Gói thầu: Gói thầu số 03: “Mua thuốc generic tại bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn năm 2025 - 2026”. Tổng danh mục: 14 danh mục thuốc generic trong đó: nhóm 1 có 5 danh mục;; nhóm 3 có 1 danh mục; nhóm 4 có 7 danh mục; nhóm 5 có 1 danh mục.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062626-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa Khoa huyện Nga Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa Khoa huyện Nga Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: “Mua thuốc generic tại bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn năm 2025 - 2026”. Tổng danh mục: 14 danh mục thuốc generic trong đó: nhóm 1 có 5 danh mục;; nhóm 3 có 1 danh mục; nhóm 4 có 7 danh mục; nhóm 5 có 1 danh mục.
Số hiệu KHLCNT PL2500021704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,807,625,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500063012 - 2,625,000 3.646.000 1.864.000 39,375
2 PP2500063013 - 32,680,000 45.389.000 23.203.000 490,200
3 PP2500063014 - 3,500,000 4.861.000 2.485.000 52,500
4 PP2500063015 - 3,900,000 5.417.000 2.769.000 58,500
5 PP2500063016 - 7,200,000 10.000.000 5.112.000 108,000
6 PP2500063017 - 17,500,000 24.306.000 12.425.000 262,500
7 PP2500063018 - 35,000,000 48.611.000 24.850.000 525,000
8 PP2500063019 - 11,550,000 16.042.000 8.201.000 173,250
9 PP2500063020 - 1,330,000,000 1.847.222.000 944.300.000 19,950,000
10 PP2500063021 - 1,085,000,000 1.506.944.000 770.350.000 16,275,000
11 PP2500063022 - 27,670,000 38.431.000 19.646.000 415,050
12 PP2500063023 - 4,000,000 5.556.000 2.840.000 60,000
13 PP2500063024 - 195,000,000 270.833.000 138.450.000 2,925,000
14 PP2500063025 - 52,000,000 72.222.000 36.920.000 780,000
Mã phần lô PP2500063012
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063013
Giá từng phần lô 32,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063014
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063015
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.769.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063016
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063017
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063018
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063019
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063020
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063021
Giá từng phần lô 1,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063022
Giá từng phần lô 27,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063023
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063024
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500063025
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->