Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp mạch đợt I năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200086305-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp mạch đợt I năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2200066364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí tự chủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa Trang bị, Bệnh viện Quân y 105, số 01, P. Chùa Thông, P. Sơn Lộc, TX. Sơn Tây, Hà Nội
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 64,223,065,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đặc biệt chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường, bệnh nhồi máu cơ tim cấp 1,079,040,000 0 0
2 Stent đường mật dài 40-100mm 63,000,000 0 0
3 Stent giá đỡ mạch ngoại biên Visi-Pro 235,000,000 0 0
4 Stent lấy huyết khối 230,000,000 0 0
5 Stent lấy huyết khối mạch não 225,000,000 0 0
6 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2 800,000,000 0 0
7 Stent mạch cảnh loại đầu thẳng đường kính 6mm đến 10mm 556,500,000 0 0
8 Stent mạch não Solitaire 460,000,000 0 0
9 Stent mạch ngoại biên 300,000,000 0 0
10 Stent mạch ngoại biên PTA dùng với dây dẫn 0.035" 73,500,000 0 0
11 Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học được phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium 601,500,000 0 0
12 Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium 570,000,000 0 0
13 Kim chọc mạch 18G, 21G 5,000,000 0 0
14 Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 0 0
15 Manifold 3 cổng 6,000,000 0 0
16 Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống 268,000,000 0 0
17 Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035" 82,500,000 0 0
18 Stent mạch ngoại biên và đường mật 264,000,000 0 0
19 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z 1,520,000,000 0 0
20 Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. 670,000,000 0 0
21 Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 280,000,000 0 0
22 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 127,500,000 0 0
23 Stent mạch vành giải phóng thuốc Sirolimus, có đường kính có thể mở rộng hơn so với đường kính định trước. 549,750,000 0 0
24 Stent mạch vành loại bọc thuốc 405,000,000 0 0
25 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan 178,000,000 0 0
26 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 475,000,000 0 0
27 Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu 690,000,000 0 0
28 Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, sử dụng phương pháp Laser-cut 445,000,000 0 0
29 Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ 810,000,000 0 0
30 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,287,500,000 0 0
31 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium 390,000,000 0 0
32 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 425,000,000 0 0
33 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ 412,500,000 0 0
34 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio 1,236,600,000 0 0
35 Micro catheter can thiệp CTO, phủ lớp ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS 105,000,000 0 0
36 Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F 150,000,000 0 0
37 Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F 55,000,000 0 0
38 Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval 60,000,000 0 0
39 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có thanh chống mỏng 58µm 837,500,000 0 0
40 Stent mạch vành phủ thuốc Vstent 1,450,000,000 0 0
41 Stent mạch vành phủ thuốc, phủ Poly Lactic-co-Glycolic Acid 350,000,000 0 0
42 Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus 184,500,000 0 0
43 Ống thông ( Catheter) RF điều trị suy tĩnh mạch 635,000,000 0 0
44 Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA 32,500,000 0 0
45 Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên 121,500,000 0 0
46 Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não 210,000,000 0 0
47 Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent 130,000,000 0 0
48 Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump 63,000,000 0 0
49 Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động các cỡ 63,000,000 0 0
50 Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 220,000,000 0 0
51 Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr 90,000,000 0 0
52 Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm 124,700,000 0 0
53 Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm 124,700,000 0 0
54 Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép COMBO Plus 592,500,000 0 0
55 Stent tĩnh mạch 225,000,000 0 0
56 Van cầm máu chữ Y Myshell lite 27,000,000 0 0
57 Van cầm máu loại trượt 2,600,000 0 0
58 Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 168,000,000 0 0
59 Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại 75,000,000 0 0
60 Phụ kiện cắt coils 22,500,000 0 0
61 Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám 660,000,000 0 0
62 Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 139,500,000 0 0
63 Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu kích cỡ hạt từ 40 - 1200µm pha sẵn 2ml 33,600,000 0 0
64 Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" 29,500,000 0 0
65 Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi 110,250,000 0 0
66 Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 145,629,750 0 0
67 Vi dây dẫn đường kinh 0.014" 180,000,000 0 0
68 Vi ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,077,300,000 0 0
69 Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide 120,000,000 0 0
70 Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung 179,928,000 0 0
71 Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio) 179,928,000 0 0
72 Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 165,000,000 0 0
73 Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc 47,500,000 0 0
74 Vi ống thông can thiệp các cỡ 75,600,000 0 0
75 Vi ống thông can thiệp gắn bóng ở đầu 200,000,000 0 0
76 Stent động mạch chi tự bung, vật liệu làm bằng Natinol 179,928,000 0 0
77 Stent động mạch có màng bọc bung bằng bóng dùng điều trị tổn thương xơ vữa của động mạch chậu chung 128,000,000 0 0
78 Stent động mạch ngoại biên đường kính 5-10 mm 157,500,000 0 0
79 Stent động mạch ngoại vi tự giãn nở 400,000,000 0 0
80 Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn 369,800,000 0 0
81 Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. 86,000,000 0 0
82 Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F công nghệ không dây dẫn (wifi techique) 92,925,000 0 0
83 Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F 92,925,000 0 0
84 Vi ống thông can thiệp mạch vành 75,000,000 0 0
85 Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst 38,500,000 0 0
86 Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm 13,600,000 0 0
87 Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài 84,000,000 0 0
88 Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 63,000,000 0 0
89 Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.0 Fr, 2.4 Fr và 2.7 Fr 82,950,000 0 0
90 Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021" 165,900,000 0 0
91 Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F 187,500,000 0 0
92 Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng 12,600,000 0 0
93 Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp 405,000,000 0 0
94 Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium 179,000,000 0 0
95 Vi ống thông dẫn đường can thiệp các loại 252,000,000 0 0
96 Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" 252,000,000 0 0
97 Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 55,000,000 0 0
98 Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9F 46,500,000 0 0
99 Vi ống thông đường kính 0,027'' 92,500,000 0 0
100 Dụng cụ mở đường vào mạch máu 29,750,000 0 0
101 Dụng cụ tách rời vòng xoắn 11,130,000 0 0
102 Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron 235,000,000 0 0
103 Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục 472,500,000 0 0
104 Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép 1,325,700,000 0 0
105 Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt 1,037,100,000 0 0
106 Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang. 503,250,000 0 0
107 Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững 1,142,500,000 0 0
108 Vi ống thông đường kính 0.013'' 100,000,000 0 0
109 Vi ống thông đường kính 0.017'' thẳng 50,000,000 0 0
110 Vi ống thông gập góc 60,000,000 0 0
111 Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 190,000,000 0 0
112 Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 585,000,000 0 0
113 Vi ống thông Phenom 107,500,000 0 0
114 Hạt nút mạch tải thuốc PEG Lifepearl 170,000,000 0 0
115 Hạt nút mạch vi cầu 130,000,000 0 0
116 Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ. 146,000,000 0 0
117 Khóa ba chạc 4,650,000 0 0
118 Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học 840,000,000 0 0
119 Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium 840,000,000 0 0
120 Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ 924,000,000 0 0
121 Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm 700,000,000 0 0
122 Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8 Fr 270,000,000 0 0
123 Vi ống thông Rebar 180,000,000 0 0
124 Vi ống thông trong can thiệp mạch thần kinh dài 165cm 100,000,000 0 0
125 Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ 95,000,000 0 0
126 Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy 9,900,000 0 0
127 Cuộn nút mạch ngoại biên 190,000,000 0 0
128 Dây dẫn đường trong can thiệp mạch máu 21,400,000 0 0
129 Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường 137,000,000 0 0
130 Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng 16,000,000 0 0
131 Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic 26,250,000 0 0
132 Dây dẫn chẩn đoán kích thước 0.035" phủ ái nước 29,500,000 0 0
133 Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế 7 màu 7,000,000 0 0
134 Bơm tiêm thuốc cản quang 12,000,000 0 0
135 Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 32,500,000 0 0
136 Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực cao các cỡ 79,000,000 0 0
137 Bóng nong mạch vành áp lực thường 148,000,000 0 0
138 Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực thường các cỡ 100,000,000 0 0
139 Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương 400,000,000 0 0
140 Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide 73,000,000 0 0
141 Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng 73,000,000 0 0
142 Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel 235,000,000 0 0
143 Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" 87,000,000 0 0
144 Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững 37,500,000 0 0
145 Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel 305,000,000 0 0
146 Bóng nong động mạch ngoại vi với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt 305,000,000 0 0
147 Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa là cấu trúc Glidewire 55,000,000 0 0
148 Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm 29,400,000 0 0
149 Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước 31,000,000 0 0
150 Bóng nong động mạch vành 162,000,000 0 0
151 Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm 199,500,000 0 0
152 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 146,000,000 0 0
153 Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương 234,000,000 0 0
154 Bóng nong động mạch vành áp lực cao trục bằng thép không gỉ 225,000,000 0 0
155 Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex 344,000,000 0 0
156 Dây nối áp lực cao 24,000,000 0 0
157 Dây nối áp lực cao 1200psi các cỡ 15,400,000 0 0
158 Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm 59,000,000 0 0
159 Dây nối với ống hút huyết khối 33,390,000 0 0
160 Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi 540,000,000 0 0
161 Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm 110,000,000 0 0
162 Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, khẩu kính đầu vào 0,017'' 225,000,000 0 0
163 Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 82,000,000 0 0
164 Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 42,000,000 0 0
165 Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ 73,500,000 0 0
166 Dụng cụ mở đưởng các cỡ 26,250,000 0 0
167 Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời 114,250,000 0 0
168 Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn 110,000,000 0 0
169 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành 107,100,000 0 0
170 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F 36,500,000 0 0
171 Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 27,500,000 0 0
172 Bóng nong mạch vành bán đáp ứng 256,000,000 0 0
173 Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ 77,000,000 0 0
174 Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant 287,000,000 0 0
175 Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide 241,500,000 0 0
176 Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 147,000,000 0 0
177 Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 141,750,000 0 0
178 Dụng cụ hút huyết khối mạch vành 49,000,000 0 0
179 Dụng cụ lấy dị vật 157,500,000 0 0
180 Dụng cụ lấy dị vật mạch não 108,000,000 0 0
181 Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 58,000,000 0 0
182 Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 30,000,000 0 0
183 Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 13,000,000 0 0
184 Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 110 mm 6,900,000 0 0
185 Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip nhỏ 0.017" 234,000,000 0 0
186 Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel 82,500,000 0 0
187 Bóng nong động mạch vành áp lực thường, có độ dài 10, 11,…40 mm 60,000,000 0 0
188 Bóng nong mạch vành có dao cắt 230,000,000 0 0
189 Bóng nong mạch vành có khía kim loại 122,500,000 0 0
190 Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2, các cỡ 210,000,000 0 0
191 Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm 78,500,000 0 0
192 Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng 165,000,000 0 0
193 Dây dẫn đường cho catheter ái nước dài 150cm, 180cm 26,250,000 0 0
194 Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol 50,000,000 0 0
195 Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm 101,787,000 0 0
196 Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 32,500,000 0 0
197 Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 5F, 6F chiều dài 110mm và 160mm 10,350,000 0 0
198 Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F 120,000,000 0 0
199 Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI 18,500,000 0 0
200 Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 96,500,000 0 0
201 Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm 199,500,000 0 0
202 Bóng nong động mạch vành đầu to đầu nhỏ, vách bóng mỏng 0,008 mm 73,000,000 0 0
203 Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp. 105,000,000 0 0
204 Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium 207,000,000 0 0
205 Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim 207,000,000 0 0
206 Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO 199,500,000 0 0
207 Bóng nong mạch vành không đáp ứng 192,000,000 0 0
208 Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 628,000,000 0 0
209 Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, với công nghệ chuyển thuốc BTHC nhanh chóng 30-45s 260,000,000 0 0
210 Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO 237,000,000 0 0
211 Bóng nong động mạch vành loại giãn nở, chất liệu Pebax 258,000,000 0 0
212 Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 370,000,000 0 0
213 Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM 91,000,000 0 0
214 Bóng nong loại cứng các cỡ 70,000,000 0 0
215 Bóng nong mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn 41,000,000 0 0
216 Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 32 bar, thành bóng 2 lớp 39,000,000 0 0
217 Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer 163,780,000 0 0
218 Bóng nong ngoại biên 83,500,000 0 0
219 Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối 36,750,000 0 0
220 Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" 123,000,000 0 0
221 Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" 123,000,000 0 0
222 Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 130,000,000 0 0
223 Bóng nong mạch ngoại vi 84,000,000 0 0
224 Bóng nong ngoại biên OTW 36,000,000 0 0
225 Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm 252,000,000 0 0
226 Bóng nong siêu nhỏ crossing profile 0.58mm 157,500,000 0 0
227 Bóng tắc mạch loại Hyperform 130,000,000 0 0
228 Bóng tắc mạch loại Hyperglide 85,000,000 0 0
229 Cáp cắt Solitaire 10,000,000 0 0
230 Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu 9,180,000 0 0
231 Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD một buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan 285,000,000 0 0
232 Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF 269,000,000 0 0
233 Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan 150,000,000 0 0
234 Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 850,000,000 0 0
235 Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP 210,000,000 0 0
236 Bóng nong mạch ngoại vi 0,018'', chất liêu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ 130,000,000 0 0
237 Bóng nong mạch ngoại vi 0,035'', chất liệu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ 130,000,000 0 0
238 Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao 84,000,000 0 0
239 Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc In.Pact Pacific 152,500,000 0 0
240 Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 94,500,000 0 0
241 Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 50,000,000 0 0
242 Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng 94,500,000 0 0
243 Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn chất liệu polyamide 197,505,000 0 0
244 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE 16,500,000 0 0
245 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược 367,500,000 0 0
246 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục 276,000,000 0 0
247 Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên, công nghệ ACTONE 55,000,000 0 0
248 Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 780,000,000 0 0
249 Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn 255,000,000 0 0
250 Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 52,500,000 0 0
251 Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước 66,900,000 0 0
252 Bộ mở đường vào lòng mạch 42,000,000 0 0
253 Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound 276,000,000 0 0
254 Bóng nong mạch vành áp lực cao 148,000,000 0 0
255 Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet. 48,250,000 0 0
256 Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu 4F, 5F 28,500,000 0 0
257 Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng 12,500,000 0 0
258 Bộ phận kết nối manifold 14,300,000 0 0
259 Bộ phận kết nối Manifold 3 cổng 20,000,000 0 0
260 Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch 38,000,000 0 0
261 Bộ phân phối 30,000,000 0 0
262 Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax 80,000,000 0 0
263 Áo choàng phẫu thuật Melisa 65,000,000 0 0
264 Bộ săng chụp mạch vành 3 lỗ MELISA 155,000,000 0 0
265 Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng 285,000,000 0 0
266 Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent 259,000,000 0 0
267 Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 290,000,000 0 0
268 Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực 265,000,000 0 0
269 Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E 600,000,000 0 0
270 Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu 70,000,000 0 0
271 Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp 236,000,000 0 0
272 Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliant, thiết kế 3 nếp gấp 287,000,000 0 0
273 Bóng nong mạch vành áp lực cao Sapphire II NC 237,000,000 0 0
274 Băng ép mạch 3,850,000 0 0
275 Băng ép mạch Seal One 4,500,000 0 0
276 Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 24,000,000 0 0
277 Bộ bơm áp lực cao 30 ATM thể tích bơm 25 ml 80,000,000 0 0
278 Bộ bơm áp lực Flamingo (30 atm, syringe 20cc, áp kế xoay 90 độ) 31,440,000 0 0
279 Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay 44,400,000 0 0
280 Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực 70,000,000 0 0
281 Bộ thiết bị bơm bóng kèm bộ kết nối chữ Y 107,800,000 0 0
282 Bộ van cầm máu (Y-adapter) 8,800,000 0 0
283 Bơm áp lực cao chịu được áp lực tới 26 atm 77,500,000 0 0
284 Bơm áp lực cao cơ bản 60,000,000 0 0
285 Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector 217,500,000 0 0
286 Bóng nong mạch vành áp lực cao vật liệu bóng Slope 120,000,000 0 0
287 Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° 144,000,000 0 0
288 Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính từ 1,5-4,5 mm 226,800,000 0 0
289 Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại phủ ái nước toàn bộ 140,000,000 0 0
290 Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ toàn bộ Photolink ái nước 148,000,000 0 0
291 Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall 420,000,000 0 0
292 Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA 29,000,000 0 0
293 Bơm áp lực cao loại nút nhấn để nhả 66,300,000 0 0
294 Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành 145,000,000 0 0
295 Bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 24,000,000 0 0
296 Bơm áp lực siêu cao, chốt nhanh 66,300,000 0 0
297 Bơm tiêm dùng 1 lần có đầu xoáy 4,000,000 0 0
298 Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng 115,000,000 0 0
299 Chất tắc mạch dạng lỏng 87,500,000 0 0
300 Cuộn nút mạch não (coils) 210,000,000 0 0
301 Cuộn nút mạch não (coils), đường kính từ 3-25mm 140,000,000 0 0
302 Cuộn nút mạch não, đường kính nhỏ 217,500,000 0 0
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đặc biệt chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường, bệnh nhồi máu cơ tim cấp
Giá từng phần lô 1,079,040,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đường mật dài 40-100mm
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent giá đỡ mạch ngoại biên Visi-Pro
Giá từng phần lô 235,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent lấy huyết khối
Giá từng phần lô 230,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent lấy huyết khối mạch não
Giá từng phần lô 225,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2
Giá từng phần lô 800,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch cảnh loại đầu thẳng đường kính 6mm đến 10mm
Giá từng phần lô 556,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch não Solitaire
Giá từng phần lô 460,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 300,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại biên PTA dùng với dây dẫn 0.035"
Giá từng phần lô 73,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học được phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium
Giá từng phần lô 601,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus, chất liệu Cobalt Chromium
Giá từng phần lô 570,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chọc mạch 18G, 21G
Giá từng phần lô 5,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Giá từng phần lô 147,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Manifold 3 cổng
Giá từng phần lô 6,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống
Giá từng phần lô 268,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035"
Giá từng phần lô 82,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại biên và đường mật
Giá từng phần lô 264,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu.
Giá từng phần lô 670,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Giá từng phần lô 127,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành giải phóng thuốc Sirolimus, có đường kính có thể mở rộng hơn so với đường kính định trước.
Giá từng phần lô 549,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành loại bọc thuốc
Giá từng phần lô 405,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan
Giá từng phần lô 178,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Giá từng phần lô 475,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu
Giá từng phần lô 690,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, sử dụng phương pháp Laser-cut
Giá từng phần lô 445,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 810,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 1,287,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium
Giá từng phần lô 390,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Giá từng phần lô 425,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ
Giá từng phần lô 412,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio
Giá từng phần lô 1,236,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro catheter can thiệp CTO, phủ lớp ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F
Giá từng phần lô 150,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có thanh chống mỏng 58µm
Giá từng phần lô 837,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Vstent
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc, phủ Poly Lactic-co-Glycolic Acid
Giá từng phần lô 350,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus
Giá từng phần lô 184,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông ( Catheter) RF điều trị suy tĩnh mạch
Giá từng phần lô 635,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA
Giá từng phần lô 32,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên
Giá từng phần lô 121,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động các cỡ
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Giá từng phần lô 220,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm
Giá từng phần lô 124,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm
Giá từng phần lô 124,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép COMBO Plus
Giá từng phần lô 592,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent tĩnh mạch
Giá từng phần lô 225,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Van cầm máu chữ Y Myshell lite
Giá từng phần lô 27,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Van cầm máu loại trượt
Giá từng phần lô 2,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Giá từng phần lô 168,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Phụ kiện cắt coils
Giá từng phần lô 22,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám
Giá từng phần lô 660,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Giá từng phần lô 139,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu kích cỡ hạt từ 40 - 1200µm pha sẵn 2ml
Giá từng phần lô 33,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016"
Giá từng phần lô 29,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 110,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Giá từng phần lô 145,629,750
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn đường kinh 0.014"
Giá từng phần lô 180,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Giá từng phần lô 1,077,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung
Giá từng phần lô 179,928,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio)
Giá từng phần lô 179,928,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Giá từng phần lô 165,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc
Giá từng phần lô 47,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp các cỡ
Giá từng phần lô 75,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp gắn bóng ở đầu
Giá từng phần lô 200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chi tự bung, vật liệu làm bằng Natinol
Giá từng phần lô 179,928,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch có màng bọc bung bằng bóng dùng điều trị tổn thương xơ vữa của động mạch chậu chung
Giá từng phần lô 128,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch ngoại biên đường kính 5-10 mm
Giá từng phần lô 157,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch ngoại vi tự giãn nở
Giá từng phần lô 400,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn
Giá từng phần lô 369,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F.
Giá từng phần lô 86,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F công nghệ không dây dẫn (wifi techique)
Giá từng phần lô 92,925,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F
Giá từng phần lô 92,925,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst
Giá từng phần lô 38,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
Giá từng phần lô 13,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.0 Fr, 2.4 Fr và 2.7 Fr
Giá từng phần lô 82,950,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021"
Giá từng phần lô 165,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F
Giá từng phần lô 187,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp
Giá từng phần lô 405,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium
Giá từng phần lô 179,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Giá từng phần lô 252,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071"
Giá từng phần lô 252,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9F
Giá từng phần lô 46,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông đường kính 0,027''
Giá từng phần lô 92,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Giá từng phần lô 29,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
Giá từng phần lô 11,130,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron
Giá từng phần lô 235,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục
Giá từng phần lô 472,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép
Giá từng phần lô 1,325,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt
Giá từng phần lô 1,037,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang.
Giá từng phần lô 503,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững
Giá từng phần lô 1,142,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông đường kính 0.013''
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông đường kính 0.017'' thẳng
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông gập góc
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Giá từng phần lô 190,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Giá từng phần lô 585,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông Phenom
Giá từng phần lô 107,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch tải thuốc PEG Lifepearl
Giá từng phần lô 170,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch vi cầu
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ.
Giá từng phần lô 146,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khóa ba chạc
Giá từng phần lô 4,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học
Giá từng phần lô 840,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium
Giá từng phần lô 840,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ
Giá từng phần lô 924,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm
Giá từng phần lô 700,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8 Fr
Giá từng phần lô 270,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông Rebar
Giá từng phần lô 180,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông trong can thiệp mạch thần kinh dài 165cm
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ
Giá từng phần lô 95,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy
Giá từng phần lô 9,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cuộn nút mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 190,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường trong can thiệp mạch máu
Giá từng phần lô 21,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường
Giá từng phần lô 137,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng
Giá từng phần lô 16,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic
Giá từng phần lô 26,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn chẩn đoán kích thước 0.035" phủ ái nước
Giá từng phần lô 29,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế 7 màu
Giá từng phần lô 7,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm thuốc cản quang
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Giá từng phần lô 32,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực cao các cỡ
Giá từng phần lô 79,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Giá từng phần lô 148,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong (Balloon) động mạch vành áp lực thường các cỡ
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương
Giá từng phần lô 400,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide
Giá từng phần lô 73,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng
Giá từng phần lô 73,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel
Giá từng phần lô 235,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016"
Giá từng phần lô 87,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững
Giá từng phần lô 37,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel
Giá từng phần lô 305,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại vi với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt
Giá từng phần lô 305,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa là cấu trúc Glidewire
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm
Giá từng phần lô 29,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
Giá từng phần lô 31,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành
Giá từng phần lô 162,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm
Giá từng phần lô 199,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 146,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương
Giá từng phần lô 234,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao trục bằng thép không gỉ
Giá từng phần lô 225,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex
Giá từng phần lô 344,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối áp lực cao
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối áp lực cao 1200psi các cỡ
Giá từng phần lô 15,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm
Giá từng phần lô 59,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối với ống hút huyết khối
Giá từng phần lô 33,390,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 540,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chịu áp lực tới 40 atm
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ, khẩu kính đầu vào 0,017''
Giá từng phần lô 225,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Giá từng phần lô 82,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ
Giá từng phần lô 73,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đưởng các cỡ
Giá từng phần lô 26,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời
Giá từng phần lô 114,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành
Giá từng phần lô 107,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F
Giá từng phần lô 36,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Giá từng phần lô 27,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng
Giá từng phần lô 256,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ
Giá từng phần lô 77,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant
Giá từng phần lô 287,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide
Giá từng phần lô 241,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Giá từng phần lô 147,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Giá từng phần lô 141,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 49,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật
Giá từng phần lô 157,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật mạch não
Giá từng phần lô 108,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Giá từng phần lô 58,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
Giá từng phần lô 13,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 110 mm
Giá từng phần lô 6,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip nhỏ 0.017"
Giá từng phần lô 234,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel
Giá từng phần lô 82,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, có độ dài 10, 11,…40 mm
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Giá từng phần lô 230,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành có khía kim loại
Giá từng phần lô 122,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Palitaxel liều 3.0µg/mm2, các cỡ
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm
Giá từng phần lô 78,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng
Giá từng phần lô 165,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter ái nước dài 150cm, 180cm
Giá từng phần lô 26,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm
Giá từng phần lô 101,787,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay
Giá từng phần lô 32,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 5F, 6F chiều dài 110mm và 160mm
Giá từng phần lô 10,350,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI
Giá từng phần lô 18,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Giá từng phần lô 96,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm
Giá từng phần lô 199,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành đầu to đầu nhỏ, vách bóng mỏng 0,008 mm
Giá từng phần lô 73,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp.
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium
Giá từng phần lô 207,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim
Giá từng phần lô 207,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO
Giá từng phần lô 199,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành không đáp ứng
Giá từng phần lô 192,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2
Giá từng phần lô 628,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, với công nghệ chuyển thuốc BTHC nhanh chóng 30-45s
Giá từng phần lô 260,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO
Giá từng phần lô 237,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại giãn nở, chất liệu Pebax
Giá từng phần lô 258,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Giá từng phần lô 370,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong hẹp cầu nối và mạch ngoại biên áp lực lên tới 40 ATM
Giá từng phần lô 91,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong loại cứng các cỡ
Giá từng phần lô 70,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại biên loại tiêu chuẩn
Giá từng phần lô 41,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 32 bar, thành bóng 2 lớp
Giá từng phần lô 39,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer
Giá từng phần lô 163,780,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên
Giá từng phần lô 83,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối
Giá từng phần lô 36,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018"
Giá từng phần lô 123,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035"
Giá từng phần lô 123,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên OTW
Giá từng phần lô 36,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm
Giá từng phần lô 252,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong siêu nhỏ crossing profile 0.58mm
Giá từng phần lô 157,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng tắc mạch loại Hyperform
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng tắc mạch loại Hyperglide
Giá từng phần lô 85,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp cắt Solitaire
Giá từng phần lô 10,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu
Giá từng phần lô 9,180,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD một buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan
Giá từng phần lô 285,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF
Giá từng phần lô 269,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân chuẩn Surescan
Giá từng phần lô 150,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Giá từng phần lô 850,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi 0,018'', chất liêu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi 0,035'', chất liệu Polyamide dạng ống thông trục đôi các cỡ
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc In.Pact Pacific
Giá từng phần lô 152,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước
Giá từng phần lô 94,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng
Giá từng phần lô 94,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn chất liệu polyamide
Giá từng phần lô 197,505,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE
Giá từng phần lô 16,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược
Giá từng phần lô 367,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục
Giá từng phần lô 276,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên, công nghệ ACTONE
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Giá từng phần lô 780,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn
Giá từng phần lô 255,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước
Giá từng phần lô 66,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ mở đường vào lòng mạch
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound
Giá từng phần lô 276,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 148,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet.
Giá từng phần lô 48,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu 4F, 5F
Giá từng phần lô 28,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng
Giá từng phần lô 12,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối manifold
Giá từng phần lô 14,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối Manifold 3 cổng
Giá từng phần lô 20,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch
Giá từng phần lô 38,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phân phối
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
Giá từng phần lô 80,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Áo choàng phẫu thuật Melisa
Giá từng phần lô 65,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ săng chụp mạch vành 3 lỗ MELISA
Giá từng phần lô 155,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 285,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent
Giá từng phần lô 259,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 290,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 265,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E
Giá từng phần lô 600,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu
Giá từng phần lô 70,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp
Giá từng phần lô 236,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliant, thiết kế 3 nếp gấp
Giá từng phần lô 287,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao Sapphire II NC
Giá từng phần lô 237,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Băng ép mạch
Giá từng phần lô 3,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Băng ép mạch Seal One
Giá từng phần lô 4,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực cao 30 ATM thể tích bơm 25 ml
Giá từng phần lô 80,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực Flamingo (30 atm, syringe 20cc, áp kế xoay 90 độ)
Giá từng phần lô 31,440,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay
Giá từng phần lô 44,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 70,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ thiết bị bơm bóng kèm bộ kết nối chữ Y
Giá từng phần lô 107,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ van cầm máu (Y-adapter)
Giá từng phần lô 8,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao chịu được áp lực tới 26 atm
Giá từng phần lô 77,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao cơ bản
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector
Giá từng phần lô 217,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao vật liệu bóng Slope
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°
Giá từng phần lô 144,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính từ 1,5-4,5 mm
Giá từng phần lô 226,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại phủ ái nước toàn bộ
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ toàn bộ Photolink ái nước
Giá từng phần lô 148,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall
Giá từng phần lô 420,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA
Giá từng phần lô 29,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao loại nút nhấn để nhả
Giá từng phần lô 66,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
Giá từng phần lô 145,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực siêu cao, chốt nhanh
Giá từng phần lô 66,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm dùng 1 lần có đầu xoáy
Giá từng phần lô 4,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng
Giá từng phần lô 115,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chất tắc mạch dạng lỏng
Giá từng phần lô 87,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cuộn nút mạch não (coils)
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cuộn nút mạch não (coils), đường kính từ 3-25mm
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cuộn nút mạch não, đường kính nhỏ
Giá từng phần lô 217,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->