Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300390811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 20,168,191,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 605.027.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300581516 - Bao cao su | 14,240,000 | 19.778.000 | 9.968.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 2 | PP2300581517 - Casset nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm | 23,760,000 | 33.000.000 | 16.632.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 3 | PP2300581518 - Canuyl chống thụt lưỡi các số | 464,000 | 645.000 | 325.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 4 | PP2300581519 - Lưỡi dao cắt vi thể | 57,600,000 | 80.000.000 | 40.320.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 5 | PP2300581520 - Dây Garô (Dây thắt mạch) | 800,000 | 1.112.000 | 560.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 6 | PP2300581521 - Gạc phẫu thuật vô trùng có cản quang 70x40cmx6 lớp | 19,440,000 | 27.000.000 | 13.608.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 7 | PP2300581522 - Găng tay sản khoa đã tiệt trùng các số | 7,560,000 | 10.500.000 | 5.292.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 8 | PP2300581523 - Giấy điện tim sử dụng cho máy 6 cần Nihon Koden FQW110-2-140 | 13,824,000 | 19.200.000 | 9.677.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 9 | PP2300581524 - Giấy siêu âm 110S | 256,000,000 | 355.556.000 | 179.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 10 | PP2300581525 - Giấy in Monitor sản khoa | 7,520,000 | 10.445.000 | 5.264.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 11 | PP2300581526 - Giấy in monitor sản khoa | 144,000,000 | 200.000.000 | 100.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 12 | PP2300581527 - Giấy in nhiệt | 1,320,000 | 1.834.000 | 924.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 13 | PP2300581528 - Lưỡi dao mổ các số | 12,000,000 | 16.667.000 | 8.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 14 | PP2300581529 - Sonde nelaton các số | 21,600,000 | 30.000.000 | 15.120.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 15 | PP2300581530 - Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần | 41,040,000 | 57.000.000 | 28.728.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 16 | PP2300581531 - Hộp chữ nhật inox | 12,000,000 | 16.667.000 | 8.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 17 | PP2300581532 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | 53,830,400 | 74.765.000 | 37.682.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 18 | PP2300581533 - Dung dịch sát khuẩn Povidone iodine (10%) | 1,795,200,000 | 2.493.334.000 | 1.256.640.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 19 | PP2300581534 - Ống nghe tim thai | 16,814,400 | 23.354.000 | 11.771.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 20 | PP2300581535 - Băng cuộn | 1,774,400 | 2.465.000 | 1.243.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 21 | PP2300581536 - Băng chỉ thị nhiệt hấp khô | 48,000,000 | 66.667.000 | 33.600.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 22 | PP2300581537 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 13,440,000 | 18.667.000 | 9.408.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 23 | PP2300581538 - Băng fIlm có gạc vô trùng | 78,960,000 | 109.667.000 | 55.272.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 24 | PP2300581539 - Bóng đèn hồng ngoại | 8,000,000 | 11.112.000 | 5.600.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 25 | PP2300581540 - Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm tiệt trùng | 201,600,000 | 280.000.000 | 141.120.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 26 | PP2300581541 - Bơm hút thai 1 van | 15,200,000 | 21.112.000 | 10.640.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 27 | PP2300581542 - Bơm hút thai 2 van | 7,920,000 | 11.000.000 | 5.544.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 28 | PP2300581543 - Chất gắn, cố định tế bào | 12,600,000 | 17.500.000 | 8.820.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 29 | PP2300581544 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 487,296,000 | 676.800.000 | 341.108.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 30 | PP2300581545 - Chỉ Lanh | 272,000,000 | 377.778.000 | 190.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 31 | PP2300581546 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 1,022,400,000 | 1.420.000.000 | 715.680.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 32 | PP2300581547 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1 | 547,200,000 | 760.000.000 | 383.040.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 33 | PP2300581548 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 52,000,000 | 72.223.000 | 36.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 34 | PP2300581549 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 2/0 | 31,200,000 | 43.334.000 | 21.840.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 35 | PP2300581550 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 272,000,000 | 377.778.000 | 190.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 36 | PP2300581551 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0 | 148,000,000 | 205.556.000 | 103.600.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 37 | PP2300581552 - Dây dẫn lưu | 2,640,000 | 3.667.000 | 1.848.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 38 | PP2300581553 - Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng | 192,000,000 | 266.667.000 | 134.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 39 | PP2300581554 - Dây thở oxy | 48,000,000 | 66.667.000 | 33.600.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 40 | PP2300581555 - Đầu côn vàng | 480,000 | 667.000 | 336.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 41 | PP2300581556 - Đầu côn xanh | 176,000 | 245.000 | 124.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 42 | PP2300581557 - Gạc củ ấu sản khoa vô trùng | 90,720,000 | 126.000.000 | 63.504.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 43 | PP2300581558 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang | 497,871,360 | 691.488.000 | 348.510.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 44 | PP2300581559 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x12 lớp vô trùng | 194,572,800 | 270.240.000 | 136.201.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 45 | PP2300581560 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | 58,528,800 | 81.290.000 | 40.971.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 46 | PP2300581561 - Gọng mũi CPAP các số | 46,320,000 | 64.334.000 | 32.424.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 47 | PP2300581562 - Giấy lau kính | 624,000 | 867.000 | 437.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 48 | PP2300581563 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 44,400,000 | 61.667.000 | 31.080.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 49 | PP2300581564 - Khóa ba ngã có dây dẫn | 12,800,000 | 17.778.000 | 8.960.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 50 | PP2300581565 - Lam kính nhám | 9,200,000 | 12.778.000 | 6.440.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 51 | PP2300581566 - Lamen 22x22 mm | 13,200,000 | 18.334.000 | 9.240.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 52 | PP2300581567 - Ống hút thai các loại, các cỡ | 8,000,000 | 11.112.000 | 5.600.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 53 | PP2300581568 - Ống nghiệm tiệt trùng 14ml (đáy tròn) | 8,467,200 | 11.760.000 | 5.928.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 54 | PP2300581569 - Ống ly tâm | 11,200,000 | 15.556.000 | 7.840.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 55 | PP2300581570 - Pipett Pasteur tiệt trùng 150mm D810/VA | 3,943,200 | 5.477.000 | 2.761.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 56 | PP2300581571 - Phim X-quang laser 20x25cm | 216,000,000 | 300.000.000 | 151.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 57 | PP2300581572 - Phim X-quang laser 25x30cm | 32,000,000 | 44.445.000 | 22.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 58 | PP2300581573 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 216,000,000 | 300.000.000 | 151.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 59 | PP2300581574 - Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số | 12,900,000 | 17.917.000 | 9.030.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 60 | PP2300581575 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 16,800,000 | 23.334.000 | 11.760.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 61 | PP2300581576 - Ống Eppendorf | 4,000,000 | 5.556.000 | 2.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 62 | PP2300581577 - Ống Eppendorf | 4,600,000 | 6.389.000 | 3.220.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 63 | PP2300581578 - Sensor SPO2 loại dùng một lần cho máy Masimo | 96,000,000 | 133.334.000 | 67.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 64 | PP2300581579 - Kéo cắt chỉ | 1,600,000 | 2.223.000 | 1.120.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 65 | PP2300581580 - Băng dính co giãn 15cm x 10m | 252,252,000 | 350.350.000 | 176.577.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 66 | PP2300581581 - Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn | 64,000,000 | 88.889.000 | 44.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 67 | PP2300581582 - Bơm truyền dịch dùng một lần | 1,976,000,000 | 2.744.445.000 | 1.383.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 68 | PP2300581583 - Bơm truyền dịch | 3,224,000,000 | 4.477.778.000 | 2.256.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 69 | PP2300581584 - Túi đựng nước tiểu | 83,520,000 | 116.000.000 | 58.464.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 70 | PP2300581585 - Bơm tiêm sử dụng một lần | 3,800,000 | 5.278.000 | 2.660.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 71 | PP2300581586 - Bơm tiêm sử dụng một lần | 9,576,000 | 13.300.000 | 6.704.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 72 | PP2300581587 - Bơm tiêm sử dụng một lần | 24,000,000 | 33.334.000 | 16.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 73 | PP2300581588 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 114,800,000 | 159.445.000 | 80.360.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 74 | PP2300581589 - Kim cánh bướm | 5,180,000 | 7.195.000 | 3.626.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 75 | PP2300581590 - Kim lấy thuốc | 17,592,000 | 24.434.000 | 12.315.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 76 | PP2300581591 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 196,704,000 | 273.200.000 | 137.693.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 77 | PP2300581592 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 213,096,000 | 295.967.000 | 149.168.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 78 | PP2300581593 - Kim luồn tĩnh mạch | 23,813,280 | 33.074.000 | 16.670.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 79 | PP2300581594 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 2,360,000,000 | 3.277.778.000 | 1.652.000.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 80 | PP2300581595 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 1,810,700,000 | 2.514.862.000 | 1.267.490.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 81 | PP2300581596 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 73,920,000 | 102.667.000 | 51.744.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 82 | PP2300581597 - Ống nghiệm Natri Citrate 3.8% | 28,512,000 | 39.600.000 | 19.959.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 83 | PP2300581598 - Ống nghiệm lấy máu chân không K3 EDTA | 74,000,000 | 102.778.000 | 51.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 84 | PP2300581599 - Chổi rửa dụng cụ cỡ 11mm | 11,200,000 | 15.556.000 | 7.840.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 85 | PP2300581600 - Chổi rửa dụng cụ cỡ 17mm | 15,680,000 | 21.778.000 | 10.976.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 86 | PP2300581601 - Hàm Forceps lưỡng cực nội soi | 792,000,000 | 1.100.000.000 | 554.400.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 87 | PP2300581602 - Lưỡi kéo cong | 67,800,000 | 94.167.000 | 47.460.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 88 | PP2300581603 - Dây cao tần lưỡng cực | 156,800,000 | 217.778.000 | 109.760.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 89 | PP2300581604 - Dây cao tần đơn cực | 31,600,000 | 43.889.000 | 22.120.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 90 | PP2300581605 - Dây cáp dẫn sáng | 146,000,000 | 202.778.000 | 102.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 91 | PP2300581606 - Hàm kẹp lưỡng cực | 776,000,000 | 1.077.778.000 | 543.200.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 | |
| 92 | PP2300581607 - Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L | 54,000,000 | 75.000.000 | 37.800.000 | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300581516 |
| Giá từng phần lô | 14,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Casset nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300581517 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Canuyl chống thụt lưỡi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581518 |
| Giá từng phần lô | 464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao cắt vi thể |
|
| Mã phần lô | PP2300581519 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây Garô (Dây thắt mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300581520 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật vô trùng có cản quang 70x40cmx6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300581521 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay sản khoa đã tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581522 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy điện tim sử dụng cho máy 6 cần Nihon Koden FQW110-2-140 |
|
| Mã phần lô | PP2300581523 |
| Giá từng phần lô | 13,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.677.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy siêu âm 110S |
|
| Mã phần lô | PP2300581524 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in Monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300581525 |
| Giá từng phần lô | 7,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300581526 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300581527 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581528 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581529 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300581530 |
| Giá từng phần lô | 41,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp chữ nhật inox |
|
| Mã phần lô | PP2300581531 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581532 |
| Giá từng phần lô | 53,830,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch sát khuẩn Povidone iodine (10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300581533 |
| Giá từng phần lô | 1,795,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghe tim thai |
|
| Mã phần lô | PP2300581534 |
| Giá từng phần lô | 16,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300581535 |
| Giá từng phần lô | 1,774,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng chỉ thị nhiệt hấp khô |
|
| Mã phần lô | PP2300581536 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300581537 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng fIlm có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300581538 |
| Giá từng phần lô | 78,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300581539 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300581540 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300581541 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm hút thai 2 van |
|
| Mã phần lô | PP2300581542 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất gắn, cố định tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300581543 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581544 |
| Giá từng phần lô | 487,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ Lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300581545 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581546 |
| Giá từng phần lô | 1,022,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300581547 |
| Giá từng phần lô | 547,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581548 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300581549 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581550 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300581551 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300581552 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300581553 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300581554 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300581555 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300581556 |
| Giá từng phần lô | 176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc củ ấu sản khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300581557 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300581558 |
| Giá từng phần lô | 497,871,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300581559 |
| Giá từng phần lô | 194,572,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300581560 |
| Giá từng phần lô | 58,528,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gọng mũi CPAP các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581561 |
| Giá từng phần lô | 46,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy lau kính |
|
| Mã phần lô | PP2300581562 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300581563 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300581564 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300581565 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen 22x22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300581566 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút thai các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581567 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm tiệt trùng 14ml (đáy tròn) |
|
| Mã phần lô | PP2300581568 |
| Giá từng phần lô | 8,467,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300581569 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Pipett Pasteur tiệt trùng 150mm D810/VA |
|
| Mã phần lô | PP2300581570 |
| Giá từng phần lô | 3,943,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.477.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-quang laser 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300581571 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-quang laser 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300581572 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581573 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde hút nhớt không van kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2300581574 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300581575 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300581576 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300581577 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sensor SPO2 loại dùng một lần cho máy Masimo |
|
| Mã phần lô | PP2300581578 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300581579 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính co giãn 15cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300581580 |
| Giá từng phần lô | 252,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300581581 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm truyền dịch dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300581582 |
| Giá từng phần lô | 1,976,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.744.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.383.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300581583 |
| Giá từng phần lô | 3,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.477.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.256.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300581584 |
| Giá từng phần lô | 83,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300581585 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300581586 |
| Giá từng phần lô | 9,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300581587 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300581588 |
| Giá từng phần lô | 114,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300581589 |
| Giá từng phần lô | 5,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300581590 |
| Giá từng phần lô | 17,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300581591 |
| Giá từng phần lô | 196,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300581592 |
| Giá từng phần lô | 213,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.967.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300581593 |
| Giá từng phần lô | 23,813,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300581594 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300581595 |
| Giá từng phần lô | 1,810,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300581596 |
| Giá từng phần lô | 73,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Natri Citrate 3.8% |
|
| Mã phần lô | PP2300581597 |
| Giá từng phần lô | 28,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm lấy máu chân không K3 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300581598 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chổi rửa dụng cụ cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300581599 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chổi rửa dụng cụ cỡ 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300581600 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hàm Forceps lưỡng cực nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300581601 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300581602 |
| Giá từng phần lô | 67,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300581603 |
| Giá từng phần lô | 156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300581604 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cáp dẫn sáng |
|
| Mã phần lô | PP2300581605 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hàm kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300581606 |
| Giá từng phần lô | 776,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300581607 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi