Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp tim, mạch năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386042-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Chủ đầu tư Bệnh Viện Quân Y 105
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư can thiệp tim, mạch năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300261822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 67,634,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.352.689.880 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300545054 - Áo choàng phẫu thuật gia cố thân 65,000,000 97.500.000 45.500.000 164
2 PP2300545055 - Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay 44,400,000 66.600.000 31.080.000 5
3 PP2300545056 - Bộ bơm bóng có đồng hồ trong suốt 89,999,500 134.999.250 62.999.650 8
4 PP2300545057 - Bộ bơm bóng áp kế thiết kế xoay 90o 59,750,000 89.625.000 41.825.000 8
5 PP2300545058 - Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn để nhả 71,580,000 107.370.000 50.106.000 5
6 PP2300545059 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh 47,720,000 71.580.000 33.404.000 3
7 PP2300545060 - Bộ bơm bóng với bộ quay phát sáng quang 50,000,000 75.000.000 35.000.000 3
8 PP2300545061 - Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng 72,000,000 108.000.000 50.400.000 10
9 PP2300545062 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời với chiều dài lưới lọc 55 và 59 mm 22,850,000 34.275.000 15.995.000 0
10 PP2300545063 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch 52,000,000 78.000.000 36.400.000 0
11 PP2300545064 - Bộ dụng cụ bít thông liên thất 58,000,000 87.000.000 40.600.000 0
12 PP2300545065 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 28,035,000 42.052.500 19.624.500 3
13 PP2300545066 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
14 PP2300545067 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành 107,100,000 160.650.000 74.970.000 2
15 PP2300545068 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 27,500,000 41.250.000 19.250.000 8
16 PP2300545069 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 58,000,000 87.000.000 40.600.000 16
17 PP2300545070 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có phủ lớp Hydrophilic 108,000,000 162.000.000 75.600.000 33
18 PP2300545071 - Bộ kết nối 2,3 cổng 18,500,000 27.750.000 12.950.000 16
19 PP2300545072 - Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI 18,500,000 27.750.000 12.950.000 16
20 PP2300545073 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 19,300,000 28.950.000 13.510.000 0
21 PP2300545074 - Bộ máy phá rung tim cấy ghép 1 buồng 210,000,000 315.000.000 147.000.000 0
22 PP2300545075 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi 390,000,000 585.000.000 273.000.000 0
23 PP2300545076 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất, quản lý rung nhĩ. 215,000,000 322.500.000 150.500.000 0
24 PP2300545077 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF 100,000,000 150.000.000 70.000.000 0
25 PP2300545078 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 2
26 PP2300545079 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP 210,000,000 315.000.000 147.000.000 0
27 PP2300545080 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 790,000,000 1.185.000.000 553.000.000 2
28 PP2300545081 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi 135,000,000 202.500.000 94.500.000 0
29 PP2300545082 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, có chức năng quản lý tạo nhịp VCM 150,000,000 225.000.000 105.000.000 0
30 PP2300545083 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy 445,000,000 667.500.000 311.500.000 1
31 PP2300545084 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có thiết kế đường cong vật lý 285,000,000 427.500.000 199.500.000 0
32 PP2300545085 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng chẩn đoán sớm tình trạng suy tim 255,000,000 382.500.000 178.500.000 0
33 PP2300545086 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 52,500,000 78.750.000 36.750.000 16
34 PP2300545087 - Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước 97,500,000 146.250.000 68.250.000 25
35 PP2300545088 - Bộ ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4, 5, 6 Fr kèm dilator 90,000,000 135.000.000 63.000.000 2
36 PP2300545089 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng 34,000,000 51.000.000 23.800.000 33
37 PP2300545090 - Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch 38,000,000 57.000.000 26.600.000 16
38 PP2300545091 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 49,000,000 73.500.000 34.300.000 82
39 PP2300545092 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ 155,000,000 232.500.000 108.500.000 82
40 PP2300545093 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng 290,000,000 435.000.000 203.000.000 0
41 PP2300545094 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent 265,000,000 397.500.000 185.500.000 0
42 PP2300545095 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 580,000,000 870.000.000 406.000.000 0
43 PP2300545096 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực 265,000,000 397.500.000 185.500.000 0
44 PP2300545097 - Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E 360,000,000 540.000.000 252.000.000 0
45 PP2300545098 - Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu 70,000,000 105.000.000 49.000.000 0
46 PP2300545099 - Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực 70,000,000 105.000.000 49.000.000 0
47 PP2300545100 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm dây dẫn), dây dẫn loại Angled và Multi curve cỡ 2.6F - 2.8F 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
48 PP2300545101 - Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA 40,500,000 60.750.000 28.350.000 5
49 PP2300545102 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch kèm van cầm máu chữ Y 196,000,000 294.000.000 137.200.000 33
50 PP2300545103 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế nhiều màu 7,000,000 10.500.000 4.900.000 16
51 PP2300545104 - Bơm tiêm thuốc cản quang 26,500,000 39.750.000 18.550.000 82
52 PP2300545105 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3
53 PP2300545106 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
54 PP2300545107 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biến dạng thấp có gắn cản quang 176,000,000 264.000.000 123.200.000 7
55 PP2300545108 - Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương 280,000,000 420.000.000 196.000.000 6
56 PP2300545109 - Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh 34,500,000 51.750.000 24.150.000 0
57 PP2300545110 - Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide 73,000,000 109.500.000 51.100.000 2
58 PP2300545111 - Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng 73,000,000 109.500.000 51.100.000 2
59 PP2300545112 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel. Nồng 235,000,000 352.500.000 164.500.000 2
60 PP2300545113 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững 37,500,000 56.250.000 26.250.000 1
61 PP2300545114 - Bóng nong động mạch vành 262,500,000 393.750.000 183.750.000 8
62 PP2300545115 - Bóng nong động mạch vành 133,500,000 200.250.000 93.450.000 5
63 PP2300545116 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
64 PP2300545117 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm 191,700,000 287.550.000 134.190.000 5
65 PP2300545118 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex 235,500,000 353.250.000 164.850.000 5
66 PP2300545119 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao. 126,000,000 189.000.000 88.200.000 3
67 PP2300545120 - Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường đánh dấu cản quang 2 đầu 147,000,000 220.500.000 102.900.000 3
68 PP2300545121 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip từ 0.017" 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
69 PP2300545122 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polymide 100,000,000 150.000.000 70.000.000 3
70 PP2300545123 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel 194,550,000 291.825.000 136.185.000 2
71 PP2300545124 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm 191,700,000 287.550.000 134.190.000 5
72 PP2300545125 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 210,000,000 315.000.000 147.000.000 5
73 PP2300545126 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp. 236,000,000 354.000.000 165.200.000 7
74 PP2300545127 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao không gây tổn thương 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1
75 PP2300545128 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium 207,000,000 310.500.000 144.900.000 5
76 PP2300545129 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 140,000,000 210.000.000 98.000.000 3
77 PP2300545130 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim 207,000,000 310.500.000 144.900.000 5
78 PP2300545131 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường không gây tổn thương 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1
79 PP2300545132 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp 240,000,000 360.000.000 168.000.000 5
80 PP2300545133 - Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO 127,800,000 191.700.000 89.460.000 3
81 PP2300545134 - Bóng nong động mạch vành NC thiết kế thân cấu tạo Bi-segment giúp tăng cường đẩy và lái 239,700,000 359.550.000 167.790.000 5
82 PP2300545135 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel. Nồng độ Paclitaxel là 3µg/mm2 122,500,000 183.750.000 85.750.000 1
83 PP2300545136 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41 mm; crossing profile 0.58mm 177,000,000 265.500.000 123.900.000 5
84 PP2300545137 - Bóng nong loại cứng các cỡ 110,250,000 165.375.000 77.175.000 2
85 PP2300545138 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
86 PP2300545139 - Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018" 41,000,000 61.500.000 28.700.000 1
87 PP2300545140 - Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035" 41,000,000 61.500.000 28.700.000 1
88 PP2300545141 - Bóng nóng mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2
89 PP2300545142 - Bóng nong mạch ngoại vi 0.018" 120,000,000 180.000.000 84.000.000 3
90 PP2300545143 - Bóng nong mạch ngoại vi 0.035" 120,000,000 180.000.000 84.000.000 3
91 PP2300545144 - Bóng nong mạch vành 158,000,000 237.000.000 110.600.000 3
92 PP2300545145 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound 127,400,000 191.100.000 89.180.000 3
93 PP2300545146 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 87,000,000 130.500.000 60.900.000 2
94 PP2300545147 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 158,000,000 237.000.000 110.600.000 3
95 PP2300545148 - Bóng nong mạch vành áp lực cao , RBP 21 atm, đường kính từ 1,5-4,5 mm, chiều dài từ 6 - 30 mm. 196,200,000 294.300.000 137.340.000 5
96 PP2300545149 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước 147,000,000 220.500.000 102.900.000 3
97 PP2300545150 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax 240,000,000 360.000.000 168.000.000 5
98 PP2300545151 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc lớn 200,000,000 300.000.000 140.000.000 4
99 PP2300545152 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ 156,000,000 234.000.000 109.200.000 5
100 PP2300545153 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp 177,000,000 265.500.000 123.900.000 5
101 PP2300545154 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước 101,520,000 152.280.000 71.064.000 2
102 PP2300545155 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. 207,000,000 310.500.000 144.900.000 5
103 PP2300545156 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° 144,000,000 216.000.000 100.800.000 3
104 PP2300545157 - Bóng nong mạch vành áp lực chất liệu OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic 237,000,000 355.500.000 165.900.000 5
105 PP2300545158 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
106 PP2300545159 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ 240,000,000 360.000.000 168.000.000 5
107 PP2300545160 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước 135,360,000 203.040.000 94.752.000 3
108 PP2300545161 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại 20 atm, làm bằng vật liệu polyamide 240,000,000 360.000.000 168.000.000 5
109 PP2300545162 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao với 16 điểm nối trên 4 dãy của thân bóng. 237,000,000 355.500.000 165.900.000 5
110 PP2300545163 - Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide 189,000,000 283.500.000 132.300.000 5
111 PP2300545164 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO 196,250,000 294.375.000 137.375.000 4
112 PP2300545165 - Bóng nong mạch vành có dao cắt, trục được phủ Z-Glide Hydrophilic 220,000,000 330.000.000 154.000.000 2
113 PP2300545166 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
114 PP2300545167 - Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm, chiều dài từ 6-20 mm, RBP 21 atm. 138,200,000 207.300.000 96.740.000 3
115 PP2300545168 - Bóng nong mạch vành đường kính thân bóng 0.0345 inch 158,000,000 237.000.000 110.600.000 3
116 PP2300545169 - Bóng nong mạch vành ngoại biên với ống thông lai kép giữa RX và OTW tăng cường lực đẩy 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
117 PP2300545170 - Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2 274,750,000 412.125.000 192.325.000 6
118 PP2300545171 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1,27µg/mm2 500,000,000 750.000.000 350.000.000 3
119 PP2300545172 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar, thành bóng 2 lớp 72,500,000 108.750.000 50.750.000 2
120 PP2300545173 - Bóng nong mạch vành thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn 158,000,000 237.000.000 110.600.000 3
121 PP2300545174 - Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer 81,890,000 122.835.000 57.323.000 2
122 PP2300545175 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối 36,750,000 55.125.000 25.725.000 1
123 PP2300545176 - Bóng nong ngoại biên OTW 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
124 PP2300545177 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 570,000,000 855.000.000 399.000.000 3
125 PP2300545178 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, thời gian giải phóng 30-60 giây 250,000,000 375.000.000 175.000.000 2
126 PP2300545179 - Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 160,000,000 240.000.000 112.000.000 3
127 PP2300545180 - Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ áp lực lên tới 22 atm 160,000,000 240.000.000 112.000.000 3
128 PP2300545181 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch thẳng 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1
129 PP2300545182 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình ngã ba mạch 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
130 PP2300545183 - Cáp cắt Solitaire 10,000,000 15.000.000 7.000.000 1
131 PP2300545184 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 50,500,000 75.750.000 35.350.000 16
132 PP2300545185 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 134,000,000 201.000.000 93.800.000 33
133 PP2300545186 - Catheter hút huyết khối các cỡ 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
134 PP2300545187 - Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet. 48,250,000 72.375.000 33.775.000 1
135 PP2300545188 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall 315,000,000 472.500.000 220.500.000 25
136 PP2300545189 - Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng 115,000,000 172.500.000 80.500.000 8
137 PP2300545190 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 87,500,000 131.250.000 61.250.000 1
138 PP2300545191 - Coi nút mạch não loại không phủ gel mềm 140,000,000 210.000.000 98.000.000 2
139 PP2300545192 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần 135,000,000 202.500.000 94.500.000 2
140 PP2300545193 - Cuộn nút mạch ngoại biên các loại, các cỡ 92,500,000 138.750.000 64.750.000 1
141 PP2300545194 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.008", 0.018" 90,000,000 135.000.000 63.000.000 2
142 PP2300545195 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.01" - 0.14" 90,000,000 135.000.000 63.000.000 2
143 PP2300545196 - Dây dẫn can thiệp mạch não 18,000,000 27.000.000 12.600.000 0
144 PP2300545197 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 260,000,000 390.000.000 182.000.000 8
145 PP2300545198 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic 104,000,000 156.000.000 72.800.000 33
146 PP2300545199 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 180,000,000 270.000.000 126.000.000 5
147 PP2300545200 - Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016" 130,500,000 195.750.000 91.350.000 5
148 PP2300545201 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên 55,000,000 82.500.000 38.500.000 2
149 PP2300545202 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược 245,000,000 367.500.000 171.500.000 16
150 PP2300545203 - Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 150 cm 55,000,000 82.500.000 38.500.000 16
151 PP2300545204 - Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 260 cm 12,400,000 18.600.000 8.680.000 3
152 PP2300545205 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol 100,000,000 150.000.000 70.000.000 33
153 PP2300545206 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm 102,000,000 153.000.000 71.400.000 33
154 PP2300545207 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm 29,500,000 44.250.000 20.650.000 8
155 PP2300545208 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước 31,000,000 46.500.000 21.700.000 2
156 PP2300545209 - Dây điện cực tạo nhịp HIS 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1
157 PP2300545210 - Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm 59,000,000 88.500.000 41.300.000 33
158 PP2300545211 - Dây nối áp lực cao dùng trong y tế 52,500,000 78.750.000 36.750.000 82
159 PP2300545212 - Dây nối với ống hút huyết khối 23,000,000 34.500.000 16.100.000 2
160 PP2300545213 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa các biến cố 250,000,000 375.000.000 175.000.000 2
161 PP2300545214 - Dù bít lỗ bầu dục 52,000,000 78.000.000 36.400.000 0
162 PP2300545215 - Dụng cụ bắt dị vật 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1
163 PP2300545216 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
164 PP2300545217 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 147,000,000 220.500.000 102.900.000 3
165 PP2300545218 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 141,750,000 212.625.000 99.225.000 2
166 PP2300545219 - Dụng cụ hút huyết khối mạch vành 49,000,000 73.500.000 34.300.000 1
167 PP2300545220 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 2, 4, 7 mm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 0
168 PP2300545221 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 5 - 35 mm 21,000,000 31.500.000 14.700.000 0
169 PP2300545222 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
170 PP2300545223 - Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst 38,500,000 57.750.000 26.950.000 1
171 PP2300545224 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm 13,600,000 20.400.000 9.520.000 3
172 PP2300545225 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 11,000,000 16.500.000 7.700.000 3
173 PP2300545226 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài 43,000,000 64.500.000 30.100.000 2
174 PP2300545227 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng 12,600,000 18.900.000 8.820.000 2
175 PP2300545228 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 52,000,000 78.000.000 36.400.000 16
176 PP2300545229 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 11,130,000 16.695.000 7.791.000 1
177 PP2300545230 - Giá đỡ lấy huyết khối mạch máu não 225,000,000 337.500.000 157.500.000 1
178 PP2300545231 - Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron 235,000,000 352.500.000 164.500.000 16
179 PP2300545232 - Hạt nút mạch vi cầu 170,400,000 255.600.000 119.280.000 5
180 PP2300545233 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi. 172,200,000 258.300.000 120.540.000 1
181 PP2300545234 - Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ. 146,000,000 219.000.000 102.200.000 3
182 PP2300545235 - Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1
183 PP2300545236 - Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng 185,000,000 277.500.000 129.500.000 1
184 PP2300545237 - Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa 210,000,000 315.000.000 147.000.000 1
185 PP2300545238 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở 182,000,000 273.000.000 127.400.000 2
186 PP2300545239 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer phủ hỗ hợp thuốc, chất liệu cobalt chromium cho tổn thương phức tạp 622,500,000 933.750.000 435.750.000 2
187 PP2300545240 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ thay đổi được kích thước 275,000,000 412.500.000 192.500.000 1
188 PP2300545241 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước 225,000,000 337.500.000 157.500.000 1
189 PP2300545242 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 400,000,000 600.000.000 280.000.000 0
190 PP2300545243 - Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng 675,000,000 1.012.500.000 472.500.000 2
191 PP2300545244 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu 642,000,000 963.000.000 449.400.000 5
192 PP2300545245 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 225,000,000 337.500.000 157.500.000 1
193 PP2300545246 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn 1,109,400,000 1.664.100.000 776.580.000 5
194 PP2300545247 - Khung giá đỡ động mạch vành điều hợp tương thích sinh học 797,200,000 1.195.800.000 558.040.000 3
195 PP2300545248 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus 755,800,000 1.133.700.000 529.060.000 3
196 PP2300545249 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu. Khung bằng chất liệu cobalt-crom 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1
197 PP2300545250 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymer ổn định sinh học, thiết kế mắt mở open cell 925,000,000 1.387.500.000 647.500.000 4
198 PP2300545251 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp 810,000,000 1.215.000.000 567.000.000 3
199 PP2300545252 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên thiết kế mắt lưới hở 220,000,000 330.000.000 154.000.000 2
200 PP2300545253 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự bung 285,000,000 427.500.000 199.500.000 2
201 PP2300545254 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium 220,000,000 330.000.000 154.000.000 2
202 PP2300545255 - Khung giá đỡ tĩnh mạch 480,000,000 720.000.000 336.000.000 2
203 PP2300545256 - Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần 31,500,000 47.250.000 22.050.000 1
204 PP2300545257 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho tuyến giáp 91,000,000 136.500.000 63.700.000 1
205 PP2300545258 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho ung thư gan, phổi, thận và vú 91,000,000 136.500.000 63.700.000 1
206 PP2300545259 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định và được tưới nước bên trong dùng cho ung thư gan, thận và phổi 114,000,000 171.000.000 79.800.000 1
207 PP2300545260 - Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài hoạt động dùng cho u gan, phổi, thận, xương, u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung 113,000,000 169.500.000 79.100.000 1
208 PP2300545261 - Kim đốt sóng cao tần dùng cho u xương 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
209 PP2300545262 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 220.500.000 102.900.000 1
210 PP2300545263 - Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 280,000,000 420.000.000 196.000.000 0
211 PP2300545264 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số 127,500,000 191.250.000 89.250.000 0
212 PP2300545265 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 475,000,000 712.500.000 332.500.000 1
213 PP2300545266 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 425,000,000 637.500.000 297.500.000 1
214 PP2300545267 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, không yêu cầu thời gian chờ để chụp MRI ngay sau khi cấy máy 412,500,000 618.750.000 288.750.000 1
215 PP2300545268 - Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 144,000,000 216.000.000 100.800.000 0
216 PP2300545269 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F 155,000,000 232.500.000 108.500.000 2
217 PP2300545270 - Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
218 PP2300545271 - Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1
219 PP2300545272 - Miếng cầm máu động mạch đùi chất liệu chitosan, cỡ 1.5x1.5 inch và 2x2 inch 25,500,000 38.250.000 17.850.000 5
220 PP2300545273 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 718,200,000 1.077.300.000 502.740.000 3
221 PP2300545274 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 88,000,000 132.000.000 61.600.000 3
222 PP2300545275 - Ống thông (catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần 236,000,000 354.000.000 165.200.000 3
223 PP2300545276 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2 Fr 125,000,000 187.500.000 87.500.000 2
224 PP2300545277 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1
225 PP2300545278 - Ống thông chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 94,500,000 141.750.000 66.150.000 16
226 PP2300545279 - Ống thông chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng 94,500,000 141.750.000 66.150.000 16
227 PP2300545280 - Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA 26,000,000 39.000.000 18.200.000 8
228 PP2300545281 - Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA 31,000,000 46.500.000 21.700.000 8
229 PP2300545282 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn 420,000,000 630.000.000 294.000.000 8
230 PP2300545283 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 200,000,000 300.000.000 140.000.000 2
231 PP2300545284 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên 81,000,000 121.500.000 56.700.000 3
232 PP2300545285 - ống thông dùng trong ca thiệp tim mạch, lớp phủ Z-Glide Hydrophilic 61,500,000 92.250.000 43.050.000 1
233 PP2300545286 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 78,750,000 118.125.000 55.125.000 1
234 PP2300545287 - Ống thông hỗ trợ nối dài trong can thiệp mạch vành và ngoại biên 61,500,000 92.250.000 43.050.000 1
235 PP2300545288 - Ống thông hút huyết khối dạng Coil dệt 178,500,000 267.750.000 124.950.000 1
236 PP2300545289 - Ống thông trợ giúp can thiệp cỡ 5F-8F 105,000,000 157.500.000 73.500.000 8
237 PP2300545290 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm 124,700,000 187.050.000 87.290.000 8
238 PP2300545291 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm 124,700,000 187.050.000 87.290.000 8
239 PP2300545292 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
240 PP2300545293 - Phụ kiện cắt coils 22,500,000 33.750.000 15.750.000 2
241 PP2300545294 - Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám 937,500,000 1.406.250.000 656.250.000 5
242 PP2300545295 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 232,500,000 348.750.000 162.750.000 1
243 PP2300545296 - stent đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1
244 PP2300545297 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 397,500,000 596.250.000 278.250.000 2
245 PP2300545298 - Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1
246 PP2300545299 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung 149,500,000 224.250.000 104.650.000 1
247 PP2300545300 - Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio) 149,500,000 224.250.000 104.650.000 1
248 PP2300545301 - Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium 53,700,000 80.550.000 37.590.000 0
249 PP2300545302 - Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép 883,800,000 1.325.700.000 618.660.000 3
250 PP2300545303 - Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt 674,000,000 1.011.000.000 471.800.000 3
251 PP2300545304 - Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang 946,500,000 1.419.750.000 662.550.000 5
252 PP2300545305 - Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững 1,087,500,000 1.631.250.000 761.250.000 4
253 PP2300545306 - Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 4
254 PP2300545307 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 4
255 PP2300545308 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ 1,087,500,000 1.631.250.000 761.250.000 4
256 PP2300545309 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000 5
257 PP2300545310 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 3
258 PP2300545311 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, cho bệnh nhân đái tháo đường 730,000,000 1.095.000.000 511.000.000 3
259 PP2300545312 - Stent lấy huyết khối 241,500,000 362.250.000 169.050.000 1
260 PP2300545313 - Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1
261 PP2300545314 - Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035" 147,000,000 220.500.000 102.900.000 2
262 PP2300545315 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z 1,900,000,000 2.850.000.000 1.330.000.000 8
263 PP2300545316 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu. 629,000,000 943.500.000 440.300.000 3
264 PP2300545317 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu 1,592,500,000 2.388.750.000 1.114.750.000 6
265 PP2300545318 - Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ 1,012,000,000 1.518.000.000 708.400.000 7
266 PP2300545319 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 450,000,000 675.000.000 315.000.000 3
267 PP2300545320 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium 780,000,000 1.170.000.000 546.000.000 3
268 PP2300545321 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio 1,278,000,000 1.917.000.000 894.600.000 5
269 PP2300545322 - Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus 369,000,000 553.500.000 258.300.000 2
270 PP2300545323 - Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
271 PP2300545324 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump 63,000,000 94.500.000 44.100.000 0
272 PP2300545325 - Stent phình động mạch phân nhánh 142,000,000 213.000.000 99.400.000 0
273 PP2300545326 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép 790,000,000 1.185.000.000 553.000.000 3
274 PP2300545327 - Stent thay đổi dòng chảy 235,000,000 352.500.000 164.500.000 0
275 PP2300545328 - Van cầm máu chữ Y Myshell lite 13,200,000 19.800.000 9.240.000 5
276 PP2300545329 - Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016" 29,500,000 44.250.000 20.650.000 2
277 PP2300545330 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) 55,000,000 82.500.000 38.500.000 2
278 PP2300545331 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) dùng cho tổn thương tắc mãn tính 27,500,000 41.250.000 19.250.000 1
279 PP2300545332 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) loại đặc biệt 27,500,000 41.250.000 19.250.000 1
280 PP2300545333 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 291,259,500 436.889.250 203.881.650 2
281 PP2300545334 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE 27,500,000 41.250.000 19.250.000 1
282 PP2300545335 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 27,500,000 41.250.000 19.250.000 1
283 PP2300545336 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính CTO 16,500,000 24.750.000 11.550.000 0
284 PP2300545337 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 27,500,000 41.250.000 19.250.000 1
285 PP2300545338 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm 230,000,000 345.000.000 161.000.000 16
286 PP2300545339 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục 460,000,000 690.000.000 322.000.000 33
287 PP2300545340 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 55,000,000 82.500.000 38.500.000 2
288 PP2300545341 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, công nghệ Actone, loại 0.016" 45,000,000 67.500.000 31.500.000 2
289 PP2300545342 - Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 330,000,000 495.000.000 231.000.000 2
290 PP2300545343 - Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc 47,500,000 71.250.000 33.250.000 1
291 PP2300545344 - Vi ống thông can thiệp các cỡ 226,800,000 340.200.000 158.760.000 5
292 PP2300545345 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7 mm 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2
293 PP2300545346 - Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn 90,000,000 135.000.000 63.000.000 2
294 PP2300545347 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1
295 PP2300545348 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F 86,000,000 129.000.000 60.200.000 2
296 PP2300545349 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1
297 PP2300545350 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 63,000,000 94.500.000 44.100.000 1
298 PP2300545351 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021" 165,900,000 248.850.000 116.130.000 3
299 PP2300545352 - Vi ống thông cấu trúc sợi bện và coil tối ưu hóa 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1
300 PP2300545353 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F 187,500,000 281.250.000 131.250.000 2
301 PP2300545354 - Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" 252,000,000 378.000.000 176.400.000 2
302 PP2300545355 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
303 PP2300545356 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn 166,500,000 249.750.000 116.550.000 2
304 PP2300545357 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.9F có khung đầu uốn sẵn 166,500,000 249.750.000 116.550.000 2
305 PP2300545358 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
306 PP2300545359 - Vi ống thông đầu thẳng 50,000,000 75.000.000 35.000.000 1
307 PP2300545360 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 390,000,000 585.000.000 273.000.000 3
308 PP2300545361 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 100,000,000 150.000.000 70.000.000 2
309 PP2300545362 - Vi ống thông thả stent thường 180,000,000 270.000.000 126.000.000 3
310 PP2300545363 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ 190,000,000 285.000.000 133.000.000 2
311 PP2300545364 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc 630,000,000 945.000.000 441.000.000 3
Áo choàng phẫu thuật gia cố thân
Mã phần lô PP2300545054
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm áp lực siêu cao đi kèm Y-connector dạng bấm, đẩy, xoay
Mã phần lô PP2300545055
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm bóng có đồng hồ trong suốt
Mã phần lô PP2300545056
Giá từng phần lô 89,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.999.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm bóng áp kế thiết kế xoay 90o
Mã phần lô PP2300545057
Giá từng phần lô 59,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm bóng áp lực cao loại nút nhấn để nhả
Mã phần lô PP2300545058
Giá từng phần lô 71,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao, chốt nhanh
Mã phần lô PP2300545059
Giá từng phần lô 47,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm bóng với bộ quay phát sáng quang
Mã phần lô PP2300545060
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng
Mã phần lô PP2300545061
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời với chiều dài lưới lọc 55 và 59 mm
Mã phần lô PP2300545062
Giá từng phần lô 22,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2300545063
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ bít thông liên thất
Mã phần lô PP2300545064
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300545065
Giá từng phần lô 28,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300545066
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300545067
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300545068
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300545069
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên có phủ lớp Hydrophilic
Mã phần lô PP2300545070
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ kết nối 2,3 cổng
Mã phần lô PP2300545071
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI
Mã phần lô PP2300545072
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300545073
Giá từng phần lô 19,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy phá rung tim cấy ghép 1 buồng
Mã phần lô PP2300545074
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300545075
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P) tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất, quản lý rung nhĩ.
Mã phần lô PP2300545076
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF
Mã phần lô PP2300545077
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2300545078
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP
Mã phần lô PP2300545079
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2300545080
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300545081
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, có chức năng quản lý tạo nhịp VCM
Mã phần lô PP2300545082
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy
Mã phần lô PP2300545083
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung 1 buồng, có thiết kế đường cong vật lý
Mã phần lô PP2300545084
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng chẩn đoán sớm tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2300545085
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Mã phần lô PP2300545086
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước
Mã phần lô PP2300545087
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4, 5, 6 Fr kèm dilator
Mã phần lô PP2300545088
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng
Mã phần lô PP2300545089
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ phận kết nối Manifold set 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm, ống truyền dịch
Mã phần lô PP2300545090
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300545091
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300545092
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300545093
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent
Mã phần lô PP2300545094
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300545095
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300545096
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E
Mã phần lô PP2300545097
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2300545098
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300545099
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm dây dẫn), dây dẫn loại Angled và Multi curve cỡ 2.6F - 2.8F
Mã phần lô PP2300545100
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm áp lực cao đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2300545101
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch kèm van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2300545102
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế nhiều màu
Mã phần lô PP2300545103
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300545104
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2300545105
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300545106
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biến dạng thấp có gắn cản quang
Mã phần lô PP2300545107
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2, phù hợp cho mọi tổn thương
Mã phần lô PP2300545108
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300545109
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polymide
Mã phần lô PP2300545110
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng
Mã phần lô PP2300545111
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Palitaxel. Nồng
Mã phần lô PP2300545112
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch ngoại biên, catherter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2300545113
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300545114
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300545115
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương
Mã phần lô PP2300545116
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại catheter dài 154cm
Mã phần lô PP2300545117
Giá từng phần lô 191,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex
Mã phần lô PP2300545118
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao.
Mã phần lô PP2300545119
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường đánh dấu cản quang 2 đầu
Mã phần lô PP2300545120
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ, đầu tip từ 0.017"
Mã phần lô PP2300545121
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polymide
Mã phần lô PP2300545122
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại catheter dài 154cm, phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300545123
Giá từng phần lô 194,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter dài 154cm
Mã phần lô PP2300545124
Giá từng phần lô 191,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300545125
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ, bóng có cấu trúc 3 lớp.
Mã phần lô PP2300545126
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao không gây tổn thương
Mã phần lô PP2300545127
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium
Mã phần lô PP2300545128
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300545129
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim
Mã phần lô PP2300545130
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường không gây tổn thương
Mã phần lô PP2300545131
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp
Mã phần lô PP2300545132
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại catheter dài 154cm chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2300545133
Giá từng phần lô 127,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành NC thiết kế thân cấu tạo Bi-segment giúp tăng cường đẩy và lái
Mã phần lô PP2300545134
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel. Nồng độ Paclitaxel là 3µg/mm2
Mã phần lô PP2300545135
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41 mm; crossing profile 0.58mm
Mã phần lô PP2300545136
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong loại cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300545137
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho chậu, đùi nông, cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận
Mã phần lô PP2300545138
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300545139
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch máu ngoại biên vật liệu Semi Crystalline Polymer và tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300545140
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nóng mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300545141
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch ngoại vi 0.018"
Mã phần lô PP2300545142
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch ngoại vi 0.035"
Mã phần lô PP2300545143
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300545144
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound
Mã phần lô PP2300545145
Giá từng phần lô 127,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300545146
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300545147
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao , RBP 21 atm, đường kính từ 1,5-4,5 mm, chiều dài từ 6 - 30 mm.
Mã phần lô PP2300545148
Giá từng phần lô 196,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước
Mã phần lô PP2300545149
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2300545150
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc lớn
Mã phần lô PP2300545151
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp bao phủ
Mã phần lô PP2300545152
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300545153
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ ái nước
Mã phần lô PP2300545154
Giá từng phần lô 101,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp.
Mã phần lô PP2300545155
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°
Mã phần lô PP2300545156
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực chất liệu OptiLEAP, phủ ZGlide Hydrophilic
Mã phần lô PP2300545157
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300545158
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ
Mã phần lô PP2300545159
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước
Mã phần lô PP2300545160
Giá từng phần lô 135,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại 20 atm, làm bằng vật liệu polyamide
Mã phần lô PP2300545161
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao với 16 điểm nối trên 4 dãy của thân bóng.
Mã phần lô PP2300545162
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành chất liệu Modified Polyamide
Mã phần lô PP2300545163
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2300545164
Giá từng phần lô 196,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành có dao cắt, trục được phủ Z-Glide Hydrophilic
Mã phần lô PP2300545165
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300545166
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành đường kính 0.85/1.1mm, chiều dài từ 6-20 mm, RBP 21 atm.
Mã phần lô PP2300545167
Giá từng phần lô 138,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành đường kính thân bóng 0.0345 inch
Mã phần lô PP2300545168
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành ngoại biên với ống thông lai kép giữa RX và OTW tăng cường lực đẩy
Mã phần lô PP2300545169
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành phủ lớp TR2
Mã phần lô PP2300545170
Giá từng phần lô 274,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1,27µg/mm2
Mã phần lô PP2300545171
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar, thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300545172
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn
Mã phần lô PP2300545173
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co-Polymer
Mã phần lô PP2300545174
Giá từng phần lô 81,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối
Mã phần lô PP2300545175
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong ngoại biên OTW
Mã phần lô PP2300545176
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300545177
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, thời gian giải phóng 30-60 giây
Mã phần lô PP2300545178
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300545179
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong ngoại biên, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ áp lực lên tới 22 atm
Mã phần lô PP2300545180
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2300545181
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300545182
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cáp cắt Solitaire
Mã phần lô PP2300545183
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Mã phần lô PP2300545184
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2300545185
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter hút huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300545186
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet.
Mã phần lô PP2300545187
Giá từng phần lô 48,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall
Mã phần lô PP2300545188
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter trợ giúp can thiệp, công nghệ HENKA-Braid, cấu trúc 3 đoạn uốn cong, hình thái đa dạng
Mã phần lô PP2300545189
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300545190
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Coi nút mạch não loại không phủ gel mềm
Mã phần lô PP2300545191
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2300545192
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cuộn nút mạch ngoại biên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300545193
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.008", 0.018"
Mã phần lô PP2300545194
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, công nghệ Actone loại 0.01" - 0.14"
Mã phần lô PP2300545195
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300545196
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2300545197
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn chẩn đoán ái nước, bề mặt phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2300545198
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2300545199
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường can thiệp mạch (guide wire) đường kính 0.016"
Mã phần lô PP2300545200
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300545201
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược
Mã phần lô PP2300545202
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 150 cm
Mã phần lô PP2300545203
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường cho Catheter có chiều dài 260 cm
Mã phần lô PP2300545204
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol
Mã phần lô PP2300545205
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300545206
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước M coat, dài 260 cm
Mã phần lô PP2300545207
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
Mã phần lô PP2300545208
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây điện cực tạo nhịp HIS
Mã phần lô PP2300545209
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây nối áp lực cao Algaflex (PU-1200 PSI) 50,75,100,120,150,180 cm
Mã phần lô PP2300545210
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây nối áp lực cao dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300545211
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300545212
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa các biến cố
Mã phần lô PP2300545213
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dù bít lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2300545214
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ bắt dị vật
Mã phần lô PP2300545215
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300545216
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300545217
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2300545218
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300545219
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 2, 4, 7 mm
Mã phần lô PP2300545220
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ đường kính vòng 5 - 35 mm
Mã phần lô PP2300545221
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2300545222
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào can thiệp mạch máu ngoại biên, chuyên dùng cho mạch thận với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu Cross-cut hoặc Tuohy-Borst
Mã phần lô PP2300545223
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
Mã phần lô PP2300545224
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300545225
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài
Mã phần lô PP2300545226
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300545227
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300545228
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
Mã phần lô PP2300545229
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giá đỡ lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2300545230
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hạt nút mạch PVA chất liệu Polyvinyl Alcohol, các cỡ 45-1180 micron
Mã phần lô PP2300545231
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hạt nút mạch vi cầu
Mã phần lô PP2300545232
Giá từng phần lô 170,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi.
Mã phần lô PP2300545233
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hạt vi cầu nút mạch tương thích sinh học, vật liệu PEG, ái nước với độ đàn hồi cao, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ.
Mã phần lô PP2300545234
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
Mã phần lô PP2300545235
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2300545236
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng đoạn xa
Mã phần lô PP2300545237
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự giãn nở
Mã phần lô PP2300545238
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer phủ hỗ hợp thuốc, chất liệu cobalt chromium cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300545239
Giá từng phần lô 622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ thay đổi được kích thước
Mã phần lô PP2300545240
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não loại thay đổi được kích thước
Mã phần lô PP2300545241
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300545242
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng
Mã phần lô PP2300545243
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300545244
Giá từng phần lô 642,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2300545245
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn
Mã phần lô PP2300545246
Giá từng phần lô 1,109,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.664.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch vành điều hợp tương thích sinh học
Mã phần lô PP2300545247
Giá từng phần lô 797,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300545248
Giá từng phần lô 755,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu. Khung bằng chất liệu cobalt-crom
Mã phần lô PP2300545249
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và polymer ổn định sinh học, thiết kế mắt mở open cell
Mã phần lô PP2300545250
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300545251
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ mạch ngoại biên thiết kế mắt lưới hở
Mã phần lô PP2300545252
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300545253
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium
Mã phần lô PP2300545254
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung giá đỡ tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300545255
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2300545256
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho tuyến giáp
Mã phần lô PP2300545257
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định dùng cho ung thư gan, phổi, thận và vú
Mã phần lô PP2300545258
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định và được tưới nước bên trong dùng cho ung thư gan, thận và phổi
Mã phần lô PP2300545259
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài hoạt động dùng cho u gan, phổi, thận, xương, u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung
Mã phần lô PP2300545260
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim đốt sóng cao tần dùng cho u xương
Mã phần lô PP2300545261
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300545262
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2300545263
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300545264
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung động tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2300545265
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2300545266
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, không yêu cầu thời gian chờ để chụp MRI ngay sau khi cấy máy
Mã phần lô PP2300545267
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300545268
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F
Mã phần lô PP2300545269
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cấu trúc dạng bện công nghệ ACT ONE, đường kính 1.9F
Mã phần lô PP2300545270
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval
Mã phần lô PP2300545271
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng cầm máu động mạch đùi chất liệu chitosan, cỡ 1.5x1.5 inch và 2x2 inch
Mã phần lô PP2300545272
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300545273
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300545274
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông (catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300545275
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2 Fr
Mã phần lô PP2300545276
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300545277
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2300545278
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại lòng rộng
Mã phần lô PP2300545279
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2300545280
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2300545281
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn
Mã phần lô PP2300545282
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2300545283
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên
Mã phần lô PP2300545284
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ống thông dùng trong ca thiệp tim mạch, lớp phủ Z-Glide Hydrophilic
Mã phần lô PP2300545285
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300545286
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông hỗ trợ nối dài trong can thiệp mạch vành và ngoại biên
Mã phần lô PP2300545287
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông hút huyết khối dạng Coil dệt
Mã phần lô PP2300545288
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp cỡ 5F-8F
Mã phần lô PP2300545289
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100 cm
Mã phần lô PP2300545290
Giá từng phần lô 124,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 120 cm
Mã phần lô PP2300545291
Giá từng phần lô 124,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
Mã phần lô PP2300545292
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phụ kiện cắt coils
Mã phần lô PP2300545293
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành bọc thuốc sirolimus, công nghệ Pearl Surface, bề mặt stent nhám
Mã phần lô PP2300545294
Giá từng phần lô 937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300545295
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
stent đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba
Mã phần lô PP2300545296
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300545297
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch chậu có lớp phủ Silicon Carbide
Mã phần lô PP2300545298
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung
Mã phần lô PP2300545299
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch chi tự bung có phủ lớp Silicon Carbide (Probio)
Mã phần lô PP2300545300
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300545301
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép
Mã phần lô PP2300545302
Giá từng phần lô 883,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Everolimus cỡ đặc biệt
Mã phần lô PP2300545303
Giá từng phần lô 674,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành CoCr, phủ thuốc, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và hình sin lượn sóng theo chiều ngang
Mã phần lô PP2300545304
Giá từng phần lô 946,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymer Fluoropolymer bền vững
Mã phần lô PP2300545305
Giá từng phần lô 1,087,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành loại phủ thuốc Biolimus A9 với polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2300545306
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300545307
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300545308
Giá từng phần lô 1,087,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài tới 58mm
Mã phần lô PP2300545309
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus Xlimus mật độ phủ thuốc 1,25 µg/mm2
Mã phần lô PP2300545310
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, cho bệnh nhân đái tháo đường
Mã phần lô PP2300545311
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300545312
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống
Mã phần lô PP2300545313
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300545314
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có thanh liên kết chữ Z
Mã phần lô PP2300545315
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu.
Mã phần lô PP2300545316
Giá từng phần lô 629,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300545317
Giá từng phần lô 1,592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300545318
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300545319
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium
Mã phần lô PP2300545320
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio
Mã phần lô PP2300545321
Giá từng phần lô 1,278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2300545322
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent
Mã phần lô PP2300545323
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu có antijump
Mã phần lô PP2300545324
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent phình động mạch phân nhánh
Mã phần lô PP2300545325
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
Mã phần lô PP2300545326
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent thay đổi dòng chảy
Mã phần lô PP2300545327
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Van cầm máu chữ Y Myshell lite
Mã phần lô PP2300545328
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt dễ tạo hình cỡ 0.016"
Mã phần lô PP2300545329
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO)
Mã phần lô PP2300545330
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2300545331
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (CTO) loại đặc biệt
Mã phần lô PP2300545332
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2300545333
Giá từng phần lô 291,259,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.889.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.881.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, công nghệ ACTONE
Mã phần lô PP2300545334
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2300545335
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính CTO
Mã phần lô PP2300545336
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2300545337
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm
Mã phần lô PP2300545338
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục
Mã phần lô PP2300545339
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300545340
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, công nghệ Actone, loại 0.016"
Mã phần lô PP2300545341
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300545342
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp 2.4 Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc
Mã phần lô PP2300545343
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp các cỡ
Mã phần lô PP2300545344
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophylic với cấp trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7 mm
Mã phần lô PP2300545345
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300545346
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300545347
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F
Mã phần lô PP2300545348
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300545349
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2300545350
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7Fr kèm dây dẫn 0.021"
Mã phần lô PP2300545351
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông cấu trúc sợi bện và coil tối ưu hóa
Mã phần lô PP2300545352
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F - 2,95F
Mã phần lô PP2300545353
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071"
Mã phần lô PP2300545354
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2300545355
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300545356
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.9F có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300545357
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2300545358
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2300545359
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300545360
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2300545361
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2300545362
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ
Mã phần lô PP2300545363
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật liệu nút mạch có tải thuốc
Mã phần lô PP2300545364
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->