Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sinh hóa và vật tư đi kèm năm 2025-2026 (55 phần, 79 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500152730-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sinh hóa và vật tư đi kèm năm 2025-2026 (55 phần, 79 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500072629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 38,232,686,606 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500188162 - Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus 9,156,000 6.540.000 2.289.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 137,340
2 PP2500188163 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 929,400,000 663.857.150 232.350.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết 13,941,000
3 PP2500188164 - Hóa chất xét nghiệm AFP 1,177,236,000 840.882.860 294.309.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 17,658,540
4 PP2500188165 - Hóa chất xét nghiệm CEA 789,662,000 564.044.290 197.415.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,844,930
5 PP2500188166 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 1,145,228,000 818.020.000 286.307.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 17,178,420
6 PP2500188167 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 1,265,600,000 904.000.000 316.400.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 18,984,000
7 PP2500188168 - Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch 72,150,000 51.535.720 18.037.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 1,082,250
8 PP2500188169 - Dung dich xúc tác tiền phản ứng miễn dịch 152,724,000 109.088.580 38.181.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,290,860
9 PP2500188170 - Màng bảo vệ hóa chất chống bay hơi 99,560,000 71.114.290 24.890.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 1,493,400
10 PP2500188171 - Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 1 25,814,400 18.438.860 6.453.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 387,220
11 PP2500188172 - Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 2 25,814,400 18.438.860 6.453.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 387,220
12 PP2500188173 - Bộ Hóa chất xét nghiệm CA 125 687,472,800 491.052.000 171.868.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 10,312,100
13 PP2500188174 - Bộ Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 782,627,600 559.019.720 195.656.900 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,739,420
14 PP2500188175 - Bộ Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 674,751,000 481.965.000 168.687.750 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 10,121,270
15 PP2500188176 - Hóa chất xét nghiệm PSA tự do 994,114,000 710.081.430 248.528.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 14,911,710
16 PP2500188177 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Testosterol 176,022,000 125.730.000 44.005.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 2,640,340
17 PP2500188178 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol 369,784,800 264.132.000 92.446.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 5,546,780
18 PP2500188179 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Progesterone 125,193,600 89.424.000 31.298.400 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 1,877,910
19 PP2500188180 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 625,920,000 447.085.720 156.480.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 9,388,800
20 PP2500188181 - Hóa chất xét nghiệm ALP 16,060,800 11.472.000 4.015.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 240,920
21 PP2500188182 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 474,969,600 339.264.000 118.742.400 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 7,124,550
22 PP2500188183 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 87,948,000 62.820.000 21.987.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,319,220
23 PP2500188184 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 404,107,200 288.648.000 101.026.800 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 6,061,610
24 PP2500188185 - Hóa chất xét nghiệm Lipase 406,288,000 290.205.720 101.572.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 6,094,320
25 PP2500188186 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric 241,227,000 172.305.000 60.306.750 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 3,618,410
26 PP2500188187 - Hóa chất xét nghiệm Phospho 17,854,200 12.753.000 4.463.550 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 267,820
27 PP2500188188 - Hóa chất xét nghiệm Magie 64,122,800 45.802.000 16.030.700 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 961,850
28 PP2500188189 - Chất chuẩn điện giải đồ mức cao 7,356,400 5.254.580 1.839.100 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 110,350
29 PP2500188190 - Chất chuẩn điện giải đồ mức thấp 8,839,000 6.313.580 2.209.750 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 132,590
30 PP2500188191 - Dung dịch chuẩn mức giữa xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa 401,694,800 286.924.860 100.423.700 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 6,025,430
31 PP2500188192 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 185,791,200 132.708.000 46.447.800 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,786,870
32 PP2500188193 - Bộ Hóa chất xét nghiệm ASO 275,984,400 197.131.720 68.996.100 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 4,139,780
33 PP2500188194 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Pre-albumin 913,167,600 652.262.580 228.291.900 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 13,697,520
34 PP2500188195 - Bộ Hóa chất xét nghiệm LDL-C 3,344,023,600 2.388.588.290 836.005.900 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 50,160,370
35 PP2500188196 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Albuminniệu, dịch não tủy 355,154,400 253.681.720 88.788.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 5,327,320
36 PP2500188197 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Kẽm 125,663,400 89.759.580 31.415.850 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 1,884,970
37 PP2500188198 - Bộ Que chuẩn nước tiểu 755,794,620 539.853.300 188.948.655 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,336,930
38 PP2500188199 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg 142,460,640 101.757.600 35.615.160 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 2,136,910
39 PP2500188200 - Bộ Hóa chất xét nghiệm Anti TPO 142,460,640 101.757.600 35.615.160 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,136,910
40 PP2500188201 - Bộ Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 708,634,950 506.167.830 177.158.737,5 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 10,629,530
41 PP2500188202 - Chất chuẩn xét nghiệm Tg 7,692,300 5.494.500 1.923.075 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 115,390
42 PP2500188203 - Chất chuẩn xét nghiệm vitamin B12 7,342,650 5.244.750 1.835.662,5 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 110,140
43 PP2500188204 - Hóa chất xét nghiệm vitamin D 1,236,060,000 882.900.000 309.015.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 18,540,900
44 PP2500188205 - Chất chuẩn xét nghiệm Insulin 7,342,650 5.244.750 1.835.662,5 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 110,140
45 PP2500188206 - Hóa chất xét nghiệm TroponinTsiêu nhạy 1,663,200,000 1.188.000.000 415.800.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 24,948,000
46 PP2500188207 - Bộ Hóa chất xét nghiệm ProBNP 6,177,078,000 4.412.198.580 1.544.269.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 92,656,170
47 PP2500188208 - Chất chuẩn xét nghiệm T4 tự do 9,790,200 6.993.000 2.447.550 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 146,860
48 PP2500188209 - Chất chuẩn xét nghiệm TSH 9,790,200 6.993.000 2.447.550 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 146,860
49 PP2500188210 - Bộ Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần 502,726,770 359.090.550 125.681.692,5 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 7,540,910
50 PP2500188211 - Bộ Hóa chất xét nghiệm IL-6 1,039,789,800 742.707.000 259.947.450 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 15,596,850
51 PP2500188212 - Cột sắc kí 1,896,000,000 1.354.285.720 474.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 28,440,000
52 PP2500188213 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c 2,029,272,400 1.449.480.290 507.318.100 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 30,439,090
53 PP2500188214 - Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức 153,600,000 109.714.290 38.400.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,304,000
54 PP2500188215 - Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) 4,224,000,000 3.017.142.860 1.056.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 63,360,000
55 PP2500188216 - Bộ Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần 61,167,786 43.691.280 15.291.946,5 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 917,520
Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2500188162
Giá từng phần lô 9,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500188163
Giá từng phần lô 929,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.857.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,941,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500188164
Giá từng phần lô 1,177,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.882.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,658,540
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500188165
Giá từng phần lô 789,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.044.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,844,930
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500188166
Giá từng phần lô 1,145,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,178,420
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500188167
Giá từng phần lô 1,265,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500188168
Giá từng phần lô 72,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.535.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,082,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dich xúc tác tiền phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500188169
Giá từng phần lô 152,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.088.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng bảo vệ hóa chất chống bay hơi
Mã phần lô PP2500188170
Giá từng phần lô 99,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.114.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,493,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 1
Mã phần lô PP2500188171
Giá từng phần lô 25,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.438.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 2
Mã phần lô PP2500188172
Giá từng phần lô 25,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.438.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500188173
Giá từng phần lô 687,472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.868.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,312,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500188174
Giá từng phần lô 782,627,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.019.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.656.900
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,739,420
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500188175
Giá từng phần lô 674,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.687.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,121,270
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2500188176
Giá từng phần lô 994,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.081.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,911,710
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Testosterol
Mã phần lô PP2500188177
Giá từng phần lô 176,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.005.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2500188178
Giá từng phần lô 369,784,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.446.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,546,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500188179
Giá từng phần lô 125,193,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.298.400
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500188180
Giá từng phần lô 625,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.085.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,388,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2500188181
Giá từng phần lô 16,060,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.015.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500188182
Giá từng phần lô 474,969,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.742.400
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,124,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2500188183
Giá từng phần lô 87,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,319,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500188184
Giá từng phần lô 404,107,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.026.800
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,061,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2500188185
Giá từng phần lô 406,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.205.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,094,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2500188186
Giá từng phần lô 241,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.306.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,618,410
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2500188187
Giá từng phần lô 17,854,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.753.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.463.550
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,820
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2500188188
Giá từng phần lô 64,122,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.030.700
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 961,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn điện giải đồ mức cao
Mã phần lô PP2500188189
Giá từng phần lô 7,356,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.254.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.100
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn điện giải đồ mức thấp
Mã phần lô PP2500188190
Giá từng phần lô 8,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.313.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,590
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch chuẩn mức giữa xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500188191
Giá từng phần lô 401,694,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.924.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.423.700
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,025,430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500188192
Giá từng phần lô 185,791,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.447.800
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786,870
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2500188193
Giá từng phần lô 275,984,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.131.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.996.100
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,139,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Pre-albumin
Mã phần lô PP2500188194
Giá từng phần lô 913,167,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.262.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.291.900
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,697,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2500188195
Giá từng phần lô 3,344,023,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.588.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.005.900
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,160,370
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Albuminniệu, dịch não tủy
Mã phần lô PP2500188196
Giá từng phần lô 355,154,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.681.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.788.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,327,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Kẽm
Mã phần lô PP2500188197
Giá từng phần lô 125,663,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.759.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.415.850
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,970
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Que chuẩn nước tiểu
Mã phần lô PP2500188198
Giá từng phần lô 755,794,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.853.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.948.655
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,336,930
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2500188199
Giá từng phần lô 142,460,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.757.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.615.160
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm Anti TPO
Mã phần lô PP2500188200
Giá từng phần lô 142,460,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.757.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.615.160
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500188201
Giá từng phần lô 708,634,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.167.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.158.737,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,629,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2500188202
Giá từng phần lô 7,692,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.494.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.075
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm vitamin B12
Mã phần lô PP2500188203
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.662,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm vitamin D
Mã phần lô PP2500188204
Giá từng phần lô 1,236,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2500188205
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.662,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm TroponinTsiêu nhạy
Mã phần lô PP2500188206
Giá từng phần lô 1,663,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2500188207
Giá từng phần lô 6,177,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.412.198.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,656,170
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2500188208
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500188209
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2500188210
Giá từng phần lô 502,726,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.090.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.681.692,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,540,910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2500188211
Giá từng phần lô 1,039,789,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.947.450
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,596,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cột sắc kí
Mã phần lô PP2500188212
Giá từng phần lô 1,896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.285.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500188213
Giá từng phần lô 2,029,272,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.480.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.318.100
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,439,090
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2500188214
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2)
Mã phần lô PP2500188215
Giá từng phần lô 4,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần
Mã phần lô PP2500188216
Giá từng phần lô 61,167,786
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.691.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.291.946,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 730 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01B. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->