Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp mạch năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500364756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp mạch năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500191299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 41,925,139,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500393284 - Áo choàng phẫu thuật | 72,000,000 | 108.000.000 | 36.000.000 | 124 | |
| 2 | PP2500393285 - Bình chứa huyết khối | 4,650,000 | 6.975.000 | 2.325.000 | 1 | |
| 3 | PP2500393286 - Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch | 13,000,000 | 19.500.000 | 6.500.000 | 2 | |
| 4 | PP2500393287 - Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connectordạng bấm, đẩy, xoay | 58,200,000 | 87.300.000 | 29.100.000 | 8 | |
| 5 | PP2500393288 - Bộbơm bóng áp lực 40 atm | 83,895,000 | 125.842.500 | 41.947.500 | 7 | |
| 6 | PP2500393289 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 40,500,000 | 60.750.000 | 20.250.000 | 4 | |
| 7 | PP2500393290 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh | 59,650,000 | 89.475.000 | 29.825.000 | 4 | |
| 8 | PP2500393291 - Bộ can thiệp mạch máu | 420,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 37 | |
| 9 | PP2500393292 - Bộ chụp can thiệp không bao gồm bơm áp lực cao | 156,000,000 | 234.000.000 | 78.000.000 | 50 | |
| 10 | PP2500393293 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da | 50,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | 2 | |
| 11 | PP2500393294 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời | 45,700,000 | 68.550.000 | 22.850.000 | 1 | |
| 12 | PP2500393295 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch | 160,000,000 | 240.000.000 | 80.000.000 | 1 | |
| 13 | PP2500393296 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn | 19,000,000 | 28.500.000 | 9.500.000 | 7 | |
| 14 | PP2500393297 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn | 192,500,000 | 288.750.000 | 96.250.000 | 68 | |
| 15 | PP2500393298 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 126,000,000 | 189.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 16 | PP2500393299 - Bộ dụng cụ hút huyết khối tĩnh mạch sâu và điều trị thuyên tắc động mạch phổi | 24,000,000 | 36.000.000 | 12.000.000 | 1 | |
| 17 | PP2500393300 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 107,100,000 | 160.650.000 | 53.550.000 | 2 | |
| 18 | PP2500393301 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F | 36,500,000 | 54.750.000 | 18.250.000 | 1 | |
| 19 | PP2500393302 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch (xx ≥ 16cm) | 9,900,000 | 14.850.000 | 4.950.000 | 3 | |
| 20 | PP2500393303 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch (xx<16cm) | 7,000,000 | 10.500.000 | 3.500.000 | 3 | |
| 21 | PP2500393304 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 13,500,000 | 20.250.000 | 6.750.000 | 4 | |
| 22 | PP2500393305 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 7 | |
| 23 | PP2500393306 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 7 | |
| 24 | PP2500393307 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có phủ lớp Hydrophilic | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | 7 | |
| 25 | PP2500393308 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu qua đường động mạch đùi 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 110mm | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.050.000 | 1 | |
| 26 | PP2500393309 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu qua đường động mạch quay 5F, 6F, chiều dài 110mm và 160mm | 4,800,000 | 7.200.000 | 2.400.000 | 2 | |
| 27 | PP2500393310 - Bộ hút huyết khối động mạch vành | 16,800,000 | 25.200.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 28 | PP2500393311 - Bộ hút huyết khối mạch vành kích cỡ 6F, 7F, 8F đầy đủ phụ kiện | 67,200,000 | 100.800.000 | 33.600.000 | 1 | |
| 29 | PP2500393312 - Bộ kết nối 3 cổng | 2,160,000 | 3.240.000 | 1.080.000 | 3 | |
| 30 | PP2500393313 - Bộ kết nối Manifold | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 13 | |
| 31 | PP2500393314 - Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 25 | |
| 32 | PP2500393315 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 38,600,000 | 57.900.000 | 19.300.000 | 1 | |
| 33 | PP2500393316 - Bộ máy phá rung tim cấy ghép 1 buồng | 230,000,000 | 345.000.000 | 115.000.000 | 1 | |
| 34 | PP2500393317 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi | 340,000,000 | 510.000.000 | 170.000.000 | 1 | |
| 35 | PP2500393318 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ | 219,000,000 | 328.500.000 | 109.500.000 | 1 | |
| 36 | PP2500393319 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 270,000,000 | 405.000.000 | 135.000.000 | 1 | |
| 37 | PP2500393320 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 1 | |
| 38 | PP2500393321 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng | 80,080,000 | 120.120.000 | 40.040.000 | 1 | |
| 39 | PP2500393322 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 150,000,000 | 225.000.000 | 75.000.000 | 1 | |
| 40 | PP2500393323 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng | 212,970,000 | 319.455.000 | 106.485.000 | 1 | |
| 41 | PP2500393324 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng nhịp | 490,000,000 | 735.000.000 | 245.000.000 | 1 | |
| 42 | PP2500393325 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 178,000,000 | 267.000.000 | 89.000.000 | 1 | |
| 43 | PP2500393326 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số | 159,800,000 | 239.700.000 | 79.900.000 | 1 | |
| 44 | PP2500393327 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có thiết kế đường cong vật lý | 220,000,000 | 330.000.000 | 110.000.000 | 1 | |
| 45 | PP2500393328 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 25,900,000 | 38.850.000 | 12.950.000 | 7 | |
| 46 | PP2500393329 - Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước | 69,000,000 | 103.500.000 | 34.500.000 | 13 | |
| 47 | PP2500393330 - Bộ phận kết nối đa cổng Manifold | 8,750,000 | 13.125.000 | 4.375.000 | 7 | |
| 48 | PP2500393331 - Bộ phận kết nối Manifoldset 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch | 15,000,000 | 22.500.000 | 7.500.000 | 7 | |
| 49 | PP2500393332 - Bộ phận kết nối nhiều cổng | 8,800,000 | 13.200.000 | 4.400.000 | 13 | |
| 50 | PP2500393333 - Bộ phân phối 2,3,4 cổng | 2,600,000 | 3.900.000 | 1.300.000 | 3 | |
| 51 | PP2500393334 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ | 350,000,000 | 525.000.000 | 175.000.000 | 124 | |
| 52 | PP2500393335 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng | 290,000,000 | 435.000.000 | 145.000.000 | 1 | |
| 53 | PP2500393336 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu | 240,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | 1 | |
| 54 | PP2500393337 - Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 265,000,000 | 397.500.000 | 132.500.000 | 1 | |
| 55 | PP2500393338 - Bộ van cầm máu chữ Y | 14,600,000 | 21.900.000 | 7.300.000 | 13 | |
| 56 | PP2500393339 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp | 50,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | 1 | |
| 57 | PP2500393340 - Bơm áp lực cao | 23,000,000 | 34.500.000 | 11.500.000 | 3 | |
| 58 | PP2500393341 - Bơm tiêm đầu xoáy | 15,400,000 | 23.100.000 | 7.700.000 | 25 | |
| 59 | PP2500393342 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế nhiều màu | 11,600,000 | 17.400.000 | 5.800.000 | 25 | |
| 60 | PP2500393343 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 4,800,000 | 7.200.000 | 2.400.000 | 13 | |
| 61 | PP2500393344 - Bơm tiêm thuốc cản quang, dung tích đến 60ml | 1,160,000 | 1.740.000 | 580.000 | 3 | |
| 62 | PP2500393345 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 13,000,000 | 19.500.000 | 6.500.000 | 1 | |
| 63 | PP2500393346 - Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương | 274,750,000 | 412.125.000 | 137.375.000 | 5 | |
| 64 | PP2500393347 - Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh | 23,000,000 | 34.500.000 | 11.500.000 | 1 | |
| 65 | PP2500393348 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel | 352,500,000 | 528.750.000 | 176.250.000 | 2 | |
| 66 | PP2500393349 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững | 72,000,000 | 108.000.000 | 36.000.000 | 2 | |
| 67 | PP2500393350 - Bóng nong động mạch vành | 52,500,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | 2 | |
| 68 | PP2500393351 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm | 144,000,000 | 216.000.000 | 72.000.000 | 3 | |
| 69 | PP2500393352 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao lớp kép không đàn hồi | 50,400,000 | 75.600.000 | 25.200.000 | 2 | |
| 70 | PP2500393353 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực trung bình 8atm | 58,500,000 | 87.750.000 | 29.250.000 | 2 | |
| 71 | PP2500393354 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex | 220,350,000 | 330.525.000 | 110.175.000 | 4 | |
| 72 | PP2500393355 - Bóng nong động mạch vành | 44,500,000 | 66.750.000 | 22.250.000 | 2 | |
| 73 | PP2500393356 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel 3.0 μg/mm2 | 82,500,000 | 123.750.000 | 41.250.000 | 1 | |
| 74 | PP2500393357 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi có cấu trúc rapid exchange | 58,500,000 | 87.750.000 | 29.250.000 | 2 | |
| 75 | PP2500393358 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, vách bóng mỏng 0.008mmáp lực tối đa 25bar | 58,500,000 | 87.750.000 | 29.250.000 | 2 | |
| 76 | PP2500393359 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm | 72,000,000 | 108.000.000 | 36.000.000 | 2 | |
| 77 | PP2500393360 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao | 76,500,000 | 114.750.000 | 38.250.000 | 2 | |
| 78 | PP2500393361 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương | 225,000,000 | 337.500.000 | 112.500.000 | 4 | |
| 79 | PP2500393362 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường | 127,500,000 | 191.250.000 | 63.750.000 | 4 | |
| 80 | PP2500393363 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường bán đàn hồi | 50,400,000 | 75.600.000 | 25.200.000 | 2 | |
| 81 | PP2500393364 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ | 225,000,000 | 337.500.000 | 112.500.000 | 4 | |
| 82 | PP2500393365 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp | 130,000,000 | 195.000.000 | 65.000.000 | 3 | |
| 83 | PP2500393366 - Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO | 43,200,000 | 64.800.000 | 21.600.000 | 1 | |
| 84 | PP2500393367 - Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép | 66,000,000 | 99.000.000 | 33.000.000 | 2 | |
| 85 | PP2500393368 - Bóng nong động mạch vành NC thiết kế thân cấu tạo Bi-segment giúp tăng cường đẩy và lái | 239,700,000 | 359.550.000 | 119.850.000 | 4 | |
| 86 | PP2500393369 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxelbằng công nghệ Freepac | 56,000,000 | 84.000.000 | 28.000.000 | 1 | |
| 87 | PP2500393370 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcông nghệ nano | 244,950,000 | 367.425.000 | 122.475.000 | 2 | |
| 88 | PP2500393371 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, tẩm thuốc theo công nghệ SAFEPAX | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | 2 | |
| 89 | PP2500393372 - Bóng nong mạch ngoại biên loại bóng bán cứng | 14,000,000 | 21.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 90 | PP2500393373 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận | 42,000,000 | 63.000.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 91 | PP2500393374 - Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" | 82,000,000 | 123.000.000 | 41.000.000 | 2 | |
| 92 | PP2500393375 - Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" | 82,000,000 | 123.000.000 | 41.000.000 | 2 | |
| 93 | PP2500393376 - Bóng nong mạch ngoại biên có lớp phủ ái nước | 16,000,000 | 24.000.000 | 8.000.000 | 1 | |
| 94 | PP2500393377 - Bóng nong mạch ngoại biên thiết kế ống thông đồng trục | 16,800,000 | 25.200.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 95 | PP2500393378 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 96,000,000 | 144.000.000 | 48.000.000 | 1 | |
| 96 | PP2500393379 - Bóng nong mạch vành áp lực cao RBP 21 atm | 130,800,000 | 196.200.000 | 65.400.000 | 3 | |
| 97 | PP2500393380 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 1 | |
| 98 | PP2500393381 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax | 37,500,000 | 56.250.000 | 18.750.000 | 1 | |
| 99 | PP2500393382 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc lớn | 274,750,000 | 412.125.000 | 137.375.000 | 5 | |
| 100 | PP2500393383 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp | 147,500,000 | 221.250.000 | 73.750.000 | 4 | |
| 101 | PP2500393384 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 55,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | 2 | |
| 102 | PP2500393385 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ | 34,999,950 | 52.499.925 | 17.499.975 | 1 | |
| 103 | PP2500393386 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp SiLX2 | 94,000,000 | 141.000.000 | 47.000.000 | 3 | |
| 104 | PP2500393387 - Bóng nong mạch vành áp lực cao tối đa 5 nếp gấp phủ ái nước | 13,800,000 | 20.700.000 | 6.900.000 | 1 | |
| 105 | PP2500393388 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 107,000,000 | 160.500.000 | 53.500.000 | 3 | |
| 106 | PP2500393389 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | 4 | |
| 107 | PP2500393390 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, vai bóng dạng hình chuông. | 183,750,000 | 275.625.000 | 91.875.000 | 4 | |
| 108 | PP2500393391 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường vai bóng thuôn nhọn có 1 maker | 110,250,000 | 165.375.000 | 55.125.000 | 2 | |
| 109 | PP2500393392 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ | 37,500,000 | 56.250.000 | 18.750.000 | 1 | |
| 110 | PP2500393393 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Ultra-slim, phủ lớp ái nước | 13,800,000 | 20.700.000 | 6.900.000 | 1 | |
| 111 | PP2500393394 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước | 53,500,000 | 80.250.000 | 26.750.000 | 2 | |
| 112 | PP2500393395 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ | 69,999,900 | 104.999.850 | 34.999.950 | 2 | |
| 113 | PP2500393396 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp SiLX2 | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 2 | |
| 114 | PP2500393397 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm | 228,000,000 | 342.000.000 | 114.000.000 | 4 | |
| 115 | PP2500393398 - Bóng nong mạch vành bán giãn nở với 3 nếp gấp | 65,000,000 | 97.500.000 | 32.500.000 | 2 | |
| 116 | PP2500393399 - Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic | 239,700,000 | 359.550.000 | 119.850.000 | 4 | |
| 117 | PP2500393400 - Bóng nong mạch vành dùng cho mạch tắc hoàn toàn mãn tính | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 1 | |
| 118 | PP2500393401 - Bóng nong mạch vành chống trượt | 52,500,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | 1 | |
| 119 | PP2500393402 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO | 274,750,000 | 412.125.000 | 137.375.000 | 5 | |
| 120 | PP2500393403 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 1 | |
| 121 | PP2500393404 - Bóng nong mạch vành có khía kim loại | 235,000,000 | 352.500.000 | 117.500.000 | 2 | |
| 122 | PP2500393405 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 50,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | 1 | |
| 123 | PP2500393406 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel | 30,500,000 | 45.750.000 | 15.250.000 | 1 | |
| 124 | PP2500393407 - Bóng nong mạch vành dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính | 13,000,000 | 19.500.000 | 6.500.000 | 1 | |
| 125 | PP2500393408 - Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 | 344,250,000 | 516.375.000 | 172.125.000 | 6 | |
| 126 | PP2500393409 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 500.000.000 | 5 | |
| 127 | PP2500393410 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính băng qua tổn thương 0.017'' | 200,000,000 | 300.000.000 | 100.000.000 | 2 | |
| 128 | PP2500393411 - Bóng nong mạch vành semi-compliant áp lực thường | 240,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | 4 | |
| 129 | PP2500393412 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar | 43,500,000 | 65.250.000 | 21.750.000 | 1 | |
| 130 | PP2500393413 - Bóng nong mạch vành thiết kế đầu bóng Z-tip | 158,000,000 | 237.000.000 | 79.000.000 | 3 | |
| 131 | PP2500393414 - Bóng nong mạch vành thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn | 79,000,000 | 118.500.000 | 39.500.000 | 2 | |
| 132 | PP2500393415 - Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer | 122,835,000 | 184.252.500 | 61.417.500 | 2 | |
| 133 | PP2500393416 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi chất liệu Pebax | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 1 | |
| 134 | PP2500393417 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, chất liệu Nylon | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 1 | |
| 135 | PP2500393418 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Inpact Admiral | 54,000,000 | 81.000.000 | 27.000.000 | 1 | |
| 136 | PP2500393419 - Bóng tắc mạch chiều dài đầu tip 2mm | 104,000,000 | 156.000.000 | 52.000.000 | 1 | |
| 137 | PP2500393420 - Bóng tắc mạch chiều dài đầu tip 4mm | 68,000,000 | 102.000.000 | 34.000.000 | 1 | |
| 138 | PP2500393421 - Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu không phủ lớp ái nước | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | 3 | |
| 139 | PP2500393422 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 101,000,000 | 151.500.000 | 50.500.000 | 25 | |
