Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa thị xã Bỉm Sơn năm 2025-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500239663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa thị xã Bỉm Sơn năm 2025-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500131693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 13,897,066,198 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500255731 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α(MEK-6420), CELLTAC F(MEK-8222). HÃNG NIHON KONDEN | 558,060,000 | 398.614.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 139.515.000 | Không áp dụng | 13,952,000 |
| 2 | PP2500255732 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS | 541,625,600 | 386.875.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 135.406.400 | Không áp dụng | 13,541,000 |
| 3 | PP2500255733 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ HUMANHUMALYZE 2000 VÀ 3000; KONELAB 20 VÀ 60 | 1,060,375,200 | 757.410.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 265.093.800 | Không áp dụng | 26,509,000 |
| 4 | PP2500255734 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP | 762,803,728 | 544.859.806 | Hàng hóa cócùng mãHS | 190.700.932 | Không áp dụng | 19,070,000 |
| 5 | PP2500255735 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC | 510,906,240 | 364.933.029 | Hàng hóa cócùng mãHS | 127.726.560 | Không áp dụng | 12,773,000 |
| 6 | PP2500255736 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN | 1,117,388,700 | 798.134.786 | Hàng hóa cócùng mãHS | 279.347.175 | Không áp dụng | 27,935,000 |
| 7 | PP2500255737 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP | 149,679,000 | 106.913.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 37.419.750 | Không áp dụng | 3,742,000 |
| 8 | PP2500255738 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500, TOKYO BOEKI MEDISYS INC | 293,588,400 | 209.706.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 73.397.100 | Không áp dụng | 7,340,000 |
| 9 | PP2500255739 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY P500 | 1,148,027,280 | 820.019.486 | Hàng hóa cócùng mãHS | 287.006.820 | Không áp dụng | 28,701,000 |
| 10 | PP2500255740 - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY M32B | 923,256,000 | 659.468.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 230.814.000 | Không áp dụng | 23,081,000 |
| 11 | PP2500255741 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer720 - StandardDiagnostic/ Hàn Quốc | 161,675,000 | 115.482.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 40.418.750 | Không áp dụng | 4,042,000 |
| 12 | PP2500255742 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human | 357,000,000 | 255.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 89.250.000 | Không áp dụng | 8,925,000 |
| 13 | PP2500255743 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 14,750,000 | 10.535.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.687.500 | Không áp dụng | 369,000 |
| 14 | PP2500255744 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis | 11,611,800 | 8.294.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.902.950 | Không áp dụng | 290,000 |
| 15 | PP2500255745 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 43,407,000 | 31.005.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.851.750 | Không áp dụng | 1,085,000 |
| 16 | PP2500255746 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue | 60,882,950 | 43.487.821 | Hàng hóa cócùng mãHS | 15.220.738 | Không áp dụng | 1,522,000 |
| 17 | PP2500255747 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori | 53,917,500 | 38.512.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.479.375 | Không áp dụng | 1,348,000 |
| 18 | PP2500255748 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori | 22,768,200 | 16.263.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.692.050 | Không áp dụng | 569,000 |
| 19 | PP2500255749 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus | 68,250,000 | 48.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 17.062.500 | Không áp dụng | 1,706,000 |
| 20 | PP2500255750 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus | 43,081,500 | 30.772.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.770.375 | Không áp dụng | 1,077,000 |
| 21 | PP2500255751 - Yếu tố tìm RH trong máu | 2,080,500 | 1.486.071 | Hàng hóa cócùng mãHS | 520.125 | Không áp dụng | 52,000 |
| 22 | PP2500255752 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v | 9,618,000 | 6.870.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.404.500 | Không áp dụng | 240,000 |
| 23 | PP2500255753 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 3,276,000 | 2.340.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 819.000 | Không áp dụng | 82,000 |
| 24 | PP2500255754 - Test thử MOP ( test thử Morphin) | 28,000,000 | 20.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.000.000 | Không áp dụng | 700,000 |
| 25 | PP2500255755 - Test thử 5 loại ma túy | 315,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 78.750.000 | Không áp dụng | 7,875,000 |
| 26 | PP2500255756 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) | 220,000,000 | 157.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 55.000.000 | Không áp dụng | 5,500,000 |
| 27 | PP2500255757 - Bột CloraminB | 72,066,400 | 51.476.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 18.016.600 | Không áp dụng | 1,802,000 |
| 28 | PP2500255758 - Cồn sát trùng 90độ | 49,770,000 | 35.550.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.442.500 | Không áp dụng | 1,244,000 |
| 29 | PP2500255759 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. | 50,400,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.600.000 | Không áp dụng | 1,260,000 |
| 30 | PP2500255760 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 240,000,000 | 171.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 60.000.000 | Không áp dụng | 6,000,000 |
| 31 | PP2500255761 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 14,300,000 | 10.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.575.000 | Không áp dụng | 358,000 |
| 32 | PP2500255762 - Băng dính lụa | 209,000,000 | 149.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 52.250.000 | Không áp dụng | 5,225,000 |
| 33 | PP2500255763 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 82,620,000 | 59.014.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.655.000 | Không áp dụng | 2,066,000 |
| 34 | PP2500255764 - Bơm cho ăn 50ml | 16,600,000 | 11.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.150.000 | Không áp dụng | 415,000 |
| 35 | PP2500255765 - Bơm tiêm Insulin 1ml | 164,000,000 | 117.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 41.000.000 | Không áp dụng | 4,100,000 |
| 36 | PP2500255766 - Kim hai cánh bướm các cỡ | 12,660,000 | 9.042.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.165.000 | Không áp dụng | 317,000 |
| 37 | PP2500255767 - Kim chọc tủy sống | 54,900,000 | 39.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.725.000 | Không áp dụng | 1,373,000 |
| 38 | PP2500255768 - Dental needle | 4,875,000 | 3.482.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.218.750 | Không áp dụng | 122,000 |
| 39 | PP2500255769 - Dây truyền máu | 8,200,000 | 5.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.050.000 | Không áp dụng | 205,000 |
| 40 | PP2500255770 - Dây Garô (Dây thắt mạch) | 10,500,000 | 7.500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.625.000 | Không áp dụng | 263,000 |
| 41 | PP2500255771 - Kim hoàn khửu | 33,500,000 | 23.928.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.375.000 | Không áp dụng | 838,000 |
| 42 | PP2500255772 - Dây dẫn kèm Mask thở oxy các số | 3,000,000 | 2.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 750.000 | Không áp dụng | 75,000 |
| 43 | PP2500255773 - Dây dẫn kèm Mask thở oxy có túi các số | 7,550,000 | 5.392.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.887.500 | Không áp dụng | 189,000 |
| 44 | PP2500255774 - Dây nối bơm tiêm điện | 516,000 | 368.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 129.000 | Không áp dụng | 13,000 |
| 45 | PP2500255775 - Dây nối bơm tiêm điện | 443,400 | 316.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 110.850 | Không áp dụng | 11,000 |
| 46 | PP2500255776 - Túi đựng máu đơn | 7,400,000 | 5.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.850.000 | Không áp dụng | 185,000 |
| 47 | PP2500255777 - Ống thông hậu môn | 1,575,000 | 1.125.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 393.750 | Không áp dụng | 39,000 |
| 48 | PP2500255778 - Dây dẫn máy hút dịch | 2,013,000 | 1.437.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 503.250 | Không áp dụng | 50,000 |
| 49 | PP2500255779 - Dây hút dịch phẫu thuật | 16,950,000 | 12.107.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.237.500 | Không áp dụng | 424,000 |
| 50 | PP2500255780 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 132,000,000 | 94.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 33.000.000 | Không áp dụng | 3,300,000 |
| 51 | PP2500255781 - Thông tiểu 2 nhánh | 37,250,000 | 26.607.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.312.500 | Không áp dụng | 931,000 |
| 52 | PP2500255782 - Thông tiểu 3 nhánh | 1,480,000 | 1.057.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 370.000 | Không áp dụng | 37,000 |
| 53 | PP2500255783 - Sonde niệu quản | 9,000,000 | 6.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.250.000 | Không áp dụng | 225,000 |
| 54 | PP2500255784 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0 | 197,800,000 | 141.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 49.450.000 | Không áp dụng | 4,945,000 |
| 55 | PP2500255785 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 | 298,500,000 | 213.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 74.625.000 | Không áp dụng | 7,463,000 |
| 56 | PP2500255786 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 | 114,956,100 | 82.111.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 28.739.025 | Không áp dụng | 2,874,000 |
| 57 | PP2500255787 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | 93,098,250 | 66.498.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 23.274.563 | Không áp dụng | 2,327,000 |
| 58 | PP2500255788 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 4/0 | 119,706,000 | 85.504.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 29.926.500 | Không áp dụng | 2,993,000 |
| 59 | PP2500255789 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 | 95,120,000 | 67.942.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 23.780.000 | Không áp dụng | 2,378,000 |
| 60 | PP2500255790 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 95,120,000 | 67.942.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 23.780.000 | Không áp dụng | 2,378,000 |
| 61 | PP2500255791 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 330,289,200 | 235.920.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 82.572.300 | Không áp dụng | 8,257,000 |
| 62 | PP2500255792 - Chỉ Catgut chromic số 1 | 110,920,000 | 79.228.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 27.730.000 | Không áp dụng | 2,773,000 |
| 63 | PP2500255793 - Chỉ Nylon đơn sợi số 1 | 16,933,750 | 12.095.536 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.233.438 | Không áp dụng | 423,000 |
| 64 | PP2500255794 - Chỉ không tiêu số 1 | 33,000,000 | 23.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.250.000 | Không áp dụng | 825,000 |
| 65 | PP2500255795 - Chỉ không tiêu số 2/0 | 31,250,000 | 22.321.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.812.500 | Không áp dụng | 781,000 |
| 66 | PP2500255796 - Chỉ không tiêu số 3/0 | 41,913,000 | 29.937.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.478.250 | Không áp dụng | 1,048,000 |
| 67 | PP2500255797 - Chỉ không tiêu số 4/0 | 31,500,000 | 22.500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.875.000 | Không áp dụng | 788,000 |
| 68 | PP2500255798 - Chỉ không tiêu số 5/0 | 14,430,000 | 10.307.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.607.500 | Không áp dụng | 361,000 |
