Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua thuốc Dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền thuộc danh mục thuốc đấu thầu, Dự toán mua sắm: Mua thuốc phục vụ khám, chữa bệnh năm 2024 - 2025 của Trung tâm Y tế huyện Krông Năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500016039-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Krông năng
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Krông năng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua thuốc Dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền thuộc danh mục thuốc đấu thầu, Dự toán mua sắm: Mua thuốc phục vụ khám, chữa bệnh năm 2024 - 2025 của Trung tâm Y tế huyện Krông Năng
Số hiệu KHLCNT PL2500001468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Krông Năng, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 5,247,119,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500003773 - 122,400,000 183.600.000 85.680.000 1,224,000
2 PP2500003774 - 226,800,000 340.200.000 158.760.000 2,268,000
3 PP2500003775 - 175,050,000 262.575.000 122.535.000 1,750,500
4 PP2500003776 - 121,500,000 182.250.000 85.050.000 1,215,000
5 PP2500003777 - 315,000,000 472.500.000 220.500.000 3,150,000
6 PP2500003778 - 540,000,000 810.000.000 378.000.000 5,400,000
7 PP2500003779 - 240,000,000 360.000.000 168.000.000 2,400,000
8 PP2500003780 - 168,000,000 252.000.000 117.600.000 1,680,000
9 PP2500003781 - 118,314,000 177.471.000 82.819.800 1,183,140
10 PP2500003782 - 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1,200,000
11 PP2500003783 - 79,800,000 119.700.000 55.860.000 798,000
12 PP2500003784 - 106,764,000 160.146.000 74.734.800 1,067,640
13 PP2500003785 - 168,000,000 252.000.000 117.600.000 1,680,000
14 PP2500003786 - 495,720,000 743.580.000 347.004.000 4,957,200
15 PP2500003787 - 522,000,000 783.000.000 365.400.000 5,220,000
16 PP2500003788 - 234,800,000 352.200.000 164.360.000 2,348,000
17 PP2500003789 - 106,911,000 160.366.500 74.837.700 1,069,110
18 PP2500003790 - 76,230,000 114.345.000 53.361.000 762,300
19 PP2500003791 - 164,850,000 247.275.000 115.395.000 1,648,500
20 PP2500003792 - 591,000,000 886.500.000 413.700.000 5,910,000
21 PP2500003793 - 357,500,000 536.250.000 250.250.000 3,575,000
22 PP2500003794 - 49,000,000 73.500.000 34.300.000 490,000
23 PP2500003795 - 10,800,000 16.200.000 7.560.000 108,000
24 PP2500003796 - 6,880,000 10.320.000 4.816.000 68,800
25 PP2500003797 - 41,800,000 62.700.000 29.260.000 418,000
26 PP2500003798 - 88,000,000 132.000.000 61.600.000 880,000
Mã phần lô PP2500003773
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500003774
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003775
Giá từng phần lô 175,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003776
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003777
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003778
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003779
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003780
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003781
Giá từng phần lô 118,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.471.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.819.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,183,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003782
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003783
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003784
Giá từng phần lô 106,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003785
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003786
Giá từng phần lô 495,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,957,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003787
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003788
Giá từng phần lô 234,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003789
Giá từng phần lô 106,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.366.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.837.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,110
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003790
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003791
Giá từng phần lô 164,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,648,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003792
Giá từng phần lô 591,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003793
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003794
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003795
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003796
Giá từng phần lô 6,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003797
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500003798
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->