Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị y tế (103 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500180875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị y tế (103 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500099140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 11,897,449,725 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500215841 - Bông ép sọ não 1,5x5cm | 3,300,000 | 4.950.000 | Tính chất tương tự | 2.310.000 | 370 | 50,000 |
| 2 | PP2500215842 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc | 32,000,000 | 48.000.000 | Tính chất tương tự | 22.400.000 | 3 | 480,000 |
| 3 | PP2500215843 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 2,775,000 | 4.162.500 | Tính chất tương tự | 1.942.500 | 185 | 42,000 |
| 4 | PP2500215844 - Sáp cầm máu xương 2.5g | 6,750,000 | 10.125.000 | Tính chất tương tự | 4.725.000 | 23 | 102,000 |
| 5 | PP2500215845 - Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm | 30,600,000 | 45.900.000 | Tính chất tương tự | 21.420.000 | 15 | 459,000 |
| 6 | PP2500215846 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 160,380,000 | 240.570.000 | Tính chất tương tự | 112.266.000 | 1480 | 2,406,000 |
| 7 | PP2500215847 - Kim nha khoa | 2,200,000 | 3.300.000 | Tính chất tương tự | 1.540.000 | 124 | 33,000 |
| 8 | PP2500215848 - Kim cánh bướm | 135,600,000 | 203.400.000 | Tính chất tương tự | 94.920.000 | 12329 | 2,034,000 |
| 9 | PP2500215849 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ | 98,000,000 | 147.000.000 | Tính chất tương tự | 68.600.000 | 432 | 1,470,000 |
| 10 | PP2500215850 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự | 5.250.000 | 4 | 113,000 |
| 11 | PP2500215851 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự | 5.250.000 | 4 | 113,000 |
| 12 | PP2500215852 - Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự | 5.250.000 | 4 | 113,000 |
| 13 | PP2500215853 - Găng tay dài sản khoa | 2,700,000 | 4.050.000 | Tính chất tương tự | 1.890.000 | 19 | 41,000 |
| 14 | PP2500215854 - Túi đo lượng máu sau sinh | 7,200,000 | 10.800.000 | Tính chất tương tự | 5.040.000 | 148 | 108,000 |
| 15 | PP2500215855 - Bao cao su | 3,675,000 | 5.512.500 | Tính chất tương tự | 2.572.500 | 617 | 56,000 |
| 16 | PP2500215856 - Dây lọc thận nhân tạo | 84,000,000 | 126.000.000 | Tính chất tương tự | 58.800.000 | 124 | 1,260,000 |
| 17 | PP2500215857 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 235,714,000 | 353.571.000 | Tính chất tương tự | 164.999.800 | 25 | 3,536,000 |
| 18 | PP2500215858 - Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính chất tương tự | 8.400.000 | 370 | 180,000 |
| 19 | PP2500215859 - Chỉ lanh | 1,800,000 | 2.700.000 | Tính chất tương tự | 1.260.000 | 2 | 27,000 |
| 20 | PP2500215860 - Rọ lấy sỏi và dị vật | 132,000,000 | 198.000.000 | Tính chất tương tự | 92.400.000 | 8 | 1,980,000 |
| 21 | PP2500215861 - Ngáng miệng | 600,000 | 900.000 | Tính chất tương tự | 420.000 | 3 | 9,000 |
| 22 | PP2500215862 - Mặt nạ xông khí dung | 25,012,000 | 37.518.000 | Tính chất tương tự | 17.508.400 | 247 | 376,000 |
| 23 | PP2500215863 - Điện cực (lưỡi dao) hình vòng | 80,000,000 | 120.000.000 | Tính chất tương tự | 56.000.000 | 5 | 1,200,000 |
| 24 | PP2500215864 - Tay dao siêu âm mổ nội soi | 181,604,500 | 272.406.750 | Tính chất tương tự | 127.123.150 | 2 | 2,725,000 |
| 25 | PP2500215865 - Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥17cm | 177,825,375 | 266.738.062,5 | Tính chất tương tự | 124.477.762,5 | 2 | 2,668,000 |
| 26 | PP2500215866 - Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥9cm | 184,059,750 | 276.089.625 | Tính chất tương tự | 128.841.825 | 2 | 2,761,000 |
| 27 | PP2500215867 - Dây dao siêu âm mổ mở | 52,123,050 | 78.184.575 | Tính chất tương tự | 36.486.135 | 1 | 782,000 |
| 28 | PP2500215868 - Dây dao siêu âm mổ nội soi | 53,698,050 | 80.547.075 | Tính chất tương tự | 37.588.635 | 1 | 806,000 |
| 29 | PP2500215869 - Que lấy mẫu dịch tỵ hầu | 7,500,000 | 11.250.000 | Tính chất tương tự | 5.250.000 | 617 | 113,000 |
| 30 | PP2500215870 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự | 42.000.000 | 13 | 900,000 |
| 31 | PP2500215871 - Pipet nhựa dùng 1 lần, tiệt trùng | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự | 3.500.000 | 1233 | 75,000 |
| 32 | PP2500215872 - Ống nghe | 3,600,000 | 5.400.000 | Tính chất tương tự | 2.520.000 | 3 | 54,000 |
| 33 | PP2500215873 - Huyết áp cơ | 10,400,000 | 15.600.000 | Tính chất tương tự | 7.280.000 | 3 | 156,000 |
| 34 | PP2500215874 - Túi đựng oxy | 7,000,000 | 10.500.000 | Tính chất tương tự | 4.900.000 | 3 | 105,000 |
| 35 | PP2500215875 - Ambu bóp bóng Nhi | 1,850,000 | 2.775.000 | Tính chất tương tự | 1.295.000 | 2 | 28,000 |
| 36 | PP2500215876 - Ambu bóp bóng sơ sinh | 925,000 | 1.387.500 | Tính chất tương tự | 647.500 | 1 | 14,000 |
| 37 | PP2500215877 - Ambu bóp bóng Người lớn | 1,900,000 | 2.850.000 | Tính chất tương tự | 1.330.000 | 2 | 29,000 |
| 38 | PP2500215878 - Bơm Karman 2 van | 4,500,000 | 6.750.000 | Tính chất tương tự | 3.150.000 | 2 | 68,000 |
| 39 | PP2500215879 - Cáp đo SPO2 loại 14 chân | 32,750,000 | 49.125.000 | Tính chất tương tự | 22.925.000 | 1 | 492,000 |
