Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa thị xã Bỉm Sơn năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500239663-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa thị xã Bỉm Sơn năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500131693
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 13,897,066,198 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500255731 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α(MEK-6420), CELLTAC F(MEK-8222). HÃNG NIHON KONDEN 558,060,000 398.614.286 Hàng hóa cócùng mãHS 139.515.000 Không áp dụng 13,952,000
2 PP2500255732 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS 541,625,600 386.875.429 Hàng hóa cócùng mãHS 135.406.400 Không áp dụng 13,541,000
3 PP2500255733 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ HUMANHUMALYZE 2000 VÀ 3000; KONELAB 20 VÀ 60 1,060,375,200 757.410.857 Hàng hóa cócùng mãHS 265.093.800 Không áp dụng 26,509,000
4 PP2500255734 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP 762,803,728 544.859.806 Hàng hóa cócùng mãHS 190.700.932 Không áp dụng 19,070,000
5 PP2500255735 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC 510,906,240 364.933.029 Hàng hóa cócùng mãHS 127.726.560 Không áp dụng 12,773,000
6 PP2500255736 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN 1,117,388,700 798.134.786 Hàng hóa cócùng mãHS 279.347.175 Không áp dụng 27,935,000
7 PP2500255737 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP 149,679,000 106.913.571 Hàng hóa cócùng mãHS 37.419.750 Không áp dụng 3,742,000
8 PP2500255738 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500, TOKYO BOEKI MEDISYS INC 293,588,400 209.706.000 Hàng hóa cócùng mãHS 73.397.100 Không áp dụng 7,340,000
9 PP2500255739 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY P500 1,148,027,280 820.019.486 Hàng hóa cócùng mãHS 287.006.820 Không áp dụng 28,701,000
10 PP2500255740 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY M32B 923,256,000 659.468.571 Hàng hóa cócùng mãHS 230.814.000 Không áp dụng 23,081,000
11 PP2500255741 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer720 - StandardDiagnostic/ Hàn Quốc 161,675,000 115.482.143 Hàng hóa cócùng mãHS 40.418.750 Không áp dụng 4,042,000
12 PP2500255742 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 357,000,000 255.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 89.250.000 Không áp dụng 8,925,000
13 PP2500255743 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 14,750,000 10.535.714 Hàng hóa cócùng mãHS 3.687.500 Không áp dụng 369,000
14 PP2500255744 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 11,611,800 8.294.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.902.950 Không áp dụng 290,000
15 PP2500255745 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 43,407,000 31.005.000 Hàng hóa cócùng mãHS 10.851.750 Không áp dụng 1,085,000
16 PP2500255746 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue 60,882,950 43.487.821 Hàng hóa cócùng mãHS 15.220.738 Không áp dụng 1,522,000
17 PP2500255747 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori 53,917,500 38.512.500 Hàng hóa cócùng mãHS 13.479.375 Không áp dụng 1,348,000
18 PP2500255748 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori 22,768,200 16.263.000 Hàng hóa cócùng mãHS 5.692.050 Không áp dụng 569,000
19 PP2500255749 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus 68,250,000 48.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 17.062.500 Không áp dụng 1,706,000
20 PP2500255750 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus 43,081,500 30.772.500 Hàng hóa cócùng mãHS 10.770.375 Không áp dụng 1,077,000
21 PP2500255751 - Yếu tố tìm RH trong máu 2,080,500 1.486.071 Hàng hóa cócùng mãHS 520.125 Không áp dụng 52,000
22 PP2500255752 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v 9,618,000 6.870.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.404.500 Không áp dụng 240,000
23 PP2500255753 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 3,276,000 2.340.000 Hàng hóa cócùng mãHS 819.000 Không áp dụng 82,000
24 PP2500255754 - Test thử MOP ( test thử Morphin) 28,000,000 20.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 7.000.000 Không áp dụng 700,000
25 PP2500255755 - Test thử 5 loại ma túy 315,000,000 225.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 78.750.000 Không áp dụng 7,875,000
26 PP2500255756 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) 220,000,000 157.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 55.000.000 Không áp dụng 5,500,000
27 PP2500255757 - Bột CloraminB 72,066,400 51.476.000 Hàng hóa cócùng mãHS 18.016.600 Không áp dụng 1,802,000
28 PP2500255758 - Cồn sát trùng 90độ 49,770,000 35.550.000 Hàng hóa cócùng mãHS 12.442.500 Không áp dụng 1,244,000