| 69 | PP2500255799 - Chỉ tiêu đa sợi số 2/0 | 25,308,000 | 18.077.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.327.000 | Không áp dụng | 633,000 |
| 70 | PP2500255800 - Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 | 40,250,000 | 28.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.062.500 | Không áp dụng | 1,006,000 |
| 71 | PP2500255801 - Chỉ lanh | 1,100,000 | 785.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 275.000 | Không áp dụng | 28,000 |
| 72 | PP2500255802 - Chỉ thép số 5 W995 | 4,180,000 | 2.985.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.045.000 | Không áp dụng | 105,000 |
| 73 | PP2500255803 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng | 2,750,000 | 1.964.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 687.500 | Không áp dụng | 69,000 |
| 74 | PP2500255804 - Tay dao mổ điện 3 giắc | 7,580,000 | 5.414.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.895.000 | Không áp dụng | 190,000 |
| 75 | PP2500255805 - Phim XQ khô laser 8x10 inch | 813,050,000 | 580.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 203.262.500 | Không áp dụng | 20,326,000 |
| 76 | PP2500255806 - Phim XQ khô laser 10x12 inch | 1,081,000,000 | 772.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 270.250.000 | Không áp dụng | 27,025,000 |
| 77 | PP2500255807 - Phim XQ khô 14 x 17 inch | 235,200,000 | 168.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 58.800.000 | Không áp dụng | 5,880,000 |
| 78 | PP2500255808 - Lứơi chữa thoát vị bẹn, rốn 8x13 bằng sợi tổng hợp không tiêu | 9,000,000 | 6.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.250.000 | Không áp dụng | 225,000 |
| 79 | PP2500255809 - Ống nghiệm lấy máu K3-EDTA nắp kép | 4,068,000 | 2.905.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.017.000 | Không áp dụng | 102,000 |
| 80 | PP2500255810 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% | 10,080,000 | 7.200.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.520.000 | Không áp dụng | 252,000 |
| 81 | PP2500255811 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ | 3,825,000 | 2.732.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 956.250 | Không áp dụng | 96,000 |
| 82 | PP2500255812 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ | 9,375,500 | 6.696.786 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.343.875 | Không áp dụng | 234,000 |
| 83 | PP2500255813 - Đầu côn vàng | 684,000 | 488.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 171.000 | Không áp dụng | 17,000 |
| 84 | PP2500255814 - Đầu côn xanh | 1,242,000 | 887.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 310.500 | Không áp dụng | 31,000 |
| 85 | PP2500255815 - Điện cực tim | 8,500,000 | 6.071.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.125.000 | Không áp dụng | 213,000 |
| 86 | PP2500255816 - Giấy điện tim 3 cần | 60,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 15.000.000 | Không áp dụng | 1,500,000 |
| 87 | PP2500255817 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu | 22,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.500.000 | Không áp dụng | 550,000 |
| 88 | PP2500255818 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu | 22,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.500.000 | Không áp dụng | 550,000 |
| 89 | PP2500255819 - Giấy in siêu âm | 153,000,000 | 109.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 38.250.000 | Không áp dụng | 3,825,000 |
| 90 | PP2500255820 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 2,490,000 | 1.778.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 622.500 | Không áp dụng | 62,000 |
| 91 | PP2500255821 - Túi camera | 6,600,000 | 4.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.650.000 | Không áp dụng | 165,000 |
| 92 | PP2500255822 - Đinh kirschnercác số(Đinh Kit ne các số) | 3,000,000 | 2.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 750.000 | Không áp dụng | 75,000 |
| 93 | PP2500255823 - Mũi khoan các số | 1,150,000 | 821.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 287.500 | Không áp dụng | 29,000 |
| 94 | PP2500255824 - Định nhóm máu trên phiến giấy | 21,500,000 | 15.357.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.375.000 | Không áp dụng | 538,000 |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α(MEK-6420), CELLTAC F(MEK-8222). HÃNG NIHON KONDEN |
|
| Mã phần lô | PP2500255731 |
| Giá từng phần lô | 558,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,952,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS |
|
| Mã phần lô | PP2500255732 |
| Giá từng phần lô | 541,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.875.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.406.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,541,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ HUMANHUMALYZE 2000 VÀ 3000; KONELAB 20 VÀ 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500255733 |
| Giá từng phần lô | 1,060,375,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 757.410.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.093.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,509,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP |
|
| Mã phần lô | PP2500255734 |
| Giá từng phần lô | 762,803,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.859.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.700.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC |
|
| Mã phần lô | PP2500255735 |
| Giá từng phần lô | 510,906,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.933.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.726.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN |
|
| Mã phần lô | PP2500255736 |
| Giá từng phần lô | 1,117,388,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.134.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.347.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP |
|
| Mã phần lô | PP2500255737 |
| Giá từng phần lô | 149,679,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.913.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.419.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500, TOKYO BOEKI MEDISYS INC |
|
| Mã phần lô | PP2500255738 |
| Giá từng phần lô | 293,588,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.397.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY P500 |
|
| Mã phần lô | PP2500255739 |
| Giá từng phần lô | 1,148,027,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.019.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.006.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY M32B |
|
| Mã phần lô | PP2500255740 |
| Giá từng phần lô | 923,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,081,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer720 - StandardDiagnostic/ Hàn Quốc |
|
| Mã phần lô | PP2500255741 |
| Giá từng phần lô | 161,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.482.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.418.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,042,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human |
|
| Mã phần lô | PP2500255742 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500255743 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500255744 |
| Giá từng phần lô | 11,611,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.294.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.902.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500255745 |
| Giá từng phần lô | 43,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.851.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500255746 |
| Giá từng phần lô | 60,882,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.487.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.220.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500255747 |
| Giá từng phần lô | 53,917,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.479.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500255748 |
| Giá từng phần lô | 22,768,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.263.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.692.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusvà Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500255749 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,706,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500255750 |
| Giá từng phần lô | 43,081,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.770.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,077,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Yếu tố tìm RH trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500255751 |
| Giá từng phần lô | 2,080,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v |
|
| Mã phần lô | PP2500255752 |
| Giá từng phần lô | 9,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.404.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500255753 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test thử MOP ( test thử Morphin) |
|
| Mã phần lô | PP2500255754 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test thử 5 loại ma túy |
|
| Mã phần lô | PP2500255755 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) |
|
| Mã phần lô | PP2500255756 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bột CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500255757 |
| Giá từng phần lô | 72,066,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.016.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,802,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cồn sát trùng 90độ |
|
| Mã phần lô | PP2500255758 |
| Giá từng phần lô | 49,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. |
|
| Mã phần lô | PP2500255759 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500255760 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500255761 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng dính lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500255762 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500255763 |
| Giá từng phần lô | 82,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,066,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255764 |
| Giá từng phần lô | 16,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm Insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500255765 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim hai cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500255766 |
| Giá từng phần lô | 12,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.042.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim chọc tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500255767 |
| Giá từng phần lô | 54,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,373,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dental needle |
|
| Mã phần lô | PP2500255768 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.482.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500255769 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây Garô (Dây thắt mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2500255770 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim hoàn khửu |
|
| Mã phần lô | PP2500255771 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 838,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây dẫn kèm Mask thở oxy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500255772 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây dẫn kèm Mask thở oxy có túi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500255773 |
| Giá từng phần lô | 7,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500255774 |
| Giá từng phần lô | 516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500255775 |
| Giá từng phần lô | 443,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Túi đựng máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500255776 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500255777 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây dẫn máy hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500255778 |
| Giá từng phần lô | 2,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.437.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500255779 |
| Giá từng phần lô | 16,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 424,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500255780 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500255781 |
| Giá từng phần lô | 37,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thông tiểu 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500255782 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Sonde niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500255783 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255784 |
| Giá từng phần lô | 197,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500255785 |
| Giá từng phần lô | 298,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,463,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255786 |
| Giá từng phần lô | 114,956,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.739.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,874,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255787 |
| Giá từng phần lô | 93,098,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.498.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.274.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,327,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255788 |
| Giá từng phần lô | 119,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.504.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.926.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255789 |
| Giá từng phần lô | 95,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255790 |
| Giá từng phần lô | 95,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255791 |
| Giá từng phần lô | 330,289,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.920.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.572.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Catgut chromic số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500255792 |
| Giá từng phần lô | 110,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Nylon đơn sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500255793 |
| Giá từng phần lô | 16,933,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.095.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500255794 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255795 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 781,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255796 |
| Giá từng phần lô | 41,913,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.937.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.478.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,048,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255797 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255798 |
| Giá từng phần lô | 14,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.307.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.607.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255799 |
| Giá từng phần lô | 25,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.077.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500255800 |
| Giá từng phần lô | 40,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,006,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500255801 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ thép số 5 W995 |
|
| Mã phần lô | PP2500255802 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500255803 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Tay dao mổ điện 3 giắc |
|
| Mã phần lô | PP2500255804 |
| Giá từng phần lô | 7,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phim XQ khô laser 8x10 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500255805 |
| Giá từng phần lô | 813,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,326,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phim XQ khô laser 10x12 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500255806 |
| Giá từng phần lô | 1,081,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phim XQ khô 14 x 17 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500255807 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lứơi chữa thoát vị bẹn, rốn 8x13 bằng sợi tổng hợp không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500255808 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm lấy máu K3-EDTA nắp kép |
|
| Mã phần lô | PP2500255809 |
| Giá từng phần lô | 4,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.905.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500255810 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500255811 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.732.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 956.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500255812 |
| Giá từng phần lô | 9,375,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.696.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.343.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500255813 |
| Giá từng phần lô | 684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500255814 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500255815 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500255816 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500255817 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500255818 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500255819 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500255820 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.778.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2500255821 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đinh kirschnercác số(Đinh Kit ne các số) |
|
| Mã phần lô | PP2500255822 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Mũi khoan các số |
|
| Mã phần lô | PP2500255823 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Định nhóm máu trên phiến giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500255824 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi