Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vắc xin dịch vụ tại Trung tâm Y tế huyện Như Xuân năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500086041-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Như Xuân
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Huyện Như Xuân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vắc xin dịch vụ tại Trung tâm Y tế huyện Như Xuân năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500043854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,237,659,660 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122342 - 2,956,800 4.107.000 2.099.000 41,395
2 PP2500122343 - 11,617,200 16.135.000 8.248.000 162,641
3 PP2500122344 - 7,751,100 10.765.000 5.503.000 108,515
4 PP2500122345 - 67,956,000 94.383.000 48.249.000 951,384
5 PP2500122346 - 7,990,500 11.098.000 5.673.000 111,867
6 PP2500122347 - 183,750,000 255.208.000 130.463.000 2,572,500
7 PP2500122348 - 28,028,760 38.929.000 19.900.000 392,403
8 PP2500122349 - 43,092,000 59.850.000 30.595.000 603,288
9 PP2500122350 - 432,000,000 600.000.000 306.720.000 6,048,000
10 PP2500122351 - 21,725,600 30.174.000 15.425.000 304,158
11 PP2500122352 - 34,887,800 48.455.000 24.770.000 488,429
12 PP2500122353 - 414,950,000 576.319.000 294.615.000 5,809,300
13 PP2500122354 - 257,250,000 357.292.000 182.648.000 3,601,500
14 PP2500122355 - 259,560,000 360.500.000 184.288.000 3,633,840
15 PP2500122356 - 27,000,000 37.500.000 19.170.000 378,000
16 PP2500122357 - 133,516,500 185.440.000 94.797.000 1,869,231
17 PP2500122358 - 35,200,000 48.889.000 24.992.000 492,800
18 PP2500122359 - 70,156,800 97.440.000 49.811.000 982,195
19 PP2500122360 - 3,144,500 4.367.000 2.233.000 44,023
20 PP2500122361 - 95,970,000 133.292.000 68.139.000 1,343,580
21 PP2500122362 - 2,772,000 3.850.000 1.968.000 38,808
22 PP2500122363 - 45,605,700 63.341.000 32.380.000 638,480
23 PP2500122364 - 11,928,400 16.567.000 8.469.000 166,998
24 PP2500122365 - 38,850,000 53.958.000 27.584.000 543,900
Mã phần lô PP2500122342
Giá từng phần lô 2,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,395
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122343
Giá từng phần lô 11,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,641
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122344
Giá từng phần lô 7,751,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,515
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122345
Giá từng phần lô 67,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.383.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 951,384
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122346
Giá từng phần lô 7,990,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,867
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122347
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,572,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122348
Giá từng phần lô 28,028,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,403
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122349
Giá từng phần lô 43,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122350
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122351
Giá từng phần lô 21,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,158
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122352
Giá từng phần lô 34,887,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,429
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122353
Giá từng phần lô 414,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,809,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122354
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,601,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122355
Giá từng phần lô 259,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,633,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122356
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122357
Giá từng phần lô 133,516,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,869,231
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122358
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122359
Giá từng phần lô 70,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122360
Giá từng phần lô 3,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122361
Giá từng phần lô 95,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,343,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122362
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,808
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122363
Giá từng phần lô 45,605,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122364
Giá từng phần lô 11,928,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500122365
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->