| 40 | PP2500215880 - Bộ bao đo huyết áp kèm dây | 4,400,000 | 6.600.000 | Tính chất tương tự | 3.080.000 | 2 | 66,000 |
| 41 | PP2500215881 - Cáp đo SPO2 loại 14 chân | 45,850,000 | 68.775.000 | Tính chất tương tự | 32.095.000 | 1 | 688,000 |
| 42 | PP2500215882 - Tấm điện cực trung tính không dây sử dụng 1 lần | 40,000,000 | 60.000.000 | Tính chất tương tự | 28.000.000 | 62 | 600,000 |
| 43 | PP2500215883 - Bản cực trung tính dùng cho dao mổ điện | 54,000,000 | 81.000.000 | Tính chất tương tự | 37.800.000 | 247 | 810,000 |
| 44 | PP2500215884 - Đèn Clar | 7,300,000 | 10.950.000 | Tính chất tương tự | 5.110.000 | 1 | 110,000 |
| 45 | PP2500215885 - Pin tiểu loại 1.5V | 1,944,000 | 2.916.000 | Tính chất tương tự | 1.360.800 | 19 | 30,000 |
| 46 | PP2500215886 - Pin Trung loại 1.5V | 9,000,000 | 13.500.000 | Tính chất tương tự | 6.300.000 | 74 | 135,000 |
| 47 | PP2500215887 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 75 mm x 200m | 3,030,000 | 4.545.000 | Tính chất tương tự | 2.121.000 | 2 | 46,000 |
| 48 | PP2500215888 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m | 7,860,000 | 11.790.000 | Tính chất tương tự | 5.502.000 | 3 | 118,000 |
| 49 | PP2500215889 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m | 13,000,000 | 19.500.000 | Tính chất tương tự | 9.100.000 | 4 | 195,000 |
| 50 | PP2500215890 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m | 33,250,000 | 49.875.000 | Tính chất tương tự | 23.275.000 | 7 | 499,000 |
| 51 | PP2500215891 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 250 mm x 200m | 49,050,000 | 73.575.000 | Tính chất tương tự | 34.335.000 | 8 | 736,000 |
| 52 | PP2500215892 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m | 67,950,000 | 101.925.000 | Tính chất tương tự | 47.565.000 | 8 | 1,020,000 |
| 53 | PP2500215893 - Quả lọc nước rửa tay vô trùng | 94,072,000 | 141.108.000 | Tính chất tương tự | 65.850.400 | 2 | 1,412,000 |
| 54 | PP2500215894 - Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần | 4,200,000 | 6.300.000 | Tính chất tương tự | 2.940.000 | 1850 | 63,000 |
| 55 | PP2500215895 - Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp) | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự | 42.000.000 | 247 | 900,000 |
| 56 | PP2500215896 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 5,880,000 | 8.820.000 | Tính chất tương tự | 4.116.000 | 148 | 89,000 |
| 57 | PP2500215897 - Clip cầm máu chất liệu Polymer các cỡ | 269,640,000 | 404.460.000 | Tính chất tương tự | 188.748.000 | 74 | 4,045,000 |
| 58 | PP2500215898 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml | 2,612,000 | 3.918.000 | Tính chất tương tự | 1.828.400 | 494 | 40,000 |
| 59 | PP2500215899 - Dây nối bơm tiêm điện | 23,080,000 | 34.620.000 | Tính chất tương tự | 16.156.000 | 617 | 347,000 |
| 60 | PP2500215900 - Băng cuộn 10cm x 5 m | 13,750,000 | 20.625.000 | Tính chất tương tự | 9.625.000 | 617 | 207,000 |
| 61 | PP2500215901 - Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng | 44,000,000 | 66.000.000 | Tính chất tương tự | 30.800.000 | 25 | 660,000 |
| 62 | PP2500215902 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng | 29,000,000 | 43.500.000 | Tính chất tương tự | 20.300.000 | 1 | 435,000 |
| 63 | PP2500215903 - Thanh luồn dưới da(Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) | 7,250,000 | 10.875.000 | Tính chất tương tự | 5.075.000 | 1 | 109,000 |
| 64 | PP2500215904 - Stent niệu quản | 44,250,000 | 66.375.000 | Tính chất tương tự | 30.975.000 | 19 | 664,000 |
| 65 | PP2500215905 - Bơm kim tiêm tiểu đường 100UI/ml | 27,300,000 | 40.950.000 | Tính chất tương tự | 19.110.000 | 2466 | 410,000 |
| 66 | PP2500215906 - Băng dính 2,5cm x 9,1m | 68,250,000 | 102.375.000 | Tính chất tương tự | 47.775.000 | 617 | 1,024,000 |
| 67 | PP2500215907 - Ống bơm tiêm | 70,400,000 | 105.600.000 | Tính chất tương tự | 49.280.000 | 25 | 1,056,000 |
| 68 | PP2500215908 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 180,000,000 | 270.000.000 | Tính chất tương tự | 126.000.000 | 3 | 2,700,000 |
| 69 | PP2500215909 - Cảm biến đo huyết áp động mạch vàbộphận cảm biến nhiệt | 3,000,000 | 4.500.000 | Tính chất tương tự | 2.100.000 | 1 | 45,000 |
| 70 | PP2500215910 - Dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ | 125,000,000 | 187.500.000 | Tính chất tương tự | 87.500.000 | 1 | 1,875,000 |
| 71 | PP2500215911 - Dây đo áp lực vanhiệt đônội sọtai nhu mô não cóchốt cốđịnh trên hộp sọ | 135,000,000 | 202.500.000 | Tính chất tương tự | 94.500.000 | 1 | 2,025,000 |
| 72 | PP2500215912 - Dây đo áp lực nội sọ trong não thất bằng phương pháp tạo đường dẫn | 135,000,000 | 202.500.000 | Tính chất tương tự | 94.500.000 | 1 | 2,025,000 |
| 73 | PP2500215913 - Dây đo áp lực nội sọvanhiệt đônội sọtai não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy | 145,000,000 | 217.500.000 | Tính chất tương tự | 101.500.000 | 1 | 2,175,000 |
| 74 | PP2500215914 - Túi đựng dịch não tủy | 70,000,000 | 105.000.000 | Tính chất tương tự | 49.000.000 | 2 | 1,050,000 |
| 75 | PP2500215915 - Vi ống thông can thiệp mạch não đầu có thể tách rời | 99,000,000 | 148.500.000 | Tính chất tương tự | 69.300.000 | 1 | 1,485,000 |
| 76 | PP2500215916 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh định hướng bằng dòng chảy | 47,250,000 | 70.875.000 | Tính chất tương tự | 33.075.000 | 1 | 709,000 |
| 77 | PP2500215917 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập | 240,000,000 | 360.000.000 | Tính chất tương tự | 168.000.000 | 3 | 3,600,000 |
| 78 | PP2500215918 - Vòng xoắn nút mạch não | 474,000,000 | 711.000.000 | Tính chất tương tự | 331.800.000 | 5 | 7,110,000 |
| 79 | PP2500215919 - Cuộn nút mạch não | 474,000,000 | 711.000.000 | Tính chất tương tự | 331.800.000 | 5 | 7,110,000 |
| 80 | PP2500215920 - Giá đỡ mạch máu não | 528,000,000 | 792.000.000 | Tính chất tương tự | 369.600.000 | 1 | 7,920,000 |
| 81 | PP2500215921 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não | 100,000,000 | 150.000.000 | Tính chất tương tự | 70.000.000 | 1 | 1,500,000 |
| 82 | PP2500215922 - Ống thông can thiệp mạch não dùng thả stent đảo hướng dòng chảy | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính chất tương tự | 63.000.000 | 1 | 1,350,000 |
| 83 | PP2500215923 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 174,940,000 | 262.410.000 | Tính chất tương tự | 122.458.000 | 2 | 2,625,000 |
| 84 | PP2500215924 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008” | 26,000,000 | 39.000.000 | Tính chất tương tự | 18.200.000 | 1 | 390,000 |
| 85 | PP2500215925 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.014” | 176,940,000 | 265.410.000 | Tính chất tương tự | 123.858.000 | 4 | 2,655,000 |
| 86 | PP2500215926 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 427,500,000 | 641.250.000 | Tính chất tương tự | 299.250.000 | 2 | 6,413,000 |
| 87 | PP2500215927 - Ống thông dẫn đường nòng kép can thiệp mạch não | 89,820,000 | 134.730.000 | Tính chất tương tự | 62.874.000 | 2 | 1,348,000 |
| 88 | PP2500215928 - Vật liệu nút mạch Embozene Tandem Microspheres điều trị ung thư gan, 2ml | 936,000,000 | 1.404.000.000 | Tính chất tương tự | 655.200.000 | 4 | 14,040,000 |
| 89 | PP2500215929 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự | 220.500.000 | 2 | 4,725,000 |
| 90 | PP2500215930 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não | 344,000,000 | 516.000.000 | Tính chất tương tự | 240.800.000 | 1 | 5,160,000 |
| 91 | PP2500215931 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ | 1,065,000,000 | 1.597.500.000 | Tính chất tương tự | 745.500.000 | 2 | 15,975,000 |
| 92 | PP2500215932 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 355,200,000 | 532.800.000 | Tính chất tương tự | 248.640.000 | 4 | 5,328,000 |
| 93 | PP2500215933 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 29,940,000 | 44.910.000 | Tính chất tương tự | 20.958.000 | 1 | 450,000 |
| 94 | PP2500215934 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan | 624,000,000 | 936.000.000 | Tính chất tương tự | 436.800.000 | 3 | 9,360,000 |
| 95 | PP2500215935 - Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F không kèm vi dây dẫn | 299,040,000 | 448.560.000 | Tính chất tương tự | 209.328.000 | 5 | 4,486,000 |
| 96 | PP2500215936 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, lớp phủ hydrophilic, hydrophilic trên nền polymer 0.010" - 0.014" | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự | 42.000.000 | 2 | 900,000 |
| 97 | PP2500215937 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, lớp phủ hydrophilic, hydrophilic trên nền pplymer 0.008", 0.018" | 60,000,000 | 90.000.000 | Tính chất tương tự | 42.000.000 | 2 | 900,000 |
| 98 | PP2500215938 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự | 21.000.000 | 2 | 450,000 |
| 99 | PP2500215939 - Vi ống thông can thiệp loại 1.98Fr có khung đầu uốn sẵn | 135,000,000 | 202.500.000 | Tính chất tương tự | 94.500.000 | 2 | 2,025,000 |
| 100 | PP2500215940 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự | 220.500.000 | 4 | 4,725,000 |
| 101 | PP2500215941 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 533,610,000 | 800.415.000 | Tính chất tương tự | 373.527.000 | 2 | 8,005,000 |
| 102 | PP2500215942 - Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục | 81,750,000 | 122.625.000 | Tính chất tương tự | 57.225.000 | 4 | 1,227,000 |
| 103 | PP2500215943 - Keo dán da | 9,600,000 | 14.400.000 | Tính chất tương tự | 6.720.000 | 7 | 144,000 |
Bông ép sọ não 1,5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500215841 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500215842 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500215843 |
| Giá từng phần lô | 2,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp cầm máu xương 2.5g |
|
| Mã phần lô | PP2500215844 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500215845 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500215846 |
| Giá từng phần lô | 160,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215847 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500215848 |
| Giá từng phần lô | 135,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,034,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500215849 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215850 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215851 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500215852 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay dài sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215853 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đo lượng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500215854 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500215855 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500215856 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500215857 |
| Giá từng phần lô | 235,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.999.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500215858 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500215859 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rọ lấy sỏi và dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500215860 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500215861 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500215862 |
| Giá từng phần lô | 25,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.508.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực (lưỡi dao) hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500215863 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500215864 |
| Giá từng phần lô | 181,604,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.406.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.123.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥17cm |
|
| Mã phần lô | PP2500215865 |
| Giá từng phần lô | 177,825,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.738.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.477.762,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500215866 |
| Giá từng phần lô | 184,059,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.089.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.841.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,761,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500215867 |
| Giá từng phần lô | 52,123,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.184.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.486.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500215868 |
| Giá từng phần lô | 53,698,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.547.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.588.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que lấy mẫu dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2500215869 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500215870 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pipet nhựa dùng 1 lần, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500215871 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500215872 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500215873 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500215874 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ambu bóp bóng Nhi |
|
| Mã phần lô | PP2500215875 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ambu bóp bóng sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500215876 |
| Giá từng phần lô | 925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ambu bóp bóng Người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500215877 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm Karman 2 van |
|
| Mã phần lô | PP2500215878 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp đo SPO2 loại 14 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500215879 |
| Giá từng phần lô | 32,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bao đo huyết áp kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2500215880 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp đo SPO2 loại 14 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500215881 |
| Giá từng phần lô | 45,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tấm điện cực trung tính không dây sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500215882 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bản cực trung tính dùng cho dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500215883 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đèn Clar |
|
| Mã phần lô | PP2500215884 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pin tiểu loại 1.5V |
|
| Mã phần lô | PP2500215885 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pin Trung loại 1.5V |
|
| Mã phần lô | PP2500215886 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 75 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500215887 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500215888 |
| Giá từng phần lô | 7,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500215889 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500215890 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 250 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500215891 |
| Giá từng phần lô | 49,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500215892 |
| Giá từng phần lô | 67,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc nước rửa tay vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500215893 |
| Giá từng phần lô | 94,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.850.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500215894 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp) |
|
| Mã phần lô | PP2500215895 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500215896 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip cầm máu chất liệu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500215897 |
| Giá từng phần lô | 269,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,045,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215898 |
| Giá từng phần lô | 2,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.828.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500215899 |
| Giá từng phần lô | 23,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng cuộn 10cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2500215900 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500215901 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500215902 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh luồn dưới da(Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) |
|
| Mã phần lô | PP2500215903 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500215904 |
| Giá từng phần lô | 44,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm kim tiêm tiểu đường 100UI/ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215905 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính 2,5cm x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2500215906 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500215907 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500215908 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cảm biến đo huyết áp động mạch vàbộphận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500215909 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500215910 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực vanhiệt đônội sọtai nhu mô não cóchốt cốđịnh trên hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500215911 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực nội sọ trong não thất bằng phương pháp tạo đường dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500215912 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo áp lực nội sọvanhiệt đônội sọtai não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215913 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215914 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500215915 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh định hướng bằng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500215916 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 709,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập |
|
| Mã phần lô | PP2500215917 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500215918 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500215919 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500215920 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500215921 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch não dùng thả stent đảo hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500215922 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500215923 |
| Giá từng phần lô | 174,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008” |
|
| Mã phần lô | PP2500215924 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.014” |
|
| Mã phần lô | PP2500215925 |
| Giá từng phần lô | 176,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500215926 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,413,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường nòng kép can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500215927 |
| Giá từng phần lô | 89,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch Embozene Tandem Microspheres điều trị ung thư gan, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215928 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500215929 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500215930 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500215931 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500215932 |
| Giá từng phần lô | 355,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500215933 |
| Giá từng phần lô | 29,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500215934 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F không kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500215935 |
| Giá từng phần lô | 299,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, lớp phủ hydrophilic, hydrophilic trên nền polymer 0.010" - 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500215936 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, lớp phủ hydrophilic, hydrophilic trên nền pplymer 0.008", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500215937 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500215938 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp loại 1.98Fr có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500215939 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500215940 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500215941 |
| Giá từng phần lô | 533,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500215942 |
| Giá từng phần lô | 81,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,227,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2500215943 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi