Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300222404-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300157850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 57,497,428,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 574.974.282 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300333177 - Bông không thấm nước 1,875,000 2.812.500 1.312.500 15
2 PP2300333178 - Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm 500g/túi/gói 200,000,000 300.000.000 140.000.000 1600
3 PP2300333179 - Bông hút nước y tế 64,400,000 96.600.000 45.080.000 350
4 PP2300333180 - Bông ép sọ não 1,5x5cm 1,530,000 2.295.000 1.071.000 3000
5 PP2300333181 - Que tăm bông vô trùng 34,750,000 52.125.000 24.325.000 25000
6 PP2300333182 - Que lấy mẫu sản khoa 1,700,000 2.550.000 1.190.000 2000
7 PP2300333183 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm 1,625,000 2.437.500 1.137.500 2500
8 PP2300333184 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc 37,800,000 56.700.000 26.460.000 20
9 PP2300333185 - Băng bột bó loại 15cm x 4,6m 23,400,000 35.100.000 16.380.000 1200
10 PP2300333186 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1500
11 PP2300333187 - Băng gạc bột 20cm x 4,6m 7,200,000 10.800.000 5.040.000 300
12 PP2300333188 - Băng cuộn 10cm x 5 m 21,600,000 32.400.000 15.120.000 12000
13 PP2300333189 - Băng dính cá nhân 2cmx6cm 5,300,000 7.950.000 3.710.000 10000
14 PP2300333190 - Băng dính 2,5cm x 5m 27,840,000 41.760.000 19.488.000 2000
15 PP2300333191 - Băng dính 5cm x 5m 50,400,000 75.600.000 35.280.000 2000
16 PP2300333192 - Băng dính 2,5cm x 9,1m 134,160,000 201.240.000 93.912.000 3000
17 PP2300333193 - Băng chun dính 10cm x 4,5m 18,300,000 27.450.000 12.810.000 100
18 PP2300333194 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm 16,250,000 24.375.000 11.375.000 13000
19 PP2300333195 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm 38,500,000 57.750.000 26.950.000 35000
20 PP2300333196 - Gạc cầu đa khoa fi 50x1 lớp vô trùng 57,500,000 86.250.000 40.250.000 23000
21 PP2300333197 - Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng 63,800,000 95.700.000 44.660.000 220000
22 PP2300333198 - Gạc cầu sản khoa Fi 45mm vô trùng 405,000 607.500 283.500 1000
23 PP2300333199 - Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng 2,550,000 3.825.000 1.785.000 1500
24 PP2300333200 - Gạc dẫn lưu TMH 0,75cm x 100cm x 4 lớp 3,000,000 4.500.000 2.100.000 2000
25 PP2300333201 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 33,600,000 50.400.000 23.520.000 8000
26 PP2300333202 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 178,605,000 267.907.500 125.023.500 243000
27 PP2300333203 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 6,720,000 10.080.000 4.704.000 16000
28 PP2300333204 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 104,000,000 156.000.000 72.800.000 16000
29 PP2300333205 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 2,835,000 4.252.500 1.984.500 1500
30 PP2300333206 - Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm 90,000,000 135.000.000 63.000.000 600
31 PP2300333207 - Sáp cầm máu xương 2.5g 4,050,000 6.075.000 2.835.000 150
32 PP2300333208 - Vật liệu cầm máu 7x5x1cm 3,725,000 5.587.500 2.607.500 50
33 PP2300333209 - Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn , Kích thước 10cm x20cm 28,000,000 42.000.000 19.600.000 80
34 PP2300333210 - Bơm nhựa cho ăn 50 ml 33,600,000 50.400.000 23.520.000 8000
35 PP2300333211 - Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện 67,500,000 101.250.000 47.250.000 15000
36 PP2300333212 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc 189,000,000 283.500.000 132.300.000 150000
37 PP2300333213 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc 115,500,000 173.250.000 80.850.000 50000
38 PP2300333214 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc 105,000,000 157.500.000 73.500.000 150000
39 PP2300333215 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 34,000,000 51.000.000 23.800.000 500
40 PP2300333216 - Bơm tiêm 3 nấc 1 ml, đầu trơn, có kim 89,000 133.500 62.300 20
41 PP2300333217 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy 15,900,000 23.850.000 11.130.000 300
42 PP2300333218 - Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 306,000,000 459.000.000 214.200.000 600
43 PP2300333219 - Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng 85,500,000 128.250.000 59.850.000 300
44 PP2300333220 - Bơm kim tiêm tiểu đường 40UI/ml 792,000,000 1.188.000.000 554.400.000 360000
45 PP2300333221 - Bơm kim tiêm tiểu đường 100UI/ml 2,000,000 3.000.000 1.400.000 1000
46 PP2300333222 - Bơm tiêm đầu xoắn 3ml 195,000 292.500 136.500 300
47 PP2300333223 - Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml/cc 6,300,000 9.450.000 4.410.000 8400
48 PP2300333224 - Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng một lần có chức năng PCA, dung tích 275ml 260,000,000 390.000.000 182.000.000 500
49 PP2300333225 - Kim cánh bướm 106,400,000 159.600.000 74.480.000 38000
50 PP2300333226 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 535,680,000 803.520.000 374.976.000 32000
51 PP2300333227 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc 255,000,000 382.500.000 178.500.000 30000
52 PP2300333228 - Kim luồn tĩnh mạch các số 105,600,000 158.400.000 73.920.000 33000
53 PP2300333229 - Kim chọc tĩnh mạch cảnh, động mạch quay 2,200,000 3.300.000 1.540.000 200
54 PP2300333230 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 16G 21,000,000 31.500.000 14.700.000 200
55 PP2300333231 - Kim nha khoa 4,400,000 6.600.000 3.080.000 2000
56 PP2300333232 - Kim tiêm các cỡ 100,800,000 151.200.000 70.560.000 360000
57 PP2300333233 - Kim tiêm cầm máu 4,500,000 6.750.000 3.150.000 10
58 PP2300333234 - Kim chích máu 3,960,000 5.940.000 2.772.000 18000
59 PP2300333235 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 72,000,000 108.000.000 50.400.000 3000
60 PP2300333236 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G 55,020,000 82.530.000 38.514.000 300
61 PP2300333237 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G 49,250,000 73.875.000 34.475.000 250
62 PP2300333238 - Kim quang dẫn laser nội mạch 54,000,000 81.000.000 37.800.000 2000
63 PP2300333239 - Kim chạy thận nhân tạo 16G 58,000,000 87.000.000 40.600.000 10000
64 PP2300333240 - Kim chạy thận 73,000,000 109.500.000 51.100.000 10000
65 PP2300333241 - Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G 2,940,000 4.410.000 2.058.000 400
66 PP2300333242 - Kim sinh thiết mô mềm, kèm kim dẫn đường 8,000,000 12.000.000 5.600.000 10
67 PP2300333243 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch 109,800,000 164.700.000 76.860.000 10
68 PP2300333244 - Kim châm cứu các số 89,838,000 134.757.000 62.886.600 186000
69 PP2300333245 - Kim cấy chỉ các cỡ 40,385,000 60.577.500 28.269.500 2500
70 PP2300333246 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm 395,550,000 593.325.000 276.885.000 90000
71 PP2300333247 - Dây truyền dịch 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 90000
72 PP2300333248 - Bộ dây truyền máu 72,000,000 108.000.000 50.400.000 8000
73 PP2300333249 - Găng tay không bột tan 7,452,000 11.178.000 5.216.400 7200
74 PP2300333250 - Găng tay khám bệnh các số 390,180,000 585.270.000 273.126.000 420000
75 PP2300333251 - Găng tay dài sản khoa 1,627,500 2.441.250 1.139.250 100
76 PP2300333252 - Găng tay phẫu thuật các số 336,000,000 504.000.000 235.200.000 80000
77 PP2300333253 - Bao cao su 2,880,000 4.320.000 2.016.000 4000
78 PP2300333254 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 16,500,000 24.750.000 11.550.000 15
79 PP2300333255 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 21,000,000 31.500.000 14.700.000 15
80 PP2300333256 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 22,500,000 33.750.000 15.750.000 15
81 PP2300333257 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 37,500,000 56.250.000 26.250.000 15
82 PP2300333258 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 4,800,000 7.200.000 3.360.000 6
83 PP2300333259 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 32,500,000 48.750.000 22.750.000 25
84 PP2300333260 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 22,500,000 33.750.000 15.750.000 15
85 PP2300333261 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 31,500,000 47.250.000 22.050.000 15
86 PP2300333262 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 55,500,000 83.250.000 38.850.000 15
87 PP2300333263 - Túi đựng nước tiểu 37,500,000 56.250.000 26.250.000 5000
88 PP2300333264 - Túi đựng dịch thải 5 lít 11,750,000 17.625.000 8.225.000 50
89 PP2300333265 - Lọ đựng phân có thìa 4,020,000 6.030.000 2.814.000 3000
90 PP2300333266 - Canuyn mayer các số 860,000 1.290.000 602.000 200
91 PP2300333267 - Canuyn mở khí quản có bóng các số 765,000 1.147.500 535.500 15
92 PP2300333268 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 20,000,000 30.000.000 14.000.000 800
93 PP2300333269 - Ống nội khí quản không bóng chèn 4,800,000 7.200.000 3.360.000 300
94 PP2300333270 - Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng 3,150,000 4.725.000 2.205.000 60
95 PP2300333271 - Ống nội khí quản lò xo có bóng dành cho nhi 40,000,000 60.000.000 28.000.000 40
96 PP2300333272 - Ống thông đường mật chữ T 745,500 1.118.250 521.850 50
97 PP2300333273 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 21,000,000 31.500.000 14.700.000 2000
98 PP2300333274 - Ống thông hậu môn 280,000 420.000 196.000 70
99 PP2300333275 - Stent niệu quản 33,000,000 49.500.000 23.100.000 100
100 PP2300333276 - Ống thông dạ dày 16,000,000 24.000.000 11.200.000 4000
101 PP2300333277 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số 4,400,000 6.600.000 3.080.000 400
102 PP2300333278 - Bộ hút đờm kín các cỡ 12,400,000 18.600.000 8.680.000 100
103 PP2300333279 - Dây hút dịch phẫu thuật 22,500,000 33.750.000 15.750.000 1500
104 PP2300333280 - Dây hút nhớt 92,000,000 138.000.000 64.400.000 20000
105 PP2300333281 - Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 225,000,000 337.500.000 157.500.000 3000
106 PP2300333282 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 27,200,000 40.800.000 19.040.000 200
107 PP2300333283 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 114,000,000 171.000.000 79.800.000 2000
108 PP2300333284 - Dây lọc thận 6,900,000 10.350.000 4.830.000 100
109 PP2300333285 - Dây thở Oxy các cỡ 33,800,000 50.700.000 23.660.000 5200
110 PP2300333286 - Dây thở Oxy hai nhánh CPAP 103,200,000 154.800.000 72.240.000 600
111 PP2300333287 - Dây nối bơm tiêm điện 177,000,000 265.500.000 123.900.000 15000
112 PP2300333288 - Sâu máy thở 5,200,000 7.800.000 3.640.000 200
113 PP2300333289 - Khóa ba ngã có dây dẫn 90,000,000 135.000.000 63.000.000 15000
114 PP2300333290 - Khóa ba chạc không dây nối 50,000,000 75.000.000 35.000.000 5000
115 PP2300333291 - Dụng cụ kết nối 3 cổng 43,500,000 65.250.000 30.450.000 300
116 PP2300333292 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 96,000,000 144.000.000 67.200.000 300
117 PP2300333293 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 205,000,000 307.500.000 143.500.000 500
118 PP2300333294 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 187,500,000 281.250.000 131.250.000 250
119 PP2300333295 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 171,600,000 257.400.000 120.120.000 220
120 PP2300333296 - Ống thông tiểu 3 nhánh các số 11,760,000 17.640.000 8.232.000 400
121 PP2300333297 - Catheter tĩnh mạch rốn 3,400,000 5.100.000 2.380.000 40
122 PP2300333298 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 90,000,000 135.000.000 63.000.000 50
123 PP2300333299 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr 37,500,000 56.250.000 26.250.000 50
124 PP2300333300 - Ống thông (catheter) chụp mạch não, mạch ngoại biên 28,350,000 42.525.000 19.845.000 30
125 PP2300333301 - Catheter chụp mạch tạng, mạch ngoại vi 60,000,000 90.000.000 42.000.000 50
126 PP2300333302 - Ống thông (catheter) ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên 47,250,000 70.875.000 33.075.000 50
127 PP2300333303 - Ống thông điện cực tạo nhịp tạm thời 50,250,000 75.375.000 35.175.000 15
128 PP2300333304 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 50
129 PP2300333305 - Ống thông (catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên 138,000,000 207.000.000 96.600.000 200
130 PP2300333306 - Ống thông chẩn đoán 62,000,000 93.000.000 43.400.000 100
131 PP2300333307 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 220,000,000 330.000.000 154.000.000 100
132 PP2300333308 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 336,000,000 504.000.000 235.200.000 40
133 PP2300333309 - Ống thông can thiệp 198,000,000 297.000.000 138.600.000 100
134 PP2300333310 - Vi ống thông can thiệp mạch máu 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 100
135 PP2300333311 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 85,000,000 127.500.000 59.500.000 10
136 PP2300333312 - Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch ngoại vi 98,998,200 148.497.300 69.298.740 3
137 PP2300333313 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành 28,350,000 42.525.000 19.845.000 3
138 PP2300333314 - Bộ chuyển tiếp 1,240,000 1.860.000 868.000 4
139 PP2300333315 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 4,606,000 6.909.000 3.224.200 940
140 PP2300333316 - Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số 2,175,000 3.262.500 1.522.500 1500
141 PP2300333317 - Chỉ phẫu thuật polyamide đơn sợi số 3/0 60,000,000 90.000.000 42.000.000 3000
142 PP2300333318 - Chỉ phẫu thuật polyamide đơn sợi số 4/0 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1000
143 PP2300333319 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0 7,455,000 11.182.500 5.218.500 500
144 PP2300333320 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0 17,500,000 26.250.000 12.250.000 500
145 PP2300333321 - Chỉ lanh 6,250,000 9.375.000 4.375.000 50
146 PP2300333322 - Chỉ khâu không tiêu số 10/0 41,400,000 62.100.000 28.980.000 360
147 PP2300333323 - Chỉ Polypropylene số 3/0 31,130,000 46.695.000 21.791.000 220
148 PP2300333324 - Chỉ Polypropylene số 7/0 65,600,000 98.400.000 45.920.000 320
149 PP2300333325 - Chỉ Polypropylene số 4/0 49,000,000 73.500.000 34.300.000 350
150 PP2300333326 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 23,400,000 35.100.000 16.380.000 300
151 PP2300333327 - Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 2/0 20,100,000 30.150.000 14.070.000 300
152 PP2300333328 - Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 1/0 201,000,000 301.500.000 140.700.000 3000
153 PP2300333329 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 285,000,000 427.500.000 199.500.000 3000
154 PP2300333330 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3000
155 PP2300333331 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid số 3/0 201,000,000 301.500.000 140.700.000 3000
156 PP2300333332 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0 320,000,000 480.000.000 224.000.000 4000
157 PP2300333333 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 Rapid 44,700,000 67.050.000 31.290.000 600
158 PP2300333334 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0 29,520,000 44.280.000 20.664.000 360
159 PP2300333335 - Chỉ tự tiêu Plain Catgut số 4/0 93,750,000 140.625.000 65.625.000 2500
160 PP2300333336 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0 9,504,000 14.256.000 6.652.800 240
161 PP2300333337 - Chỉ phẫu thuật Polyglecaprone 25 số 1/0 4,740,000 7.110.000 3.318.000 24
162 PP2300333338 - Chỉ thép đường kính 0.5 mm 18,400,000 27.600.000 12.880.000 40
163 PP2300333339 - Chỉ thép liền kim số 5 5,324,000 7.986.000 3.726.800 80
164 PP2300333340 - Dao phẫu thuật 15 độ 31,500,000 47.250.000 22.050.000 300
165 PP2300333341 - Dao lạng mộng 44,000,000 66.000.000 30.800.000 200
166 PP2300333342 - Dao mổ phaco 2.8mm 63,000,000 94.500.000 44.100.000 300
167 PP2300333343 - Dao tạo đường hầm 37,500,000 56.250.000 26.250.000 150
168 PP2300333344 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 14,400,000 21.600.000 10.080.000 12000
169 PP2300333345 - Tay dao mổ điện 3 giắc 17,000,000 25.500.000 11.900.000 500
170 PP2300333346 - Dây cưa xương 17,600,000 26.400.000 12.320.000 200
171 PP2300333347 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 156,000,000 234.000.000 109.200.000 3000
172 PP2300333348 - Khung giá đỡ mạch máu 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 20
173 PP2300333349 - Khung giá đỡ mạch vành các cỡ 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 20
174 PP2300333350 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 675,000,000 1.012.500.000 472.500.000 30
175 PP2300333351 - Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium phủ thuốc sirolimus 418,000,000 627.000.000 292.600.000 10
176 PP2300333352 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 40
177 PP2300333353 - Khung giá đỡ mạch cảnh 132,500,000 198.750.000 92.750.000 5
178 PP2300333354 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên - đường mật 94,500,000 141.750.000 66.150.000 5
179 PP2300333355 - Khung giá đỡ động mạch vành 680,000,000 1.020.000.000 476.000.000 20
180 PP2300333356 - Khung giá đỡ mạch vành 380,000,000 570.000.000 266.000.000 10
181 PP2300333357 - Khung giá đỡ can thiệp ống mật 272,000,000 408.000.000 190.400.000 10
182 PP2300333358 - Giá đỡ mạch thần kinh 450,000,000 675.000.000 315.000.000 10
183 PP2300333359 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,259,580,000 1.889.370.000 881.706.000 30
184 PP2300333360 - Giá đỡ mạch vành 1,104,750,000 1.657.125.000 773.325.000 25
185 PP2300333361 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu 870,000,000 1.305.000.000 609.000.000 300
186 PP2300333362 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng với ổ cối lưỡng cực 520,000,000 780.000.000 364.000.000 10
187 PP2300333363 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 410,000,000 615.000.000 287.000.000 10
188 PP2300333364 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 600,000,000 900.000.000 420.000.000 10
189 PP2300333365 - Khớp háng toàn phần không xi măng, loại chỏm to 530,000,000 795.000.000 371.000.000 10
190 PP2300333366 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, loại chỏm to. 649,500,000 974.250.000 454.650.000 10
191 PP2300333367 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép 535,000,000 802.500.000 374.500.000 10
192 PP2300333368 - Bộ khớp háng toàn phần không xi metal/PE bổ sung vitamin E 650,000,000 975.000.000 455.000.000 10
193 PP2300333369 - Bộ khớp háng toàn phần không xi metal/PE cross-linked 1,100,000,000 1.650.000.000 770.000.000 20
194 PP2300333370 - Khớp háng toàn phần không xi măng 540,000,000 810.000.000 378.000.000 10
195 PP2300333371 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép 430,000,000 645.000.000 301.000.000 10
196 PP2300333372 - Khớp gối toàn phần có xi măng 159,000,000 238.500.000 111.300.000 3
197 PP2300333373 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, bảo tồn dây chằng chéo 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3
198 PP2300333374 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, cắt dây chằng chéo 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3
199 PP2300333375 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio 348,000,000 522.000.000 243.600.000 60
200 PP2300333376 - Lưỡi bào xương khớp 190,000,000 285.000.000 133.000.000 40
201 PP2300333377 - Lưỡi bào xương các loại 195,000,000 292.500.000 136.500.000 30
202 PP2300333378 - Vít treo dây chằng có thể điều chỉnh chiều dài 269,700,000 404.550.000 188.790.000 30
203 PP2300333379 - Vít chỉ neo cố định sụn viền 219,000,000 328.500.000 153.300.000 20
204 PP2300333380 - Vít chỉ neo may chóp xoay 209,000,000 313.500.000 146.300.000 20
205 PP2300333381 - Dây dẫn nước phẫu thuật nội soi khớp 86,400,000 129.600.000 60.480.000 60
206 PP2300333382 - Lưới vá sọ 41,250,000 61.875.000 28.875.000 5
207 PP2300333383 - Lưới vá sọ 55,750,000 83.625.000 39.025.000 5
208 PP2300333384 - Lưới vá sọ 66,750,000 100.125.000 46.725.000 5
209 PP2300333385 - Lưới vá sọ 32,400,000 48.600.000 22.680.000 2
210 PP2300333386 - Lưới vá sọ 19,500,000 29.250.000 13.650.000 1
211 PP2300333387 - Lưới vá sọ 54,950,000 82.425.000 38.465.000 5
212 PP2300333388 - Lưới vá sọ 45,000,000 67.500.000 31.500.000 3
213 PP2300333389 - Bộ Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 357,000,000 535.500.000 249.900.000 10
214 PP2300333390 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 43,250,000 64.875.000 30.275.000 5
215 PP2300333391 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 27,500,000 41.250.000 19.250.000 50
216 PP2300333392 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 28,000,000 42.000.000 19.600.000 50
217 PP2300333393 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 28,000,000 42.000.000 19.600.000 50
218 PP2300333394 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước 138,000,000 207.000.000 96.600.000 200
219 PP2300333395 - Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản 80,000,000 120.000.000 56.000.000 100
220 PP2300333396 - Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng chụp DSA 85,500,000 128.250.000 59.850.000 300
221 PP2300333397 - Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y 110,000,000 165.000.000 77.000.000 100
222 PP2300333398 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 50,000,000 75.000.000 35.000.000 2
223 PP2300333399 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc 92,000,000 138.000.000 64.400.000 5
224 PP2300333400 - Bóng nong mạch ngoại vi 84,000,000 126.000.000 58.800.000 10
225 PP2300333401 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại 105,000,000 157.500.000 73.500.000 15
226 PP2300333402 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 105,000,000 157.500.000 73.500.000 15
227 PP2300333403 - Bóng nong mạch vành các cỡ 232,500,000 348.750.000 162.750.000 30
228 PP2300333404 - Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc 239,700,000 359.550.000 167.790.000 30
229 PP2300333405 - Bóng nong động mạch vành 150,000,000 225.000.000 105.000.000 30
230 PP2300333406 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 118,000,000 177.000.000 82.600.000 20
231 PP2300333407 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 207,000,000 310.500.000 144.900.000 30
232 PP2300333408 - Bóng nong mạch vành 170,000,000 255.000.000 119.000.000 20
233 PP2300333409 - Bóng nong mạch vành 170,000,000 255.000.000 119.000.000 20
234 PP2300333410 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 138,000,000 207.000.000 96.600.000 20
235 PP2300333411 - Dây nối áp lực cao dùng cho y tế 10,500,000 15.750.000 7.350.000 100
236 PP2300333412 - Dây dẫn áp lực cao 28,500,000 42.750.000 19.950.000 300
237 PP2300333413 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 59,900,000 89.850.000 41.930.000 10
238 PP2300333414 - Dây dẫn đường cho catheter 52,000,000 78.000.000 36.400.000 100
239 PP2300333415 - Dây dẫn đường ái nước 188,700,000 283.050.000 132.090.000 300
240 PP2300333416 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 78,000,000 117.000.000 54.600.000 3
241 PP2300333417 - Dụng cụ lấy dị vật 21,600,000 32.400.000 15.120.000 2
242 PP2300333418 - Keo dán mô 7,497,000 11.245.500 5.247.900 30
243 PP2300333419 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời. 58,800,000 88.200.000 41.160.000 2
244 PP2300333420 - Vật liệu nút mạch 60,000,000 90.000.000 42.000.000 20
245 PP2300333421 - Vật liệu nút mạch, 2ml 114,000,000 171.000.000 79.800.000 20
246 PP2300333422 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan, 2ml 936,000,000 1.404.000.000 655.200.000 30
247 PP2300333423 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 30
248 PP2300333424 - Vi dây dẫn đường 285,000,000 427.500.000 199.500.000 100
249 PP2300333425 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 288,000,000 432.000.000 201.600.000 120
250 PP2300333426 - Vòng xoắn kim loại nút mạch 162,000,000 243.000.000 113.400.000 30
251 PP2300333427 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế (25x30 cm) 1,840,000,000 2.760.000.000 1.288.000.000 80000
252 PP2300333428 - Phim X-quang khô laser 25x30CM (10x12IN) 1,120,000,000 1.680.000.000 784.000.000 40000
253 PP2300333429 - Phim X-Quang khô dùng cho máy in laser cỡ (35x43)cm 395,000,000 592.500.000 276.500.000 10000
254 PP2300333430 - Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q2, cỡ 14'' x 17" (35x43 cm) 1,170,000,000 1.755.000.000 819.000.000 30000
255 PP2300333431 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35x43cm) 486,000,000 729.000.000 340.200.000 12000
256 PP2300333432 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 1,071,000,000 1.606.500.000 749.700.000 90
257 PP2300333433 - Bộ quả lọc máu liên tục 2,409,000,000 3.613.500.000 1.686.300.000 330
258 PP2300333434 - Quả lọc máu HDF online 151,200,000 226.800.000 105.840.000 288
259 PP2300333435 - Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2 340,000,000 510.000.000 238.000.000 1000
260 PP2300333436 - Quả lọc thận nhân tạo 1.8m2 345,000,000 517.500.000 241.500.000 1000
261 PP2300333437 - Quả lọc thận nhân tạo 1.3m2 101,700,000 152.550.000 71.190.000 300
262 PP2300333438 - Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch 37,500,000 56.250.000 26.250.000 15
263 PP2300333439 - Quả lọc dịch 46,400,000 69.600.000 32.480.000 16
264 PP2300333440 - Quả lọc thận diện tích bề mặt 1.1m² 34,125,000 51.187.500 23.887.500 100
265 PP2300333441 - Chất nhầy bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt 24,000,000 36.000.000 16.800.000 300
266 PP2300333442 - Thuốc nhuộm bao 1,590,000 2.385.000 1.113.000 10
267 PP2300333443 - Loop thắt chân Polyp 14,600,000 21.900.000 10.220.000 20
268 PP2300333444 - Rọ bắt sỏi tiêu hóa 2,500,000 3.750.000 1.750.000 1
269 PP2300333445 - Rọ lấy sỏi và dị vật 141,000,000 211.500.000 98.700.000 60
270 PP2300333446 - Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số) 2,040,000 3.060.000 1.428.000 300
271 PP2300333447 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng 1,944,000,000 2.916.000.000 1.360.800.000 120
272 PP2300333448 - Nẹp mini titan 4 lỗ 525,000,000 787.500.000 367.500.000 300
273 PP2300333449 - Nẹp mini titan 6 lỗ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 100
274 PP2300333450 - Nẹp mini titan 16 lỗ 245,000,000 367.500.000 171.500.000 100
275 PP2300333451 - Nẹp mini titan cong 4 lỗ 555,000,000 832.500.000 388.500.000 300
276 PP2300333452 - Nẹp mini titan cong 6 lỗ 192,000,000 288.000.000 134.400.000 100
277 PP2300333453 - Đinh Kitsne 14,250,000 21.375.000 9.975.000 150
278 PP2300333454 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium 99,000,000 148.500.000 69.300.000 15
279 PP2300333455 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium 102,000,000 153.000.000 71.400.000 15
280 PP2300333456 - Đinh Steinman các cỡ 13,400,000 20.100.000 9.380.000 50
281 PP2300333457 - Đinh Schanz các cỡ 10,125,000 15.187.500 7.087.500 75
282 PP2300333458 - Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium 9,000,000 13.500.000 6.300.000 5
283 PP2300333459 - nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ 15,750,000 23.625.000 11.025.000 5
284 PP2300333460 - Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium 9,000,000 13.500.000 6.300.000 5
285 PP2300333461 - Nẹp khóa chữ Y, vít 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ 15,750,000 23.625.000 11.025.000 5
286 PP2300333462 - Nẹp bàn ngón chữ L nhỏ phải các cỡ 4,050,000 6.075.000 2.835.000 3
287 PP2300333463 - Nẹp bàn ngón chữ L nhỏ trái các cỡ 4,050,000 6.075.000 2.835.000 3
288 PP2300333464 - Nẹp bàn ngón chữ T nhỏ phải các cỡ 2,700,000 4.050.000 1.890.000 2
289 PP2300333465 - Nẹp khóa bàn ngón chữ Y, các cỡ 16,250,000 24.375.000 11.375.000 5
290 PP2300333466 - Nẹp khóa bàn ngón thẳng, các cỡ 9,750,000 14.625.000 6.825.000 5
291 PP2300333467 - Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium 84,000,000 126.000.000 58.800.000 20
292 PP2300333468 - Nẹp khóa bản nhỏ mỏng, dày 3.0mm 48,000,000 72.000.000 33.600.000 15
293 PP2300333469 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ, Chất liệu Titanium 61,000,000 91.500.000 42.700.000 20
294 PP2300333470 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 28,750,000 43.125.000 20.125.000 5
295 PP2300333471 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn 55,000,000 82.500.000 38.500.000 10
296 PP2300333472 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ, có nén ép. Chất liệu titanium 30,000,000 45.000.000 21.000.000 10
297 PP2300333473 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium 20,400,000 30.600.000 14.280.000 3
298 PP2300333474 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium 86,000,000 129.000.000 60.200.000 20
299 PP2300333475 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium 33,000,000 49.500.000 23.100.000 5
300 PP2300333476 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium 202,500,000 303.750.000 141.750.000 30
301 PP2300333477 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 115,500,000 173.250.000 80.850.000 30
302 PP2300333478 - Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium 155,400,000 233.100.000 108.780.000 30
303 PP2300333479 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium 94,500,000 141.750.000 66.150.000 15
304 PP2300333480 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, có nén ép. Chất liệu titanium 189,000,000 283.500.000 132.300.000 30
305 PP2300333481 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 87,000,000 130.500.000 60.900.000 15
306 PP2300333482 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 58,000,000 87.000.000 40.600.000 10
307 PP2300333483 - Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium 12,500,000 18.750.000 8.750.000 2
308 PP2300333484 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ 20,750,000 31.125.000 14.525.000 5
309 PP2300333485 - Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản nhỏ, các cỡ 16,250,000 24.375.000 11.375.000 5
310 PP2300333486 - Nẹp khóa mắt xích thắng, các cỡ 22,750,000 34.125.000 15.925.000 5
311 PP2300333487 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ 6,200,000 9.300.000 4.340.000 2
312 PP2300333488 - Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay, các cỡ 11,700,000 17.550.000 8.190.000 2
313 PP2300333489 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, các cỡ 19,500,000 29.250.000 13.650.000 3
314 PP2300333490 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ 13,000,000 19.500.000 9.100.000 2
315 PP2300333491 - Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản hẹp, các cỡ 20,500,000 30.750.000 14.350.000 5
316 PP2300333492 - Nẹp khóa đầu dưới trong xương chày trái các cỡ 12,200,000 18.300.000 8.540.000 2
317 PP2300333493 - Nẹp khóa đầu dưới trong xương chày phải các cỡ 12,200,000 18.300.000 8.540.000 2
318 PP2300333494 - Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày trái ít tiếp xúc các cỡ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 3
319 PP2300333495 - Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày phải ít tiếp xúc các cỡ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 3
320 PP2300333496 - Nẹp khóa đầu trên trong xương chày trái các cỡ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 3
321 PP2300333497 - Nẹp khóa đầu trên trong xương chày phải các cỡ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 3
322 PP2300333498 - Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản rộng, các cỡ 26,350,000 39.525.000 18.445.000 5
323 PP2300333499 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái các cỡ 13,160,000 19.740.000 9.212.000 2
324 PP2300333500 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải các cỡ 13,160,000 19.740.000 9.212.000 2
325 PP2300333501 - Nẹp khóa xương gót chân trái các cỡ 12,900,000 19.350.000 9.030.000 2
326 PP2300333502 - Nẹp khóa xương gót chân phải các cỡ 12,900,000 19.350.000 9.030.000 2
327 PP2300333503 - Nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu, các cỡ 13,600,000 20.400.000 9.520.000 2
328 PP2300333504 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới ngoài xương cánh tay, các cỡ 11,700,000 17.550.000 8.190.000 2
329 PP2300333505 - Nẹp khóa mắt xích mặt trước trên xương đòn trái các cỡ 34,250,000 51.375.000 23.975.000 5
330 PP2300333506 - Nẹp khóa mắt xích mặt trước trên xương đòn phải các cỡ 34,250,000 51.375.000 23.975.000 5
331 PP2300333507 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác trái các cỡ 8,600,000 12.900.000 6.020.000 2
332 PP2300333508 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác phải các cỡ 8,600,000 12.900.000 6.020.000 2
333 PP2300333509 - Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày trái các cỡ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 3
334 PP2300333510 - Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày phải các cỡ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 3
335 PP2300333511 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi, các cỡ 32,900,000 49.350.000 23.030.000 5
336 PP2300333512 - Nẹp dọc các loại 56,000,000 84.000.000 39.200.000 40
337 PP2300333513 - Nẹp tròn đóng nắp sọ 72,000,000 108.000.000 50.400.000 60
338 PP2300333514 - Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) trái 6 lỗ 136,000,000 204.000.000 95.200.000 20
339 PP2300333515 - Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) phải 6 lỗ 136,000,000 204.000.000 95.200.000 20
340 PP2300333516 - Nẹp khóa móc xương đòn (Ti) trái 6 lỗ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 20
341 PP2300333517 - Nẹp khóa móc xương đòn (Ti) phải 6 lỗ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 20
342 PP2300333518 - Nẹp dọc cột sống (Rod) 12,000,000 18.000.000 8.400.000 12
343 PP2300333519 - ỐC vít khóa trong dùng cho vít đơn trục và đa trục 19,200,000 28.800.000 13.440.000 40
344 PP2300333520 - Vít khóa đường kính 1.5mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 50
345 PP2300333521 - Vít khóa đường kính 2.0mm. Chất liệu titanium 31,500,000 47.250.000 22.050.000 70
346 PP2300333522 - Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ 4,500,000 6.750.000 3.150.000 30
347 PP2300333523 - Vít khóa 2.0mm tự taro, các cỡ 31,500,000 47.250.000 22.050.000 70
348 PP2300333524 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 459,528,000 689.292.000 321.669.600 984
349 PP2300333525 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro. Chất liệu titanium 24,000,000 36.000.000 16.800.000 200
350 PP2300333526 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium 60,750,000 91.125.000 42.525.000 135
351 PP2300333527 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium 532,380,000 798.570.000 372.666.000 1140
352 PP2300333528 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium 36,000,000 54.000.000 25.200.000 240
353 PP2300333529 - Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium 800,000 1.200.000 560.000 5
354 PP2300333530 - Vít xốp rỗng, titan, các cỡ 12,700,000 19.050.000 8.890.000 10
355 PP2300333531 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium 2,000,000 3.000.000 1.400.000 10
356 PP2300333532 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ 28,000,000 42.000.000 19.600.000 10
357 PP2300333533 - Vít khóa 3.5/4.0mm tự taro, các cỡ 149,400,000 224.100.000 104.580.000 332
358 PP2300333534 - Vít xương cứng 2.4/2.7mm tự taro, các cỡ 5,700,000 8.550.000 3.990.000 38
359 PP2300333535 - Vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ 8,060,000 12.090.000 5.642.000 62
360 PP2300333536 - Vít khóa 4.5/5.0mm tự taro, các cỡ 126,900,000 190.350.000 88.830.000 270
361 PP2300333537 - Vít xương cứng 4.5mm tự taro, các cỡ 6,510,000 9.765.000 4.557.000 42
362 PP2300333538 - Vít chốt khóa 4.5mm 49,500,000 74.250.000 34.650.000 90
363 PP2300333539 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen 10,800,000 16.200.000 7.560.000 30
364 PP2300333540 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen 38,100,000 57.150.000 26.670.000 30
365 PP2300333541 - Vít đa trục các loại 538,560,000 807.840.000 376.992.000 120
366 PP2300333542 - Vít ốc khóa trong 96,000,000 144.000.000 67.200.000 120
367 PP2300333543 - Vít xương sọ tự khoan Ø1.6 42,000,000 63.000.000 29.400.000 150
368 PP2300333544 - Vít xương sọ tự khoan Ø 2.0 84,000,000 126.000.000 58.800.000 300
369 PP2300333545 - Vít khóa Titanium đk 3.5mm, các cỡ 36,000,000 54.000.000 25.200.000 80
370 PP2300333546 - Vít mini titan (Dạng tự khoan) 12,800,000 19.200.000 8.960.000 40
371 PP2300333547 - Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ 126,000,000 189.000.000 88.200.000 30
372 PP2300333548 - Vít xương mini 2.0 245,000,000 367.500.000 171.500.000 700
373 PP2300333549 - Vít mini titan 1.6; 2.0 (tự taro, tự khoan) 14,000,000 21.000.000 9.800.000 50
374 PP2300333550 - Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) 10,150,000 15.225.000 7.105.000 7
375 PP2300333551 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 23,587,200 35.380.800 16.511.040 36
376 PP2300333552 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m 25,000,000 37.500.000 17.500.000 200
377 PP2300333553 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 52,800 79.200 36.960 16
378 PP2300333554 - Chỉ thị hóa học kiểm tra Bowie-Dick 42,399,000 63.598.500 29.679.300 2
379 PP2300333555 - Túi camera nilon vô trùng 14,700,000 22.050.000 10.290.000 3000
380 PP2300333556 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) 84,000,000 126.000.000 58.800.000 20
381 PP2300333557 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực trung bình 93,000,000 139.500.000 65.100.000 15
382 PP2300333558 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài tiêu chuẩn 16,000,000 24.000.000 11.200.000 5
383 PP2300333559 - Đầu côn vàng 2,500,000 3.750.000 1.750.000 50000
384 PP2300333560 - Đầu côn xanh 1,320,000 1.980.000 924.000 12000
385 PP2300333561 - Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần 1,380,000 2.070.000 966.000 6000
386 PP2300333562 - Điện cực tim 4,050,000 6.075.000 2.835.000 3000
387 PP2300333563 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ 25,200,000 37.800.000 17.640.000 400
388 PP2300333564 - Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ 2,366,000 3.549.000 1.656.200 130
389 PP2300333565 - Kẹp rốn 2,700,000 4.050.000 1.890.000 2000
390 PP2300333566 - Kìm sinh thiết nóng 1,020,000 1.530.000 714.000 2
391 PP2300333567 - Clip cầm máu loại tay cầm 55,000,000 82.500.000 38.500.000 100
392 PP2300333568 - Ngáng miệng 480,000 720.000 336.000 12
393 PP2300333569 - Mặt nạ xông khí dung 54,000,000 81.000.000 37.800.000 3000
394 PP2300333570 - Mask thanh quản 2 nòng 63,000,000 94.500.000 44.100.000 50
395 PP2300333571 - Mặt nạ thở oxy có túi 26,019,000 39.028.500 18.213.300 1500
396 PP2300333572 - Mũi khoan xương 8,400,000 12.600.000 5.880.000 50
397 PP2300333573 - Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ 31,200,000 46.800.000 21.840.000 40
398 PP2300333574 - Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp) 31,500,000 47.250.000 22.050.000 1500
399 PP2300333575 - Filter lọc khuẩn 1 chức năng (thở máy, gây mê) 31,500,000 47.250.000 22.050.000 1500
400 PP2300333576 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 47,250,000 70.875.000 33.075.000 150
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300333177
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm 500g/túi/gói
Mã phần lô PP2300333178
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300333179
Giá từng phần lô 64,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông ép sọ não 1,5x5cm
Mã phần lô PP2300333180
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300333181
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que lấy mẫu sản khoa
Mã phần lô PP2300333182
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300333183
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc
Mã phần lô PP2300333184
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó loại 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300333185
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300333186
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gạc bột 20cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300333187
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn 10cm x 5 m
Mã phần lô PP2300333188
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính cá nhân 2cmx6cm
Mã phần lô PP2300333189
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300333190
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300333191
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300333192
Giá từng phần lô 134,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng chun dính 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300333193
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm
Mã phần lô PP2300333194
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm
Mã phần lô PP2300333195
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu đa khoa fi 50x1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300333196
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300333197
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu sản khoa Fi 45mm vô trùng
Mã phần lô PP2300333198
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300333199
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc dẫn lưu TMH 0,75cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300333200
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300333201
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300333202
Giá từng phần lô 178,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.907.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.023.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 243000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300333203
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300333204
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300333205
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm
Mã phần lô PP2300333206
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp cầm máu xương 2.5g
Mã phần lô PP2300333207
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300333208
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn , Kích thước 10cm x20cm
Mã phần lô PP2300333209
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm nhựa cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2300333210
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300333211
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2300333212
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc
Mã phần lô PP2300333213
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2300333214
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2300333215
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 3 nấc 1 ml, đầu trơn, có kim
Mã phần lô PP2300333216
Giá từng phần lô 89,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2300333217
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300333218
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2300333219
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm tiểu đường 40UI/ml
Mã phần lô PP2300333220
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm tiểu đường 100UI/ml
Mã phần lô PP2300333221
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm đầu xoắn 3ml
Mã phần lô PP2300333222
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml/cc
Mã phần lô PP2300333223
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng một lần có chức năng PCA, dung tích 275ml
Mã phần lô PP2300333224
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300333225
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300333226
Giá từng phần lô 535,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300333227
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300333228
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc tĩnh mạch cảnh, động mạch quay
Mã phần lô PP2300333229
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 16G
Mã phần lô PP2300333230
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300333231
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300333232
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2300333233
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300333234
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300333235
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G
Mã phần lô PP2300333236
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G
Mã phần lô PP2300333237
Giá từng phần lô 49,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim quang dẫn laser nội mạch
Mã phần lô PP2300333238
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2300333239
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2300333240
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G
Mã phần lô PP2300333241
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết mô mềm, kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2300333242
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300333243
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300333244
Giá từng phần lô 89,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.886.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 186000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim cấy chỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300333245
Giá từng phần lô 40,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300333246
Giá từng phần lô 395,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300333247
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2300333248
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay không bột tan
Mã phần lô PP2300333249
Giá từng phần lô 7,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.216.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám bệnh các số
Mã phần lô PP2300333250
Giá từng phần lô 390,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2300333251
Giá từng phần lô 1,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2300333252
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2300333253
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333254
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333255
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333256
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333257
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333258
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
Mã phần lô PP2300333259
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
Mã phần lô PP2300333260
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
Mã phần lô PP2300333261
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
Mã phần lô PP2300333262
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300333263
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng dịch thải 5 lít
Mã phần lô PP2300333264
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng phân có thìa
Mã phần lô PP2300333265
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mayer các số
Mã phần lô PP2300333266
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300333267
Giá từng phần lô 765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300333268
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản không bóng chèn
Mã phần lô PP2300333269
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng
Mã phần lô PP2300333270
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng dành cho nhi
Mã phần lô PP2300333271
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đường mật chữ T
Mã phần lô PP2300333272
Giá từng phần lô 745,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300333273
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300333274
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2300333275
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300333276
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2300333277
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút đờm kín các cỡ
Mã phần lô PP2300333278
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300333279
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300333280
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300333281
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300333282
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300333283
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây lọc thận
Mã phần lô PP2300333284
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở Oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300333285
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở Oxy hai nhánh CPAP
Mã phần lô PP2300333286
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300333287
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300333288
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2300333289
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300333290
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2300333291
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300333292
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300333293
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300333294
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300333295
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300333296
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300333297
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2300333298
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300333299
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300333300
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch tạng, mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300333301
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300333302
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2300333303
Giá từng phần lô 50,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300333304
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300333305
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300333306
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2300333307
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300333308
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300333309
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300333310
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300333311
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300333312
Giá từng phần lô 98,998,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.497.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.298.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300333313
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300333314
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300333315
Giá từng phần lô 4,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.224.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 940
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số
Mã phần lô PP2300333316
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật polyamide đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300333317
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật polyamide đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300333318
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0
Mã phần lô PP2300333319
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0
Mã phần lô PP2300333320
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300333321
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu số 10/0
Mã phần lô PP2300333322
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2300333323
Giá từng phần lô 31,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300333324
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300333325
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300333326
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300333327
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 1/0
Mã phần lô PP2300333328
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2300333329
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300333330
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2300333331
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300333332
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 Rapid
Mã phần lô PP2300333333
Giá từng phần lô 44,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300333334
Giá từng phần lô 29,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự tiêu Plain Catgut số 4/0
Mã phần lô PP2300333335
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300333336
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật Polyglecaprone 25 số 1/0
Mã phần lô PP2300333337
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép đường kính 0.5 mm
Mã phần lô PP2300333338
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2300333339
Giá từng phần lô 5,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.726.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2300333340
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2300333341
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ phaco 2.8mm
Mã phần lô PP2300333342
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao tạo đường hầm
Mã phần lô PP2300333343
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2300333344
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2300333345
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300333346
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300333347
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch máu
Mã phần lô PP2300333348
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300333349
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300333350
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2300333351
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300333352
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch cảnh
Mã phần lô PP2300333353
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch ngoại biên - đường mật
Mã phần lô PP2300333354
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2300333355
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2300333356
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ can thiệp ống mật
Mã phần lô PP2300333357
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300333358
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300333359
Giá từng phần lô 1,259,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2300333360
Giá từng phần lô 1,104,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu
Mã phần lô PP2300333361
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng với ổ cối lưỡng cực
Mã phần lô PP2300333362
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300333363
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300333364
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại chỏm to
Mã phần lô PP2300333365
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, loại chỏm to.
Mã phần lô PP2300333366
Giá từng phần lô 649,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép
Mã phần lô PP2300333367
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi metal/PE bổ sung vitamin E
Mã phần lô PP2300333368
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi metal/PE cross-linked
Mã phần lô PP2300333369
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300333370
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép
Mã phần lô PP2300333371
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300333372
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, bảo tồn dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300333373
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, cắt dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300333374
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300333375
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi bào xương khớp
Mã phần lô PP2300333376
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi bào xương các loại
Mã phần lô PP2300333377
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo dây chằng có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300333378
Giá từng phần lô 269,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chỉ neo cố định sụn viền
Mã phần lô PP2300333379
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chỉ neo may chóp xoay
Mã phần lô PP2300333380
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn nước phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2300333381
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333382
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333383
Giá từng phần lô 55,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333384
Giá từng phần lô 66,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333385
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333386
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333387
Giá từng phần lô 54,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300333388
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300333389
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300333390
Giá từng phần lô 43,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2300333391
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300333392
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300333393
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước
Mã phần lô PP2300333394
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300333395
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng chụp DSA
Mã phần lô PP2300333396
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2300333397
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300333398
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2300333399
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300333400
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại
Mã phần lô PP2300333401
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300333402
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300333403
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300333404
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300333405
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300333406
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300333407
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300333408
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300333409
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300333410
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế
Mã phần lô PP2300333411
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn áp lực cao
Mã phần lô PP2300333412
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300333413
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2300333414
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường ái nước
Mã phần lô PP2300333415
Giá từng phần lô 188,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300333416
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2300333417
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán mô
Mã phần lô PP2300333418
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.245.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.247.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời.
Mã phần lô PP2300333419
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300333420
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch, 2ml
Mã phần lô PP2300333421
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan, 2ml
Mã phần lô PP2300333422
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300333423
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300333424
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300333425
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại nút mạch
Mã phần lô PP2300333426
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim dùng cho chụp X-quang y tế (25x30 cm)
Mã phần lô PP2300333427
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-quang khô laser 25x30CM (10x12IN)
Mã phần lô PP2300333428
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-Quang khô dùng cho máy in laser cỡ (35x43)cm
Mã phần lô PP2300333429
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q2, cỡ 14'' x 17" (35x43 cm)
Mã phần lô PP2300333430
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35x43cm)
Mã phần lô PP2300333431
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300333432
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300333433
Giá từng phần lô 2,409,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.613.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu HDF online
Mã phần lô PP2300333434
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2
Mã phần lô PP2300333435
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo 1.8m2
Mã phần lô PP2300333436
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo 1.3m2
Mã phần lô PP2300333437
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch
Mã phần lô PP2300333438
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2300333439
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận diện tích bề mặt 1.1m²
Mã phần lô PP2300333440
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300333441
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300333442
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Loop thắt chân Polyp
Mã phần lô PP2300333443
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ bắt sỏi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300333444
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ lấy sỏi và dị vật
Mã phần lô PP2300333445
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số)
Mã phần lô PP2300333446
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng
Mã phần lô PP2300333447
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini titan 4 lỗ
Mã phần lô PP2300333448
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini titan 6 lỗ
Mã phần lô PP2300333449
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini titan 16 lỗ
Mã phần lô PP2300333450
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini titan cong 4 lỗ
Mã phần lô PP2300333451
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini titan cong 6 lỗ
Mã phần lô PP2300333452
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kitsne
Mã phần lô PP2300333453
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333454
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333455
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Steinman các cỡ
Mã phần lô PP2300333456
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Schanz các cỡ
Mã phần lô PP2300333457
Giá từng phần lô 10,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333458
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300333459
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333460
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa chữ Y, vít 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300333461
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bàn ngón chữ L nhỏ phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333462
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bàn ngón chữ L nhỏ trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333463
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bàn ngón chữ T nhỏ phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333464
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bàn ngón chữ Y, các cỡ
Mã phần lô PP2300333465
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bàn ngón thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2300333466
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333467
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản nhỏ mỏng, dày 3.0mm
Mã phần lô PP2300333468
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333469
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2300333470
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn
Mã phần lô PP2300333471
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ, có nén ép. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333472
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333473
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333474
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333475
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333476
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300333477
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333478
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333479
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, có nén ép. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333480
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300333481
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300333482
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333483
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333484
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản nhỏ, các cỡ
Mã phần lô PP2300333485
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mắt xích thắng, các cỡ
Mã phần lô PP2300333486
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ
Mã phần lô PP2300333487
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2300333488
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, các cỡ
Mã phần lô PP2300333489
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ
Mã phần lô PP2300333490
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản hẹp, các cỡ
Mã phần lô PP2300333491
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới trong xương chày trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333492
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới trong xương chày phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333493
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày trái ít tiếp xúc các cỡ
Mã phần lô PP2300333494
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày phải ít tiếp xúc các cỡ
Mã phần lô PP2300333495
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên trong xương chày trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333496
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên trong xương chày phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333497
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản rộng, các cỡ
Mã phần lô PP2300333498
Giá từng phần lô 26,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333499
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333500
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương gót chân trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333501
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương gót chân phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333502
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu, các cỡ
Mã phần lô PP2300333503
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa nén ép đầu dưới ngoài xương cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2300333504
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mắt xích mặt trước trên xương đòn trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333505
Giá từng phần lô 34,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mắt xích mặt trước trên xương đòn phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333506
Giá từng phần lô 34,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương mác trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333507
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương mác phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333508
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày trái các cỡ
Mã phần lô PP2300333509
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày phải các cỡ
Mã phần lô PP2300333510
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2300333511
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc các loại
Mã phần lô PP2300333512
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tròn đóng nắp sọ
Mã phần lô PP2300333513
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) trái 6 lỗ
Mã phần lô PP2300333514
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) phải 6 lỗ
Mã phần lô PP2300333515
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa móc xương đòn (Ti) trái 6 lỗ
Mã phần lô PP2300333516
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa móc xương đòn (Ti) phải 6 lỗ
Mã phần lô PP2300333517
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống (Rod)
Mã phần lô PP2300333518
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ỐC vít khóa trong dùng cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2300333519
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2300333520
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 2.0mm. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333521
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333522
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 2.0mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333523
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333524
Giá từng phần lô 459,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.669.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 984
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333525
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333526
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333527
Giá từng phần lô 532,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333528
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300333529
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300333530
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300333531
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2300333532
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 3.5/4.0mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333533
Giá từng phần lô 149,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 332
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 2.4/2.7mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333534
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333535
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 4.5/5.0mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333536
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300333537
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chốt khóa 4.5mm
Mã phần lô PP2300333538
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen
Mã phần lô PP2300333539
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen
Mã phần lô PP2300333540
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục các loại
Mã phần lô PP2300333541
Giá từng phần lô 538,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300333542
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương sọ tự khoan Ø1.6
Mã phần lô PP2300333543
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương sọ tự khoan Ø 2.0
Mã phần lô PP2300333544
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa Titanium đk 3.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300333545
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini titan (Dạng tự khoan)
Mã phần lô PP2300333546
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300333547
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương mini 2.0
Mã phần lô PP2300333548
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini titan 1.6; 2.0 (tự taro, tự khoan)
Mã phần lô PP2300333549
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng)
Mã phần lô PP2300333550
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300333551
Giá từng phần lô 23,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.380.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.511.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m
Mã phần lô PP2300333552
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300333553
Giá từng phần lô 52,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học kiểm tra Bowie-Dick
Mã phần lô PP2300333554
Giá từng phần lô 42,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.679.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi camera nilon vô trùng
Mã phần lô PP2300333555
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
Mã phần lô PP2300333556
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực trung bình
Mã phần lô PP2300333557
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300333558
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300333559
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300333560
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300333561
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300333562
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300333563
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300333564
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300333565
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm sinh thiết nóng
Mã phần lô PP2300333566
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip cầm máu loại tay cầm
Mã phần lô PP2300333567
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300333568
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300333569
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300333570
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300333571
Giá từng phần lô 26,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.028.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.213.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300333572
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300333573
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp)
Mã phần lô PP2300333574
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Filter lọc khuẩn 1 chức năng (thở máy, gây mê)
Mã phần lô PP2300333575
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300333576
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->