Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện huyện Tiền Hải năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385222-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện huyện Tiền Hải năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300266229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 4,023,227,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.348.404 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300579912 - Bao camerra dùng trong phẫu thuật 3,850,000 5.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.695.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 PP2300579913 - Băng bó bột 59,800,000 85.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 41.860.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 PP2300579914 - Băng dính cá nhân 380,000 542.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 266.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 PP2300579915 - Bộ dây truyền dịch 250,000,000 357.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 175.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 PP2300579916 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 1,260,000 1.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 882.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 PP2300579917 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 1,260,000 1.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 882.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V
7 PP2300579918 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml 4,500,000 6.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.150.000 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 PP2300579919 - Bông cầm máu tự tiêu dạng có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hoá tái hấp thụ (oxidized non-regernerated cellulose) các loại 195,000,000 278.571.429 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 136.500.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 PP2300579920 - Bột bó sợi thủy tinh 3,750,000 5.357.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.625.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 PP2300579921 - Canuyn mở khí quản 3,600,000 5.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.520.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 PP2300579922 - Chỉ lanh 2,640,000 3.771.429 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.848.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 PP2300579923 - Chỉ phẫu thuật Nylon các số 29,400,000 42.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.580.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 PP2300579924 - Chỉ phẫu thuật polyprolene 21,120,000 30.171.429 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.784.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 PP2300579925 - Chỉ tiêu phẫu thuật các số 174,000,000 248.571.429 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 121.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 PP2300579926 - Chỉ tiêu phẫu thuật các số 124,700,000 178.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 87.290.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 PP2300579927 - Cốc đựng bệnh phẩm 1,320,000 1.885.714 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 924.000 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 PP2300579928 - Côn trám bít ống tủy nha khoa 97,658,400 139.512.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 68.360.880 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 PP2300579929 - Cuvet dùng cùng máy xét nghiệm đông máu 12,632,000 18.045.714 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.842.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 PP2300579930 - Đầu côn vàng 252,000 360.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 176.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 PP2300579931 - Đầu côn xanh 96,000 137.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 67.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 PP2300579932 - Dầu parafin 4,000,000 5.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 PP2300579933 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 5,040,000 7.200.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.528.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 PP2300579934 - Dây thở oxy 10,540,000 15.057.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 7.378.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 PP2300579935 - Bộ dây truyền máu 137,250 196.071 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 96.080 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 PP2300579936 - Dụng cụ cán gương nha khoa 682,500 975.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 477.750 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 PP2300579937 - Dụng cụ thám trâm 5,180,000 7.400.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.626.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 PP2300579938 - Gel bôi trơn 2,160,000 3.085.714 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.512.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 PP2300579939 - Gel siêu âm 5,500,000 7.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.850.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 PP2300579940 - Giấy cắn 1,913,940 2.734.200 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.339.760 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 PP2300579941 - Giấy in nhiệt 6,090,000 8.700.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.263.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 PP2300579942 - Giấy lọc 201,600 288.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 141.120 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 PP2300579943 - Giấy siêu âm 37,200,000 53.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 26.040.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 PP2300579944 - Keo gắn lamen 5,520,000 7.885.714 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.864.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 PP2300579945 - Khí Oxy y tế bình 40 lít 235,200,000 336.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 164.640.000 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 PP2300579946 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng thép 201,240,000 287.485.714 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 140.868.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 PP2300579947 - Kim chạy thận nhân tạo 413,000,000 590.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 289.100.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 PP2300579948 - Kim chích máu an toàn 1,200,000 1.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 840.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 PP2300579949 - Kim gây tê tủy sống 19,780,000 28.257.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.846.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 PP2300579950 - Kim khâu các số 168,000 240.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 117.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 PP2300579951 - Kim lấy máu lấy thuốc 12,540,000 17.914.286 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.778.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 PP2300579952 - Kim luồn tĩnh mạch 34,840,000 49.771.429 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 24.388.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 PP2300579953 - Lam kính 1,330,000 1.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 931.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 PP2300579954 - Lam kính 1,610,000 2.300.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.127.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 PP2300579955 - Lamen 22x22 25,800,000 36.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 18.060.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V
45 PP2300579956 - Lamen 24x50 4,760,000 6.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.332.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 PP2300579957 - Lưỡi dao mổ các số 4,788,000 6.840.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.351.600 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 PP2300579958 - Mask thở oxy kèm túi và dây 2.1 m 2,400,000 3.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.680.000 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 PP2300579959 - Mặt gương nha khoa 930,000 1.328.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 651.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 PP2300579960 - Mỏ vịt nhựa dùng một lần 4,200,000 6.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.940.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 PP2300579961 - Mũi khoan răng các loại 11,500,000 16.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.050.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
51 PP2300579962 - Nội khí quản không bóng số 2.0 -> 7.0 22,920,920 32.744.171 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.044.640 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
52 PP2300579963 - Nong dũa ống tuỷ 96,900,000 138.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 67.830.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
53 PP2300579964 - Ống hút nước bọt 507,500 725.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 355.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
54 PP2300579965 - Ống nghiệm Chân không CITRATE 3.8% (0.9ml) 2,610,000 3.728.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.827.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
55 PP2300579966 - Ống thông dạ dày 2,379,000 3.398.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.665.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
56 PP2300579967 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 8-18 3,150,000 4.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.205.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
57 PP2300579968 - Ống thông tiểu 2 nhánh các loại, các cỡ 11,000,000 15.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 7.700.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
58 PP2300579969 - Parafin 24,250,000 34.642.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.975.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
59 PP2300579970 - Phim khô y tế (20x25 cm) 732,700,000 1.046.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 512.890.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
60 PP2300579971 - Phim khô y tế (25x30 cm) 975,200,000 1.393.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 682.640.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
61 PP2300579972 - Phim X-Quang Nha Khoa 20,800,000 29.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.560.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
62 PP2300579973 - Sò đánh bóng 1,980,000 2.828.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.386.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
63 PP2300579974 - Tăm bông cán gỗ 2,760,000 3.942.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.932.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
64 PP2300579975 - Test tay chân miệng 9,900,000 14.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.930.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
65 PP2300579976 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy 16,100,000 23.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.270.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
66 PP2300579977 - Trâm gai các số 46,800,000 66.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 32.760.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
67 PP2300579978 - Túi nước tiểu 6,600,000 9.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.620.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Bao camerra dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300579912
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300579913
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300579914
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300579915
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm cho ăn sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300579916
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300579917
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml
Mã phần lô PP2300579918
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông cầm máu tự tiêu dạng có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hoá tái hấp thụ (oxidized non-regernerated cellulose) các loại
Mã phần lô PP2300579919
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột bó sợi thủy tinh
Mã phần lô PP2300579920
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2300579921
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300579922
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật Nylon các số
Mã phần lô PP2300579923
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật polyprolene
Mã phần lô PP2300579924
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2300579925
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2300579926
Giá từng phần lô 124,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300579927
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn trám bít ống tủy nha khoa
Mã phần lô PP2300579928
Giá từng phần lô 97,658,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.512.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.360.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuvet dùng cùng máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300579929
Giá từng phần lô 12,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.045.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.842.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300579930
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300579931
Giá từng phần lô 96,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300579932
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2300579933
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300579934
Giá từng phần lô 10,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.057.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2300579935
Giá từng phần lô 137,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.071
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2300579936
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ thám trâm
Mã phần lô PP2300579937
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.400.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300579938
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300579939
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300579940
Giá từng phần lô 1,913,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.734.200
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300579941
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy lọc
Mã phần lô PP2300579942
Giá từng phần lô 201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300579943
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300579944
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Oxy y tế bình 40 lít
Mã phần lô PP2300579945
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng thép
Mã phần lô PP2300579946
Giá từng phần lô 201,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.485.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300579947
Giá từng phần lô 413,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích máu an toàn
Mã phần lô PP2300579948
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300579949
Giá từng phần lô 19,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.257.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu các số
Mã phần lô PP2300579950
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lấy máu lấy thuốc
Mã phần lô PP2300579951
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.914.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300579952
Giá từng phần lô 34,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.771.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300579953
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300579954
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen 22x22
Mã phần lô PP2300579955
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen 24x50
Mã phần lô PP2300579956
Giá từng phần lô 4,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300579957
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask thở oxy kèm túi và dây 2.1 m
Mã phần lô PP2300579958
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300579959
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mỏ vịt nhựa dùng một lần
Mã phần lô PP2300579960
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan răng các loại
Mã phần lô PP2300579961
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội khí quản không bóng số 2.0 -> 7.0
Mã phần lô PP2300579962
Giá từng phần lô 22,920,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.744.171
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.044.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong dũa ống tuỷ
Mã phần lô PP2300579963
Giá từng phần lô 96,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300579964
Giá từng phần lô 507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Chân không CITRATE 3.8% (0.9ml)
Mã phần lô PP2300579965
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300579966
Giá từng phần lô 2,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.398.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh số 8-18
Mã phần lô PP2300579967
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300579968
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Parafin
Mã phần lô PP2300579969
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.642.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô y tế (20x25 cm)
Mã phần lô PP2300579970
Giá từng phần lô 732,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô y tế (25x30 cm)
Mã phần lô PP2300579971
Giá từng phần lô 975,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-Quang Nha Khoa
Mã phần lô PP2300579972
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300579973
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông cán gỗ
Mã phần lô PP2300579974
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test tay chân miệng
Mã phần lô PP2300579975
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm đưa xi măng vào ống tủy
Mã phần lô PP2300579976
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2300579977
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300579978
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp hàng hóa y tế cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng hàng hóa cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->