| 140 | PP2500393423 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 197,400,000 | 296.100.000 | 98.700.000 | 37 | |
| 141 | PP2500393424 - Catheter chụp động mạch vành phủ Nylon bền | 8,560,000 | 12.840.000 | 4.280.000 | 3 | |
| 142 | PP2500393425 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi | 26,450,000 | 39.675.000 | 13.225.000 | 7 | |
| 143 | PP2500393426 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận | 396,000,000 | 594.000.000 | 198.000.000 | 25 | |
| 144 | PP2500393427 - Catheter trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng | 115,000,000 | 172.500.000 | 57.500.000 | 7 | |
| 145 | PP2500393428 - Chạc trộn thuốc | 13,750,000 | 20.625.000 | 6.875.000 | 1 | |
| 146 | PP2500393429 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 147 | PP2500393430 - Khung giá đỡ mạch vành | 136,000,000 | 204.000.000 | 68.000.000 | 1 | |
| 148 | PP2500393431 - Cuộn nút mạch não đường kính coil lớn | 23,700,000 | 35.550.000 | 11.850.000 | 1 | |
| 149 | PP2500393432 - Cuộn nút mạch não đường kính coil nhỏ | 23,700,000 | 35.550.000 | 11.850.000 | 1 | |
| 150 | PP2500393433 - Dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ | 5,760,000 | 8.640.000 | 2.880.000 | 4 | |
| 151 | PP2500393434 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 23,100,000 | 34.650.000 | 11.550.000 | 13 | |
| 152 | PP2500393435 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại 120cm | 44,800,000 | 67.200.000 | 22.400.000 | 50 | |
| 153 | PP2500393436 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 4,500,000 | 6.750.000 | 2.250.000 | 7 | |
| 154 | PP2500393437 - Dây dẫn ái nước | 2,800,000 | 4.200.000 | 1.400.000 | 1 | |
| 155 | PP2500393438 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.008", 0.018" | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 2 | |
| 156 | PP2500393439 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.01" - 0.14" | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 2 | |
| 157 | PP2500393440 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính trong lớn | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 3 | |
| 158 | PP2500393441 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính trong nhỏ | 104,000,000 | 156.000.000 | 52.000.000 | 3 | |
| 159 | PP2500393442 - Dây dẫn chẩn đoán đoán ái nước | 105,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | 25 | |
| 160 | PP2500393443 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE | 5,900,000 | 8.850.000 | 2.950.000 | 3 | |
| 161 | PP2500393444 - Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" | 43,500,000 | 65.250.000 | 21.750.000 | 2 | |
| 162 | PP2500393445 - Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 150cm | 30,500,000 | 45.750.000 | 15.250.000 | 7 | |
| 163 | PP2500393446 - Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 260cm | 13,000,000 | 19.500.000 | 6.500.000 | 3 | |
| 164 | PP2500393447 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol | 17,500,000 | 26.250.000 | 8.750.000 | 5 | |
| 165 | PP2500393448 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu | 10,400,000 | 15.600.000 | 5.200.000 | 3 | |
| 166 | PP2500393449 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane dài 150cm | 156,000,000 | 234.000.000 | 78.000.000 | 37 | |
| 167 | PP2500393450 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane dài 260cm | 11,760,000 | 17.640.000 | 5.880.000 | 3 | |
| 168 | PP2500393451 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 150cm | 5,650,000 | 8.475.000 | 2.825.000 | 2 | |
| 169 | PP2500393452 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 180cm | 15,200,000 | 22.800.000 | 7.600.000 | 3 | |
| 170 | PP2500393453 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 260cm | 24,000,000 | 36.000.000 | 12.000.000 | 3 | |
| 171 | PP2500393454 - Điện cực HIS | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | 1 | |
| 172 | PP2500393455 - Dây đo áp lực | 1,300,000 | 1.950.000 | 650.000 | 3 | |
| 173 | PP2500393456 - Dây nối áp lực cao | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 13 | |
| 174 | PP2500393457 - Dây nối với ống hút huyết khối | 8,999,550 | 13.499.325 | 4.499.775 | 1 | |
| 175 | PP2500393458 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 15,300,000 | 22.950.000 | 7.650.000 | 1 | |
| 176 | PP2500393459 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 177 | PP2500393460 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 178 | PP2500393461 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 15,200,000 | 22.800.000 | 7.600.000 | 1 | |
| 179 | PP2500393462 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 90,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 2 | |
| 180 | PP2500393463 - Dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 40,000,000 | 60.000.000 | 20.000.000 | 1 | |
| 181 | PP2500393464 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính vòng 2, 4, 7mm | 29,000,000 | 43.500.000 | 14.500.000 | 1 | |
| 182 | PP2500393465 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính vòng 5 tới 35mm | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | 1 | |
| 183 | PP2500393466 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 16,800,000 | 25.200.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 184 | PP2500393467 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, van cầm máu Silicone | 11,000,000 | 16.500.000 | 5.500.000 | 3 | |
| 185 | PP2500393468 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 52,000,000 | 78.000.000 | 26.000.000 | 13 | |
| 186 | PP2500393469 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng | 62,500,000 | 93.750.000 | 31.250.000 | 7 | |
| 187 | PP2500393470 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi | 5,500,000 | 8.250.000 | 2.750.000 | 2 | |
| 188 | PP2500393471 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 4,300,000 | 6.450.000 | 2.150.000 | 2 | |
| 189 | PP2500393472 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay | 5,500,000 | 8.250.000 | 2.750.000 | 2 | |
| 190 | PP2500393473 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay có van chống trào | 26,000,000 | 39.000.000 | 13.000.000 | 7 | |
| 191 | PP2500393474 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 0.020" | 5,999,700 | 8.999.550 | 2.999.850 | 1 | |
| 192 | PP2500393475 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 160,000,000 | 240.000.000 | 80.000.000 | 1 | |
| 193 | PP2500393476 - Giá đỡ lấy huyết khối | 145,500,000 | 218.250.000 | 72.750.000 | 1 | |
| 194 | PP2500393477 - Giá đỡ lấy huyết khối mạch máu não | 84,000,000 | 126.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 195 | PP2500393478 - Giá đỡ mạch máu não kích thước lớn cổ rộng | 360,000,000 | 540.000.000 | 180.000.000 | 1 | |
| 196 | PP2500393479 - Giá đỡ mạch máu thần kinh điều trị hẹp động mạch nội sọ | 75,000,000 | 112.500.000 | 37.500.000 | 1 | |
| 197 | PP2500393480 - Giá đỡ mạch thần kinh thiết kế dạng gấp cuộn | 225,000,000 | 337.500.000 | 112.500.000 | 1 | |
| 198 | PP2500393481 - Giá đỡ mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus, liều lượng 1.02μg/mm2 | 569,999,850 | 854.999.775 | 284.999.925 | 2 | |
| 199 | PP2500393482 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 88,380,000 | 132.570.000 | 44.190.000 | 1 | |
| 200 | PP2500393483 - Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | 1 | |
| 201 | PP2500393484 - Hạt nút mạch | 58,000,000 | 87.000.000 | 29.000.000 | 2 | |
| 202 | PP2500393485 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc | 252,000,000 | 378.000.000 | 126.000.000 | 1 | |
| 203 | PP2500393486 - Hạt nút mạch tải thuốc | 168,000,000 | 252.000.000 | 84.000.000 | 1 | |
| 204 | PP2500393487 - Hạt nút mạch vi cầu | 56,800,000 | 85.200.000 | 28.400.000 | 2 | |
| 205 | PP2500393488 - Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1 | |
| 206 | PP2500393489 - Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng | 74,000,000 | 111.000.000 | 37.000.000 | 1 | |
| 207 | PP2500393490 - Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa | 84,000,000 | 126.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 208 | PP2500393491 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ thay đổi được kích thước | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | 1 | |
| 209 | PP2500393492 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước | 81,060,000 | 121.590.000 | 40.530.000 | 1 | |
| 210 | PP2500393493 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc | 292,500,000 | 438.750.000 | 146.250.000 | 1 | |
| 211 | PP2500393494 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó phủ lớp polymer sinh học tự tiêu, khung bằng chất liệu cobalt-crom | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1 | |
| 212 | PP2500393495 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimusvà polymer ổn định sinh học | 1,845,000,000 | 2.767.500.000 | 922.500.000 | 7 | |
| 213 | PP2500393496 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 79,500,000 | 119.250.000 | 39.750.000 | 1 | |
| 214 | PP2500393497 - Khung giáđỡmạch ngoại biên đường kính từ 5 đến 8mm | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 1 | |
| 215 | PP2500393498 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính từ 9 đến 14mm | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 1 | |
| 216 | PP2500393499 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 162,500,000 | 243.750.000 | 81.250.000 | 1 | |
| 217 | PP2500393500 - Khung giá đỡ mạch vànhtự tiêu phủ thuốc Sirolimusvới vật liệu làm bằng hợp kim kim loại | 600,000,000 | 900.000.000 | 300.000.000 | 2 | |
| 218 | PP2500393501 - Khung giá đỡ tĩnh mạch | 92,000,000 | 138.000.000 | 46.000.000 | 1 | |
| 219 | PP2500393502 - Kim chọc mạch 18G - 21G | 46,400,000 | 69.600.000 | 23.200.000 | 99 | |
| 220 | PP2500393503 - Kim chọc mạch máu 18G, 21G | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | 13 | |
| 221 | PP2500393504 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định | 356,000,000 | 534.000.000 | 178.000.000 | 3 | |
| 222 | PP2500393505 - Kim đốt sóng cao tần đơn, thay đổi chiều dài đầu đốt | 220,000,000 | 330.000.000 | 110.000.000 | 2 | |
| 223 | PP2500393506 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 29,400,000 | 44.100.000 | 14.700.000 | 1 | |
| 224 | PP2500393507 - Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 280,000,000 | 420.000.000 | 140.000.000 | 1 | |
| 225 | PP2500393508 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 42,500,000 | 63.750.000 | 21.250.000 | 1 | |
| 226 | PP2500393509 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân | 285,000,000 | 427.500.000 | 142.500.000 | 1 | |
| 227 | PP2500393510 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân | 164,000,000 | 246.000.000 | 82.000.000 | 1 | |
| 228 | PP2500393511 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 170,000,000 | 255.000.000 | 85.000.000 | 1 | |
| 229 | PP2500393512 - Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 96,000,000 | 144.000.000 | 48.000.000 | 1 | |
| 230 | PP2500393513 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F | 77,500,000 | 116.250.000 | 38.750.000 | 1 | |
| 231 | PP2500393514 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện | 55,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | 1 | |
| 232 | PP2500393515 - Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval | 48,000,000 | 72.000.000 | 24.000.000 | 1 | |
| 233 | PP2500393516 - Ống dẫn lưu qua da | 22,000,000 | 33.000.000 | 11.000.000 | 2 | |
| 234 | PP2500393517 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 533,610,000 | 800.415.000 | 266.805.000 | 2 | |
| 235 | PP2500393518 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 131,997,600 | 197.996.400 | 65.998.800 | 1 | |
| 236 | PP2500393519 - Ống thông (Catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần | 354,000,000 | 531.000.000 | 177.000.000 | 4 | |
| 237 | PP2500393520 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 2 | |
| 238 | PP2500393521 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2 Fr | 62,500,000 | 93.750.000 | 31.250.000 | 1 | |
| 239 | PP2500393522 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 74,000,000 | 111.000.000 | 37.000.000 | 1 | |
| 240 | PP2500393523 - Ống thông chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước | 34,000,000 | 51.000.000 | 17.000.000 | 7 | |
| 241 | PP2500393524 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên | 74,400,000 | 111.600.000 | 37.200.000 | 15 | |
| 242 | PP2500393525 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải | 52,000,000 | 78.000.000 | 26.000.000 | 13 | |
| 243 | PP2500393526 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 262,500,000 | 393.750.000 | 131.250.000 | 4 | |
| 244 | PP2500393527 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071'' | 62,800,000 | 94.200.000 | 31.400.000 | 1 | |
| 245 | PP2500393528 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên | 121,500,000 | 182.250.000 | 60.750.000 | 4 | |
| 246 | PP2500393529 - Ống thông đưa dây điện cực tạo nhịp vào bó nhánh trái | 69,000,000 | 103.500.000 | 34.500.000 | 1 | |
| 247 | PP2500393530 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên | 42,000,000 | 63.000.000 | 21.000.000 | 2 | |
| 248 | PP2500393531 - ống thông dùng trong can thiệp tim mạch, lớp phủ Z-Glide Hydrophilic | 49,200,000 | 73.800.000 | 24.600.000 | 1 | |
| 249 | PP2500393532 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não | 84,000,000 | 126.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 250 | PP2500393533 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 88,000,000 | 132.000.000 | 44.000.000 | 3 | |
| 251 | PP2500393534 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 47,250,000 | 70.875.000 | 23.625.000 | 1 | |
| 252 | PP2500393535 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 61,500,000 | 92.250.000 | 30.750.000 | 1 | |
| 253 | PP2500393536 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 292,493,250 | 438.739.875 | 146.246.625 | 2 | |
| 254 | PP2500393537 - Ống thông hút huyết khối mạch não phủ Hydrophilic | 29,500,000 | 44.250.000 | 14.750.000 | 1 | |
| 255 | PP2500393538 - Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt | 178,500,000 | 267.750.000 | 89.250.000 | 1 | |
| 256 | PP2500393539 - Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành | 7,000,000 | 10.500.000 | 3.500.000 | 1 | |
| 257 | PP2500393540 - Ống thông tĩnh mạch sử dụng sóng cao tần | 13,000,000 | 19.500.000 | 6.500.000 | 1 | |
| 258 | PP2500393541 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE | 25,000,000 | 37.500.000 | 12.500.000 | 2 | |
| 259 | PP2500393542 - Ống thông trợ giúp can thiệp kéo dài | 31,000,000 | 46.500.000 | 15.500.000 | 1 | |
| 260 | PP2500393543 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên | 47,500,000 | 71.250.000 | 23.750.000 | 1 | |
| 261 | PP2500393544 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành | 195,000,000 | 292.500.000 | 97.500.000 | 13 | |
| 262 | PP2500393545 - Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại | 125,000,000 | 187.500.000 | 62.500.000 | 7 | |
| 263 | PP2500393546 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não | 10,000,000 | 15.000.000 | 5.000.000 | 1 | |
| 264 | PP2500393547 - Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin | 63,000,000 | 94.500.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 265 | PP2500393548 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 93,000,000 | 139.500.000 | 46.500.000 | 1 | |
| 266 | PP2500393549 - Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide | 48,000,000 | 72.000.000 | 24.000.000 | 1 | |
| 267 | PP2500393550 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung | 59,800,000 | 89.700.000 | 29.900.000 | 1 | |
| 268 | PP2500393551 - Stent động mạch chi | 57,000,000 | 85.500.000 | 28.500.000 | 1 | |
| 269 | PP2500393552 - Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon | 119,600,000 | 179.400.000 | 59.800.000 | 1 | |
| 270 | PP2500393553 - Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium | 35,800,000 | 53.700.000 | 17.900.000 | 1 | |
| 271 | PP2500393554 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững | 870,000,000 | 1.305.000.000 | 435.000.000 | 3 | |
| 272 | PP2500393555 - Stent động mạch vành loại phủ thuốc BiolimusA9 với polymer tự tiêu sinh học | 400,000,000 | 600.000.000 | 200.000.000 | 2 | |
| 273 | PP2500393556 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium | 420,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 2 | |
| 274 | PP2500393557 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ | 652,500,000 | 978.750.000 | 326.250.000 | 2 | |
| 275 | PP2500393558 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 360,000,000 | 540.000.000 | 180.000.000 | 2 | |
| 276 | PP2500393559 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài tới 58mm | 1,190,000,000 | 1.785.000.000 | 595.000.000 | 5 | |
| 277 | PP2500393560 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimusmật độ phủ thuốc 1,25μg/mm2 | 360,000,000 | 540.000.000 | 180.000.000 | 2 | |
| 278 | PP2500393561 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, cho bệnh nhân đái tháo đường | 532,500,000 | 798.750.000 | 266.250.000 | 2 | |
| 279 | PP2500393562 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh liên kết chữ Z | 2,625,000,000 | 3.937.500.000 | 1.312.500.000 | 9 | |
| 280 | PP2500393563 - Stent mạch vành có lớp phủ Unic | 222,000,000 | 333.000.000 | 111.000.000 | 1 | |
| 281 | PP2500393564 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. | 173,500,000 | 260.250.000 | 86.750.000 | 1 | |
| 282 | PP2500393565 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus | 295,000,000 | 442.500.000 | 147.500.000 | 2 | |
| 283 | PP2500393566 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu | 546,000,000 | 819.000.000 | 273.000.000 | 2 | |
| 284 | PP2500393567 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 90,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 1 | |
| 285 | PP2500393568 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuschất liệu cobalt chromium | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 487.500.000 | 4 | |
| 286 | PP2500393569 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép Biolute và ProBio | 405,000,000 | 607.500.000 | 202.500.000 | 2 | |
| 287 | PP2500393570 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusphủ Poly Lactic-co-Glycolic Acid | 61,000,000 | 91.500.000 | 30.500.000 | 1 | |
| 288 | PP2500393571 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1 | |
| 289 | PP2500393572 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu sinh học | 107,000,000 | 160.500.000 | 53.500.000 | 1 | |
| 290 | PP2500393573 - Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 1 | |
| 291 | PP2500393574 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus | 184,500,000 | 276.750.000 | 92.250.000 | 1 | |
| 292 | PP2500393575 - Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả Stent | 390,000,000 | 585.000.000 | 195.000.000 | 2 | |
| 293 | PP2500393576 - Stent nhớ hình đường mật, mạch máu | 40,000,000 | 60.000.000 | 20.000.000 | 1 | |
| 294 | PP2500393577 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép | 197,500,000 | 296.250.000 | 98.750.000 | 1 | |
| 295 | PP2500393578 - Van cầm máu chữ Y | 23,000,000 | 34.500.000 | 11.500.000 | 13 | |
| 296 | PP2500393579 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ | 31,500,000 | 47.250.000 | 15.750.000 | 2 | |
| 297 | PP2500393580 - Vật liệu nút mạch tạm thời | 52,000,000 | 78.000.000 | 26.000.000 | 3 | |
| 298 | PP2500393581 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất (PVA) | 17,440,000 | 26.160.000 | 8.720.000 | 1 | |
| 299 | PP2500393582 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 1 | |
| 300 | PP2500393583 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên | 15,487,500 | 23.231.250 | 7.743.750 | 1 | |
| 301 | PP2500393584 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch dùng cho can thiệp mãn tính (CTO) | 55,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | 2 | |
| 302 | PP2500393585 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) | 85,050,000 | 127.575.000 | 42.525.000 | 1 | |
| 303 | PP2500393586 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE | 22,000,000 | 33.000.000 | 11.000.000 | 1 | |
| 304 | PP2500393587 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục | 460,000,000 | 690.000.000 | 230.000.000 | 25 | |
| 305 | PP2500393588 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 22,000,000 | 33.000.000 | 11.000.000 | 1 | |
| 306 | PP2500393589 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, công nghệ Actone, loại 0.016" | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 1 | |
| 307 | PP2500393590 - Vi ống thông | 42,500,000 | 63.750.000 | 21.250.000 | 1 | |
| 308 | PP2500393591 - Vi ống thông can thiệp | 21,735,000 | 32.602.500 | 10.867.500 | 1 | |
| 309 | PP2500393592 - Vi ống thông can thiệp các cỡ | 74,760,000 | 112.140.000 | 37.380.000 | 2 | |
| 310 | PP2500393593 - Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1 | |
| 311 | PP2500393594 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. | 45,150,000 | 67.725.000 | 22.575.000 | 1 | |
| 312 | PP2500393595 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh có đầu tự đứt | 100,000,000 | 150.000.000 | 50.000.000 | 1 | |
| 313 | PP2500393596 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 150cm đầu ống cong | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 1 | |
| 314 | PP2500393597 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 150cm đầu ống thẳng | 50,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | 1 | |
| 315 | PP2500393598 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 165cm | 50,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | 1 | |
| 316 | PP2500393599 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh tương thích với dây dẫn 0.018", 0.021" | 90,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 2 | |
| 317 | PP2500393600 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 1 | |
| 318 | PP2500393601 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch | 82,950,000 | 124.425.000 | 41.475.000 | 2 | |
| 319 | PP2500393602 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F/ 2,95F | 37,497,600 | 56.246.400 | 18.748.800 | 1 | |
| 320 | PP2500393603 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn | 40,800,000 | 61.200.000 | 20.400.000 | 1 | |
| 321 | PP2500393604 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.9F có khung đầu uốn sẵn | 40,800,000 | 61.200.000 | 20.400.000 | 1 | |
| 322 | PP2500393605 - Vòng xoắn kim loại | 37,000,000 | 55.500.000 | 18.500.000 | 1 | |
| 323 | PP2500393606 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ | 57,000,000 | 85.500.000 | 28.500.000 | 1 | |
| 324 | PP2500393607 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não | 12,500,000 | 18.750.000 | 6.250.000 | 1 |
Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500393284 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500393285 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500393286 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connectordạng bấm, đẩy, xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500393287 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộbơm bóng áp lực 40 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500393288 |
| Giá từng phần lô | 83,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393289 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500393290 |
| Giá từng phần lô | 59,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393291 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ chụp can thiệp không bao gồm bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393292 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dẫn lưu đường mật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500393293 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500393294 |
| Giá từng phần lô | 45,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500393295 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500393296 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500393297 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500393298 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ hút huyết khối tĩnh mạch sâu và điều trị thuyên tắc động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500393299 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393300 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F |
|
| Mã phần lô | PP2500393301 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch (xx ≥ 16cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500393302 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch (xx<16cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500393303 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500393304 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500393305 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500393306 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có phủ lớp Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500393307 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu qua đường động mạch đùi 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 110mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393308 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu qua đường động mạch quay 5F, 6F, chiều dài 110mm và 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393309 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393310 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ hút huyết khối mạch vành kích cỡ 6F, 7F, 8F đầy đủ phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500393311 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500393312 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ kết nối Manifold |
|
| Mã phần lô | PP2500393313 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2500393314 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500393315 |
| Giá từng phần lô | 38,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ máy phá rung tim cấy ghép 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500393316 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500393317 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500393318 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500393319 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500393320 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500393321 |
| Giá từng phần lô | 80,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500393322 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500393323 |
| Giá từng phần lô | 212,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500393324 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500393325 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500393326 |
| Giá từng phần lô | 159,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có thiết kế đường cong vật lý |
|
| Mã phần lô | PP2500393327 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500393328 |
| Giá từng phần lô | 25,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393329 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ phận kết nối đa cổng Manifold |
|
| Mã phần lô | PP2500393330 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ phận kết nối Manifoldset 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500393331 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ phận kết nối nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500393332 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ phân phối 2,3,4 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500393333 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393334 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500393335 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500393336 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500393337 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500393338 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500393339 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393340 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm tiêm đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500393341 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế nhiều màu |
|
| Mã phần lô | PP2500393342 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500393343 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm tiêm thuốc cản quang, dung tích đến 60ml |
|
| Mã phần lô | PP2500393344 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393345 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500393346 |
| Giá từng phần lô | 274,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500393347 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500393348 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500393349 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393350 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393351 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao lớp kép không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500393352 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực trung bình 8atm |
|
| Mã phần lô | PP2500393353 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex |
|
| Mã phần lô | PP2500393354 |
| Giá từng phần lô | 220,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393355 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel 3.0 μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500393356 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi có cấu trúc rapid exchange |
|
| Mã phần lô | PP2500393357 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, vách bóng mỏng 0.008mmáp lực tối đa 25bar |
|
| Mã phần lô | PP2500393358 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393359 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393360 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500393361 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500393362 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500393363 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393364 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500393365 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500393366 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép |
|
| Mã phần lô | PP2500393367 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành NC thiết kế thân cấu tạo Bi-segment giúp tăng cường đẩy và lái |
|
| Mã phần lô | PP2500393368 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxelbằng công nghệ Freepac |
|
| Mã phần lô | PP2500393369 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcông nghệ nano |
|
| Mã phần lô | PP2500393370 |
| Giá từng phần lô | 244,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, tẩm thuốc theo công nghệ SAFEPAX |
|
| Mã phần lô | PP2500393371 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch ngoại biên loại bóng bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500393372 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500393373 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500393374 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500393375 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch ngoại biên có lớp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393376 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch ngoại biên thiết kế ống thông đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500393377 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500393378 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao RBP 21 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500393379 |
| Giá từng phần lô | 130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500393380 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500393381 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500393382 |
| Giá từng phần lô | 274,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500393383 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393384 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393385 |
| Giá từng phần lô | 34,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.499.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.499.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp SiLX2 |
|
| Mã phần lô | PP2500393386 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao tối đa 5 nếp gấp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393387 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393388 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón |
|
| Mã phần lô | PP2500393389 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, vai bóng dạng hình chuông. |
|
| Mã phần lô | PP2500393390 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường vai bóng thuôn nhọn có 1 maker |
|
| Mã phần lô | PP2500393391 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393392 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Ultra-slim, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393393 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393394 |
| Giá từng phần lô | 53,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393395 |
| Giá từng phần lô | 69,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.999.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.999.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp SiLX2 |
|
| Mã phần lô | PP2500393396 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm |
|
| Mã phần lô | PP2500393397 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành bán giãn nở với 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500393398 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500393399 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành dùng cho mạch tắc hoàn toàn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500393400 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500393401 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500393402 |
| Giá từng phần lô | 274,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500393403 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành có khía kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393404 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500393405 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500393406 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500393407 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 |
|
| Mã phần lô | PP2500393408 |
| Giá từng phần lô | 344,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano |
|
| Mã phần lô | PP2500393409 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính băng qua tổn thương 0.017'' |
|
| Mã phần lô | PP2500393410 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành semi-compliant áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500393411 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar |
|
| Mã phần lô | PP2500393412 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành thiết kế đầu bóng Z-tip |
|
| Mã phần lô | PP2500393413 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500393414 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500393415 |
| Giá từng phần lô | 122,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500393416 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi, chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500393417 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Inpact Admiral |
|
