Gói thầu: Gói thầu số 03: mua sắm trang thiết bị y tế , hóa chất , vật tư xét nghiệm và vật tư khác bổ sung năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500192926-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực huyện Hoàng Su Phì
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: mua sắm trang thiết bị y tế , hóa chất , vật tư xét nghiệm và vật tư khác bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500100323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 9,884,604,178 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500226967 - Phần 1: vật tư y tế 2,705,914,820 4.058.872.230 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.352.957.410 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 27,060,000
2 PP2500226968 - Phần 2: Phim X - Quang. 643,400,000 965.100.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 321.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 6,434,000
3 PP2500226969 - Phần 3. Vật tư thay thế. 405,898,000 608.847.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 202.949.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 4,059,000
4 PP2500226970 - Phần 4: Sinh phẩm y tế, hóa chất khác 558,695,000 838.042.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 279.347.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 5,587,000
5 PP2500226971 - Phần 5: Hoá chất, vật tư tương thích máy sinh hoá Model: BT 3500 1,555,477,500 2.333.216.250 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 777.738.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 15,555,000
6 PP2500226972 - Phần 6: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học 1- Model BC - 3000Plus 182,999,150 274.498.725 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 91.499.575 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 1,830,000
7 PP2500226973 - Phần 7: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học 2- Model: Mythic18 335,100,000 502.650.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 167.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 3,351,000
8 PP2500226974 - Phần 8: Hóa chất, vật tư tương thích với máy Xét nghiệm đông máu - Model: Human 463,984,575 695.976.863 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 231.992.288 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 4,640,000
9 PP2500226975 - Phần 9: Hóa chất, vật tư tương thích với máy Xét nghiệm điền giải - Model: EasyLyteplus 411,250,000 616.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 205.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 4,113,000
10 PP2500226976 - Phần 10: Hóa chất, vật tư tương thích với máy Xét nghiệm miễn dịch - Model: AFIAS-1 79,630,720 119.446.080 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 39.815.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 797,000
11 PP2500226977 - Phần 11: Hóa chất, vật tư tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu - Model: AE -4020 205,200,000 307.800.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 102.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360 2,052,000
Phần 1: vật tư y tế
Mã phần lô PP2500226967
Giá từng phần lô 2,705,914,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.058.872.230
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.957.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2: Phim X - Quang.
Mã phần lô PP2500226968
Giá từng phần lô 643,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3. Vật tư thay thế.
Mã phần lô PP2500226969
Giá từng phần lô 405,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.847.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,059,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4: Sinh phẩm y tế, hóa chất khác
Mã phần lô PP2500226970
Giá từng phần lô 558,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.042.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,587,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5: Hoá chất, vật tư tương thích máy sinh hoá Model: BT 3500
Mã phần lô PP2500226971
Giá từng phần lô 1,555,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.216.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.738.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,555,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học 1- Model BC - 3000Plus
Mã phần lô PP2500226972
Giá từng phần lô 182,999,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.498.725
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.499.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học 2- Model: Mythic18
Mã phần lô PP2500226973
Giá từng phần lô 335,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,351,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8: Hóa chất, vật tư tương thích với máy Xét nghiệm đông máu - Model: Human
Mã phần lô PP2500226974
Giá từng phần lô 463,984,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.976.863
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.992.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 9: Hóa chất, vật tư tương thích với máy Xét nghiệm điền giải - Model: EasyLyteplus
Mã phần lô PP2500226975
Giá từng phần lô 411,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,113,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 10: Hóa chất, vật tư tương thích với máy Xét nghiệm miễn dịch - Model: AFIAS-1
Mã phần lô PP2500226976
Giá từng phần lô 79,630,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.446.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.815.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 797,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 11: Hóa chất, vật tư tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu - Model: AE -4020
Mã phần lô PP2500226977
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->