Gói thầu: Gói thầu số 03: mua sắm test nhanh, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500192010-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: mua sắm test nhanh, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng.
Số hiệu KHLCNT PL2500102868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 276,594,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500223405 - Phần 1: Test nhanh Anti HAV 5,412,000 7.380.000 2.706.000 54,120
2 PP2500223406 - Phần 2:Test nhanh Anti HEV 4,428,000 6.038.182 2.214.000 44,280
3 PP2500223407 - Phần 3:Test nhanh Anti HCV 2,160,000 2.945.455 1.080.000 21,600
4 PP2500223408 - Phần 4:Test nhanh HbsAg 27,000,000 36.818.182 13.500.000 270,000
5 PP2500223409 - Phần 5:Test nhanh HIV 81,000,000 110.454.546 40.500.000 810,000
6 PP2500223410 - Phần 6:Test nhanh sốt huyết (IgG/IgM) 14,800,000 20.181.819 7.400.000 148,000
7 PP2500223411 - Phần 7:Test nhanh sốt huyết (NS1Ag) 19,200,000 26.181.819 9.600.000 192,000
8 PP2500223412 - Phần 8:Hóa chất định lượng nồng độ Procalcitonin 27,857,000 37.986.819 13.928.500 278,570
9 PP2500223413 - Phần 9:RF Latex 8,316,000 11.340.000 4.158.000 83,160
10 PP2500223414 - Phần 10:ASLOLatex 3,360,000 4.581.819 1.680.000 33,600
11 PP2500223415 - Phần 11:Anti A 4,032,000 5.498.182 2.016.000 40,320
12 PP2500223416 - Phần 12:Anti B 4,032,000 5.498.182 2.016.000 40,320
13 PP2500223417 - Phần 13:Anti AB 4,032,000 5.498.182 2.016.000 40,320
14 PP2500223418 - Phần 14:Anti D 7,560,000 10.309.091 3.780.000 75,600
15 PP2500223419 - Phần 15:Huyếtthanh coombs (Anti-Human Globumin) 2,205,000 3.006.819 1.102.500 22,050
16 PP2500223420 - Phần 16: Hóa chất định lượng nồng độ HbA1C 61,200,000 83.454.546 30.600.000 612,000
Phần 1: Test nhanh Anti HAV
Mã phần lô PP2500223405
Giá từng phần lô 5,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,120
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 2:Test nhanh Anti HEV
Mã phần lô PP2500223406
Giá từng phần lô 4,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.038.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,280
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 3:Test nhanh Anti HCV
Mã phần lô PP2500223407
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 4:Test nhanh HbsAg
Mã phần lô PP2500223408
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 5:Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500223409
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 6:Test nhanh sốt huyết (IgG/IgM)
Mã phần lô PP2500223410
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 7:Test nhanh sốt huyết (NS1Ag)
Mã phần lô PP2500223411
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 8:Hóa chất định lượng nồng độ Procalcitonin
Mã phần lô PP2500223412
Giá từng phần lô 27,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.986.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.928.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,570
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 9:RF Latex
Mã phần lô PP2500223413
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 10:ASLOLatex
Mã phần lô PP2500223414
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 11:Anti A
Mã phần lô PP2500223415
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 12:Anti B
Mã phần lô PP2500223416
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 13:Anti AB
Mã phần lô PP2500223417
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 14:Anti D
Mã phần lô PP2500223418
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 15:Huyếtthanh coombs (Anti-Human Globumin)
Mã phần lô PP2500223419
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 16: Hóa chất định lượng nồng độ HbA1C
Mã phần lô PP2500223420
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->