Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo Lô/Phần sử dụng 24 tháng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171519-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo Lô/Phần sử dụng 24 tháng.
Số hiệu KHLCNT PL2500071512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 39,632,816,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500177838 - Phần 1. Băng cuộn các cỡ 193,426,520 138.161.800 48.356.630 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 2,901,398
2 PP2500177839 - Phần 2. Băng dính lụa các cỡ 3,086,550,500 2.204.678.928 771.637.625 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 46,298,258
3 PP2500177840 - Phần 3. Băng dính có gạc các cỡ 165,964,500 118.546.071 41.491.125 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 2,489,468
4 PP2500177841 - Phần 4. Băng film có gạc các cỡ 95,386,000 68.132.857 23.846.500 1,430,790
5 PP2500177842 - Phần 5. Băng keo thun co giãn các cỡ 866,668,000 619.048.571 216.667.000 13,000,020
6 PP2500177843 - Phần 6. Bộ dây cáp điện tim các loại 115,733,330 82.666.664 28.933.333 1,736,000
7 PP2500177844 - Phần 7. Bộ dây máy thở,máy gây mê các loại 650,000,000 464.285.714 162.500.000 9,750,000
8 PP2500177845 - Phần 8. Bộ dây truyền dịch các loại 6,063,000,000 4.330.714.285 1.515.750.000 90,945,000
9 PP2500177846 - Phần 9. Bộ dây truyền dịch đếm giọt các loại 560,000,000 400.000.000 140.000.000 8,400,000
10 PP2500177847 - Phần 10. Bơm tiêm 50ml các loại 962,400,000 687.428.571 240.600.000 14,436,000
11 PP2500177848 - Phần 11. Bơm tiêm 10ml, 20ml các loại 2,554,500,000 1.824.642.857 638.625.000 38,317,500
12 PP2500177849 - Phần 12. Bơm tiêm 1ml, 3ml, 5ml các loại 1,437,630,000 1.026.878.571 359.407.500 21,564,450
13 PP2500177850 - Phần 13. Bơm hút Karman các loại 6,100,000 4.357.142 1.525.000 91,500
14 PP2500177851 - Phần 14. Bông cắt,bông gạc các loại 1,140,530,000 814.664.285 285.132.500 17,107,950
15 PP2500177852 - Phần 15. Bông ép sọ não các loại 1,350,000 964.285 337.500 20,250
16 PP2500177853 - Phần 16. Bông lót bó bột các loại 25,974,000 18.552.857 6.493.500 389,610
17 PP2500177854 - Phần 17. Bông hút và bông mỡ các loại 706,200,000 504.428.571 176.550.000 10,593,000
18 PP2500177855 - Phần 18. Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại 499,826,600 357.019.000 124.956.650 7,497,399
19 PP2500177856 - Phần 19. Chỉ Monofilament các số 259,552,500 185.394.642 64.888.125 3,893,288
20 PP2500177857 - Phần 20. Chỉ Nylon các số 231,400,000 165.285.714 57.850.000 3,471,000
21 PP2500177858 - Phần 21. Chỉ polyglactin các số 546,050,000 390.035.714 136.512.500 8,190,750
22 PP2500177859 - Phần 22. Chỉ polyglycolic các số 4,686,100,000 3.347.214.285 1.171.525.000 70,291,500
23 PP2500177860 - Phần 23. Chỉ thị các loại 1,723,505,000 1.231.075.000 430.876.250 25,852,575
24 PP2500177861 - Phần 24. Đầu côn các loại 11,000,000 7.857.142 2.750.000 165,000
25 PP2500177862 - Phần 25. Dây oxy, truyền máu và các dây nối các loại 1,267,042,000 905.030.000 316.760.500 19,005,630
26 PP2500177863 - Phần 26. Gạc miếng,gạc phẫu thuật các cỡ 127,790,000 91.278.571 31.947.500 1,916,850
27 PP2500177864 - Phần 27. Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang các cỡ 769,950,000 549.964.285 192.487.500 11,549,250
28 PP2500177865 - Phần 28. Găng khám các cỡ 2,081,000,000 1.486.428.571 520.250.000 31,215,000
29 PP2500177866 - Phần 29. Giấy in ảnh siêu âm ,giấy điện tim các loại 683,560,500 488.257.500 170.890.125 10,253,408
30 PP2500177867 - Phần 30. Khóa 3 chạc các loại 222,000,000 158.571.428 55.500.000 3,330,000
31 PP2500177868 - Phần 31. Kim luồn,lấy thuốc,cánh bướm và kim chọc dò tủy sống các cỡ 1,931,980,000 1.379.985.714 482.995.000 28,979,700
32 PP2500177869 - Phần 32. Lam kính và lọ đựng mẫu các loại 239,615,000 171.153.571 59.903.750 3,594,225
33 PP2500177870 - Phần 33. Màng cứng nhân tạo các cỡ 308,100,000 220.071.428 77.025.000 4,621,500
34 PP2500177871 - Phần 34. Kim châm cứu các số 110,150,000 78.678.571 27.537.500 1,652,250
35 PP2500177872 - Phần 35. Gel các loại 225,000,000 160.714.285 56.250.000 3,375,000
36 PP2500177873 - Phần 36. Mask thở các loại 510,050,000 364.321.428 127.512.500 7,650,750
37 PP2500177874 - Phần 37. Miếng cầm máu các cỡ 22,097,300 15.783.785 5.524.325 331,460
38 PP2500177875 - Phần 38. Mũi khoan xương các cỡ 84,000,000 60.000.000 21.000.000 1,260,000
39 PP2500177876 - Phần 39. Ống nghiệm nhựa các loại 550,150,000 392.964.285 137.537.500 8,252,250
40 PP2500177877 - Phần 40. Ống nội khí quản các cỡ 1,103,984,500 788.560.357 275.996.125 16,559,768
41 PP2500177878 - Phần 41. Sonde các loại 451,284,100 322.345.785 112.821.025 6,769,262
42 PP2500177879 - Phần 42. Túi ép dẹp các cỡ 942,500,000 673.214.285 235.625.000 14,137,500
43 PP2500177880 - Phần 43. Túi máu đơn ,túi nước tiểu các loại 236,345,700 168.818.357 59.086.425 3,545,186
44 PP2500177881 - Phần 44. Vật liệu cầm máu các cỡ 190,077,800 135.769.857 47.519.450 2,851,167
45 PP2500177882 - Phần 45. Tuốc lô vít các cỡ 154,000,000 110.000.000 38.500.000 2,310,000
46 PP2500177883 - Phần 46. Kim tiêm và kìm các loại 407,673,000 291.195.000 101.918.250 6,115,095
47 PP2500177884 - Phần 47. Overtub và chổi rửa dây nội soi các loại 330,120,000 235.800.000 82.530.000 4,951,800
48 PP2500177885 - Phần 48. Bộ đo huyết áp cơ 95,500,100 68.214.357 23.875.025 1,432,502
Phần 1. Băng cuộn các cỡ
Mã phần lô PP2500177838
Giá từng phần lô 193,426,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.161.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.356.630
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,901,398
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Băng dính lụa các cỡ
Mã phần lô PP2500177839
Giá từng phần lô 3,086,550,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.204.678.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.637.625
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,298,258
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Băng dính có gạc các cỡ
Mã phần lô PP2500177840
Giá từng phần lô 165,964,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.546.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.491.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,468
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Băng film có gạc các cỡ
Mã phần lô PP2500177841
Giá từng phần lô 95,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.132.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.846.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,790
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Băng keo thun co giãn các cỡ
Mã phần lô PP2500177842
Giá từng phần lô 866,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.048.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,020
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Bộ dây cáp điện tim các loại
Mã phần lô PP2500177843
Giá từng phần lô 115,733,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.666.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Bộ dây máy thở,máy gây mê các loại
Mã phần lô PP2500177844
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Bộ dây truyền dịch các loại
Mã phần lô PP2500177845
Giá từng phần lô 6,063,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.330.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,945,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Bộ dây truyền dịch đếm giọt các loại
Mã phần lô PP2500177846
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Bơm tiêm 50ml các loại
Mã phần lô PP2500177847
Giá từng phần lô 962,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,436,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Bơm tiêm 10ml, 20ml các loại
Mã phần lô PP2500177848
Giá từng phần lô 2,554,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,317,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Bơm tiêm 1ml, 3ml, 5ml các loại
Mã phần lô PP2500177849
Giá từng phần lô 1,437,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.878.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,564,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Bơm hút Karman các loại
Mã phần lô PP2500177850
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Bông cắt,bông gạc các loại
Mã phần lô PP2500177851
Giá từng phần lô 1,140,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.664.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,107,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Bông ép sọ não các loại
Mã phần lô PP2500177852
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Bông lót bó bột các loại
Mã phần lô PP2500177853
Giá từng phần lô 25,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.552.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Bông hút và bông mỡ các loại
Mã phần lô PP2500177854
Giá từng phần lô 706,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại
Mã phần lô PP2500177855
Giá từng phần lô 499,826,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.956.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,497,399
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Chỉ Monofilament các số
Mã phần lô PP2500177856
Giá từng phần lô 259,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.394.642
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.888.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,893,288
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Chỉ Nylon các số
Mã phần lô PP2500177857
Giá từng phần lô 231,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,471,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Chỉ polyglactin các số
Mã phần lô PP2500177858
Giá từng phần lô 546,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.035.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Chỉ polyglycolic các số
Mã phần lô PP2500177859
Giá từng phần lô 4,686,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.347.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,291,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Chỉ thị các loại
Mã phần lô PP2500177860
Giá từng phần lô 1,723,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.876.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,852,575
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24. Đầu côn các loại
Mã phần lô PP2500177861
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Dây oxy, truyền máu và các dây nối các loại
Mã phần lô PP2500177862
Giá từng phần lô 1,267,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.760.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,005,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26. Gạc miếng,gạc phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500177863
Giá từng phần lô 127,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.278.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27. Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang các cỡ
Mã phần lô PP2500177864
Giá từng phần lô 769,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.964.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,549,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28. Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2500177865
Giá từng phần lô 2,081,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29. Giấy in ảnh siêu âm ,giấy điện tim các loại
Mã phần lô PP2500177866
Giá từng phần lô 683,560,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.890.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,253,408
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30. Khóa 3 chạc các loại
Mã phần lô PP2500177867
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31. Kim luồn,lấy thuốc,cánh bướm và kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500177868
Giá từng phần lô 1,931,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.379.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,979,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32. Lam kính và lọ đựng mẫu các loại
Mã phần lô PP2500177869
Giá từng phần lô 239,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.153.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.903.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,594,225
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33. Màng cứng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500177870
Giá từng phần lô 308,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.071.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,621,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34. Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500177871
Giá từng phần lô 110,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35. Gel các loại
Mã phần lô PP2500177872
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36. Mask thở các loại
Mã phần lô PP2500177873
Giá từng phần lô 510,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.321.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37. Miếng cầm máu các cỡ
Mã phần lô PP2500177874
Giá từng phần lô 22,097,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.783.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.524.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38. Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2500177875
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39. Ống nghiệm nhựa các loại
Mã phần lô PP2500177876
Giá từng phần lô 550,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.964.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,252,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40. Ống nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500177877
Giá từng phần lô 1,103,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.560.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.996.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,559,768
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41. Sonde các loại
Mã phần lô PP2500177878
Giá từng phần lô 451,284,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.345.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.821.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,769,262
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42. Túi ép dẹp các cỡ
Mã phần lô PP2500177879
Giá từng phần lô 942,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43. Túi máu đơn ,túi nước tiểu các loại
Mã phần lô PP2500177880
Giá từng phần lô 236,345,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.818.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.086.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,545,186
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44. Vật liệu cầm máu các cỡ
Mã phần lô PP2500177881
Giá từng phần lô 190,077,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.769.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.519.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,851,167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45. Tuốc lô vít các cỡ
Mã phần lô PP2500177882
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46. Kim tiêm và kìm các loại
Mã phần lô PP2500177883
Giá từng phần lô 407,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.918.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,115,095
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47. Overtub và chổi rửa dây nội soi các loại
Mã phần lô PP2500177884
Giá từng phần lô 330,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,951,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48. Bộ đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500177885
Giá từng phần lô 95,500,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.214.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.875.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,502
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->