| Mã phần lô | PP2500393418 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng tắc mạch chiều dài đầu tip 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393419 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bóng tắc mạch chiều dài đầu tip 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393420 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu không phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393421 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2500393422 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500393423 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter chụp động mạch vành phủ Nylon bền |
|
| Mã phần lô | PP2500393424 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500393425 |
| Giá từng phần lô | 26,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận |
|
| Mã phần lô | PP2500393426 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Catheter trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500393427 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chạc trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500393428 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500393429 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393430 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Cuộn nút mạch não đường kính coil lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500393431 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Cuộn nút mạch não đường kính coil nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500393432 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393433 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393434 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393435 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393436 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393437 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.008", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500393438 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.01" - 0.14" |
|
| Mã phần lô | PP2500393439 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500393440 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500393441 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn chẩn đoán đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393442 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500393443 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500393444 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393445 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393446 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500393447 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393448 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393449 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393450 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393451 |
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393452 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393453 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Điện cực HIS |
|
| Mã phần lô | PP2500393454 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500393455 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500393456 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500393457 |
| Giá từng phần lô | 8,999,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.499.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.499.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500393458 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ đóng lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393459 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ đóng lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393460 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500393461 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500393462 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393463 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật đường kính vòng 2, 4, 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393464 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật đường kính vòng 5 tới 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393465 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500393466 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, van cầm máu Silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500393467 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500393468 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500393469 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500393470 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393471 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500393472 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ mở đường vào mạch quay có van chống trào |
|
| Mã phần lô | PP2500393473 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ tách rời vòng xoắn 0.020" |
|
| Mã phần lô | PP2500393474 |
| Giá từng phần lô | 5,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.999.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.999.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393475 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500393476 |
| Giá từng phần lô | 145,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500393477 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ mạch máu não kích thước lớn cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500393478 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ mạch máu thần kinh điều trị hẹp động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500393479 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ mạch thần kinh thiết kế dạng gấp cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500393480 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus, liều lượng 1.02μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500393481 |
| Giá từng phần lô | 569,999,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.999.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.999.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393482 |
| Giá từng phần lô | 88,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500393483 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500393484 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500393485 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Hạt nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500393486 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Hạt nút mạch vi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500393487 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393488 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500393489 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2500393490 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ thay đổi được kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500393491 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500393492 |
| Giá từng phần lô | 81,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500393493 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó phủ lớp polymer sinh học tự tiêu, khung bằng chất liệu cobalt-crom |
|
| Mã phần lô | PP2500393494 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimusvà polymer ổn định sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500393495 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.767.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393496 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giáđỡmạch ngoại biên đường kính từ 5 đến 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393497 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên đường kính từ 9 đến 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393498 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393499 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ mạch vànhtự tiêu phủ thuốc Sirolimusvới vật liệu làm bằng hợp kim kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393500 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khung giá đỡ tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500393501 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kim chọc mạch 18G - 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500393502 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kim chọc mạch máu 18G, 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500393503 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500393504 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kim đốt sóng cao tần đơn, thay đổi chiều dài đầu đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500393505 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500393506 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2500393507 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500393508 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500393509 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500393510 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500393511 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500393512 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F |
|
| Mã phần lô | PP2500393513 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện |
|
| Mã phần lô | PP2500393514 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval |
|
| Mã phần lô | PP2500393515 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống dẫn lưu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500393516 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393517 |
| Giá từng phần lô | 533,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393518 |
| Giá từng phần lô | 131,997,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.996.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.998.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông (Catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500393519 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500393520 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500393521 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500393522 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500393523 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500393524 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải |
|
| Mã phần lô | PP2500393525 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393526 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071'' |
|
| Mã phần lô | PP2500393527 |
| Giá từng phần lô | 62,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên |
|
| Mã phần lô | PP2500393528 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông đưa dây điện cực tạo nhịp vào bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500393529 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500393530 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
ống thông dùng trong can thiệp tim mạch, lớp phủ Z-Glide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500393531 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500393532 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500393533 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393534 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500393535 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500393536 |
| Giá từng phần lô | 292,493,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.739.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.246.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hút huyết khối mạch não phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500393537 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500393538 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393539 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông tĩnh mạch sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500393540 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE |
|
| Mã phần lô | PP2500393541 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2500393542 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500393543 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393544 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông trơgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại |
|
| Mã phần lô | PP2500393545 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500393546 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500393547 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393548 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide |
|
| Mã phần lô | PP2500393549 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500393550 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2500393551 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500393552 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500393553 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500393554 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành loại phủ thuốc BiolimusA9 với polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500393555 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500393556 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500393557 |
| Giá từng phần lô | 652,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 978.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393558 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài tới 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393559 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimusmật độ phủ thuốc 1,25μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500393560 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, cho bệnh nhân đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2500393561 |
| Giá từng phần lô | 532,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh liên kết chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2500393562 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành có lớp phủ Unic |
|
| Mã phần lô | PP2500393563 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. |
|
| Mã phần lô | PP2500393564 |
| Giá từng phần lô | 173,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393565 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500393566 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393567 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuschất liệu cobalt chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500393568 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép Biolute và ProBio |
|
| Mã phần lô | PP2500393569 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusphủ Poly Lactic-co-Glycolic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500393570 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393571 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500393572 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500393573 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500393574 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả Stent |
|
| Mã phần lô | PP2500393575 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent nhớ hình đường mật, mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393576 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép |
|
| Mã phần lô | PP2500393577 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500393578 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393579 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật liệu nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500393580 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn không tải hóa chất (PVA) |
|
| Mã phần lô | PP2500393581 |
| Giá từng phần lô | 17,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500393582 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500393583 |
| Giá từng phần lô | 15,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch dùng cho can thiệp mãn tính (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2500393584 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2500393585 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE |
|
| Mã phần lô | PP2500393586 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500393587 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500393588 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, công nghệ Actone, loại 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500393589 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500393590 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500393591 |
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393592 |
| Giá từng phần lô | 74,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500393593 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2500393594 |
| Giá từng phần lô | 45,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh có đầu tự đứt |
|
| Mã phần lô | PP2500393595 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 150cm đầu ống cong |
|
| Mã phần lô | PP2500393596 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 150cm đầu ống thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500393597 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh dài 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393598 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh tương thích với dây dẫn 0.018", 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2500393599 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500393600 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500393601 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F/ 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2500393602 |
| Giá từng phần lô | 37,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.246.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500393603 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.9F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500393604 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393605 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393606 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500393607 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi