Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp tim, mạch năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386042-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp tim, mạch năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300261822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 67,634,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.352.689.880 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300545054 - Áo choàng phẫu thuật gia cố thân | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | 164 | |
| 2 | PP2300545055 - Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay | 44,400,000 | 66.600.000 | 31.080.000 | 5 | |
| 3 | PP2300545056 - Bộ bơm bóng có đồng hồ trong suốt | 89,999,500 | 134.999.250 | 62.999.650 | 8 | |
| 4 | PP2300545057 - Bộ bơm bóng áp kế thiết kế xoay 90o | 59,750,000 | 89.625.000 | 41.825.000 | 8 | |
| 5 | PP2300545058 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn để nhả | 71,580,000 | 107.370.000 | 50.106.000 | 5 | |
| 6 | PP2300545059 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh | 47,720,000 | 71.580.000 | 33.404.000 | 3 | |
| 7 | PP2300545060 - Bộ bơm bóng với bộ quay phát sáng quang | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 3 | |
| 8 | PP2300545061 - Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 10 | |
| 9 | PP2300545062 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời với chiều dài lưới lọc 55 và 59 mm | 22,850,000 | 34.275.000 | 15.995.000 | 0 | |
| 10 | PP2300545063 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 0 | |
| 11 | PP2300545064 - Bộ dụng cụ bít thông liên thất | 58,000,000 | 87.000.000 | 40.600.000 | 0 | |
| 12 | PP2300545065 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 28,035,000 | 42.052.500 | 19.624.500 | 3 | |
| 13 | PP2300545066 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 14 | PP2300545067 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 107,100,000 | 160.650.000 | 74.970.000 | 2 | |
| 15 | PP2300545068 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 8 | |
| 16 | PP2300545069 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 58,000,000 | 87.000.000 | 40.600.000 | 16 | |
| 17 | PP2300545070 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có phủ lớp Hydrophilic | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 33 | |
| 18 | PP2300545071 - Bộ kết nối 2,3 cổng | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 16 | |
| 19 | PP2300545072 - Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 16 | |
| 20 | PP2300545073 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 19,300,000 | 28.950.000 | 13.510.000 | 0 | |
| 21 | PP2300545074 - Bộ máy phá rung tim cấy ghép 1 buồng | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 0 | |
| 22 | PP2300545075 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 0 | |
| 23 | PP2300545076 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất, quản lý rung nhĩ. | 215,000,000 | 322.500.000 | 150.500.000 | 0 | |
| 24 | PP2300545077 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 0 | |
| 25 | PP2300545078 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 595.000.000 | 2 | |
| 26 | PP2300545079 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 0 | |
| 27 | PP2300545080 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 553.000.000 | 2 | |
| 28 | PP2300545081 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 0 | |
| 29 | PP2300545082 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, có chức năng quản lý tạo nhịp VCM | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 0 | |
| 30 | PP2300545083 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy | 445,000,000 | 667.500.000 | 311.500.000 | 1 | |
| 31 | PP2300545084 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có thiết kế đường cong vật lý | 285,000,000 | 427.500.000 | 199.500.000 | 0 | |
| 32 | PP2300545085 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng chẩn đoán sớm tình trạng suy tim | 255,000,000 | 382.500.000 | 178.500.000 | 0 | |
| 33 | PP2300545086 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 16 | |
| 34 | PP2300545087 - Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước | 97,500,000 | 146.250.000 | 68.250.000 | 25 | |
| 35 | PP2300545088 - Bộ ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4, 5, 6 Fr kèm dilator | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 36 | PP2300545089 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 33 | |
| 37 | PP2300545090 - Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 16 | |
| 38 | PP2300545091 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | 82 | |
| 39 | PP2300545092 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 82 | |
| 40 | PP2300545093 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng | 290,000,000 | 435.000.000 | 203.000.000 | 0 | |
| 41 | PP2300545094 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent | 265,000,000 | 397.500.000 | 185.500.000 | 0 | |
| 42 | PP2300545095 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 580,000,000 | 870.000.000 | 406.000.000 | 0 | |
| 43 | PP2300545096 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 265,000,000 | 397.500.000 | 185.500.000 | 0 | |
| 44 | PP2300545097 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 0 | |
| 45 | PP2300545098 - Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 0 | |
| 46 | PP2300545099 - Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 0 | |
| 47 | PP2300545100 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm dây dẫn), dây dẫn loại Angled và Multi curve cỡ 2.6F - 2.8F | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 2 | |
| 48 | PP2300545101 - Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA | 40,500,000 | 60.750.000 | 28.350.000 | 5 | |
| 49 | PP2300545102 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch kèm van cầm máu chữ Y | 196,000,000 | 294.000.000 | 137.200.000 | 33 | |
| 50 | PP2300545103 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế nhiều màu | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 16 | |
| 51 | PP2300545104 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 26,500,000 | 39.750.000 | 18.550.000 | 82 | |
| 52 | PP2300545105 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 3 | |
| 53 | PP2300545106 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 32,500,000 | 48.750.000 | 22.750.000 | 1 | |
| 54 | PP2300545107 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biến dạng thấp có gắn cản quang | 176,000,000 | 264.000.000 | 123.200.000 | 7 | |
| 55 | PP2300545108 - Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 6 | |
| 56 | PP2300545109 - Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh | 34,500,000 | 51.750.000 | 24.150.000 | 0 | |
| 57 | PP2300545110 - Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide | 73,000,000 | 109.500.000 | 51.100.000 | 2 | |
| 58 | PP2300545111 - Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng | 73,000,000 | 109.500.000 | 51.100.000 | 2 | |
| 59 | PP2300545112 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel. Nồng | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 2 | |
| 60 | PP2300545113 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 1 | |
| 61 | PP2300545114 - Bóng nong động mạch vành | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | 8 | |
| 62 | PP2300545115 - Bóng nong động mạch vành | 133,500,000 | 200.250.000 | 93.450.000 | 5 | |
| 63 | PP2300545116 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 5 | |
| 64 | PP2300545117 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm | 191,700,000 | 287.550.000 | 134.190.000 | 5 | |
| 65 | PP2300545118 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex | 235,500,000 | 353.250.000 | 164.850.000 | 5 | |
| 66 | PP2300545119 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao. | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 3 | |
| 67 | PP2300545120 - Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường đánh dấu cản quang 2 đầu | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 3 | |
| 68 | PP2300545121 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip từ 0.017" | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 5 | |
| 69 | PP2300545122 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polymide | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 3 | |
| 70 | PP2300545123 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel | 194,550,000 | 291.825.000 | 136.185.000 | 2 | |
| 71 | PP2300545124 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm | 191,700,000 | 287.550.000 | 134.190.000 | 5 | |
| 72 | PP2300545125 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 5 | |
| 73 | PP2300545126 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp. | 236,000,000 | 354.000.000 | 165.200.000 | 7 | |
| 74 | PP2300545127 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao không gây tổn thương | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 75 | PP2300545128 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium | 207,000,000 | 310.500.000 | 144.900.000 | 5 | |
| 76 | PP2300545129 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 3 | |
| 77 | PP2300545130 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim | 207,000,000 | 310.500.000 | 144.900.000 | 5 | |
| 78 | PP2300545131 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường không gây tổn thương | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 79 | PP2300545132 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 5 | |
| 80 | PP2300545133 - Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO | 127,800,000 | 191.700.000 | 89.460.000 | 3 | |
| 81 | PP2300545134 - Bóng nong động mạch vành NC thiết kế thân cấu tạo Bi-segment giúp tăng cường đẩy và lái | 239,700,000 | 359.550.000 | 167.790.000 | 5 | |
| 82 | PP2300545135 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel. Nồng độ Paclitaxel là 3µg/mm2 | 122,500,000 | 183.750.000 | 85.750.000 | 1 | |
| 83 | PP2300545136 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41 mm; crossing profile 0.58mm | 177,000,000 | 265.500.000 | 123.900.000 | 5 | |
| 84 | PP2300545137 - Bóng nong loại cứng các cỡ | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 2 | |
| 85 | PP2300545138 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 86 | PP2300545139 - Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | 1 | |
| 87 | PP2300545140 - Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | 1 | |
| 88 | PP2300545141 - Bóng nóng mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 2 | |
| 89 | PP2300545142 - Bóng nong mạch ngoại vi 0.018" | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 3 | |
| 90 | PP2300545143 - Bóng nong mạch ngoại vi 0.035" | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 3 | |
| 91 | PP2300545144 - Bóng nong mạch vành | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 3 | |
| 92 | PP2300545145 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound | 127,400,000 | 191.100.000 | 89.180.000 | 3 | |
| 93 | PP2300545146 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 87,000,000 | 130.500.000 | 60.900.000 | 2 | |
| 94 | PP2300545147 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 3 | |
| 95 | PP2300545148 - Bóng nong mạch vành áp lực cao , RBP 21 atm, đường kính từ 1,5-4,5 mm, chiều dài từ 6 - 30 mm. | 196,200,000 | 294.300.000 | 137.340.000 | 5 | |
| 96 | PP2300545149 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 3 | |
| 97 | PP2300545150 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 5 | |
| 98 | PP2300545151 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc lớn | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 4 | |
| 99 | PP2300545152 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 5 | |
| 100 | PP2300545153 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp | 177,000,000 | 265.500.000 | 123.900.000 | 5 | |
| 101 | PP2300545154 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước | 101,520,000 | 152.280.000 | 71.064.000 | 2 | |
| 102 | PP2300545155 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. | 207,000,000 | 310.500.000 | 144.900.000 | 5 | |
| 103 | PP2300545156 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 3 | |
| 104 | PP2300545157 - Bóng nong mạch vành áp lực chất liệu OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic | 237,000,000 | 355.500.000 | 165.900.000 | 5 | |
| 105 | PP2300545158 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 106 | PP2300545159 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 5 | |
| 107 | PP2300545160 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước | 135,360,000 | 203.040.000 | 94.752.000 | 3 | |
| 108 | PP2300545161 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại 20 atm, làm bằng vật liệu polyamide | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 5 | |
| 109 | PP2300545162 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao với 16 điểm nối trên 4 dãy của thân bóng. | 237,000,000 | 355.500.000 | 165.900.000 | 5 | |
| 110 | PP2300545163 - Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 5 | |
| 111 | PP2300545164 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO | 196,250,000 | 294.375.000 | 137.375.000 | 4 | |
| 112 | PP2300545165 - Bóng nong mạch vành có dao cắt, trục được phủ Z-Glide Hydrophilic | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 2 | |
| 113 | PP2300545166 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 2 | |
| 114 | PP2300545167 - Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm, chiều dài từ 6-20 mm, RBP 21 atm. | 138,200,000 | 207.300.000 | 96.740.000 | 3 | |
| 115 | PP2300545168 - Bóng nong mạch vành đường kính thân bóng 0.0345 inch | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 3 | |
| 116 | PP2300545169 - Bóng nong mạch vành ngoại biên với ống thông lai kép giữa RX và OTW tăng cường lực đẩy | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 117 | PP2300545170 - Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 | 274,750,000 | 412.125.000 | 192.325.000 | 6 | |
| 118 | PP2300545171 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1,27µg/mm2 | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 3 | |
| 119 | PP2300545172 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar, thành bóng 2 lớp | 72,500,000 | 108.750.000 | 50.750.000 | 2 | |
| 120 | PP2300545173 - Bóng nong mạch vành thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 3 | |
| 121 | PP2300545174 - Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer | 81,890,000 | 122.835.000 | 57.323.000 | 2 | |
| 122 | PP2300545175 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | 1 | |
| 123 | PP2300545176 - Bóng nong ngoại biên OTW | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1 | |
| 124 | PP2300545177 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 570,000,000 | 855.000.000 | 399.000.000 | 3 | |
| 125 | PP2300545178 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, thời gian giải phóng 30-60 giây | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 2 | |
| 126 | PP2300545179 - Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 3 | |
| 127 | PP2300545180 - Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ áp lực lên tới 22 atm | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 3 | |
| 128 | PP2300545181 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch thẳng | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 1 | |
| 129 | PP2300545182 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình ngã ba mạch | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 130 | PP2300545183 - Cáp cắt Solitaire | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 131 | PP2300545184 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 50,500,000 | 75.750.000 | 35.350.000 | 16 | |
| 132 | PP2300545185 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 134,000,000 | 201.000.000 | 93.800.000 | 33 | |
| 133 | PP2300545186 - Catheter hút huyết khối các cỡ | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 134 | PP2300545187 - Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet. | 48,250,000 | 72.375.000 | 33.775.000 | 1 | |
| 135 | PP2300545188 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 25 | |
| 136 | PP2300545189 - Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 8 | |
| 137 | PP2300545190 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 87,500,000 | 131.250.000 | 61.250.000 | 1 | |
| 138 | PP2300545191 - Coi nút mạch não loại không phủ gel mềm | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 2 | |
| 139 | PP2300545192 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 2 | |
| 140 | PP2300545193 - Cuộn nút mạch ngoại biên các loại, các cỡ | 92,500,000 | 138.750.000 | 64.750.000 | 1 | |
| 141 | PP2300545194 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.008", 0.018" | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 142 | PP2300545195 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.01" - 0.14" | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 143 | PP2300545196 - Dây dẫn can thiệp mạch não | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 0 | |
| 144 | PP2300545197 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 8 | |
| 145 | PP2300545198 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | 33 | |
| 146 | PP2300545199 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 5 | |
| 147 | PP2300545200 - Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" | 130,500,000 | 195.750.000 | 91.350.000 | 5 | |
| 148 | PP2300545201 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 2 | |
| 149 | PP2300545202 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược | 245,000,000 | 367.500.000 | 171.500.000 | 16 | |
| 150 | PP2300545203 - Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 150 cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 16 | |
| 151 | PP2300545204 - Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 260 cm | 12,400,000 | 18.600.000 | 8.680.000 | 3 | |
| 152 | PP2300545205 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 33 | |
| 153 | PP2300545206 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm | 102,000,000 | 153.000.000 | 71.400.000 | 33 | |
| 154 | PP2300545207 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm | 29,500,000 | 44.250.000 | 20.650.000 | 8 | |
| 155 | PP2300545208 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước | 31,000,000 | 46.500.000 | 21.700.000 | 2 | |
| 156 | PP2300545209 - Dây điện cực tạo nhịp HIS | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1 | |
| 157 | PP2300545210 - Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm | 59,000,000 | 88.500.000 | 41.300.000 | 33 | |
| 158 | PP2300545211 - Dây nối áp lực cao dùng trong y tế | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 82 | |
| 159 | PP2300545212 - Dây nối với ống hút huyết khối | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | 2 | |
| 160 | PP2300545213 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa các biến cố | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 2 | |
| 161 | PP2300545214 - Dù bít lỗ bầu dục | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 0 | |
| 162 | PP2300545215 - Dụng cụ bắt dị vật | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 1 | |
| 163 | PP2300545216 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 2 | |
| 164 | PP2300545217 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 3 | |
| 165 | PP2300545218 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 141,750,000 | 212.625.000 | 99.225.000 | 2 | |
| 166 | PP2300545219 - Dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | 1 | |
| 167 | PP2300545220 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 2, 4, 7 mm | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 0 | |
| 168 | PP2300545221 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 5 - 35 mm | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 0 | |
| 169 | PP2300545222 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 42,500,000 | 63.750.000 | 29.750.000 | 1 | |
| 170 | PP2300545223 - Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | 1 | |
| 171 | PP2300545224 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm | 13,600,000 | 20.400.000 | 9.520.000 | 3 | |
| 172 | PP2300545225 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 3 | |
| 173 | PP2300545226 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài | 43,000,000 | 64.500.000 | 30.100.000 | 2 | |
| 174 | PP2300545227 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 2 | |
| 175 | PP2300545228 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 16 | |
| 176 | PP2300545229 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn | 11,130,000 | 16.695.000 | 7.791.000 | 1 | |
| 177 | PP2300545230 - Giá đỡ lấy huyết khối mạch máu não | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 1 | |
| 178 | PP2300545231 - Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 16 | |
| 179 | PP2300545232 - Hạt nút mạch vi cầu | 170,400,000 | 255.600.000 | 119.280.000 | 5 | |
| 180 | PP2300545233 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi. | 172,200,000 | 258.300.000 | 120.540.000 | 1 | |
| 181 | PP2300545234 - Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ. | 146,000,000 | 219.000.000 | 102.200.000 | 3 | |
| 182 | PP2300545235 - Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 1 | |
| 183 | PP2300545236 - Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng | 185,000,000 | 277.500.000 | 129.500.000 | 1 | |
| 184 | PP2300545237 - Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 1 | |
| 185 | PP2300545238 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở | 182,000,000 | 273.000.000 | 127.400.000 | 2 | |
| 186 | PP2300545239 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer phủ hỗ hợp thuốc, chất liệu cobalt chromium cho tổn thương phức tạp | 622,500,000 | 933.750.000 | 435.750.000 | 2 | |
| 187 | PP2300545240 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ thay đổi được kích thước | 275,000,000 | 412.500.000 | 192.500.000 | 1 | |
| 188 | PP2300545241 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 1 | |
| 189 | PP2300545242 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 0 | |
| 190 | PP2300545243 - Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng | 675,000,000 | 1.012.500.000 | 472.500.000 | 2 | |
| 191 | PP2300545244 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu | 642,000,000 | 963.000.000 | 449.400.000 | 5 | |
| 192 | PP2300545245 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 1 | |
| 193 | PP2300545246 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn | 1,109,400,000 | 1.664.100.000 | 776.580.000 | 5 | |
| 194 | PP2300545247 - Khung giá đỡ động mạch vành điều hợp tương thích sinh học | 797,200,000 | 1.195.800.000 | 558.040.000 | 3 | |
| 195 | PP2300545248 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus | 755,800,000 | 1.133.700.000 | 529.060.000 | 3 | |
| 196 | PP2300545249 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu. Khung bằng chất liệu cobalt-crom | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 1 | |
| 197 | PP2300545250 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymer ổn định sinh học, thiết kế mắt mở open cell | 925,000,000 | 1.387.500.000 | 647.500.000 | 4 | |
| 198 | PP2300545251 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp | 810,000,000 | 1.215.000.000 | 567.000.000 | 3 | |
| 199 | PP2300545252 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên thiết kế mắt lưới hở | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 2 | |
| 200 | PP2300545253 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự bung | 285,000,000 | 427.500.000 | 199.500.000 | 2 | |
| 201 | PP2300545254 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 2 | |
| 202 | PP2300545255 - Khung giá đỡ tĩnh mạch | 480,000,000 | 720.000.000 | 336.000.000 | 2 | |
| 203 | PP2300545256 - Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 1 | |
| 204 | PP2300545257 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho tuyến giáp | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | 1 | |
| 205 | PP2300545258 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho ung thư gan, phổi, thận và vú | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | 1 | |
| 206 | PP2300545259 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định và được tưới nước bên trong dùng cho ung thư gan, thận và phổi | 114,000,000 | 171.000.000 | 79.800.000 | 1 | |
| 207 | PP2300545260 - Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài hoạt động dùng cho u gan, phổi, thận, xương, u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung | 113,000,000 | 169.500.000 | 79.100.000 | 1 | |
| 208 | PP2300545261 - Kim đốt sóng cao tần dùng cho u xương | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 209 | PP2300545262 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 1 | |
| 210 | PP2300545263 - Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 0 | |
| 211 | PP2300545264 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 127,500,000 | 191.250.000 | 89.250.000 | 0 | |
| 212 | PP2300545265 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân | 475,000,000 | 712.500.000 | 332.500.000 | 1 | |
| 213 | PP2300545266 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 1 | |
| 214 | PP2300545267 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, không yêu cầu thời gian chờ để chụp MRI ngay sau khi cấy máy | 412,500,000 | 618.750.000 | 288.750.000 | 1 | |
| 215 | PP2300545268 - Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 0 | |
| 216 | PP2300545269 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 2 | |
| 217 | PP2300545270 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 218 | PP2300545271 - Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 219 | PP2300545272 - Miếng cầm máu động mạch đùi chất liệu chitosan, cỡ 1.5x1.5 inch và 2x2 inch | 25,500,000 | 38.250.000 | 17.850.000 | 5 | |
| 220 | PP2300545273 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 718,200,000 | 1.077.300.000 | 502.740.000 | 3 | |
| 221 | PP2300545274 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | 88,000,000 | 132.000.000 | 61.600.000 | 3 | |
| 222 | PP2300545275 - Ống thông (catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần | 236,000,000 | 354.000.000 | 165.200.000 | 3 | |
| 223 | PP2300545276 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2 Fr | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 2 | |
| 224 | PP2300545277 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 1 | |
| 225 | PP2300545278 - Ống thông chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 16 | |
| 226 | PP2300545279 - Ống thông chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 16 | |
| 227 | PP2300545280 - Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 8 | |
| 228 | PP2300545281 - Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA | 31,000,000 | 46.500.000 | 21.700.000 | 8 | |
| 229 | PP2300545282 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 8 | |
| 230 | PP2300545283 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 2 | |
| 231 | PP2300545284 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên | 81,000,000 | 121.500.000 | 56.700.000 | 3 | |
| 232 | PP2300545285 - ống thông dùng trong ca thiệp tim mạch, lớp phủ Z-Glide Hydrophilic | 61,500,000 | 92.250.000 | 43.050.000 | 1 | |
| 233 | PP2300545286 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 78,750,000 | 118.125.000 | 55.125.000 | 1 | |
| 234 | PP2300545287 - Ống thông hỗ trợ nối dài trong can thiệp mạch vành và ngoại biên | 61,500,000 | 92.250.000 | 43.050.000 | 1 | |
| 235 | PP2300545288 - Ống thông hút huyết khối dạng Coil dệt | 178,500,000 | 267.750.000 | 124.950.000 | 1 | |
| 236 | PP2300545289 - Ống thông trợ giúp can thiệp cỡ 5F-8F | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 8 | |
| 237 | PP2300545290 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm | 124,700,000 | 187.050.000 | 87.290.000 | 8 | |
| 238 | PP2300545291 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm | 124,700,000 | 187.050.000 | 87.290.000 | 8 | |
| 239 | PP2300545292 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 5 | |
| 240 | PP2300545293 - Phụ kiện cắt coils | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 2 | |
| 241 | PP2300545294 - Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám | 937,500,000 | 1.406.250.000 | 656.250.000 | 5 | |
| 242 | PP2300545295 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 232,500,000 | 348.750.000 | 162.750.000 | 1 | |
| 243 | PP2300545296 - stent đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 1 | |
| 244 | PP2300545297 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 397,500,000 | 596.250.000 | 278.250.000 | 2 | |
| 245 | PP2300545298 - Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 1 | |
| 246 | PP2300545299 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung | 149,500,000 | 224.250.000 | 104.650.000 | 1 | |
| 247 | PP2300545300 - Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio) | 149,500,000 | 224.250.000 | 104.650.000 | 1 | |
| 248 | PP2300545301 - Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium | 53,700,000 | 80.550.000 | 37.590.000 | 0 | |
| 249 | PP2300545302 - Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép | 883,800,000 | 1.325.700.000 | 618.660.000 | 3 | |
| 250 | PP2300545303 - Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt | 674,000,000 | 1.011.000.000 | 471.800.000 | 3 | |
| 251 | PP2300545304 - Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang | 946,500,000 | 1.419.750.000 | 662.550.000 | 5 | |
| 252 | PP2300545305 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững | 1,087,500,000 | 1.631.250.000 | 761.250.000 | 4 | |
| 253 | PP2300545306 - Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 4 | |
| 254 | PP2300545307 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 4 | |
| 255 | PP2300545308 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ | 1,087,500,000 | 1.631.250.000 | 761.250.000 | 4 | |
| 256 | PP2300545309 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 756.000.000 | 5 | |
| 257 | PP2300545310 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2 | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 3 | |
| 258 | PP2300545311 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, cho bệnh nhân đái tháo đường | 730,000,000 | 1.095.000.000 | 511.000.000 | 3 | |
| 259 | PP2300545312 - Stent lấy huyết khối | 241,500,000 | 362.250.000 | 169.050.000 | 1 | |
| 260 | PP2300545313 - Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1 | |
| 261 | PP2300545314 - Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035" | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 2 | |
| 262 | PP2300545315 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z | 1,900,000,000 | 2.850.000.000 | 1.330.000.000 | 8 | |
| 263 | PP2300545316 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. | 629,000,000 | 943.500.000 | 440.300.000 | 3 | |
| 264 | PP2300545317 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu | 1,592,500,000 | 2.388.750.000 | 1.114.750.000 | 6 | |
| 265 | PP2300545318 - Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ | 1,012,000,000 | 1.518.000.000 | 708.400.000 | 7 | |
| 266 | PP2300545319 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 3 | |
| 267 | PP2300545320 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 546.000.000 | 3 | |
| 268 | PP2300545321 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio | 1,278,000,000 | 1.917.000.000 | 894.600.000 | 5 | |
| 269 | PP2300545322 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus | 369,000,000 | 553.500.000 | 258.300.000 | 2 | |
| 270 | PP2300545323 - Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 271 | PP2300545324 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 0 | |
| 272 | PP2300545325 - Stent phình động mạch phân nhánh | 142,000,000 | 213.000.000 | 99.400.000 | 0 | |
| 273 | PP2300545326 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 553.000.000 | 3 | |
| 274 | PP2300545327 - Stent thay đổi dòng chảy | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 0 | |
| 275 | PP2300545328 - Van cầm máu chữ Y Myshell lite | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 5 | |
| 276 | PP2300545329 - Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" | 29,500,000 | 44.250.000 | 20.650.000 | 2 | |
| 277 | PP2300545330 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 2 | |
| 278 | PP2300545331 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 1 | |
| 279 | PP2300545332 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) loại đặc biệt | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 1 | |
| 280 | PP2300545333 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) | 291,259,500 | 436.889.250 | 203.881.650 | 2 | |
| 281 | PP2300545334 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 1 | |
| 282 | PP2300545335 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 1 | |
| 283 | PP2300545336 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính CTO | 16,500,000 | 24.750.000 | 11.550.000 | 0 | |
| 284 | PP2300545337 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 1 | |
| 285 | PP2300545338 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 16 | |
| 286 | PP2300545339 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục | 460,000,000 | 690.000.000 | 322.000.000 | 33 | |
| 287 | PP2300545340 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 2 | |
| 288 | PP2300545341 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, công nghệ Actone, loại 0.016" | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 2 | |
| 289 | PP2300545342 - Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | 2 | |
| 290 | PP2300545343 - Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc | 47,500,000 | 71.250.000 | 33.250.000 | 1 | |
| 291 | PP2300545344 - Vi ống thông can thiệp các cỡ | 226,800,000 | 340.200.000 | 158.760.000 | 5 | |
| 292 | PP2300545345 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7 mm | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 2 | |
| 293 | PP2300545346 - Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 294 | PP2300545347 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 295 | PP2300545348 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 2 | |
| 296 | PP2300545349 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 297 | PP2300545350 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 1 | |
| 298 | PP2300545351 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021" | 165,900,000 | 248.850.000 | 116.130.000 | 3 | |
| 299 | PP2300545352 - Vi ống thông cấu trúc sợi bện và coil tối ưu hóa | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 300 | PP2300545353 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F | 187,500,000 | 281.250.000 | 131.250.000 | 2 | |
| 301 | PP2300545354 - Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 2 | |
| 302 | PP2300545355 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 303 | PP2300545356 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn | 166,500,000 | 249.750.000 | 116.550.000 | 2 | |
| 304 | PP2300545357 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.9F có khung đầu uốn sẵn | 166,500,000 | 249.750.000 | 116.550.000 | 2 | |
| 305 | PP2300545358 - Vi ống thông đầu có thể tách rời | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 306 | PP2300545359 - Vi ống thông đầu thẳng | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 1 | |
| 307 | PP2300545360 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 3 | |
| 308 | PP2300545361 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 2 | |
| 309 | PP2300545362 - Vi ống thông thả stent thường | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 3 | |
| 310 | PP2300545363 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 2 | |
| 311 | PP2300545364 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 3 |
Áo choàng phẫu thuật gia cố thân |
|
| Mã phần lô | PP2300545054 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300545055 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm bóng có đồng hồ trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300545056 |
| Giá từng phần lô | 89,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.999.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.999.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp kế thiết kế xoay 90o |
|
| Mã phần lô | PP2300545057 |
| Giá từng phần lô | 59,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn để nhả |
|
| Mã phần lô | PP2300545058 |
| Giá từng phần lô | 71,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300545059 |
| Giá từng phần lô | 47,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm bóng với bộ quay phát sáng quang |
|
| Mã phần lô | PP2300545060 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300545061 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời với chiều dài lưới lọc 55 và 59 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545062 |
| Giá từng phần lô | 22,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300545063 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ bít thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2300545064 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300545065 |
| Giá từng phần lô | 28,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.624.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300545066 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545067 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300545068 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300545069 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có phủ lớp Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300545070 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ kết nối 2,3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300545071 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2300545072 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300545073 |
| Giá từng phần lô | 19,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy phá rung tim cấy ghép 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300545074 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300545075 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất, quản lý rung nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300545076 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF |
|
| Mã phần lô | PP2300545077 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300545078 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP |
|
| Mã phần lô | PP2300545079 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300545080 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300545081 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, có chức năng quản lý tạo nhịp VCM |
|
| Mã phần lô | PP2300545082 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy |
|
| Mã phần lô | PP2300545083 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có thiết kế đường cong vật lý |
|
| Mã phần lô | PP2300545084 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng chẩn đoán sớm tình trạng suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2300545085 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300545086 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300545087 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4, 5, 6 Fr kèm dilator |
|
| Mã phần lô | PP2300545088 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300545089 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300545090 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300545091 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300545092 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300545093 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent |
|
| Mã phần lô | PP2300545094 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300545095 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300545096 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E |
|
| Mã phần lô | PP2300545097 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300545098 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300545099 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm dây dẫn), dây dẫn loại Angled và Multi curve cỡ 2.6F - 2.8F |
|
| Mã phần lô | PP2300545100 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA |
|
| Mã phần lô | PP2300545101 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch kèm van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300545102 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế nhiều màu |
|
| Mã phần lô | PP2300545103 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300545104 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300545105 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545106 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biến dạng thấp có gắn cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300545107 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2300545108 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300545109 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide |
|
| Mã phần lô | PP2300545110 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300545111 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel. Nồng |
|
| Mã phần lô | PP2300545112 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2300545113 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545114 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545115 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2300545116 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545117 |
| Giá từng phần lô | 191,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex |
|
| Mã phần lô | PP2300545118 |
| Giá từng phần lô | 235,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao. |
|
| Mã phần lô | PP2300545119 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường đánh dấu cản quang 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300545120 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip từ 0.017" |
|
| Mã phần lô | PP2300545121 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polymide |
|
| Mã phần lô | PP2300545122 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300545123 |
| Giá từng phần lô | 194,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545124 |
| Giá từng phần lô | 191,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300545125 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2300545126 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao không gây tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2300545127 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300545128 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300545129 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim |
|
| Mã phần lô | PP2300545130 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường không gây tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2300545131 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300545132 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300545133 |
| Giá từng phần lô | 127,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành NC thiết kế thân cấu tạo Bi-segment giúp tăng cường đẩy và lái |
|
| Mã phần lô | PP2300545134 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel. Nồng độ Paclitaxel là 3µg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300545135 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41 mm; crossing profile 0.58mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545136 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong loại cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545137 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300545138 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300545139 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300545140 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nóng mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300545141 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch ngoại vi 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300545142 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch ngoại vi 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300545143 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545144 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound |
|
| Mã phần lô | PP2300545145 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300545146 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300545147 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao , RBP 21 atm, đường kính từ 1,5-4,5 mm, chiều dài từ 6 - 30 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300545148 |
| Giá từng phần lô | 196,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300545149 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300545150 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300545151 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300545152 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300545153 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300545154 |
| Giá từng phần lô | 101,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300545155 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° |
|
| Mã phần lô | PP2300545156 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực chất liệu OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300545157 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300545158 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545159 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300545160 |
| Giá từng phần lô | 135,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại 20 atm, làm bằng vật liệu polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300545161 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao với 16 điểm nối trên 4 dãy của thân bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2300545162 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300545163 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300545164 |
| Giá từng phần lô | 196,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành có dao cắt, trục được phủ Z-Glide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300545165 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300545166 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm, chiều dài từ 6-20 mm, RBP 21 atm. |
|
| Mã phần lô | PP2300545167 |
| Giá từng phần lô | 138,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành đường kính thân bóng 0.0345 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300545168 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành ngoại biên với ống thông lai kép giữa RX và OTW tăng cường lực đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300545169 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 |
|
| Mã phần lô | PP2300545170 |
| Giá từng phần lô | 274,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1,27µg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300545171 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar, thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300545172 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300545173 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300545174 |
| Giá từng phần lô | 81,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300545175 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên OTW |
|
| Mã phần lô | PP2300545176 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300545177 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, thời gian giải phóng 30-60 giây |
|
| Mã phần lô | PP2300545178 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545179 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ áp lực lên tới 22 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300545180 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300545181 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300545182 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cáp cắt Solitaire |
|
| Mã phần lô | PP2300545183 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2300545184 |
| Giá từng phần lô | 50,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300545185 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Catheter hút huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545186 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet. |
|
| Mã phần lô | PP2300545187 |
| Giá từng phần lô | 48,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall |
|
| Mã phần lô | PP2300545188 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng |
|
| Mã phần lô | PP2300545189 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300545190 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Coi nút mạch não loại không phủ gel mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300545191 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Mã phần lô | PP2300545192 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cuộn nút mạch ngoại biên các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545193 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.008", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300545194 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.01" - 0.14" |
|
| Mã phần lô | PP2300545195 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300545196 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300545197 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300545198 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300545199 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2300545200 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300545201 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300545202 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545203 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545204 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300545205 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545206 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545207 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300545208 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây điện cực tạo nhịp HIS |
|
| Mã phần lô | PP2300545209 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545210 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây nối áp lực cao dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300545211 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300545212 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa các biến cố |
|
| Mã phần lô | PP2300545213 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dù bít lỗ bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2300545214 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ bắt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300545215 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300545216 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2300545217 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300545218 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545219 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 2, 4, 7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545220 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 5 - 35 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545221 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300545222 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst |
|
| Mã phần lô | PP2300545223 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545224 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300545225 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300545226 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300545227 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300545228 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ tách rời vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300545229 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Giá đỡ lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300545230 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron |
|
| Mã phần lô | PP2300545231 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hạt nút mạch vi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300545232 |
| Giá từng phần lô | 170,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi. |
|
| Mã phần lô | PP2300545233 |
| Giá từng phần lô | 172,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ. |
|
| Mã phần lô | PP2300545234 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300545235 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300545236 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa |
|
| Mã phần lô | PP2300545237 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2300545238 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer phủ hỗ hợp thuốc, chất liệu cobalt chromium cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300545239 |
| Giá từng phần lô | 622,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ thay đổi được kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2300545240 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2300545241 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300545242 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300545243 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300545244 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300545245 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300545246 |
| Giá từng phần lô | 1,109,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.664.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành điều hợp tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300545247 |
| Giá từng phần lô | 797,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.195.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300545248 |
| Giá từng phần lô | 755,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu. Khung bằng chất liệu cobalt-crom |
|
| Mã phần lô | PP2300545249 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymer ổn định sinh học, thiết kế mắt mở open cell |
|
| Mã phần lô | PP2300545250 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300545251 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên thiết kế mắt lưới hở |
|
| Mã phần lô | PP2300545252 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300545253 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300545254 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khung giá đỡ tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300545255 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300545256 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300545257 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho ung thư gan, phổi, thận và vú |
|
| Mã phần lô | PP2300545258 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định và được tưới nước bên trong dùng cho ung thư gan, thận và phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300545259 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài hoạt động dùng cho u gan, phổi, thận, xương, u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300545260 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim đốt sóng cao tần dùng cho u xương |
|
| Mã phần lô | PP2300545261 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300545262 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2300545263 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300545264 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300545265 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300545266 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, không yêu cầu thời gian chờ để chụp MRI ngay sau khi cấy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300545267 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300545268 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F |
|
| Mã phần lô | PP2300545269 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300545270 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval |
|
| Mã phần lô | PP2300545271 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Miếng cầm máu động mạch đùi chất liệu chitosan, cỡ 1.5x1.5 inch và 2x2 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300545272 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545273 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545274 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông (catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300545275 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300545276 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300545277 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300545278 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300545279 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA |
|
| Mã phần lô | PP2300545280 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA |
|
| Mã phần lô | PP2300545281 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300545282 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300545283 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300545284 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
ống thông dùng trong ca thiệp tim mạch, lớp phủ Z-Glide Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300545285 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545286 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ nối dài trong can thiệp mạch vành và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300545287 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông hút huyết khối dạng Coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2300545288 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp cỡ 5F-8F |
|
| Mã phần lô | PP2300545289 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545290 |
| Giá từng phần lô | 124,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545291 |
| Giá từng phần lô | 124,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại |
|
| Mã phần lô | PP2300545292 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Phụ kiện cắt coils |
|
| Mã phần lô | PP2300545293 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300545294 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545295 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
stent đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba |
|
| Mã phần lô | PP2300545296 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545297 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide |
|
| Mã phần lô | PP2300545298 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300545299 |
| Giá từng phần lô | 149,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio) |
|
| Mã phần lô | PP2300545300 |
| Giá từng phần lô | 149,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300545301 |
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép |
|
| Mã phần lô | PP2300545302 |
| Giá từng phần lô | 883,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300545303 |
| Giá từng phần lô | 674,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300545304 |
| Giá từng phần lô | 946,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.419.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2300545305 |
| Giá từng phần lô | 1,087,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300545306 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300545307 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300545308 |
| Giá từng phần lô | 1,087,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545309 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300545310 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, cho bệnh nhân đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2300545311 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300545312 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống |
|
| Mã phần lô | PP2300545313 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300545314 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2300545315 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. |
|
| Mã phần lô | PP2300545316 |
| Giá từng phần lô | 629,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300545317 |
| Giá từng phần lô | 1,592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.388.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.114.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545318 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300545319 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300545320 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio |
|
| Mã phần lô | PP2300545321 |
| Giá từng phần lô | 1,278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.917.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 894.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300545322 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent |
|
| Mã phần lô | PP2300545323 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump |
|
| Mã phần lô | PP2300545324 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent phình động mạch phân nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300545325 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép |
|
| Mã phần lô | PP2300545326 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent thay đổi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300545327 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Van cầm máu chữ Y Myshell lite |
|
| Mã phần lô | PP2300545328 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2300545329 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2300545330 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300545331 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300545332 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2300545333 |
| Giá từng phần lô | 291,259,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.889.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.881.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE |
|
| Mã phần lô | PP2300545334 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545335 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300545336 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545337 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300545338 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300545339 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300545340 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, công nghệ Actone, loại 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2300545341 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545342 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc |
|
| Mã phần lô | PP2300545343 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545344 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545345 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300545346 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300545347 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300545348 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300545349 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300545350 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2300545351 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông cấu trúc sợi bện và coil tối ưu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300545352 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2300545353 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2300545354 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2300545355 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300545356 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.9F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300545357 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300545358 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300545359 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300545360 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300545361 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2300545362 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545363 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vật liệu nút mạch có tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300545364 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi