,000
51 PP2400242388 - Phần lô 51: Kẹp rốn 432,000 4,320
52 PP2400242389 - Phần lô 52: Que đè lưỡi gỗ 4,335,000 43,350
53 PP2400242390 - Phần lô 53: Xe lăn 3,200,000 32,000
54 PP2400242391 - Phần lô 54: Cọc truyền y tế 1,875,000 18,750
55 PP2400242392 - Phần lô 55: Nẹp cổ cứng 1,694,000 16,940
56 PP2400242393 - Phần lô 56: Đai xương đòn 544,500 5,445
Phần lô 1: Máu chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2400242338
Giá từng phần lô 4,699,968
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-6510K
Mã phần lô PP2400242339
Giá từng phần lô 48,442,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25
Mã phần lô PP2400242340
Giá từng phần lô 84,988,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,882
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 4: Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO, hệ RH
Mã phần lô PP2400242341
Giá từng phần lô 2,648,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,489
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 5: Bộ thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2400242342
Giá từng phần lô 373,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,738
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 6: Giêm sa
Mã phần lô PP2400242343
Giá từng phần lô 1,701,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 7: Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400242344
Giá từng phần lô 430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 8: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400242345
Giá từng phần lô 787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 9: Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400242346
Giá từng phần lô 623,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,345
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 10: Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2400242347
Giá từng phần lô 2,278,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 11: Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400242348
Giá từng phần lô 8,644,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 12: Test thử ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2400242349
Giá từng phần lô 60,841,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,415
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 13: Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400242350
Giá từng phần lô 1,509,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,093
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 14: Test nhanh chẩn đoán viêm gan B, HBsAg
Mã phần lô PP2400242351
Giá từng phần lô 751,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,519
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 15: Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2400242352
Giá từng phần lô 3,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 16: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Konica Drypro Sigma / Drypro Sigma2.
Mã phần lô PP2400242353
Giá từng phần lô 259,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 17: Bóng đèn sinh hóa
Mã phần lô PP2400242354
Giá từng phần lô 14,819,994
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 18: Reaction Rotors
Mã phần lô PP2400242355
Giá từng phần lô 4,979,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,796
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 19: Bông thấm nước
Mã phần lô PP2400242356
Giá từng phần lô 13,544,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 20: Gạc hút nước
Mã phần lô PP2400242357
Giá từng phần lô 11,657,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 21: Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2400242358
Giá từng phần lô 11,293,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,931
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 22: Băng bột bó xương
Mã phần lô PP2400242359
Giá từng phần lô 1,533,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,338
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 23: Băng bột bó xương
Mã phần lô PP2400242360
Giá từng phần lô 1,083,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,836
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 24: Băng keo lụa
Mã phần lô PP2400242361
Giá từng phần lô 5,807,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,076
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 25: Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2400242362
Giá từng phần lô 14,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 26: Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400242363
Giá từng phần lô 8,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 27: Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2400242364
Giá từng phần lô 80,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 809
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 28: Kim châm cứu các loại, các số
Mã phần lô PP2400242365
Giá từng phần lô 27,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 29: Kim đẩy chỉ vô trùng
Mã phần lô PP2400242366
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 30: Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống (Số 27)
Mã phần lô PP2400242367
Giá từng phần lô 3,646,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 31: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2400242368
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 32: Dây truyền dịch, các cỡ, có kim
Mã phần lô PP2400242369
Giá từng phần lô 9,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 33: Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2400242370
Giá từng phần lô 1,511,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 34: Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400242371
Giá từng phần lô 82,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 35: Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400242372
Giá từng phần lô 73,598
Bảo đảm dự thầu (VND) 736
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 36: Mặt nạ thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2400242373
Giá từng phần lô 858,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,582
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 37: Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2400242374
Giá từng phần lô 3,868,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,682
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 38: Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2400242375
Giá từng phần lô 1,874,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,743
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 39: Chỉ Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2400242376
Giá từng phần lô 7,908,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,086
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 40: Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400242377
Giá từng phần lô 4,761,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,618
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 41: Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400242378
Giá từng phần lô 1,749,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,493
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 42: Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2400242379
Giá từng phần lô 21,084,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 43: Găng tay vô khuẩn
Mã phần lô PP2400242380
Giá từng phần lô 12,501,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 44: Lưỡi dao mỗ
Mã phần lô PP2400242381
Giá từng phần lô 501,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,016
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 45: Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2400242382
Giá từng phần lô 509,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 46: Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400242383
Giá từng phần lô 756,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 47: Dây garo
Mã phần lô PP2400242384
Giá từng phần lô 232,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,324
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 48: Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2400242385
Giá từng phần lô 13,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 49: Huyết áp kế nhi
Mã phần lô PP2400242386
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 50: Nhiệt kế
Mã phần lô PP2400242387
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 51: Kẹp rốn
Mã phần lô PP2400242388
Giá từng phần lô 432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 52: Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400242389
Giá từng phần lô 4,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 53: Xe lăn
Mã phần lô PP2400242390
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 54: Cọc truyền y tế
Mã phần lô PP2400242391
Giá từng phần lô 1,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 55: Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2400242392
Giá từng phần lô 1,694,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 56: Đai xương đòn
Mã phần lô PP2400242393
Giá từng phần lô 544,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->