Gói thầu: Gói thầu số 03: “Mua thuốc generic tại bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn năm 2025 - 2027”. Tổng danh mục: 26 danh mục thuốc generic, trong đó: nhóm 1 có 5 danh mục; nhóm 2 có 8 danh mục; nhóm 3 có 6 danh mục; nhóm 4 có 5 danh mục; nhóm 5 có 2 danh mục.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062705-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa Khoa huyện Nga Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa Khoa huyện Nga Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: “Mua thuốc generic tại bệnh viện Đa khoa huyện Nga Sơn năm 2025 - 2027”. Tổng danh mục: 26 danh mục thuốc generic, trong đó: nhóm 1 có 5 danh mục; nhóm 2 có 8 danh mục; nhóm 3 có 6 danh mục; nhóm 4 có 5 danh mục; nhóm 5 có 2 danh mục.
Số hiệu KHLCNT PL2500021745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 18,129,324,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500063050 - 95,000,000 131.944.000 67.450.000 1,900,000
2 PP2500063051 - 652,500,000 906.250.000 463.275.000 13,050,000
3 PP2500063052 - 253,500,000 352.083.000 179.985.000 5,070,000
4 PP2500063053 - 936,000,000 1.300.000.000 664.560.000 18,720,000
5 PP2500063054 - 1,500,000,000 2.083.333.000 1.065.000.000 30,000,000
6 PP2500063055 - 512,000,000 711.111.000 363.520.000 10,240,000
7 PP2500063056 - 1,370,000,000 1.902.778.000 972.700.000 27,400,000
8 PP2500063057 - 2,090,000,000 2.902.778.000 1.483.900.000 41,800,000
9 PP2500063058 - 265,500,000 368.750.000 188.505.000 5,310,000
10 PP2500063059 - 225,000,000 312.500.000 159.750.000 4,500,000
11 PP2500063060 - 325,000,000 451.389.000 230.750.000 6,500,000
12 PP2500063061 - 177,500,000 246.528.000 126.025.000 3,550,000
13 PP2500063062 - 345,000,000 479.167.000 244.950.000 6,900,000
14 PP2500063063 - 390,000,000 541.667.000 276.900.000 7,800,000
15 PP2500063064 - 376,750,000 523.264.000 267.493.000 7,535,000
16 PP2500063065 - 1,056,000,000 1.466.667.000 749.760.000 21,120,000
17 PP2500063066 - 480,000,000 666.667.000 340.800.000 9,600,000
18 PP2500063067 - 844,000,000 1.172.222.000 599.240.000 16,880,000
19 PP2500063068 - 360,000,000 500.000.000 255.600.000 7,200,000
20 PP2500063069 - 601,524,000 835.450.000 427.082.000 12,030,000
21 PP2500063070 - 2,445,000,000 3.395.833.000 1.735.950.000 48,900,000
22 PP2500063071 - 2,400,000,000 3.333.333.000 1.704.000.000 48,000,000
23 PP2500063072 - 15,450,000 21.458.000 10.970.000 309,000
24 PP2500063073 - 87,600,000 121.667.000 62.196.000 1,752,000
25 PP2500063074 - 126,000,000 175.000.000 89.460.000 2,520,000
26 PP2500063075 - 200,000,000 277.778.000 142.000.000 4,000,000
Mã phần lô PP2500063050
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063051
Giá từng phần lô 652,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063052
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063053
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063054
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063055
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063056
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063057
Giá từng phần lô 2,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063058
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063059
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063060
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063061
Giá từng phần lô 177,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063062
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063063
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063064
Giá từng phần lô 376,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063065
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063066
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063067
Giá từng phần lô 844,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063068
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063069
Giá từng phần lô 601,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063070
Giá từng phần lô 2,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063071
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.704.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063072
Giá từng phần lô 15,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063073
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063074
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500063075
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->