29 PP2500255759 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. 50,400,000 36.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 12.600.000 Không áp dụng 1,260,000
30 PP2500255760 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 240,000,000 171.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 60.000.000 Không áp dụng 6,000,000
31 PP2500255761 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 14,300,000 10.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 3.575.000 Không áp dụng 358,000
32 PP2500255762 - Băng dính lụa 209,000,000 149.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 52.250.000 Không áp dụng 5,225,000
33 PP2500255763 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 82,620,000 59.014.286 Hàng hóa cócùng mãHS 20.655.000 Không áp dụng 2,066,000
34 PP2500255764 - Bơm cho ăn 50ml 16,600,000 11.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 4.150.000 Không áp dụng 415,000
35 PP2500255765 - Bơm tiêm Insulin 1ml 164,000,000 117.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 41.000.000 Không áp dụng 4,100,000
36 PP2500255766 - Kim hai cánh bướm các cỡ 12,660,000 9.042.857 Hàng hóa cócùng mãHS 3.165.000 Không áp dụng 317,000
37 PP2500255767 - Kim chọc tủy sống 54,900,000 39.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 13.725.000 Không áp dụng 1,373,000
38 PP2500255768 - Dental needle 4,875,000 3.482.143 Hàng hóa cócùng mãHS 1.218.750 Không áp dụng 122,000
39 PP2500255769 - Dây truyền máu 8,200,000 5.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.050.000 Không áp dụng 205,000
40 PP2500255770 - Dây Garô (Dây thắt mạch) 10,500,000 7.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.625.000 Không áp dụng 263,000
41 PP2500255771 - Kim hoàn khửu 33,500,000 23.928.571 Hàng hóa cócùng mãHS 8.375.000 Không áp dụng 838,000
42 PP2500255772 - Dây dẫn kèm Mask thở oxy các số 3,000,000 2.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 750.000 Không áp dụng 75,000
43 PP2500255773 - Dây dẫn kèm Mask thở oxy có túi các số 7,550,000 5.392.857 Hàng hóa cócùng mãHS 1.887.500 Không áp dụng 189,000
44 PP2500255774 - Dây nối bơm tiêm điện 516,000 368.571 Hàng hóa cócùng mãHS 129.000 Không áp dụng 13,000
45 PP2500255775 - Dây nối bơm tiêm điện 443,400 316.714 Hàng hóa cócùng mãHS 110.850 Không áp dụng 11,000
46 PP2500255776 - Túi đựng máu đơn 7,400,000 5.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 1.850.000 Không áp dụng 185,000
47 PP2500255777 - Ống thông hậu môn 1,575,000 1.125.000 Hàng hóa cócùng mãHS 393.750 Không áp dụng 39,000
48 PP2500255778 - Dây dẫn máy hút dịch 2,013,000 1.437.857 Hàng hóa cócùng mãHS 503.250 Không áp dụng 50,000
49 PP2500255779 - Dây hút dịch phẫu thuật 16,950,000 12.107.143 Hàng hóa cócùng mãHS 4.237.500 Không áp dụng 424,000
50 PP2500255780 - Ống đặt nội khí quản có bóng 132,000,000 94.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 33.000.000 Không áp dụng 3,300,000
51 PP2500255781 - Thông tiểu 2 nhánh 37,250,000 26.607.143 Hàng hóa cócùng mãHS 9.312.500 Không áp dụng 931,000
52 PP2500255782 - Thông tiểu 3 nhánh 1,480,000 1.057.143 Hàng hóa cócùng mãHS 370.000 Không áp dụng 37,000
53 PP2500255783 - Sonde niệu quản 9,000,000 6.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 2.250.000 Không áp dụng 225,000
54 PP2500255784 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0 197,800,000 141.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 49.450.000 Không áp dụng 4,945,000
55 PP2500255785 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 298,500,000 213.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 74.625.000 Không áp dụng 7,463,000
56 PP2500255786 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 114,956,100 82.111.500 Hàng hóa cócùng mãHS 28.739.025 Không áp dụng 2,874,000
57 PP2500255787 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 93,098,250 66.498.750 Hàng hóa cócùng mãHS 23.274.563 Không áp dụng 2,327,000
58 PP2500255788 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 4/0 119,706,000 85.504.286 Hàng hóa cócùng mãHS 29.926.500 Không áp dụng 2,993,000
59 PP2500255789 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 95,120,000 67.942.857 Hàng hóa cócùng mãHS 23.780.000 Không áp dụng 2,378,000
60 PP2500255790 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 95,120,000 67.942.857 Hàng hóa cócùng mãHS 23.780.000 Không áp dụng 2,378,000
61 PP2500255791 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 330,289,200 235.920.857 Hàng hóa cócùng mãHS 82.572.300 Không áp dụng 8,257,000
62 PP2500255792 - Chỉ Catgut chromic số 1 110,920,000 79.228.571 Hàng hóa cócùng mãHS 27.730.000 Không áp dụng 2,773,000
63 PP2500255793 - Chỉ Nylon đơn sợi số 1 16,933,750 12.095.536 Hàng hóa cócùng mãHS 4.233.438 Không áp dụng 423,000
64 PP2500255794 - Chỉ không tiêu số 1 33,000,000 23.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 8.250.000 Không áp dụng 825,000
65 PP2500255795 - Chỉ không tiêu số 2/0 31,250,000 22.321.429 Hàng hóa cócùng mãHS 7.812.500 Không áp dụng 781,000
66 PP2500255796 - Chỉ không tiêu số 3/0 41,913,000 29.937.857 Hàng hóa cócùng mãHS 10.478.250 Không áp dụng 1,048,000
67 PP2500255797 - Chỉ không tiêu số 4/0 31,500,000 22.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 7.875.000 Không áp dụng 788,000
68 PP2500255798 - Chỉ không tiêu số 5/0 14,430,000 10.307.143 Hàng hóa cócùng mãHS 3.607.500 Không áp dụng 361,000
69 PP2500255799 - Chỉ tiêu đa sợi số 2/0 25,308,000 18.077.143 Hàng hóa cócùng mãHS 6.327.000 Không áp dụng 633,000
70 PP2500255800 - Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 40,250,000 28.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 10.062.500 Không áp dụng 1,006,000
71 PP2500255801 - Chỉ lanh 1,100,000 785.714 Hàng hóa cócùng mãHS 275.000 Không áp dụng 28,000
72 PP2500255802 - Chỉ thép số 5 W995 4,180,000 2.985.714 Hàng hóa cócùng mãHS 1.045.000 Không áp dụng 105,000
73 PP2500255803 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng 2,750,000 1.964.286 Hàng hóa cócùng mãHS 687.500 Không áp dụng 69,000
74 PP2500255804 - Tay dao mổ điện 3 giắc 7,580,000 5.414.286 Hàng hóa cócùng mãHS 1.895.000 Không áp dụng 190,000
75 PP2500255805 - Phim XQ khô laser 8x10 inch 813,050,000 580.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 203.262.500 Không áp dụng 20,326,000
76 PP2500255806 - Phim XQ khô laser 10x12 inch 1,081,000,000 772.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 270.250.000 Không áp dụng 27,025,000
77 PP2500255807 - Phim XQ khô 14 x 17 inch 235,200,000 168.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 58.800.000 Không áp dụng 5,880,000
78 PP2500255808 - Lứơi chữa thoát vị bẹn, rốn 8x13 bằng sợi tổng hợp không tiêu 9,000,000 6.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 2.250.000 Không áp dụng 225,000
79 PP2500255809 - Ống nghiệm lấy máu K3-EDTA nắp kép 4,068,000 2.905.714 Hàng hóa cócùng mãHS 1.017.000 Không áp dụng 102,000
80 PP2500255810 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 10,080,000 7.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.520.000 Không áp dụng 252,000
81 PP2500255811 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ 3,825,000 2.732.143 Hàng hóa cócùng mãHS 956.250 Không áp dụng 96,000
82 PP2500255812 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ 9,375,500 6.696.786 Hàng hóa cócùng mãHS 2.343.875 Không áp dụng 234,000
83 PP2500255813 - Đầu côn vàng 684,000 488.571 Hàng hóa cócùng mãHS 171.000 Không áp dụng 17,000
84 PP2500255814 - Đầu côn xanh 1,242,000 887.143 Hàng hóa cócùng mãHS 310.500 Không áp dụng 31,000
85 PP2500255815 - Điện cực tim 8,500,000 6.071.429 Hàng hóa cócùng mãHS 2.125.000 Không áp dụng 213,000
86 PP2500255816 - Giấy điện tim 3 cần 60,000,000 42.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 15.000.000 Không áp dụng 1,500,000
87 PP2500255817 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu 22,000,000 15.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 5.500.000 Không áp dụng 550,000
88 PP2500255818 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu 22,000,000 15.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 5.500.000 Không áp dụng 550,000
89 PP2500255819 - Giấy in siêu âm 153,000,000 109.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 38.250.000 Không áp dụng 3,825,000
90 PP2500255820 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 2,490,000 1.778.571 Hàng hóa cócùng mãHS 622.500 Không áp dụng 62,000
91 PP2500255821 - Túi camera 6,600,000 4.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 1.650.000 Không áp dụng 165,000
92 PP2500255822 - Đinh kirschnercác số(Đinh Kit ne các số) 3,000,000 2.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 750.000 Không áp dụng 75,000
93 PP2500255823 - Mũi khoan các số 1,150,000 821.429 Hàng hóa cócùng mãHS 287.500 Không áp dụng 29,000
94 PP2500255824 - Định nhóm máu trên phiến giấy 21,500,000 15.357.143 Hàng hóa cócùng mãHS 5.375.000 Không áp dụng 538,000
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α(MEK-6420), CELLTAC F(MEK-8222). HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2500255731
Giá từng phần lô 558,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.614.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,952,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS
Mã phần lô PP2500255732
Giá từng phần lô 541,625,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.875.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,541,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ HUMANHUMALYZE 2000 VÀ 3000; KONELAB 20 VÀ 60
Mã phần lô PP2500255733
Giá từng phần lô 1,060,375,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.410.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.093.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,509,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP
Mã phần lô PP2500255734
Giá từng phần lô 762,803,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.859.806
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.700.932
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2500255735
Giá từng phần lô 510,906,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.933.029
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.726.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,773,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2500255736
Giá từng phần lô 1,117,388,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.134.786
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.347.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP
Mã phần lô PP2500255737
Giá từng phần lô 149,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.913.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.419.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,742,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500, TOKYO BOEKI MEDISYS INC
Mã phần lô PP2500255738
Giá từng phần lô 293,588,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.706.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.397.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY P500
Mã phần lô PP2500255739
Giá từng phần lô 1,148,027,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.019.486
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.006.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY M32B
Mã phần lô PP2500255740
Giá từng phần lô 923,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.468.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,081,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer720 - StandardDiagnostic/ Hàn Quốc
Mã phần lô PP2500255741
Giá từng phần lô 161,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.482.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.418.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,042,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2500255742
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500255743
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.535.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500255744
Giá từng phần lô 11,611,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.294.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500255745
Giá từng phần lô 43,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.005.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.851.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500255746
Giá từng phần lô 60,882,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.487.821
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.220.738
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,522,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori
Mã phần lô PP2500255747
Giá từng phần lô 53,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.479.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500255748
Giá từng phần lô 22,768,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.263.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.692.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus
Mã phần lô PP2500255749
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,706,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2500255750
Giá từng phần lô 43,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.772.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.770.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Yếu tố tìm RH trong máu
Mã phần lô PP2500255751
Giá từng phần lô 2,080,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.071
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v
Mã phần lô PP2500255752
Giá từng phần lô 9,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.404.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500255753
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử MOP ( test thử Morphin)
Mã phần lô PP2500255754
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử 5 loại ma túy
Mã phần lô PP2500255755
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana)
Mã phần lô PP2500255756
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bột CloraminB
Mã phần lô PP2500255757
Giá từng phần lô 72,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.476.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.016.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cồn sát trùng 90độ
Mã phần lô PP2500255758
Giá từng phần lô 49,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao.
Mã phần lô PP2500255759
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500255760
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500255761
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2500255762
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500255763
Giá từng phần lô 82,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.014.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,066,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500255764
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2500255765
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim hai cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500255766
Giá từng phần lô 12,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.042.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim chọc tủy sống
Mã phần lô PP2500255767
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dental needle
Mã phần lô PP2500255768
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.482.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500255769
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây Garô (Dây thắt mạch)
Mã phần lô PP2500255770
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim hoàn khửu
Mã phần lô PP2500255771
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây dẫn kèm Mask thở oxy các số
Mã phần lô PP2500255772
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây dẫn kèm Mask thở oxy có túi các số
Mã phần lô PP2500255773
Giá từng phần lô 7,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.392.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500255774
Giá từng phần lô 516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500255775
Giá từng phần lô 443,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2500255776
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500255777
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây dẫn máy hút dịch
Mã phần lô PP2500255778
Giá từng phần lô 2,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500255779
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.107.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500255780
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500255781
Giá từng phần lô 37,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.607.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thông tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2500255782
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Sonde niệu quản
Mã phần lô PP2500255783
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2500255784
Giá từng phần lô 197,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500255785
Giá từng phần lô 298,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,463,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500255786
Giá từng phần lô 114,956,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.111.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.739.025
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,874,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500255787
Giá từng phần lô 93,098,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.498.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.274.563
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,327,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 4/0
Mã phần lô PP2500255788
Giá từng phần lô 119,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.504.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.926.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,993,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0
Mã phần lô PP2500255789
Giá từng phần lô 95,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,378,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2500255790
Giá từng phần lô 95,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,378,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2500255791
Giá từng phần lô 330,289,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.920.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.572.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,257,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Catgut chromic số 1
Mã phần lô PP2500255792
Giá từng phần lô 110,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,773,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Nylon đơn sợi số 1
Mã phần lô PP2500255793
Giá từng phần lô 16,933,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.095.536
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.438
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tiêu số 1
Mã phần lô PP2500255794
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500255795
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.321.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500255796
Giá từng phần lô 41,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.937.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.478.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500255797
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2500255798
Giá từng phần lô 14,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.307.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500255799
Giá từng phần lô 25,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.077.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0
Mã phần lô PP2500255800
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500255801
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ thép số 5 W995
Mã phần lô PP2500255802
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lưỡi dao mổ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500255803
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2500255804
Giá từng phần lô 7,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.414.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim XQ khô laser 8x10 inch
Mã phần lô PP2500255805
Giá từng phần lô 813,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,326,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim XQ khô laser 10x12 inch
Mã phần lô PP2500255806
Giá từng phần lô 1,081,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim XQ khô 14 x 17 inch
Mã phần lô PP2500255807
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lứơi chữa thoát vị bẹn, rốn 8x13 bằng sợi tổng hợp không tiêu
Mã phần lô PP2500255808
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm lấy máu K3-EDTA nắp kép
Mã phần lô PP2500255809
Giá từng phần lô 4,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.905.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500255810
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500255811
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500255812
Giá từng phần lô 9,375,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.696.786
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500255813
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500255814
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500255815
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500255816
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu
Mã phần lô PP2500255817
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu
Mã phần lô PP2500255818
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2500255819
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500255820
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Túi camera
Mã phần lô PP2500255821
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đinh kirschnercác số(Đinh Kit ne các số)
Mã phần lô PP2500255822
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mũi khoan các số
Mã phần lô PP2500255823
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Định nhóm máu trên phiến giấy
Mã phần lô PP2500255824
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->