Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp mạch đợt I năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200086305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp mạch đợt I năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200066364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Khoa Trang bị, Bệnh viện Quân y 105, số 01, P. Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn Tây, Hà Nội |
| Giá bán HSMT | 1.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 64,223,065,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đặc biệt chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường, bệnh nhồi máu cơ tim cấp | 1,079,040,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Stent đường mật dài 40-100mm | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Stent giá đỡ mạch ngoại biên Visi-Pro | 235,000,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Stent lấy huyết khối | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Stent lấy huyết khối mạch não | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2 | 800,000,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Stent mạch cảnh loại đầu thẳng đường kính 6mm đến 10mm | 556,500,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Stent mạch não Solitaire | 460,000,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Stent mạch ngoại biên | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Stent mạch ngoại biên PTA dùng với dây dẫn 0.035" | 73,500,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học được phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium | 601,500,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium | 570,000,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Kim chọc mạch 18G, 21G | 5,000,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 147,000,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Manifold 3 cổng | 6,000,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống | 268,000,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035" | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Stent mạch ngoại biên và đường mật | 264,000,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z | 1,520,000,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. | 670,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn | 127,500,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Stent mạch vành giải phóng thuốc Sirolimus, có đường kính có thể mở rộng hơn so với đường kính định trước. | 549,750,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Stent mạch vành loại bọc thuốc | 405,000,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan | 178,000,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân | 475,000,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu | 690,000,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, sử dụng phương pháp Laser-cut | 445,000,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ | 810,000,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,287,500,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium | 390,000,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 425,000,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ | 412,500,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio | 1,236,600,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Micro catheter can thiệp CTO, phủ lớp ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có thanh chống mỏng 58µm | 837,500,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Stent mạch vành phủ thuốc Vstent | 1,450,000,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Stent mạch vành phủ thuốc, phủ Poly Lactic-co-Glycolic Acid | 350,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus | 184,500,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Ống thông ( Catheter) RF điều trị suy tĩnh mạch | 635,000,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA | 32,500,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên | 121,500,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động các cỡ | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 220,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm | 124,700,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm | 124,700,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép COMBO Plus | 592,500,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Stent tĩnh mạch | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Van cầm máu chữ Y Myshell lite | 27,000,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Van cầm máu loại trượt | 2,600,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 168,000,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Phụ kiện cắt coils | 22,500,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 139,500,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu kích cỡ hạt từ 40 - 1200µm pha sẵn 2ml | 33,600,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" | 29,500,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 110,250,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) | 145,629,750 | 0 | 0 | |
| 67 | Vi dây dẫn đường kinh 0.014" | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Vi ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 1,077,300,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung | 179,928,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio) | 179,928,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 165,000,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc | 47,500,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Vi ống thông can thiệp các cỡ | 75,600,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Vi ống thông can thiệp gắn bóng ở đầu | 200,000,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Stent động mạch chi tự bung, vật liệu làm bằng Natinol | 179,928,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Stent động mạch có màng bọc bung bằng bóng dùng điều trị tổn thương xơ vữa của động mạch chậu chung | 128,000,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Stent động mạch ngoại biên đường kính 5-10 mm | 157,500,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Stent động mạch ngoại vi tự giãn nở | 400,000,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn | 369,800,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. | 86,000,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F công nghệ không dây dẫn (wifi techique) | 92,925,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F | 92,925,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Vi ống thông can thiệp mạch vành | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst | 38,500,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm | 13,600,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.0 Fr, 2.4 Fr và 2.7 Fr | 82,950,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021" | 165,900,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F | 187,500,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng | 12,600,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp | 405,000,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium | 179,000,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Vi ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 252,000,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" | 252,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9F | 46,500,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Vi ống thông đường kính 0,027'' | 92,500,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 29,750,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Dụng cụ tách rời vòng xoắn | 11,130,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron | 235,000,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục | 472,500,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép | 1,325,700,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt | 1,037,100,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang. | 503,250,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững | 1,142,500,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Vi ống thông đường kính 0.013'' | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Vi ống thông đường kính 0.017'' thẳng | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Vi ống thông gập góc | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 190,000,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 585,000,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Vi ống thông Phenom | 107,500,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Hạt nút mạch tải thuốc PEG Lifepearl | 170,000,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Hạt nút mạch vi cầu | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ. | 146,000,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Khóa ba chạc | 4,650,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ | 924,000,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8 Fr | 270,000,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Vi ống thông Rebar | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Vi ống thông trong can thiệp mạch thần kinh dài 165cm | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ | 95,000,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy | 9,900,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Cuộn nút mạch ngoại biên | 190,000,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Dây dẫn đường trong can thiệp mạch máu | 21,400,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường | 137,000,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng | 16,000,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic | 26,250,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Dây dẫn chẩn đoán kích thước 0.035" phủ ái nước | 29,500,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế 7 màu | 7,000,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Bơm tiêm thuốc cản quang | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 32,500,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực cao các cỡ | 79,000,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Bóng nong mạch vành áp lực thường | 148,000,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực thường các cỡ | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương | 400,000,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide | 73,000,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng | 73,000,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel | 235,000,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" | 87,000,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững | 37,500,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel | 305,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Bóng nong động mạch ngoại vi với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt | 305,000,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa là cấu trúc Glidewire | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm | 29,400,000 | 0 | 0 | |
| 149 | Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước | 31,000,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Bóng nong động mạch vành | 162,000,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm | 199,500,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 146,000,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương | 234,000,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao trục bằng thép không gỉ | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex | 344,000,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Dây nối áp lực cao | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Dây nối áp lực cao 1200psi các cỡ | 15,400,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm | 59,000,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Dây nối với ống hút huyết khối | 33,390,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, khẩu kính đầu vào 0,017'' | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 82,000,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ | 73,500,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Dụng cụ mở đưởng các cỡ | 26,250,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời | 114,250,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 107,100,000 | 0 | 0 | |
| 170 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F | 36,500,000 | 0 | 0 | |
| 171 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 27,500,000 | 0 | 0 | |
| 172 | Bóng nong mạch vành bán đáp ứng | 256,000,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ | 77,000,000 | 0 | 0 | |
| 174 | Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant | 287,000,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide | 241,500,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 147,000,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 141,750,000 | 0 | 0 | |
| 178 | Dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 49,000,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Dụng cụ lấy dị vật | 157,500,000 | 0 | 0 | |
| 180 | Dụng cụ lấy dị vật mạch não | 108,000,000 | 0 | 0 | |
| 181 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 58,000,000 | 0 | 0 | |
| 182 | Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 183 | Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi | 13,000,000 | 0 | 0 | |
| 184 | Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 110 mm | 6,900,000 | 0 | 0 | |
| 185 | Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip nhỏ 0.017" | 234,000,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Bóng nong động mạch vành áp lực thường, có độ dài 10, 11,…40 mm | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 188 | Bóng nong mạch vành có dao cắt | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 189 | Bóng nong mạch vành có khía kim loại | 122,500,000 | 0 | 0 | |
| 190 | Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2, các cỡ | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm | 78,500,000 | 0 | 0 | |
| 192 | Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng | 165,000,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Dây dẫn đường cho catheter ái nước dài 150cm, 180cm | 26,250,000 | 0 | 0 | |
| 194 | Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm | 101,787,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Bộ dụng cụ mở đường mạch quay | 32,500,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 5F, 6F chiều dài 110mm và 160mm | 10,350,000 | 0 | 0 | |
| 198 | Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 199 | Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI | 18,500,000 | 0 | 0 | |
| 200 | Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 96,500,000 | 0 | 0 | |
| 201 | Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm | 199,500,000 | 0 | 0 | |
| 202 | Bóng nong động mạch vành đầu to đầu nhỏ, vách bóng mỏng 0,008 mm | 73,000,000 | 0 | 0 | |
| 203 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp. | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 204 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium | 207,000,000 | 0 | 0 | |
| 205 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim | 207,000,000 | 0 | 0 | |
| 206 | Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO | 199,500,000 | 0 | 0 | |
| 207 | Bóng nong mạch vành không đáp ứng | 192,000,000 | 0 | 0 | |
| 208 | Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 | 628,000,000 | 0 | 0 | |
| 209 | Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, với công nghệ chuyển thuốc BTHC nhanh chóng 30-45s | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 210 | Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO | 237,000,000 | 0 | 0 | |
| 211 | Bóng nong động mạch vành loại giãn nở, chất liệu Pebax | 258,000,000 | 0 | 0 | |
| 212 | Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 370,000,000 | 0 | 0 | |
| 213 | Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM | 91,000,000 | 0 | 0 | |
| 214 | Bóng nong loại cứng các cỡ | 70,000,000 | 0 | 0 | |
| 215 | Bóng nong mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn | 41,000,000 | 0 | 0 | |
| 216 | Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 32 bar, thành bóng 2 lớp | 39,000,000 | 0 | 0 | |
| 217 | Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer | 163,780,000 | 0 | 0 | |
| 218 | Bóng nong ngoại biên | 83,500,000 | 0 | 0 | |
| 219 | Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối | 36,750,000 | 0 | 0 | |
| 220 | Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" | 123,000,000 | 0 | 0 | |
| 221 | Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" | 123,000,000 | 0 | 0 | |
| 222 | Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 223 | Bóng nong mạch ngoại vi | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 224 | Bóng nong ngoại biên OTW | 36,000,000 | 0 | 0 | |
| 225 | Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm | 252,000,000 | 0 | 0 | |
| 226 | Bóng nong siêu nhỏ crossing profile 0.58mm | 157,500,000 | 0 | 0 | |
| 227 | Bóng tắc mạch loại Hyperform | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 228 | Bóng tắc mạch loại Hyperglide | 85,000,000 | 0 | 0 | |
| 229 | Cáp cắt Solitaire | 10,000,000 | 0 | 0 | |
| 230 | Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu | 9,180,000 | 0 | 0 | |
| 231 | Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD một buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan | 285,000,000 | 0 | 0 | |
| 232 | Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF | 269,000,000 | 0 | 0 | |
| 233 | Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 234 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 850,000,000 | 0 | 0 | |
| 235 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 236 | Bóng nong mạch ngoại vi 0,018'', chất liêu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 237 | Bóng nong mạch ngoại vi 0,035'', chất liệu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 238 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 239 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc In.Pact Pacific | 152,500,000 | 0 | 0 | |
| 240 | Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 241 | Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 242 | Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 243 | Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn chất liệu polyamide | 197,505,000 | 0 | 0 | |
| 244 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE | 16,500,000 | 0 | 0 | |
| 245 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược | 367,500,000 | 0 | 0 | |
| 246 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục | 276,000,000 | 0 | 0 | |
| 247 | Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên, công nghệ ACTONE | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 248 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 780,000,000 | 0 | 0 | |
| 249 | Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn | 255,000,000 | 0 | 0 | |
| 250 | Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 52,500,000 | 0 | 0 | |
| 251 | Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước | 66,900,000 | 0 | 0 | |
| 252 | Bộ mở đường vào lòng mạch | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 253 | Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound | 276,000,000 | 0 | 0 | |
| 254 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 148,000,000 | 0 | 0 | |
| 255 | Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet. | 48,250,000 | 0 | 0 | |
| 256 | Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu 4F, 5F | 28,500,000 | 0 | 0 | |
| 257 | Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng | 12,500,000 | 0 | 0 | |
| 258 | Bộ phận kết nối manifold | 14,300,000 | 0 | 0 | |
| 259 | Bộ phận kết nối Manifold 3 cổng | 20,000,000 | 0 | 0 | |
| 260 | Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch | 38,000,000 | 0 | 0 | |
| 261 | Bộ phân phối | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 262 | Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax | 80,000,000 | 0 | 0 | |
| 263 | Áo choàng phẫu thuật Melisa | 65,000,000 | 0 | 0 | |
| 264 | Bộ săng chụp mạch vành 3 lỗ MELISA | 155,000,000 | 0 | 0 | |
| 265 | Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng | 285,000,000 | 0 | 0 | |
| 266 | Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent | 259,000,000 | 0 | 0 | |
| 267 | Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 290,000,000 | 0 | 0 | |
| 268 | Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 265,000,000 | 0 | 0 | |
| 269 | Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 270 | Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu | 70,000,000 | 0 | 0 | |
| 271 | Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp | 236,000,000 | 0 | 0 | |
| 272 | Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliant, thiết kế 3 nếp gấp | 287,000,000 | 0 | 0 | |
| 273 | Bóng nong mạch vành áp lực cao Sapphire II NC | 237,000,000 | 0 | 0 | |
| 274 | Băng ép mạch | 3,850,000 | 0 | 0 | |
| 275 | Băng ép mạch Seal One | 4,500,000 | 0 | 0 | |
| 276 | Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 277 | Bộ bơm áp lực cao 30 ATM thể tích bơm 25 ml | 80,000,000 | 0 | 0 | |
| 278 | Bộ bơm áp lực Flamingo (30 atm, syringe 20cc, áp kế xoay 90 độ) | 31,440,000 | 0 | 0 | |
| 279 | Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay | 44,400,000 | 0 | 0 | |
| 280 | Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực | 70,000,000 | 0 | 0 | |
| 281 | Bộ thiết bị bơm bóng kèm bộ kết nối chữ Y | 107,800,000 | 0 | 0 | |
| 282 | Bộ van cầm máu (Y-adapter) | 8,800,000 | 0 | 0 | |
| 283 | Bơm áp lực cao chịu được áp lực tới 26 atm | 77,500,000 | 0 | 0 | |
| 284 | Bơm áp lực cao cơ bản | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 285 | Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector | 217,500,000 | 0 | 0 | |
| 286 | Bóng nong mạch vành áp lực cao vật liệu bóng Slope | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 287 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° | 144,000,000 | 0 | 0 | |
| 288 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính từ 1,5-4,5 mm | 226,800,000 | 0 | 0 | |
| 289 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại phủ ái nước toàn bộ | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 290 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ toàn bộ Photolink ái nước | 148,000,000 | 0 | 0 | |
| 291 | Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 292 | Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA | 29,000,000 | 0 | 0 | |
| 293 | Bơm áp lực cao loại nút nhấn để nhả | 66,300,000 | 0 | 0 | |
| 294 | Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành | 145,000,000 | 0 | 0 | |
| 295 | Bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 296 | Bơm áp lực siêu cao, chốt nhanh | 66,300,000 | 0 | 0 | |
| 297 | Bơm tiêm dùng 1 lần có đầu xoáy | 4,000,000 | 0 | 0 | |
| 298 | Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng | 115,000,000 | 0 | 0 | |
| 299 | Chất tắc mạch dạng lỏng | 87,500,000 | 0 | 0 | |
| 300 | Cuộn nút mạch não (coils) | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 301 | Cuộn nút mạch não (coils), đường kính từ 3-25mm | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 302 | Cuộn nút mạch não, đường kính nhỏ | 217,500,000 | 0 | 0 |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đặc biệt chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường, bệnh nhồi máu cơ tim cấp |
|
| Giá từng phần lô | 1,079,040,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật dài 40-100mm |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent giá đỡ mạch ngoại biên Visi-Pro |
|
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent lấy huyết khối mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2 |
|
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch cảnh loại đầu thẳng đường kính 6mm đến 10mm |
|
| Giá từng phần lô | 556,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch não Solitaire |
|
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại biên PTA dùng với dây dẫn 0.035" |
|
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học được phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Giá từng phần lô | 601,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc mạch 18G, 21G |
|
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Manifold 3 cổng |
|
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống |
|
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035" |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại biên và đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z |
|
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. |
|
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn |
|
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành giải phóng thuốc Sirolimus, có đường kính có thể mở rộng hơn so với đường kính định trước. |
|
| Giá từng phần lô | 549,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành loại bọc thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan |
|
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu |
|
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, sử dụng phương pháp Laser-cut |
|
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,287,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium |
|
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio |
|
| Giá từng phần lô | 1,236,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro catheter can thiệp CTO, phủ lớp ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có thanh chống mỏng 58µm |
|
| Giá từng phần lô | 837,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Vstent |
|
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc, phủ Poly Lactic-co-Glycolic Acid |
|
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông ( Catheter) RF điều trị suy tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 635,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA |
|
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên |
|
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm |
|
| Giá từng phần lô | 124,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm |
|
| Giá từng phần lô | 124,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép COMBO Plus |
|
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van cầm máu chữ Y Myshell lite |
|
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van cầm máu loại trượt |
|
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phụ kiện cắt coils |
|
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu kích cỡ hạt từ 40 - 1200µm pha sẵn 2ml |
|
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" |
|
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) |
|
| Giá từng phần lô | 145,629,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường kinh 0.014" |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,077,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 179,928,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio) |
|
| Giá từng phần lô | 179,928,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc |
|
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp gắn bóng ở đầu |
|
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chi tự bung, vật liệu làm bằng Natinol |
|
| Giá từng phần lô | 179,928,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch có màng bọc bung bằng bóng dùng điều trị tổn thương xơ vữa của động mạch chậu chung |
|
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch ngoại biên đường kính 5-10 mm |
|
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch ngoại vi tự giãn nở |
|
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn |
|
| Giá từng phần lô | 369,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. |
|
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F công nghệ không dây dẫn (wifi techique) |
|
| Giá từng phần lô | 92,925,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F |
|
| Giá từng phần lô | 92,925,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst |
|
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
|
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.0 Fr, 2.4 Fr và 2.7 Fr |
|
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021" |
|
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F |
|
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng |
|
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp |
|
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium |
|
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" |
|
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9F |
|
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đường kính 0,027'' |
|
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ tách rời vòng xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron |
|
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục |
|
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép |
|
| Giá từng phần lô | 1,325,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt |
|
| Giá từng phần lô | 1,037,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang. |
|
| Giá từng phần lô | 503,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững |
|
| Giá từng phần lô | 1,142,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đường kính 0.013'' |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đường kính 0.017'' thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông gập góc |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông Phenom |
|
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tải thuốc PEG Lifepearl |
|
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch vi cầu |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ. |
|
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khóa ba chạc |
|
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8 Fr |
|
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông Rebar |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông trong can thiệp mạch thần kinh dài 165cm |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy |
|
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường trong can thiệp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường |
|
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng |
|
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic |
|
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn chẩn đoán kích thước 0.035" phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế 7 màu |
|
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương |
|
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide |
|
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" |
|
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại vi với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt |
|
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa là cấu trúc Glidewire |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm |
|
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm |
|
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương |
|
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao trục bằng thép không gỉ |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex |
|
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối áp lực cao 1200psi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm |
|
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, khẩu kính đầu vào 0,017'' |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đưởng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời |
|
| Giá từng phần lô | 114,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F |
|
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng |
|
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant |
|
| Giá từng phần lô | 287,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide |
|
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 110 mm |
|
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip nhỏ 0.017" |
|
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, có độ dài 10, 11,…40 mm |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành có khía kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm |
|
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng |
|
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter ái nước dài 150cm, 180cm |
|
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm |
|
| Giá từng phần lô | 101,787,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 5F, 6F chiều dài 110mm và 160mm |
|
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI |
|
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm |
|
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành đầu to đầu nhỏ, vách bóng mỏng 0,008 mm |
|
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp. |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium |
|
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim |
|
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO |
|
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành không đáp ứng |
|
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 |
|
| Giá từng phần lô | 628,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, với công nghệ chuyển thuốc BTHC nhanh chóng 30-45s |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO |
|
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại giãn nở, chất liệu Pebax |
|
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM |
|
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong loại cứng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 32 bar, thành bóng 2 lớp |
|
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer |
|
| Giá từng phần lô | 163,780,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 83,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối |
|
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên OTW |
|
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm |
|
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong siêu nhỏ crossing profile 0.58mm |
|
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch loại Hyperform |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch loại Hyperglide |
|
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp cắt Solitaire |
|
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD một buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan |
|
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF |
|
| Giá từng phần lô | 269,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi 0,018'', chất liêu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi 0,035'', chất liệu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc In.Pact Pacific |
|
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn chất liệu polyamide |
|
| Giá từng phần lô | 197,505,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE |
|
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược |
|
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục |
|
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên, công nghệ ACTONE |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 66,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound |
|
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet. |
|
| Giá từng phần lô | 48,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu 4F, 5F |
|
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng |
|
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối manifold |
|
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối Manifold 3 cổng |
|
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch |
|
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phân phối |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax |
|
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Áo choàng phẫu thuật Melisa |
|
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ săng chụp mạch vành 3 lỗ MELISA |
|
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent |
|
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu |
|
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp |
|
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliant, thiết kế 3 nếp gấp |
|
| Giá từng phần lô | 287,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao Sapphire II NC |
|
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng ép mạch |
|
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng ép mạch Seal One |
|
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao 30 ATM thể tích bơm 25 ml |
|
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực Flamingo (30 atm, syringe 20cc, áp kế xoay 90 độ) |
|
| Giá từng phần lô | 31,440,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay |
|
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thiết bị bơm bóng kèm bộ kết nối chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ van cầm máu (Y-adapter) |
|
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao chịu được áp lực tới 26 atm |
|
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao cơ bản |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector |
|
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao vật liệu bóng Slope |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° |
|
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính từ 1,5-4,5 mm |
|
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại phủ ái nước toàn bộ |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ toàn bộ Photolink ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA |
|
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao loại nút nhấn để nhả |
|
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực siêu cao, chốt nhanh |
|
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm dùng 1 lần có đầu xoáy |
|
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng |
|
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch não (coils) |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch não (coils), đường kính từ 3-25mm |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch não, đường kính nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi