Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa năm 2024 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400434291-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hoằng Hóa năm 2024 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2400239785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 9,568,387,396 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400362976 - Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 23,400,000 348,660
2 PP2400362977 - Dung dịch Povidone Iodine 10% 69,840,000 1,040,616
3 PP2400362978 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 25,740,000 383,526
4 PP2400362979 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay phẫu thuật 38,460,000 573,054
5 PP2400362980 - Băng thun 3 móc 516,750 7,700
6 PP2400362981 - Gạc phẫu thuật 936,000 13,946
7 PP2400362982 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 14,940,000 222,606
8 PP2400362983 - Bơm cho ăn 50ml 2,500,000 37,250
9 PP2400362984 - Kim lấy thuốc 14,120,000 210,388
10 PP2400362985 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số 5,000,000 74,500
11 PP2400362986 - Bộ truyền máu 1,054,500 15,712
12 PP2400362987 - Ống đặt nội khí quản có bóng 4,977,000 74,157
13 PP2400362988 - Sonde Nelaton 12,787,500 190,534
14 PP2400362989 - Sonde Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh các số 26,040,000 387,996
15 PP2400362990 - Sonde Foley (ống thông đường tiểu) 3 nhánh các số 2,300,000 34,270
16 PP2400362991 - Dây hút nhớt 2,625,000 39,113
17 PP2400362992 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 40,750,000 607,175
18 PP2400362993 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 17,100,000 254,790
19 PP2400362994 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 261,374,000 3,894,473
20 PP2400362995 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 153,210,200 2,282,832
21 PP2400362996 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 3,600,000 53,640
22 PP2400362997 - Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2/0 57,500,000 856,750
23 PP2400362998 - Phim X-quang khô laser (25x30cm - 10x12inch) 2,250,000,000 33,525,000
24 PP2400362999 - Phim XQ khô 20 x 25 cm 25,500,000 379,950
25 PP2400363000 - Phim XQ siêu nhạy 30 x 40cm 124,835,250 1,860,045
26 PP2400363001 - Phim XQ khô laser 14x17inch 335,400,000 4,997,460
27 PP2400363002 - Phim X-quang nha khoa 26,410,000 393,509
28 PP2400363003 - Khớp háng bán phần không xi măng 184,000,000 2,741,600
29 PP2400363004 - Khớp háng toàn phần không xi măng 324,000,000 4,827,600
30 PP2400363005 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 85,000,000 1,266,500
31 PP2400363006 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 105,000,000 1,564,500
32 PP2400363007 - Đầu côn vàng 148,000 2,205
33 PP2400363008 - Đầu côn xanh 84,000 1,252
34 PP2400363009 - Giấy in siêu âm 169,260,000 2,521,974
35 PP2400363010 - Kẹp rốn 1,235,000 18,402
36 PP2400363011 - Giấy in nhiệt Máy sinh hóa huyết học 2,505,000 37,325
37 PP2400363012 - Điện cực tim 6,048,000 90,115
38 PP2400363013 - Dây nối bơm tiêm điện 4,060,000 60,494
39 PP2400363014 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 1,350,000 20,115
40 PP2400363015 - Giấy in điện tim 6 cần 28,000,000 417,200
41 PP2400363016 - Thuốc hiện hãm 18,297,500 272,633
42 PP2400363017 - Bột Cloramin B 56,250,000 838,125
43 PP2400363018 - Cồn sát trùng 70 độ 5,800,000 86,420
44 PP2400363019 - Cồn sát trùng 90 độ 9,000,000 134,100
45 PP2400363020 - Cồn tuyệt đối 11,200,000 166,880
46 PP2400363021 - Hệ thống nẹp vít chi trên 256,800,000 3,826,320
47 PP2400363022 - Hệ thống nẹp vít chi dưới 793,226,000 11,819,067
48 PP2400363023 - Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G - Hãng Nihon Kohden 1,170,680,132 17,443,134
49 PP2400363024 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Humacount 60TS; Humacount 80TS - Hãng Human 260,491,005 3,881,316
50 PP2400363025 - Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Hãng Roche 834,790,052 12,438,372
51 PP2400363026 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa A15, A25, AU480 và BA 400 - Hãng Biosystems 659,684,200 9,829,295
52 PP2400363027 - Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân - Acon Laboratories, Inc.;Hoa Kỳ 40,320,000 600,768
53 PP2400363028 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 11 thông số - Hãng Human 94,500,000 1,408,050
54 PP2400363029 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động Urilyzer 500 Pro - Hãng 77 Elektronika Muszeripari Kft sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức 334,400,000 4,982,560
55 PP2400363030 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard TMF200 - Hãng: SD Biosensor 167,980,000 2,502,902
56 PP2400363031 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy huyết học M32B 197,042,307 2,935,930
57 PP2400363032 - Hoá chất, vật tư dùng cho máy đông máu RAC-050, Hãng Rayto. 206,320,000 3,074,168
Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2400362976
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,660
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch Povidone Iodine 10%
Mã phần lô PP2400362977
Giá từng phần lô 69,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,616
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400362978
Giá từng phần lô 25,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,526
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2400362979
Giá từng phần lô 38,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,054
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2400362980
Giá từng phần lô 516,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2400362981
Giá từng phần lô 936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,946
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2400362982
Giá từng phần lô 14,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,606
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400362983
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2400362984
Giá từng phần lô 14,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,388
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số
Mã phần lô PP2400362985
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ truyền máu
Mã phần lô PP2400362986
Giá từng phần lô 1,054,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,712
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2400362987
Giá từng phần lô 4,977,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,157
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2400362988
Giá từng phần lô 12,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,534
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sonde Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400362989
Giá từng phần lô 26,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,996
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sonde Foley (ống thông đường tiểu) 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2400362990
Giá từng phần lô 2,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,270
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2400362991
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,113
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400362992
Giá từng phần lô 40,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,175
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400362993
Giá từng phần lô 17,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,790
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400362994
Giá từng phần lô 261,374,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,894,473
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400362995
Giá từng phần lô 153,210,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,282,832
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2400362996
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,640
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2/0
Mã phần lô PP2400362997
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X-quang khô laser (25x30cm - 10x12inch)
Mã phần lô PP2400362998
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim XQ khô 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2400362999
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,950
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim XQ siêu nhạy 30 x 40cm
Mã phần lô PP2400363000
Giá từng phần lô 124,835,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,045
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim XQ khô laser 14x17inch
Mã phần lô PP2400363001
Giá từng phần lô 335,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,997,460
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X-quang nha khoa
Mã phần lô PP2400363002
Giá từng phần lô 26,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,509
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400363003
Giá từng phần lô 184,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400363004
Giá từng phần lô 324,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,827,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2400363005
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2400363006
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,564,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400363007
Giá từng phần lô 148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400363008
Giá từng phần lô 84,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2400363009
Giá từng phần lô 169,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,521,974
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2400363010
Giá từng phần lô 1,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,402
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in nhiệt Máy sinh hóa huyết học
Mã phần lô PP2400363011
Giá từng phần lô 2,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,325
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400363012
Giá từng phần lô 6,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,115
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400363013
Giá từng phần lô 4,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,494
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2400363014
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,115
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400363015
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc hiện hãm
Mã phần lô PP2400363016
Giá từng phần lô 18,297,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,633
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bột Cloramin B
Mã phần lô PP2400363017
Giá từng phần lô 56,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2400363018
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,420
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2400363019
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400363020
Giá từng phần lô 11,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,880
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hệ thống nẹp vít chi trên
Mã phần lô PP2400363021
Giá từng phần lô 256,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,826,320
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hệ thống nẹp vít chi dưới
Mã phần lô PP2400363022
Giá từng phần lô 793,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,819,067
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G - Hãng Nihon Kohden
Mã phần lô PP2400363023
Giá từng phần lô 1,170,680,132
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,443,134
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Humacount 60TS; Humacount 80TS - Hãng Human
Mã phần lô PP2400363024
Giá từng phần lô 260,491,005
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,881,316
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Hãng Roche
Mã phần lô PP2400363025
Giá từng phần lô 834,790,052
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,438,372
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa A15, A25, AU480 và BA 400 - Hãng Biosystems
Mã phần lô PP2400363026
Giá từng phần lô 659,684,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,829,295
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân - Acon Laboratories, Inc.;Hoa Kỳ
Mã phần lô PP2400363027
Giá từng phần lô 40,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,768
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 11 thông số - Hãng Human
Mã phần lô PP2400363028
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,050
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động Urilyzer 500 Pro - Hãng 77 Elektronika Muszeripari Kft sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức
Mã phần lô PP2400363029
Giá từng phần lô 334,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,982,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard TMF200 - Hãng: SD Biosensor
Mã phần lô PP2400363030
Giá từng phần lô 167,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,902
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy huyết học M32B
Mã phần lô PP2400363031
Giá từng phần lô 197,042,307
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,935,930
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất, vật tư dùng cho máy đông máu RAC-050, Hãng Rayto.
Mã phần lô PP2400363032
Giá từng phần lô 206,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,074,168
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->