Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Thiết bị y tế (bao gồm 203 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400456574-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm Thiết bị y tế (bao gồm 203 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400253399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 19,519,710,163 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400399406 - Bông không thấm nước 2,048,000 41,000
2 PP2400399407 - Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm 62,475,000 1,249,500
3 PP2400399408 - Bông hút nước y tế 59,136,000 1,182,800
4 PP2400399409 - Bông ép sọ não 1,5x5cm 520,000 10,400
5 PP2400399410 - Que tăm bông vô trùng 1,600,000 32,000
6 PP2400399411 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc 14,800,000 296,000
7 PP2400399412 - Băng bột bó loại 15cm x 4,6m 12,500,000 250,000
8 PP2400399413 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 9,950,000 199,000
9 PP2400399414 - Băng bột bó 20cm x 4,6m 10,356,500 207,200
10 PP2400399415 - Băng cuộn 10cm x 5 m 38,438,400 768,800
11 PP2400399416 - Băng dính cá nhân 2cm x 6cm 8,624,000 172,500
12 PP2400399417 - Băng dính 2,5cm x 5m 68,722,500 1,374,500
13 PP2400399418 - Băng dính 2,5cm x 9,1m 158,500,000 3,170,000
14 PP2400399419 - Băng chun dính 10cm x 4,5m 12,900,000 258,000
15 PP2400399420 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm 16,170,000 323,400
16 PP2400399421 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm 48,510,000 970,200
17 PP2400399422 - Gạc cầu đa khoa fi 50 x 1 lớp vô trùng 55,440,000 1,108,800
18 PP2400399423 - Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng 485,100,000 9,702,000
19 PP2400399424 - Gạc cầu sản khoa Fi 45mm vô trùng 360,000 7,200
20 PP2400399425 - Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng 270,000 5,400
21 PP2400399426 - Gạc dẫn lưu TMH 1cm x 300cm x 4 lớp 1,212,750 24,300
22 PP2400399427 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 37,345,000 746,900
23 PP2400399428 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 259,875,000 5,197,500
24 PP2400399429 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 8,470,000 169,400
25 PP2400399430 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 193,424,000 3,868,500
26 PP2400399431 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 735,000 14,700
27 PP2400399432 - Keo dán mô 6,806,520 136,200
28 PP2400399433 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm 7,025,000 140,500
29 PP2400399434 - Sáp cầm máu xương 2.5g 4,818,660 96,400
30 PP2400399435 - Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm 3,599,820 72,000
31 PP2400399436 - Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn , Kích thước 10cm x20cm 84,800,000 1,696,000
32 PP2400399437 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 222,992,000 4,459,900
33 PP2400399438 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 354,200,000 7,084,000
34 PP2400399439 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 194,794,600 3,895,900
35 PP2400399440 - Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện 11,000,000 220,000
36 PP2400399441 - Bơm nhựa cho ăn 50 ml 1,800,000 36,000
37 PP2400399442 - Bơm tiêm Insulin vô trùng sử dụng một lần 727,650,000 14,553,000
38 PP2400399443 - Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml 2,880,000 57,600
39 PP2400399444 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 21,303,205 426,100
40 PP2400399445 - Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 139,062,000 2,781,300
41 PP2400399446 - Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng 17,400,000 348,000
42 PP2400399447 - Bơm truyền cơ học đàn hồi loại có PCA 3,360,000 67,200
43 PP2400399448 - Kim cánh bướm 13,500,000 270,000
44 PP2400399449 - Kim buồng tiêm truyền 10,010,000 200,200
45 PP2400399450 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 25,410,000 508,200
46 PP2400399451 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số 188,773,200 3,775,500
47 PP2400399452 - Kim luồn tĩnh mạch 137,060,000 2,741,200
48 PP2400399453 - Kim nha khoa 847,000 17,000
49 PP2400399454 - Kim tiêm các cỡ 129,360,000 2,587,200
50 PP2400399455 - Kim chích máu 200,200 4,100
51 PP2400399456 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 66,651,200 1,333,100
52 PP2400399457 - Kim gây tê đám rối thần kinh G21 56,271,600 1,125,500
53 PP2400399458 - Kim gây tê đám rối thần kinh G22 112,543,200 2,250,900
54 PP2400399459 - Kim quang dẫn laser nội mạch 17,325,000 346,500
55 PP2400399460 - Kim lọc thận 132,674,850 2,653,500
56 PP2400399461 - Kim chạy thận 60,137,000 1,202,800
57 PP2400399462 - Kim sinh thiết mô mềm, kèm kim dẫn đường 59,906,000 1,198,200
58 PP2400399463 - Kim đốt sóng cao tần 18G 144,984,000 2,899,700
59 PP2400399464 - Kim đốt sóng cao tần 17G 144,984,000 2,899,700
60 PP2400399465 - Kim đốt sóng cao tần 15G 144,984,000 2,899,700
61 PP2400399466 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch 103,946,664 2,079,000
62 PP2400399467 - Kim châm cứu các số 80,850,000 1,617,000
63 PP2400399468 - Kim cấy chỉ các cỡ 2,125,200 42,600
64 PP2400399469 - Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần Kim 2 cánh bướm 535,812,200 10,716,300
65 PP2400399470 - Dây truyền dịch 420,620,200 8,412,500
66 PP2400399471 - Bộ dây truyền máu 4,042,500 80,900
67 PP2400399472 - Dây nối dây truyền dịch 1,876,105 37,600
68 PP2400399473 - Găng tay không bột tan 9,378,600 187,600
69 PP2400399474 - Găng tay khám bệnh các số 571,725,000 11,434,500
70 PP2400399475 - Găng tay dài sản khoa 2,092,860 41,900
71 PP2400399476 - Găng tay phẫu thuật các số 324,959,250 6,499,200
72 PP2400399477 - Túi đo lượng máu sau sinh 13,860,000 277,200
73 PP2400399478 - Túi máu đơn 65,542,400 1,310,900
74 PP2400399479 - Bao cao su 3,850,000 77,000
75 PP2400399480 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 75 mm x 200m 800,000 16,000
76 PP2400399481 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m 2,240,000 44,800
77 PP2400399482 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m 3,360,000 67,200
78 PP2400399483 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m 4,360,000 87,200
79 PP2400399484 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m 3,720,000 74,400
80 PP2400399485 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 100mm x 70m 13,920,000 278,400
81 PP2400399486 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 150mm x 70m 17,264,000 345,300
82 PP2400399487 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 200mm x 70m 27,800,000 556,000
83 PP2400399488 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 350mm x 70m 20,000,000 400,000
84 PP2400399489 - Túi đựng nước tiểu 23,100,000 462,000
85 PP2400399490 - Túi thải 5 lít 7,362,500 147,300
86 PP2400399491 - Lọ đựng phân có thìa 5,659,500 113,200
87 PP2400399492 - Canuyn mayer các số 1,080,000 21,600
88 PP2400399493 - Canuyn mở khí quản có bóng các số 10,760,000 215,200
89 PP2400399494 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 41,772,500 835,500
90 PP2400399495 - Ống nội khí quản không bóng chèn 3,503,500 70,100
91 PP2400399496 - Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng 2,164,500 43,300
92 PP2400399497 - Ống nội khí quản lò xo có bóng dành cho nhi 23,400,000 468,000
93 PP2400399498 - Ống nội phế quản (nội khí quản 2 nòng) 14,168,000 283,400
94 PP2400399499 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm 11,985,000 239,700
95 PP2400399500 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm 4,080,000 81,600
96 PP2400399501 - Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T 9,200,000 184,000
97 PP2400399502 - Ống thông đường mật chữ T 1,728,000 34,600
98 PP2400399503 - Xông thông tiểu 2 nhánh các số 45,045,000 900,900
99 PP2400399504 - Ống thông hậu môn 175,000 3,500
100 PP2400399505 - Sonde pezzer các số 900,000 18,000
101 PP2400399506 - Stent niệu quản 130,900,000 2,618,000
102 PP2400399507 - Ống thông dạ dày 1,050,000 21,000
103 PP2400399508 - Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa 59,843,175 1,196,900
104 PP2400399509 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ 48,825,000 976,500
105 PP2400399510 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số 9,933,000 198,700
106 PP2400399511 - Bộ hút đờm kín các cỡ 32,963,700 659,300
107 PP2400399512 - Dây hút dịch phẫu thuật 190,000 3,800
108 PP2400399513 - Dây hút nhớt 9,856,000 197,200
109 PP2400399514 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo tương thích máy Dialog HDF online 62,335,350 1,246,800
110 PP2400399515 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo tương thích máy Dialog HDF online 30,027,690 600,600
111 PP2400399516 - Dây lọc thận nhân tạo 21,329,000 426,600
112 PP2400399517 - Dây truyền máu chạy thận nhân tạo 18,326,000 366,600
113 PP2400399518 - Dây thở Oxy các cỡ 15,193,640 303,900
114 PP2400399519 - Dây nối bơm tiêm điện 41,580,000 831,600
115 PP2400399520 - Sâu máy thở 7,250,705 145,100
116 PP2400399521 - Khóa ba ngã có dây dẫn 65,296,000 1,306,000
117 PP2400399522 - Khóa ba chạc không dây nối 22,276,870 445,600
118 PP2400399523 - Bộ kết nối 3 cổng 41,708,205 834,200
119 PP2400399524 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 150,000,000 3,000,000
120 PP2400399525 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 21,000,000 420,000
121 PP2400399526 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 124,162,500 2,483,300
122 PP2400399527 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 44,444,400 888,900
123 PP2400399528 - Ống thông tiểu 3 nhánh các số 1,948,800 39,000
124 PP2400399529 - Catheter tĩnh mạch rốn 3,315,000 66,300
125 PP2400399530 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 4,527,600 90,600
126 PP2400399531 - Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số 2,263,800 45,300
127 PP2400399532 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0 58,135,000 1,162,700
128 PP2400399533 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0 9,817,500 196,400
129 PP2400399534 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 5/0 849,296 17,000
130 PP2400399535 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 6/0 1,568,000 31,400
131 PP2400399536 - Chỉ lanh 750,000 15,000
132 PP2400399537 - Chỉ Polypropylene số 1/0 2,096,642 42,000
133 PP2400399538 - Chỉ Polypropylene số 3/0 18,480,000 369,600
134 PP2400399539 - Chỉ Polypropylene số 4/0 22,201,410 444,100
135 PP2400399540 - Chỉ Polypropylene số 7/0 17,728,000 354,600
136 PP2400399541 - Chỉ phẫu thuật tan trung bình kháng khuẩn các cỡ 33,615,840 672,400
137 PP2400399542 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh các cỡ 28,719,840 574,400
138 PP2400399543 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 86,000,000 1,720,000
139 PP2400399544 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 59,290,000 1,185,800
140 PP2400399545 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 138,669,300 2,773,400
141 PP2400399546 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 16,618,910 332,400
142 PP2400399547 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0 16,426,410 328,600
143 PP2400399548 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0 3,927,669 78,600
144 PP2400399549 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 13,282,500 265,700
145 PP2400399550 - Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 4/0 3,564,750 71,300
146 PP2400399551 - Chỉ thép mềm 7,560,000 151,200
147 PP2400399552 - Chỉ thép liền kim 20,636,000 412,800
148 PP2400399553 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 446,600,000 8,932,000
149 PP2400399554 - Phim chụp laser 25x30cm tương thích với máy in phim Fuji 1,483,790,000 29,675,800
150 PP2400399555 - Phim chụp laser 25x30cm tương thích với máy in phim Dryview 1,185,800,000 23,716,000
151 PP2400399556 - Phim chụp laser 35x43cm tương thích với máy in phim TRIMAX 514,360,000 10,287,200
152 PP2400399557 - Phim chụp laser 35x43cm tương thích với máy in phim Konica 1,285,900,000 25,718,000
153 PP2400399558 - Phim khô laser 35x43cm tương thích với máy in phim Fuji 964,425,000 19,288,500
154 PP2400399559 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 650,700,000 13,014,000
155 PP2400399560 - Bộ quả lọc máu liên tục 1,435,600,000 28,712,000
156 PP2400399561 - Quả lọc máu 121,275,000 2,425,500
157 PP2400399562 - Quả lọc thận nhân tạo 1.6m2 200,200,000 4,004,000
158 PP2400399563 - Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2 559,790,000 11,195,800
159 PP2400399564 - Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch 27,000,000 540,000
160 PP2400399565 - Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo 36,172,500 723,500
161 PP2400399566 - Chất nhầy bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt 12,320,000 246,400
162 PP2400399567 - Thuốc nhuộm bao 12,243,000 244,900
163 PP2400399568 - Dây silicon nối lệ quản 40,000,000 800,000
164 PP2400399569 - Thòng lọng cắt polyp 8,800,000 176,000
165 PP2400399570 - Rọ lấy sỏi và dị vật 170,100,000 3,402,000
166 PP2400399571 - Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số) 1,096,200 22,000
167 PP2400399572 - Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn 27,720,000 554,400
168 PP2400399573 - Chỉ thị hóa học 3 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn 17,706,150 354,200
169 PP2400399574 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 18,236,000 364,800
170 PP2400399575 - Chỉ thị hóa học kiểm tra Bowie-Dick 10,912,000 218,300
171 PP2400399576 - Túi camera nilon vô trùng 17,440,500 348,900
172 PP2400399577 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng 12,400,000 248,000
173 PP2400399578 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 43,200,000 864,000
174 PP2400399579 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da loại trọng lượng nhẹ 272,869,974 5,457,400
175 PP2400399580 - Đầu côn vàng 334,180 6,700
176 PP2400399581 - Đầu côn xanh 512,050 10,300
177 PP2400399582 - Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần 329,175 6,600
178 PP2400399583 - Điện cực tim 38,500,000 770,000
179 PP2400399584 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ 23,385,200 467,800
180 PP2400399585 - Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ 7,214,823 144,300
181 PP2400399586 - Kẹp rốn 904,750 18,100
182 PP2400399587 - Kìm sinh thiết dùng 1 lần 9,600,000 192,000
183 PP2400399588 - Clip cầm máu loại tay cầm 46,200,000 924,000
184 PP2400399589 - Ngáng miệng 840,000 16,800
185 PP2400399590 - Mặt nạ xông khí dung 6,448,750 129,000
186 PP2400399591 - Mask thanh quản 2 nòng 25,200,000 504,000
187 PP2400399592 - Mặt nạ thở oxy có túi 9,500,000 190,000
188 PP2400399593 - Mũi khoan xương 55,440,000 1,108,800
189 PP2400399594 - Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp) 38,962,000 779,300
190 PP2400399595 - Filter lọc khuẩn 1 chức năng (thở máy, gây mê) 39,270,000 785,400
191 PP2400399596 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 64,000,000 1,280,000
192 PP2400399597 - Dao phẫu thuật 15 độ 20,790,000 415,800
193 PP2400399598 - Dao lạng mộng 14,040,000 280,800
194 PP2400399599 - Dao mổ phaco 36,960,000 739,200
195 PP2400399600 - Dao tạo đường hầm 9,100,000 182,000
196 PP2400399601 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 18,480,000 369,600
197 PP2400399602 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 26,950,000 539,000
198 PP2400399603 - Tay dao mổ điện 3 giắc 13,475,000 269,500
199 PP2400399604 - Tay dao siêu âm mổ nội soi 181,604,500 3,632,100
200 PP2400399605 - Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥17cm 177,825,375 3,556,600
201 PP2400399606 - Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥9cm 184,059,750 3,681,200
202 PP2400399607 - Dây dao siêu âm mổ mở 52,123,050 1,042,500
203 PP2400399608 - Dây dao siêu âm mổ nội soi 53,698,050 1,074,000
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2400399406
Giá từng phần lô 2,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2400399407
Giá từng phần lô 62,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2400399408
Giá từng phần lô 59,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông ép sọ não 1,5x5cm
Mã phần lô PP2400399409
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2400399410
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc
Mã phần lô PP2400399411
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó loại 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2400399412
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400399413
Giá từng phần lô 9,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 20cm x 4,6m
Mã phần lô PP2400399414
Giá từng phần lô 10,356,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn 10cm x 5 m
Mã phần lô PP2400399415
Giá từng phần lô 38,438,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính cá nhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2400399416
Giá từng phần lô 8,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2400399417
Giá từng phần lô 68,722,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,374,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2400399418
Giá từng phần lô 158,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng chun dính 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400399419
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm
Mã phần lô PP2400399420
Giá từng phần lô 16,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm
Mã phần lô PP2400399421
Giá từng phần lô 48,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc cầu đa khoa fi 50 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400399422
Giá từng phần lô 55,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400399423
Giá từng phần lô 485,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc cầu sản khoa Fi 45mm vô trùng
Mã phần lô PP2400399424
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400399425
Giá từng phần lô 270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu TMH 1cm x 300cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400399426
Giá từng phần lô 1,212,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2400399427
Giá từng phần lô 37,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2400399428
Giá từng phần lô 259,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400399429
Giá từng phần lô 8,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2400399430
Giá từng phần lô 193,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,868,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400399431
Giá từng phần lô 735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán mô
Mã phần lô PP2400399432
Giá từng phần lô 6,806,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm
Mã phần lô PP2400399433
Giá từng phần lô 7,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp cầm máu xương 2.5g
Mã phần lô PP2400399434
Giá từng phần lô 4,818,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm
Mã phần lô PP2400399435
Giá từng phần lô 3,599,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn , Kích thước 10cm x20cm
Mã phần lô PP2400399436
Giá từng phần lô 84,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2400399437
Giá từng phần lô 222,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,459,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2400399438
Giá từng phần lô 354,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,084,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2400399439
Giá từng phần lô 194,794,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,895,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400399440
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm nhựa cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2400399441
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm Insulin vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400399442
Giá từng phần lô 727,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,553,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml
Mã phần lô PP2400399443
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2400399444
Giá từng phần lô 21,303,205
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2400399445
Giá từng phần lô 139,062,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,781,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2400399446
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm truyền cơ học đàn hồi loại có PCA
Mã phần lô PP2400399447
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400399448
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim buồng tiêm truyền
Mã phần lô PP2400399449
Giá từng phần lô 10,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2400399450
Giá từng phần lô 25,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số
Mã phần lô PP2400399451
Giá từng phần lô 188,773,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,775,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400399452
Giá từng phần lô 137,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2400399453
Giá từng phần lô 847,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2400399454
Giá từng phần lô 129,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chích máu
Mã phần lô PP2400399455
Giá từng phần lô 200,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2400399456
Giá từng phần lô 66,651,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh G21
Mã phần lô PP2400399457
Giá từng phần lô 56,271,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh G22
Mã phần lô PP2400399458
Giá từng phần lô 112,543,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim quang dẫn laser nội mạch
Mã phần lô PP2400399459
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lọc thận
Mã phần lô PP2400399460
Giá từng phần lô 132,674,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,653,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2400399461
Giá từng phần lô 60,137,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,202,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết mô mềm, kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2400399462
Giá từng phần lô 59,906,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần 18G
Mã phần lô PP2400399463
Giá từng phần lô 144,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,899,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần 17G
Mã phần lô PP2400399464
Giá từng phần lô 144,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,899,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần 15G
Mã phần lô PP2400399465
Giá từng phần lô 144,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,899,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400399466
Giá từng phần lô 103,946,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2400399467
Giá từng phần lô 80,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cấy chỉ các cỡ
Mã phần lô PP2400399468
Giá từng phần lô 2,125,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần Kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2400399469
Giá từng phần lô 535,812,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,716,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400399470
Giá từng phần lô 420,620,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,412,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2400399471
Giá từng phần lô 4,042,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400399472
Giá từng phần lô 1,876,105
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay không bột tan
Mã phần lô PP2400399473
Giá từng phần lô 9,378,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay khám bệnh các số
Mã phần lô PP2400399474
Giá từng phần lô 571,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,434,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2400399475
Giá từng phần lô 2,092,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2400399476
Giá từng phần lô 324,959,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,499,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2400399477
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2400399478
Giá từng phần lô 65,542,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao cao su
Mã phần lô PP2400399479
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 75 mm x 200m
Mã phần lô PP2400399480
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m
Mã phần lô PP2400399481
Giá từng phần lô 2,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m
Mã phần lô PP2400399482
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m
Mã phần lô PP2400399483
Giá từng phần lô 4,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m
Mã phần lô PP2400399484
Giá từng phần lô 3,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 100mm x 70m
Mã phần lô PP2400399485
Giá từng phần lô 13,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 150mm x 70m
Mã phần lô PP2400399486
Giá từng phần lô 17,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 200mm x 70m
Mã phần lô PP2400399487
Giá từng phần lô 27,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 350mm x 70m
Mã phần lô PP2400399488
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400399489
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi thải 5 lít
Mã phần lô PP2400399490
Giá từng phần lô 7,362,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng phân có thìa
Mã phần lô PP2400399491
Giá từng phần lô 5,659,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canuyn mayer các số
Mã phần lô PP2400399492
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canuyn mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400399493
Giá từng phần lô 10,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400399494
Giá từng phần lô 41,772,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản không bóng chèn
Mã phần lô PP2400399495
Giá từng phần lô 3,503,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2400399496
Giá từng phần lô 2,164,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản lò xo có bóng dành cho nhi
Mã phần lô PP2400399497
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội phế quản (nội khí quản 2 nòng)
Mã phần lô PP2400399498
Giá từng phần lô 14,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm
Mã phần lô PP2400399499
Giá từng phần lô 11,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm
Mã phần lô PP2400399500
Giá từng phần lô 4,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T
Mã phần lô PP2400399501
Giá từng phần lô 9,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T
Mã phần lô PP2400399502
Giá từng phần lô 1,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xông thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400399503
Giá từng phần lô 45,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2400399504
Giá từng phần lô 175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde pezzer các số
Mã phần lô PP2400399505
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2400399506
Giá từng phần lô 130,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,618,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400399507
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa
Mã phần lô PP2400399508
Giá từng phần lô 59,843,175
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400399509
Giá từng phần lô 48,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2400399510
Giá từng phần lô 9,933,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút đờm kín các cỡ
Mã phần lô PP2400399511
Giá từng phần lô 32,963,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2400399512
Giá từng phần lô 190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2400399513
Giá từng phần lô 9,856,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo tương thích máy Dialog HDF online
Mã phần lô PP2400399514
Giá từng phần lô 62,335,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,246,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo tương thích máy Dialog HDF online
Mã phần lô PP2400399515
Giá từng phần lô 30,027,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400399516
Giá từng phần lô 21,329,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400399517
Giá từng phần lô 18,326,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở Oxy các cỡ
Mã phần lô PP2400399518
Giá từng phần lô 15,193,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400399519
Giá từng phần lô 41,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2400399520
Giá từng phần lô 7,250,705
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2400399521
Giá từng phần lô 65,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2400399522
Giá từng phần lô 22,276,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2400399523
Giá từng phần lô 41,708,205
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2400399524
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2400399525
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400399526
Giá từng phần lô 124,162,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,483,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400399527
Giá từng phần lô 44,444,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2400399528
Giá từng phần lô 1,948,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2400399529
Giá từng phần lô 3,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400399530
Giá từng phần lô 4,527,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số
Mã phần lô PP2400399531
Giá từng phần lô 2,263,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400399532
Giá từng phần lô 58,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2400399533
Giá từng phần lô 9,817,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2400399534
Giá từng phần lô 849,296
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2400399535
Giá từng phần lô 1,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2400399536
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Polypropylene số 1/0
Mã phần lô PP2400399537
Giá từng phần lô 2,096,642
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2400399538
Giá từng phần lô 18,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2400399539
Giá từng phần lô 22,201,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2400399540
Giá từng phần lô 17,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan trung bình kháng khuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2400399541
Giá từng phần lô 33,615,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh các cỡ
Mã phần lô PP2400399542
Giá từng phần lô 28,719,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2400399543
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400399544
Giá từng phần lô 59,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2400399545
Giá từng phần lô 138,669,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,773,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2400399546
Giá từng phần lô 16,618,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2400399547
Giá từng phần lô 16,426,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2400399548
Giá từng phần lô 3,927,669
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2400399549
Giá từng phần lô 13,282,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 4/0
Mã phần lô PP2400399550
Giá từng phần lô 3,564,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2400399551
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2400399552
Giá từng phần lô 20,636,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2400399553
Giá từng phần lô 446,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp laser 25x30cm tương thích với máy in phim Fuji
Mã phần lô PP2400399554
Giá từng phần lô 1,483,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,675,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp laser 25x30cm tương thích với máy in phim Dryview
Mã phần lô PP2400399555
Giá từng phần lô 1,185,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,716,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp laser 35x43cm tương thích với máy in phim TRIMAX
Mã phần lô PP2400399556
Giá từng phần lô 514,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,287,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp laser 35x43cm tương thích với máy in phim Konica
Mã phần lô PP2400399557
Giá từng phần lô 1,285,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,718,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim khô laser 35x43cm tương thích với máy in phim Fuji
Mã phần lô PP2400399558
Giá từng phần lô 964,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,288,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2400399559
Giá từng phần lô 650,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,014,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400399560
Giá từng phần lô 1,435,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2400399561
Giá từng phần lô 121,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo 1.6m2
Mã phần lô PP2400399562
Giá từng phần lô 200,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,004,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2
Mã phần lô PP2400399563
Giá từng phần lô 559,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,195,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch
Mã phần lô PP2400399564
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400399565
Giá từng phần lô 36,172,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhầy bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2400399566
Giá từng phần lô 12,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2400399567
Giá từng phần lô 12,243,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2400399568
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2400399569
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi và dị vật
Mã phần lô PP2400399570
Giá từng phần lô 170,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số)
Mã phần lô PP2400399571
Giá từng phần lô 1,096,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2400399572
Giá từng phần lô 27,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học 3 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2400399573
Giá từng phần lô 17,706,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400399574
Giá từng phần lô 18,236,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học kiểm tra Bowie-Dick
Mã phần lô PP2400399575
Giá từng phần lô 10,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi camera nilon vô trùng
Mã phần lô PP2400399576
Giá từng phần lô 17,440,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2400399577
Giá từng phần lô 12,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400399578
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da loại trọng lượng nhẹ
Mã phần lô PP2400399579
Giá từng phần lô 272,869,974
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,457,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400399580
Giá từng phần lô 334,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400399581
Giá từng phần lô 512,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400399582
Giá từng phần lô 329,175
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400399583
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400399584
Giá từng phần lô 23,385,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400399585
Giá từng phần lô 7,214,823
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2400399586
Giá từng phần lô 904,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400399587
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu loại tay cầm
Mã phần lô PP2400399588
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2400399589
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2400399590
Giá từng phần lô 6,448,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2400399591
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2400399592
Giá từng phần lô 9,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2400399593
Giá từng phần lô 55,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp)
Mã phần lô PP2400399594
Giá từng phần lô 38,962,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Filter lọc khuẩn 1 chức năng (thở máy, gây mê)
Mã phần lô PP2400399595
Giá từng phần lô 39,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 785,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400399596
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2400399597
Giá từng phần lô 20,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2400399598
Giá từng phần lô 14,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ phaco
Mã phần lô PP2400399599
Giá từng phần lô 36,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao tạo đường hầm
Mã phần lô PP2400399600
Giá từng phần lô 9,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2400399601
Giá từng phần lô 18,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400399602
Giá từng phần lô 26,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2400399603
Giá từng phần lô 13,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2400399604
Giá từng phần lô 181,604,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,632,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥17cm
Mã phần lô PP2400399605
Giá từng phần lô 177,825,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,556,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥9cm
Mã phần lô PP2400399606
Giá từng phần lô 184,059,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,681,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2400399607
Giá từng phần lô 52,123,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2400399608
Giá từng phần lô 53,698,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->