Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500293576-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500030971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,391,561,724 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500086540 - Thành phần : NaCl .Hàm lượng/Dung tích : 0,9% 5 ml . Đường dùng : Nhỏ mắt, tai, mũi. Dạng bào chế : Dung dịch/nhũ tương/nhũ dịch . Đơn vị tính : Ống hoặc tương đương 4,476,875 6.395.536 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.238.438 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 53,800
2 PP2500086541 - Thành phần : Trong mỗi gạc được tẩm ẩm bởi: NaCl, NaHCO3,Xylitol, Dịch chiết lá hẹ (Allium odorum Extract) .Hàm lượng/Dung tích : . Đường dùng : . Dạng bào chế : Gạc tẩm dịch . Đơn vị tính : Gói hoặc tương đương 1,609,049 2.298.641 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 804.525 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 19,400
3 PP2500086542 - Thành phần : White petrolatum; Lanolin; Caprylic/Capric/ Myristic/Stearic Triglyceride; Calcium Carbonate; Camphor;Eucalyptus Oil; Ethanol; Phenoxyethanol; Methylparaben; Ethylparaben; BHA .Hàm lượng/Dung tích : 25ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương 34,510,000 49.300.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 17.255.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 414,200
4 PP2500086543 - Thành phần : Macrogol4000 +Natri sulfat +Natri Bicacbonat +Natri clorid +Kali clorid .Hàm lượng/Dung tích : 64g +5,7g +1,68g +1,46g +0,75g . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói hoặc tương đương 32,301,000 46.144.286 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.150.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 387,700
5 PP2500086544 - Thành phần : TIAB (Titan dioxid liên kết đồng hóa trị I với ion bạc ở dạng tinh thể có kích thước siêu nhỏ), Natri hyaluronat, caoAloe Barbadensis, Caprylic/capric Triglyceride, Peg-6 Stearate and Glycl Stearate and PEG-32 Stearate, Glyceryl Stearate .Hàm lượng/Dung tích : . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : Viên . Đơn vị tính : Viên hoặc tương đương 157,122,000 224.460.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 78.561.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,885,500
6 PP2500086545 - Thành phần : (Aqua, Glycerin,Carbomer, Pathenol,chiết xuất từ hạt Aesculushippocastanum , chiết xuất Allium cepa bulb , chiết xuất Helichrysum stoechas ,Tocopheryl + Sodium hyaluronate, Aloe barbadensis leaf juice,...) .Hàm lượng/Dung tích : 30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương 796,770,000 1.138.242.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 398.385.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 9,561,300
7 PP2500086546 - Thành phần : Hyaluronic acid, Polycarbo-phyl, Lactic acid, Tocopheryl acetate, Vitamin A, 18-beta-gly-cyrrhetinic acid, Tinh dầu trà xanh, Phosphatidylcoline, Semi-syntheticglycerides .Hàm lượng/Dung tích : . Đường dùng : Đặt âm đạo. Dạng bào chế : Viên đặt . Đơn vị tính : viên hoặc tương đương 8,840,000 12.628.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.420.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 106,100
8 PP2500086547 - Thành phần : Inulin + Vitamin C + Vitamin E + Natri hyaluronat .Hàm lượng/Dung tích : 50mg+ 40mg+ 10mg+ 5mg . Đường dùng : Đặt âm đạo. Dạng bào chế : Viên đặt . Đơn vị tính : Viên hoặc tương đương 77,781,250 111.116.071 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 38.890.625 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 933,400
9 PP2500086548 - Thành phần : Water, Aloe Barbadensis Leaf Juice Powder, Hippophae Rhamnoides (Sea Buckthorn) extract, Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) extract, Origanum Vulgare extract, Lavandula Angustifolia extract, Sodium Benzoate, GeraniumThunbergii extract, Pogostemon Cablin leaf extract. .Hàm lượng/Dung tích : 25g . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương 495,900,000 708.428.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 247.950.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,950,800
10 PP2500086549 - Thành phần : Copolymer of 2-hydroxyethylmethacrylate Macrogol300Nước tinh khiết .Hàm lượng/Dung tích : (10%+ 46%+ 44%)/5g .Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương 430,650,000 615.214.286 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 215.325.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,167,800
11 PP2500086550 - Thành phần : Copolymer of 2-hydroxyethylmethacrylate + WitepsolW 25 .Hàmlượng/Dung tích : 10% + 90% . Đường dùng : Đặt hậu môn. Dạng bào chế : Viên đặt . Đơn vị tính : Viên hoặc tương đương 46,719,000 66.741.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.359.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 560,700
12 PP2500086551 - Thành phần : Lanolin tinh khiết .Hàm lượng/Dung tích : 15g . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương 104,295,000 148.992.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 52.147.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,251,600
13 PP2500086552 - Thành phần : Chiết xuất trà xanh, lô hội, tràm trà, NaCl, NaHCO3,Cellulosetự nhiên .Hàm lượng/Dung tích : Hộp 20 gạc . Đường dùng : . Dạng bào chế : Gạc tẩm dịch . Đơn vị tính : Gạc hoặc tương đương 6,842,550 9.775.071 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.421.275 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 82,200
14 PP2500086553 - Thành phần : Natri clorid, Kali clorid, Magnesi sulfat, Dung dịch đồng và kẽm sulfat, Benzalkonium clorid, ethanol 96%, tinh dầu bạc hà, Propylenglycol, nước khoáng Vital .Hàm lượng/Dung tích : 100ml . Đường dùng : Xịt mũi. Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch xịt mũi . Đơn vị tính : Chai hoặc tương đương 12,350,000 17.642.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.175.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 148,200
15 PP2500086554 - Thành phần : Dexpanthenol + Cetylpyridinium chloride (CPC) + vitamin B3, Menthol + Sorbitol + chlorhexidine digluconate (0.12%) + methyl salicilat + PEG 40 hydrogenated castor oil + Propyfene Glycol + Glycerin + Natri saccharin+ Sodium methyparaben+ tinh dầu+ nước .Hàm lượng/Dung tích : 250ml . Đường dùng : Súc miệng, họng. Dạng bào chế : Thuốc súc miệng/vệsinh khoang miệng . Đơn vị tính : Chai hoặc tương đương 168,997,500 241.425.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 84.498.750 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,028,000
16 PP2500086555 - Thành phần : Dây truyền dịch có van lọc khí- Chiều dài dây 180± 10cm; Đường kính ngoài 4,1mm;- Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động;- Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm;- Chịu áp lực đến 2 bar;- Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí;- Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock ;- Chất liệu PVC;- Có sử dụng chất phụ gia DEHT an toàn (không sử dụng DEHP) (có xác nhận của bên thứ 3);- Cửa chích thuốc an toàn;. Đơn vị tính : Bộ hoặc tương đương 12,397,500 17.710.714 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.198.750 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 148,800
Thành phần : NaCl .Hàm lượng/Dung tích : 0,9% 5 ml . Đường dùng : Nhỏ mắt, tai, mũi. Dạng bào chế : Dung dịch/nhũ tương/nhũ dịch . Đơn vị tính : Ống hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086540
Giá từng phần lô 4,476,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.395.536
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Trong mỗi gạc được tẩm ẩm bởi: NaCl, NaHCO3,Xylitol, Dịch chiết lá hẹ (Allium odorum Extract) .Hàm lượng/Dung tích : . Đường dùng : . Dạng bào chế : Gạc tẩm dịch . Đơn vị tính : Gói hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086541
Giá từng phần lô 1,609,049
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.298.641
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : White petrolatum; Lanolin; Caprylic/Capric/ Myristic/Stearic Triglyceride; Calcium Carbonate; Camphor;Eucalyptus Oil; Ethanol; Phenoxyethanol; Methylparaben; Ethylparaben; BHA .Hàm lượng/Dung tích : 25ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086542
Giá từng phần lô 34,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Macrogol4000 +Natri sulfat +Natri Bicacbonat +Natri clorid +Kali clorid .Hàm lượng/Dung tích : 64g +5,7g +1,68g +1,46g +0,75g . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086543
Giá từng phần lô 32,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.144.286
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : TIAB (Titan dioxid liên kết đồng hóa trị I với ion bạc ở dạng tinh thể có kích thước siêu nhỏ), Natri hyaluronat, caoAloe Barbadensis, Caprylic/capric Triglyceride, Peg-6 Stearate and Glycl Stearate and PEG-32 Stearate, Glyceryl Stearate .Hàm lượng/Dung tích : . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : Viên . Đơn vị tính : Viên hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086544
Giá từng phần lô 157,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,885,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : (Aqua, Glycerin,Carbomer, Pathenol,chiết xuất từ hạt Aesculushippocastanum , chiết xuất Allium cepa bulb , chiết xuất Helichrysum stoechas ,Tocopheryl + Sodium hyaluronate, Aloe barbadensis leaf juice,...) .Hàm lượng/Dung tích : 30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086545
Giá từng phần lô 796,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.242.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,561,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Hyaluronic acid, Polycarbo-phyl, Lactic acid, Tocopheryl acetate, Vitamin A, 18-beta-gly-cyrrhetinic acid, Tinh dầu trà xanh, Phosphatidylcoline, Semi-syntheticglycerides .Hàm lượng/Dung tích : . Đường dùng : Đặt âm đạo. Dạng bào chế : Viên đặt . Đơn vị tính : viên hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086546
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.628.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Inulin + Vitamin C + Vitamin E + Natri hyaluronat .Hàm lượng/Dung tích : 50mg+ 40mg+ 10mg+ 5mg . Đường dùng : Đặt âm đạo. Dạng bào chế : Viên đặt . Đơn vị tính : Viên hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086547
Giá từng phần lô 77,781,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.116.071
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.890.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Water, Aloe Barbadensis Leaf Juice Powder, Hippophae Rhamnoides (Sea Buckthorn) extract, Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) extract, Origanum Vulgare extract, Lavandula Angustifolia extract, Sodium Benzoate, GeraniumThunbergii extract, Pogostemon Cablin leaf extract. .Hàm lượng/Dung tích : 25g . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086548
Giá từng phần lô 495,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,950,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Copolymer of 2-hydroxyethylmethacrylate Macrogol300Nước tinh khiết .Hàm lượng/Dung tích : (10%+ 46%+ 44%)/5g .Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086549
Giá từng phần lô 430,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.214.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,167,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Copolymer of 2-hydroxyethylmethacrylate + WitepsolW 25 .Hàmlượng/Dung tích : 10% + 90% . Đường dùng : Đặt hậu môn. Dạng bào chế : Viên đặt . Đơn vị tính : Viên hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086550
Giá từng phần lô 46,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.741.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.359.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Lanolin tinh khiết .Hàm lượng/Dung tích : 15g . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính : Tuýp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086551
Giá từng phần lô 104,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.992.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Chiết xuất trà xanh, lô hội, tràm trà, NaCl, NaHCO3,Cellulosetự nhiên .Hàm lượng/Dung tích : Hộp 20 gạc . Đường dùng : . Dạng bào chế : Gạc tẩm dịch . Đơn vị tính : Gạc hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086552
Giá từng phần lô 6,842,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.775.071
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.421.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Natri clorid, Kali clorid, Magnesi sulfat, Dung dịch đồng và kẽm sulfat, Benzalkonium clorid, ethanol 96%, tinh dầu bạc hà, Propylenglycol, nước khoáng Vital .Hàm lượng/Dung tích : 100ml . Đường dùng : Xịt mũi. Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch xịt mũi . Đơn vị tính : Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086553
Giá từng phần lô 12,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.642.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Dexpanthenol + Cetylpyridinium chloride (CPC) + vitamin B3, Menthol + Sorbitol + chlorhexidine digluconate (0.12%) + methyl salicilat + PEG 40 hydrogenated castor oil + Propyfene Glycol + Glycerin + Natri saccharin+ Sodium methyparaben+ tinh dầu+ nước .Hàm lượng/Dung tích : 250ml . Đường dùng : Súc miệng, họng. Dạng bào chế : Thuốc súc miệng/vệsinh khoang miệng . Đơn vị tính : Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086554
Giá từng phần lô 168,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.498.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Dây truyền dịch có van lọc khí- Chiều dài dây 180± 10cm; Đường kính ngoài 4,1mm;- Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động;- Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm;- Chịu áp lực đến 2 bar;- Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí;- Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock ;- Chất liệu PVC;- Có sử dụng chất phụ gia DEHT an toàn (không sử dụng DEHP) (có xác nhận của bên thứ 3);- Cửa chích thuốc an toàn;. Đơn vị tính : Bộ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086555
Giá từng phần lô 12,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.710.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.198.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->