Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500141284-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Hậu Lộc
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Huyện Hậu Lộc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500045283
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,138,900,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500124652 - 105,000,000 145.833.000 74.550.000 1,470,000
2 PP2500124653 - 139,000,000 193.056.000 98.690.000 1,946,000
3 PP2500124654 - 420,000,000 583.333.000 298.200.000 5,880,000
4 PP2500124655 - 140,000,000 194.444.000 99.400.000 1,960,000
5 PP2500124656 - 90,000,000 125.000.000 63.900.000 1,260,000
6 PP2500124657 - 352,000,000 488.889.000 249.920.000 4,928,000
7 PP2500124658 - 288,000,000 400.000.000 204.480.000 4,032,000
8 PP2500124659 - 66,000,000 91.667.000 46.860.000 924,000
9 PP2500124660 - 140,000,000 194.444.000 99.400.000 1,960,000
10 PP2500124661 - 132,000,000 183.333.000 93.720.000 1,848,000
11 PP2500124662 - 127,600,000 177.222.000 90.596.000 1,786,400
12 PP2500124663 - 119,600,000 166.111.000 84.916.000 1,674,400
13 PP2500124664 - 199,500,000 277.083.000 141.645.000 2,793,000
14 PP2500124665 - 100,000,000 138.889.000 71.000.000 1,400,000
15 PP2500124666 - 210,000,000 291.667.000 149.100.000 2,940,000
16 PP2500124667 - 214,200,000 297.500.000 152.082.000 2,998,800
17 PP2500124668 - 128,000,000 177.778.000 90.880.000 1,792,000
18 PP2500124669 - 168,000,000 233.333.000 119.280.000 2,352,000
Mã phần lô PP2500124652
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124653
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,946,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124654
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124655
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124656
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124657
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124658
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124659
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124660
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124661
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124662
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124663
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124664
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,793,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124665
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124666
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124667
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,998,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124668
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124669
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->