Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, Sinh phẩm y tế, Hóa chất xét nghiệm sử dụng năm 2026-2028

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600367950-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 4 ngày, 20 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Nà Chì tỉnh Tuyên Quang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm Vật tư y tế, Sinh phẩm y tế, Hóa chất xét nghiệm sử dụng năm 2026-2028
Số hiệu KHLCNT PL2600208993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Khuôn Lùng, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 5,144,372,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600290108 - Phần 1. Bông, băng, gạc 159,590,000 110.826.389 ́63.836.000
2 PP2600290109 - Phần 2. Bơm các loại 147,880,000 102.694.444 ́59.152.000
3 PP2600290110 - Phần 3. Kim các loại 440,610,000 305.979.167 ́176.244.000
4 PP2600290111 - Phần 4. Dây, Ống, lọ, túi các loại 318,379,000 221.096.528 ́127.351.600
5 PP2600290112 - Phần 5. Chỉcác loại 107,126,900 74.393.681 ́42.850.760
6 PP2600290113 - Phần 6. Phim Xquang Tương thích máy Fujifilm 624,000,000 433.333.333 ́249.600.000
7 PP2600290114 - Phần 7. Sinh phẩm y tế 169,530,000 117.729.167 ́67.812.000
8 PP2600290115 - Phần 8. Khíy tế 108,800,000 75.555.556 43.520.000
9 PP2600290116 - Phần 9. Vật tư y tếkhác 137,632,000 95.577.778 ́55.052.800
10 PP2600290117 - Phần 10. Hóa chất vật tư sử dụng cho máy sinh hóa BS-240Pro 1,798,856,000 1.249.205.556 719.542.400
11 PP2600290118 - Phần 11: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học Mythic 18 347,340,000 241.208.333 138.936.000
12 PP2600290119 - Phần 12. Hóa chất sử dụng máy xét nghiệm đông máu HumaClot Junior 185,778,720 129.013.000 74.311.488
13 PP2600290120 - Phần 13: Hóa chất, vật tư tương thích với máy điện giải EasyLyte 450,241,600 312.667.778 180.096.640
14 PP2600290121 - Phần 14: Hóa chất, vật tư tương thích với máy miễn dịch Ichroma II 81,064,000 56.294.444 32.425.600
15 PP2600290122 - Phần 15. Hoá chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Pocketchem UA-4010 67,544,000 46.905.556 27.017.600
Phần 1. Bông, băng, gạc
Mã phần lô PP2600290108
Giá từng phần lô 159,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.826.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́63.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 2. Bơm các loại
Mã phần lô PP2600290109
Giá từng phần lô 147,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́59.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 3. Kim các loại
Mã phần lô PP2600290110
Giá từng phần lô 440,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.979.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́176.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 4. Dây, Ống, lọ, túi các loại
Mã phần lô PP2600290111
Giá từng phần lô 318,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.096.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́127.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 5. Chỉcác loại
Mã phần lô PP2600290112
Giá từng phần lô 107,126,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.393.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́42.850.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 6. Phim Xquang Tương thích máy Fujifilm
Mã phần lô PP2600290113
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́249.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 7. Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2600290114
Giá từng phần lô 169,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.729.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́67.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 8. Khíy tế
Mã phần lô PP2600290115
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 9. Vật tư y tếkhác
Mã phần lô PP2600290116
Giá từng phần lô 137,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.577.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu ́55.052.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 10. Hóa chất vật tư sử dụng cho máy sinh hóa BS-240Pro
Mã phần lô PP2600290117
Giá từng phần lô 1,798,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.249.205.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.542.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 11: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học Mythic 18
Mã phần lô PP2600290118
Giá từng phần lô 347,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 12. Hóa chất sử dụng máy xét nghiệm đông máu HumaClot Junior
Mã phần lô PP2600290119
Giá từng phần lô 185,778,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.013.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.311.488
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 13: Hóa chất, vật tư tương thích với máy điện giải EasyLyte
Mã phần lô PP2600290120
Giá từng phần lô 450,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.667.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.096.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 14: Hóa chất, vật tư tương thích với máy miễn dịch Ichroma II
Mã phần lô PP2600290121
Giá từng phần lô 81,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.294.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Phần 15. Hoá chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Pocketchem UA-4010
Mã phần lô PP2600290122
Giá từng phần lô 67,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.905.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.017.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->