Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt sử dụng 24 tháng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500154814-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt sử dụng 24 tháng.
Số hiệu KHLCNT PL2500069605
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 19,678,770,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500174628 - Phần 1. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic loại 1 (gồm 5 hàng hóa) 2,100,000,000 1.785.000.000 525.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 31,500,000
2 PP2500174629 - Phần 2. Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm ceramic loại 2 (gồm 5 hàng hóa) 1,978,500,000 1.681.725.000 494.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 29,678,000
3 PP2500174630 - Phần 3. Bộ khớp gối toàn phần (gồm 4 hàng hóa) 407,500,000 346.375.000 101.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 6,113,000
4 PP2500174631 - Phần 4. Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 (gồm 3 hàng hóa) 1,750,000,000 1.487.500.000 437.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 26,250,000
5 PP2500174632 - Phần 5. Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2 (gồm 3 hàng hóa) 1,690,000,000 1.436.500.000 422.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 25,350,000
6 PP2500174633 - Phần 6. Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gồm 3 hàng hóa) 1,180,000,000 1.003.000.000 295.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 17,700,000
7 PP2500174634 - Phần 7. Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ loại 1 (gồm 5 hàng hóa) 2,735,000,000 2.324.750.000 683.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 41,025,000
8 PP2500174635 - Phần 8. Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ loại 2 (gồm 5 hàng hóa) 2,850,000,000 2.422.500.000 712.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 42,750,000
9 PP2500174636 - Phần 9. Bộ Nẹp + vít 6 lỗ các cỡ (gồm 5 hàng hóa) 726,800,000 617.780.000 181.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 10,902,000
10 PP2500174637 - Phần 10. Bộ Nẹp + vít 8 lỗ các cỡ (gồm 3 hàng hóa) 417,000,000 354.450.000 104.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 6,255,000
11 PP2500174638 - Phần 11. Bộ Nẹp + vít 10 lỗ các cỡ (gồm 3 hàng hóa) 399,000,000 339.150.000 99.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 5,985,000
12 PP2500174639 - Phần 12. Bộ Nẹp + vít 12 lỗ các cỡ (gồm 3 hàng hóa) 147,000,000 124.950.000 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 2,205,000
13 PP2500174640 - Phần 13. Bộ Nẹp + vít chữ L và chữ T các cỡ (gồm 5 hàng hóa) 176,000,000 149.600.000 44.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 2,640,000
14 PP2500174641 - Phần 14. Bộ Nẹp khóa + vít các cỡ (gồm 5 hàng hóa) 655,000,000 556.750.000 163.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 9,825,000
15 PP2500174642 - Phần 15. Bộ Nẹp khóa đầu trên, dưới xương cánh tay các cỡ (gồm 3 hàng hóa) 412,000,000 350.200.000 103.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 6,180,000
16 PP2500174643 - Phần 16. Bộ Nẹp khoá đầu dưới, trên xương chày các cỡ (gồm 5 hàng hóa) 510,000,000 433.500.000 127.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 7,650,000
17 PP2500174644 - Phần 17. Bộ Nẹp mắt xích các cỡ (gồm 3 hàng hóa) 427,200,000 363.120.000 106.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 6,408,000
18 PP2500174645 - Phần 18. Đinh sign phải, trái các cỡ (gồm 2 hàng hóa) 180,000,000 153.000.000 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 2,700,000
19 PP2500174646 - Phần 19. Vít xốp + Đinh Kirs chner các loại (gồm 3 hàng hóa) 72,000,000 61.200.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 1,080,000
20 PP2500174647 - Phần 20. Bộ nẹp hàm dưới + vít các cỡ (gồm 4 hàng hóa) 400,450,000 340.382.500 100.112.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 6,007,000
21 PP2500174648 - Phần 21. Bộ nẹp hàm trên + vít các cỡ (gồm 4 hàng hóa) 465,320,000 395.522.000 116.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2) 6,980,000
Phần 1. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic loại 1 (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174628
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 2. Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm ceramic loại 2 (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174629
Giá từng phần lô 1,978,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,678,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 3. Bộ khớp gối toàn phần (gồm 4 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174630
Giá từng phần lô 407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,113,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 4. Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174631
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 5. Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2 (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174632
Giá từng phần lô 1,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,350,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 6. Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174633
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 7. Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ loại 1 (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174634
Giá từng phần lô 2,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.324.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,025,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 8. Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ loại 2 (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174635
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 9. Bộ Nẹp + vít 6 lỗ các cỡ (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174636
Giá từng phần lô 726,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,902,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 10. Bộ Nẹp + vít 8 lỗ các cỡ (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174637
Giá từng phần lô 417,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,255,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 11. Bộ Nẹp + vít 10 lỗ các cỡ (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174638
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 12. Bộ Nẹp + vít 12 lỗ các cỡ (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174639
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 13. Bộ Nẹp + vít chữ L và chữ T các cỡ (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174640
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 14. Bộ Nẹp khóa + vít các cỡ (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174641
Giá từng phần lô 655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,825,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 15. Bộ Nẹp khóa đầu trên, dưới xương cánh tay các cỡ (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174642
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,180,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 16. Bộ Nẹp khoá đầu dưới, trên xương chày các cỡ (gồm 5 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174643
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 17. Bộ Nẹp mắt xích các cỡ (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174644
Giá từng phần lô 427,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,408,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 18. Đinh sign phải, trái các cỡ (gồm 2 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174645
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 19. Vít xốp + Đinh Kirs chner các loại (gồm 3 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174646
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 20. Bộ nẹp hàm dưới + vít các cỡ (gồm 4 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174647
Giá từng phần lô 400,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,007,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 21. Bộ nẹp hàm trên + vít các cỡ (gồm 4 hàng hóa)
Mã phần lô PP2500174648
Giá từng phần lô 465,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.522.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/(365*2)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,980,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->