Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị y tế thực hiện can thiệp tim mạch sử dụng 24 tháng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500155209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị y tế thực hiện can thiệp tim mạch sử dụng 24 tháng. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500069649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 46,390,382,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500177547 - Phần 01. Bộ bơm bóng áp lực cao | 168,210,000 | 120.150.000 | 42.052.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,364,000 | |
| 2 | PP2500177548 - Phần 02. Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn đểnhả | 459,900,000 | 328.500.000 | 114.975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 9,198,000 | |
| 3 | PP2500177549 - Phần 03. Bộ dụng cụ đóng mạch dạng khâu rút | 225,000,000 | 160.714.286 | 56.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 4,500,000 | |
| 4 | PP2500177550 - Phần 04. Bộ dụng cụ hút huyết khối các cỡ | 168,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,360,000 | |
| 5 | PP2500177551 - Phần 05. Bộ khăn chụp mạch vành (đùi và tay) | 108,500,000 | 77.500.000 | 27.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 2,170,000 | |
| 6 | PP2500177552 - Phần 06. Bộ khăn chụp mạch vành | 134,750,000 | 96.250.000 | 33.687.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 2,695,000 | |
| 7 | PP2500177553 - Phần 07. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số | 2,225,000,000 | 1.668.750.000 | 556.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 44,500,000 | |
| 8 | PP2500177554 - Phần 08. Bộ phận kết nối 3 cổng. Thiết kế block body 3 cổng | 31,500,000 | 22.500.000 | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 630,000 | |
| 9 | PP2500177555 - Phần 09. Bộ phận kết nối 3 cổng. Bộ phận kết nối Manifoldlàm bằng chất liệu Poly Carbonate có 3 cổng | 31,500,000 | 22.500.000 | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 630,000 | |
| 10 | PP2500177556 - Phần 10. Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy | 9,600,000 | 6.857.143 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 192,000 | |
| 11 | PP2500177557 - Phần 11. Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy các cỡ | 19,200,000 | 13.714.286 | 4.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 384,000 | |
| 12 | PP2500177558 - Phần 12. Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 375,000,000 | 267.857.143 | 93.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,500,000 | |
| 13 | PP2500177559 - Phần 13. Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp | 295,000,000 | 210.714.286 | 73.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,900,000 | |
| 14 | PP2500177560 - Phần 14. Bóng nong động mạch vành áp lực cao có 2 hệ thống monorailvà Over the wire. | 275,000,000 | 196.428.571 | 68.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,500,000 | |
| 15 | PP2500177561 - Phần 15. Bóng nong động mạch vành áp lực cao nhiều nếp gấp | 302,500,000 | 216.071.429 | 75.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,050,000 | |
| 16 | PP2500177562 - Phần 16. Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ ái nước | 877,590,000 | 626.850.000 | 219.397.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 17,552,000 | |
| 17 | PP2500177563 - Phần 17. Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 175,000,000 | 125.000.000 | 43.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,500,000 | |
| 18 | PP2500177564 - Phần 18. Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 1 | 345,000,000 | 246.428.571 | 86.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,900,000 | |
| 19 | PP2500177565 - Phần 19. Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 2 | 375,000,000 | 267.857.143 | 93.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,500,000 | |
| 20 | PP2500177566 - Phần 20. Bóng nong động mạch vành áp lực thường có cầu nối | 409,450,000 | 292.464.286 | 102.362.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,189,000 | |
| 21 | PP2500177567 - Phần 21. Bóng nong động mạch vành áp lực thường dùng cho tổn thương CTO | 750,000,000 | 535.714.286 | 187.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 15,000,000 | |
| 22 | PP2500177568 - Phần 22. Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước | 802,462,500 | 573.187.500 | 200.615.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 16,049,000 | |
| 23 | PP2500177569 - Phần 23. Bóng nong động mạch vành áp lực thường siêu nhỏ | 525,000,000 | 375.000.000 | 131.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 10,500,000 | |
| 24 | PP2500177570 - Phần 24. Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao | 440,000,000 | 314.285.714 | 110.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,800,000 | |
| 25 | PP2500177571 - Phần. 25 Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 804,270,000 | 574.478.571 | 201.067.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 16,085,000 | |
| 26 | PP2500177572 - Phần 26. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax | 720,000,000 | 514.285.714 | 180.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 14,400,000 | |
| 27 | PP2500177573 - Phần 27. Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. | 1,192,500,000 | 851.785.714 | 298.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 23,850,000 | |
| 28 | PP2500177574 - Phần 28. Bóng nong mạch vành áp lực cao siêu nhỏ. | 375,000,000 | 267.857.143 | 93.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,500,000 | |
| 29 | PP2500177575 - Phần 29. Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ | 31,500,000 | 22.500.000 | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 630,000 | |
| 30 | PP2500177576 - Phần 30. Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao. | 420,000,000 | 300.000.000 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,400,000 | |
| 31 | PP2500177577 - Phần 31. Catheter chụp động mạch vành 2 bên phải, trái đường động mạch quay | 414,000,000 | 295.714.286 | 103.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,280,000 | |
| 32 | PP2500177578 - Phần 32. Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành các cỡ | 990,000,000 | 707.142.857 | 247.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 19,800,000 | |
| 33 | PP2500177579 - Phần 33. Dây bơm thuốc áp lực cao | 63,000,000 | 45.000.000 | 15.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 1,260,000 | |
| 34 | PP2500177580 - Phần 34. Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại ái nước | 1,045,800,000 | 747.000.000 | 261.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 20,916,000 | |
| 35 | PP2500177581 - Phần 35. Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm | 345,000,000 | 246.428.571 | 86.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,900,000 | |
| 36 | PP2500177582 - Phần 36. Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 275,000,000 | 196.428.571 | 68.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 5,500,000 | |
| 37 | PP2500177583 - Phần 37. Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước | 359,100,000 | 256.500.000 | 89.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,182,000 | |
| 38 | PP2500177584 - Phần 38. Dụng cụ hút huyết khối | 198,000,000 | 141.428.571 | 49.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,960,000 | |
| 39 | PP2500177585 - Phần 39. Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước | 414,000,000 | 295.714.286 | 103.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 8,280,000 | |
| 40 | PP2500177586 - Phần 40. Khung giá đỡ động mạch vành bằng hợp kim Cobalt Chromium phủ thuốc Everolimus có chứa polymer | 1,365,000,000 | 1.023.750.000 | 341.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 27,300,000 | |
| 41 | PP2500177587 - Phần 41. Khung giá đỡ động mạch vành bằng hợp kim Cobalt Chromium, khung vòng zigzag | 951,000,000 | 713.250.000 | 237.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 19,020,000 | |
| 42 | PP2500177588 - Phần 42. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,305,000,000 | 978.750.000 | 326.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 26,100,000 | |
| 43 | PP2500177589 - Phần 43. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus | 1,135,800,000 | 851.850.000 | 283.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 22,716,000 | |
| 44 | PP2500177590 - Phần 44. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapapycin có rãnh phóng thích thuốc | 945,000,000 | 708.750.000 | 236.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 18,900,000 | |
| 45 | PP2500177591 - Phần 45. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông chứa polymer | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 500.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 40,000,000 | |
| 46 | PP2500177592 - Phần 46. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimustrên stent và bóng | 5,580,600,000 | 4.185.450.000 | 1.395.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 111,612,000 | |
| 47 | PP2500177593 - Phần 47. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh siêu mỏng | 4,496,400,000 | 3.372.300.000 | 1.124.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 89,928,000 | |
| 48 | PP2500177594 - Phần 48. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus, thiết kế mắt mở open cell | 3,660,000,000 | 2.745.000.000 | 915.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 73,200,000 | |
| 49 | PP2500177595 - Phần 49. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 2,209,500,000 | 1.657.125.000 | 552.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 44,190,000 | |
| 50 | PP2500177596 - Phần 50. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc, ngăn khả năng khuếch tán ion kim loại | 2,130,000,000 | 1.597.500.000 | 532.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 42,600,000 | |
| 51 | PP2500177597 - Phần 51. Khung giá đỡ mạch vành bằng thép không gỉ | 990,000,000 | 742.500.000 | 247.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 19,800,000 | |
| 52 | PP2500177598 - Phần 52. Khung giá đỡ Sirolimusdùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp | 1,109,400,000 | 832.050.000 | 277.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 22,188,000 | |
| 53 | PP2500177599 - Phần 53. Micro Catheter can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh các cỡ | 147,000,000 | 105.000.000 | 36.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 2,940,000 | |
| 54 | PP2500177600 - Phần 54. Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn các cỡ | 310,000,000 | 221.428.571 | 77.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,200,000 | |
| 55 | PP2500177601 - Phần 55. Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent các cỡ | 196,350,000 | 140.250.000 | 49.087.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 3,927,000 | |
| 56 | PP2500177602 - Phần 56. Ống thông hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 225.000.000 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 6,300,000 | |
| 57 | PP2500177603 - Phần 57. Ống thông trợ giúp can thiệp loại đầu thẳng có thể luồn sâu trong ống thông khác | 369,000,000 | 263.571.429 | 92.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | 7,380,000 |
Phần 01. Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500177547 |
| Giá từng phần lô | 168,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 02. Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn đểnhả |
|
| Mã phần lô | PP2500177548 |
| Giá từng phần lô | 459,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 03. Bộ dụng cụ đóng mạch dạng khâu rút |
|
| Mã phần lô | PP2500177549 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 04. Bộ dụng cụ hút huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177550 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 05. Bộ khăn chụp mạch vành (đùi và tay) |
|
| Mã phần lô | PP2500177551 |
| Giá từng phần lô | 108,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 06. Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500177552 |
| Giá từng phần lô | 134,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,695,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 07. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500177553 |
| Giá từng phần lô | 2,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.668.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 08. Bộ phận kết nối 3 cổng. Thiết kế block body 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500177554 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 09. Bộ phận kết nối 3 cổng. Bộ phận kết nối Manifoldlàm bằng chất liệu Poly Carbonate có 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500177555 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 10. Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500177556 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 11. Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177557 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 12. Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500177558 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 13. Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500177559 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 14. Bóng nong động mạch vành áp lực cao có 2 hệ thống monorailvà Over the wire. |
|
| Mã phần lô | PP2500177560 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 15. Bóng nong động mạch vành áp lực cao nhiều nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500177561 |
| Giá từng phần lô | 302,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 16. Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500177562 |
| Giá từng phần lô | 877,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.397.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 17. Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500177563 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 18. Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500177564 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 19. Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500177565 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 20. Bóng nong động mạch vành áp lực thường có cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2500177566 |
| Giá từng phần lô | 409,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 21. Bóng nong động mạch vành áp lực thường dùng cho tổn thương CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500177567 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 22. Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500177568 |
| Giá từng phần lô | 802,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.615.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,049,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 23. Bóng nong động mạch vành áp lực thường siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500177569 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 24. Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao |
|
| Mã phần lô | PP2500177570 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần. 25 Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500177571 |
| Giá từng phần lô | 804,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.478.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 26. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500177572 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 27. Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. |
|
| Mã phần lô | PP2500177573 |
| Giá từng phần lô | 1,192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 28. Bóng nong mạch vành áp lực cao siêu nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500177574 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 29. Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177575 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 30. Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao. |
|
| Mã phần lô | PP2500177576 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 31. Catheter chụp động mạch vành 2 bên phải, trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500177577 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 32. Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177578 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 33. Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500177579 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 34. Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500177580 |
| Giá từng phần lô | 1,045,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,916,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 35. Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500177581 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 36. Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2500177582 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 37. Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500177583 |
| Giá từng phần lô | 359,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 38. Dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500177584 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 39. Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500177585 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 40. Khung giá đỡ động mạch vành bằng hợp kim Cobalt Chromium phủ thuốc Everolimus có chứa polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500177586 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 41. Khung giá đỡ động mạch vành bằng hợp kim Cobalt Chromium, khung vòng zigzag |
|
| Mã phần lô | PP2500177587 |
| Giá từng phần lô | 951,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 713.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 42. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500177588 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 978.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 43. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500177589 |
| Giá từng phần lô | 1,135,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,716,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 44. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapapycin có rãnh phóng thích thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500177590 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 45. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhông chứa polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500177591 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 46. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimustrên stent và bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500177592 |
| Giá từng phần lô | 5,580,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.395.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 47. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500177593 |
| Giá từng phần lô | 4,496,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.372.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 48. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus, thiết kế mắt mở open cell |
|
| Mã phần lô | PP2500177594 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 49. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500177595 |
| Giá từng phần lô | 2,209,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 50. Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc, ngăn khả năng khuếch tán ion kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500177596 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 51. Khung giá đỡ mạch vành bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500177597 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 52. Khung giá đỡ Sirolimusdùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500177598 |
| Giá từng phần lô | 1,109,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 53. Micro Catheter can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177599 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 54. Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177600 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 55. Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177601 |
| Giá từng phần lô | 196,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,927,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 56. Ống thông hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500177602 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Phần 57. Ống thông trợ giúp can thiệp loại đầu thẳng có thể luồn sâu trong ống thông khác |
|
| Mã phần lô | PP2500177603 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi