Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thành năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400430076-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thạch Thành
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thạch Thành
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thành năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400239425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 8,665,962,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400365330 - Phim khô laser 25x30cm(10x12") 250,000,000 3,750,000
2 PP2400365331 - Phim khô laser 35x43cm(14x17") 80,000,000 1,200,000
3 PP2400365332 - Phim khô y tế SD-Q 10x12 inch (25x30cm) 500,000,000 7,500,000
4 PP2400365333 - Phim khô y tế SD-Q 14x17 inch (35x43cm) 106,250,000 1,593,750
5 PP2400365334 - Phim khô y tế SD-Q 8x10 inch (20x25cm) 190,000,000 2,850,000
6 PP2400365335 - Phim khô X quang Laser 8x10 inch (20x25cm) dùng cho máy in phim Trimax 90,000,000 1,350,000
7 PP2400365336 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 5,400,000 81,000
8 PP2400365337 - Bộ gây tê ngoài màng cứng Minipacksystem 18G 71,375,000 1,070,625
9 PP2400365338 - Bộ truyền giảm đau dùng một lần đa tốc độ có chức năng PCA dung tích 275 ml 100,000,000 1,500,000
10 PP2400365339 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống NIPRO SPINAL NEEDLE18G -27G 29,250,000 438,750
11 PP2400365340 - Dây hút dịch phẫu thuật MPV 17,175,000 257,625
12 PP2400365341 - Clip cầm máu, bằng titanium,các cỡ 264,000 3,960
13 PP2400365342 - Miếng dán vết mổ( 20 cmx9cm) 17,200,000 258,000
14 PP2400365343 - Lưới (màng nâng) điều trị thoát vị bẹn 5,800,000 87,000
15 PP2400365344 - Mũ phẫu thuật vô trùng 950,000 14,250
16 PP2400365345 - Ống hút dịch trong phấu thuật 3,435,000 51,525
17 PP2400365346 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần 16,340,000 245,100
18 PP2400365347 - Túi camera tiệt trùng 8,520,000 127,800
19 PP2400365348 - Nẹp lòng máng xương cẳng tay 6 lỗ 20,800,000 312,000
20 PP2400365349 - Nẹp đầu trên xương cánh tay, các cỡ, thép không gỉ 17,000,000 255,000
21 PP2400365350 - Nẹp xương đòn chữ S, các cỡ, thép không gỉ 68,000,000 1,020,000
22 PP2400365351 - Nẹp bàn, ngón tay chữ T 5-7 lỗ 16,800,000 252,000
23 PP2400365352 - Nẹp đầu trên xương đùi, các cỡ, thép không gỉ (8-10 lỗ) 24,672,000 370,080
24 PP2400365353 - Nẹp xương đùi 12 lỗ 5,200,000 78,000
25 PP2400365354 - Nẹp đầu dưới xương đùi, các cỡ, thép không gỉ ( 8-10 lỗ) 30,840,000 462,600
26 PP2400365355 - Nẹp đầu trên xương chày, các cỡ, thép không gỉ 30,840,000 462,600
27 PP2400365356 - Nẹp chữ T 6 lỗ cẳng chân 10,160,000 152,400
28 PP2400365357 - Nẹp chữ T 8 lỗ cẳng chân 10,160,000 152,400
29 PP2400365358 - Đinh Kirschnerđầu vát nhọn các số 3,800,000 57,000
30 PP2400365359 - Chỉ thép 0.5 mm để cố định răng 2,216,670 33,250
31 PP2400365360 - Vít xương cứng 4,5 mm; dài 14-70mm 52,920,000 793,800
32 PP2400365361 - Vít xương xốp 4.5mm 10,200,000 153,000
33 PP2400365362 - Vít xương xốp 3.5mm 10,200,000 153,000
34 PP2400365363 - Vít xương cứng 3.5mm 2,880,000 43,200
35 PP2400365364 - Chỉ Nylon 3.0 8,640,000 129,600
36 PP2400365365 - Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0 6,480,000 97,200
37 PP2400365366 - Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0 5,760,000 86,400
38 PP2400365367 - Chỉ Nylon đơn sợi số 6/0 5,520,000 82,800
39 PP2400365368 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 35,673,600 535,104
40 PP2400365369 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0 18,984,000 284,760
41 PP2400365370 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5/0 13,648,800 204,732
42 PP2400365371 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0 5,354,640 80,319
43 PP2400365372 - Chỉ Catgut số 2 28,440,000 426,600
44 PP2400365373 - Chỉ Catgut số 1 15,600,000 234,000
45 PP2400365374 - Chỉ Catgut số 1.0 7,800,000 117,000
46 PP2400365375 - Chỉ khâu gan số 1 ( Vicryl) 2,759,400 41,391
47 PP2400365376 - Chỉ Prolen 3.0 64,800,000 972,000
48 PP2400365377 - Chỉ Prolen 4.0 36,000,000 540,000
49 PP2400365378 - Chỉ Prolen 5.0 7,920,000 118,800
50 PP2400365379 - Chỉ Prolen 6.0 8,160,000 122,400
51 PP2400365380 - Chỉ Polypropylen 7/0 2,172,000 32,580
52 PP2400365381 - Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0 43,200,000 648,000
53 PP2400365382 - Chỉ Polyglycolic acid (PGA), tiêu đa sợi số 1 46,440,000 696,600
54 PP2400365383 - Chỉ khâu phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0, Petcryl 910, 5,184,000 77,760
55 PP2400365384 - Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 2/0 13,503,000 202,545
56 PP2400365385 - Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 3/0 11,574,000 173,610
57 PP2400365386 - Chỉ prolen 2/0 W8977 3,960,000 59,400
58 PP2400365387 - Chỉ Steel Patella Set (Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật) 3,696,000 55,440
59 PP2400365388 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp Polyglactin 910 số 1 (W9431) 1,236,000 18,540
60 PP2400365389 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0( W9121) 3,024,000 45,360
61 PP2400365390 - Bơm cho ăn 50ml 1,062,000 15,930
62 PP2400365391 - Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế Asi-iodine 48,500,000 727,500
63 PP2400365392 - Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế Asiscrub 7,692,000 115,380
64 PP2400365393 - Đầu côn vàng 200 ul 304,000 4,560
65 PP2400365394 - Đầu côn xanh 1000 ul 176,000 2,640
66 PP2400365395 - Dầu Parafil 456,000 6,840
67 PP2400365396 - Dây dẫn lưu silicon vô trùng 3,150,000 47,250
68 PP2400365397 - Dây nối bơm tiêm 75cm 990,400 14,856
69 PP2400365398 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 1,052,600 15,789
70 PP2400365399 - Dây truyền máu 4,400,000 66,000
71 PP2400365400 - Điện cực dán điện tim F601 1,125,000 16,875
72 PP2400365401 - Dung dịch sát khuẩn oxy già 3%, chai 500 ml 3,000,000 45,000
73 PP2400365402 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 cm x 40 x 8 lớp 142,000,000 2,130,000
74 PP2400365403 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x6 lớp vô trùng 50,250,000 753,750
75 PP2400365404 - Gạc cầm máumũi Meches 749,000 11,235
76 PP2400365405 - Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGICEL 10x20 W1912 45,622,500 684,337
77 PP2400365406 - Găng sản khoa 11,280,000 169,200
78 PP2400365407 - Giấy điện tim 6 cần 15,750,000 236,250
79 PP2400365408 - Giấy in nhiệt monitor sản khoa K152x150 mm 4,150,000 62,250
80 PP2400365409 - Giấy in nhiệt siêu âm Unifon 34,380,000 515,700
81 PP2400365410 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học 2,020,000 30,300
82 PP2400365411 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng 3,560,000 53,400
83 PP2400365412 - Kẹp rốn MPV 1,650,000 24,750
84 PP2400365413 - Khẩu trang y tế 3 lớp MPV 25,500,000 382,500
85 PP2400365414 - Khí AirMAC- Khí dử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 90,000,000 1,350,000
86 PP2400365415 - Khí CO2 loại 40L 2,400,000 36,000
87 PP2400365416 - Khóa ba chạc ( không có dây nối) 1,425,000 21,375
88 PP2400365417 - Kim khoan răng 7,225,000 108,375
89 PP2400365418 - Kim tiêm nha khoa ( Kim nha khoa cỡ 27G) 990,000 14,850
90 PP2400365419 - Lam kính 570,000 8,550
91 PP2400365420 - Lamen 22x22mm(100 cái/hộp) 730,000 10,950
92 PP2400365421 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55 ml HTM nắp đỏ, có nhãn 1,400,000 21,000
93 PP2400365422 - Lưỡi dao mổ 4,400,000 66,000
94 PP2400365423 - Mask oxy 3,170,000 47,550
95 PP2400365424 - Mặt nạ xông khí dung sử dụng một lần 39,000,600 585,009
96 PP2400365425 - Miếng cầm máu mũi Unopore 1,700,000 25,500
97 PP2400365426 - Ống hút nước bọt nha khoa 588,000 8,820
98 PP2400365427 - Ống nghiệm lấy máu ESR Sodium Citrate 3.8% MPV nắp nhựa 3,675,000 55,125
99 PP2400365428 - Ống nghiệm máu chân không Citrate 3,2%, KT 8x120mm 3,500,000 52,500
100 PP2400365429 - Ống nghiệm lấy máu MPV 12,120,000 181,800
101 PP2400365430 - Ống nội khí quản có bóng các số 17,799,600 266,994
102 PP2400365431 - Ống thông niệu quản JJ (Sonde JJ) các cỡ 2,850,000 42,750
103 PP2400365432 - Ống thông dạ dày 1,331,400 19,971
104 PP2400365433 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton) 4,655,000 69,825
105 PP2400365434 - Ống thông tiểu 2 nhánh 14,859,600 222,894
106 PP2400365435 - Ống thông tiểu 3 nhánh 5,375,000 80,625
107 PP2400365436 - Que đè lưỡi gỗ 5,460,000 81,900
108 PP2400365437 - Tăm bông y têØ3mm tiệt trùng 4,500,000 67,500
109 PP2400365438 - Tấm dán điện xung (cặp 2 cái) 1,260,000 18,900
110 PP2400365439 - Túi máu đơn 250 ml 2,400,000 36,000
111 PP2400365440 - Viên sát khuẩn Presept 6,200,000 93,000
112 PP2400365441 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24 mm x 55m 4,350,000 65,250
113 PP2400365442 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 16,000,000 240,000
114 PP2400365443 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 115,000,000 1,725,000
115 PP2400365444 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v 4,950,000 74,250
116 PP2400365445 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 39,200,000 588,000
117 PP2400365446 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày 14,400,000 216,000
118 PP2400365447 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 29,000,000 435,000
119 PP2400365448 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyến hóa ma túy trong nước tiểu của con người 90,000,000 1,350,000
120 PP2400365449 - Yếu tố tìm RH trong máu 3,360,000 50,400
121 PP2400365450 - 1. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 574,590,000 8,618,850
122 PP2400365451 - 2. HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA AU480/AU680 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA 597,426,550 8,961,398
123 PP2400365452 - 3 .HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 401,000,000 6,015,000
124 PP2400365453 - 4 . TEST THỦ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc 105,750,000 1,586,250
125 PP2400365454 - 5. TEST THỬ ĐƯỜNGHUYẾT CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐƯỜNGHUYẾT (Máy công ty tặng) 24,318,000 364,770
126 PP2400365455 - 6 . HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN 373,630,000 5,604,450
127 PP2400365456 - 7. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HOÁ BS-620MHÃNG: MINDRAY 735,793,370 11,036,900
128 PP2400365457 - 8. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC BC-6000HÃNG MINDRAY 472,670,000 7,090,050
129 PP2400365458 - 9. HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: HumaClot Pro - HÃNG SX: Human - Đức 462,958,400 6,944,376
130 PP2400365459 - 10. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 3-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP 209,940,000 3,149,100
131 PP2400365460 - 11. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG CL-900i.,HÃNG: MINDRAY 1,062,306,090 15,934,591
132 PP2400365461 - 12. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI 6 THÔNG SỐModel : EXIAS e|1 - Hãng EXIAS Medical GmbH/ Áo 179,640,000 2,694,600
133 PP2400365462 - 13. HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP 189,023,000 2,835,345
134 PP2400365463 - 15. HỆ THỐNG MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG Model: BC-60 21,132,000 316,980
135 PP2400365464 - Bột CloraminB 75,000,000 1,125,000
136 PP2400365465 - Đường glucose 500g 1,944,000 29,160
Phim khô laser 25x30cm(10x12")
Mã phần lô PP2400365330
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser 35x43cm(14x17")
Mã phần lô PP2400365331
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế SD-Q 10x12 inch (25x30cm)
Mã phần lô PP2400365332
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế SD-Q 14x17 inch (35x43cm)
Mã phần lô PP2400365333
Giá từng phần lô 106,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế SD-Q 8x10 inch (20x25cm)
Mã phần lô PP2400365334
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô X quang Laser 8x10 inch (20x25cm) dùng cho máy in phim Trimax
Mã phần lô PP2400365335
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2400365336
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng Minipacksystem 18G
Mã phần lô PP2400365337
Giá từng phần lô 71,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ truyền giảm đau dùng một lần đa tốc độ có chức năng PCA dung tích 275 ml
Mã phần lô PP2400365338
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống NIPRO SPINAL NEEDLE18G -27G
Mã phần lô PP2400365339
Giá từng phần lô 29,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật MPV
Mã phần lô PP2400365340
Giá từng phần lô 17,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu, bằng titanium,các cỡ
Mã phần lô PP2400365341
Giá từng phần lô 264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán vết mổ( 20 cmx9cm)
Mã phần lô PP2400365342
Giá từng phần lô 17,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới (màng nâng) điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2400365343
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2400365344
Giá từng phần lô 950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút dịch trong phấu thuật
Mã phần lô PP2400365345
Giá từng phần lô 3,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400365346
Giá từng phần lô 16,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2400365347
Giá từng phần lô 8,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng xương cẳng tay 6 lỗ
Mã phần lô PP2400365348
Giá từng phần lô 20,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu trên xương cánh tay, các cỡ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400365349
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đòn chữ S, các cỡ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400365350
Giá từng phần lô 68,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bàn, ngón tay chữ T 5-7 lỗ
Mã phần lô PP2400365351
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu trên xương đùi, các cỡ, thép không gỉ (8-10 lỗ)
Mã phần lô PP2400365352
Giá từng phần lô 24,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đùi 12 lỗ
Mã phần lô PP2400365353
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu dưới xương đùi, các cỡ, thép không gỉ ( 8-10 lỗ)
Mã phần lô PP2400365354
Giá từng phần lô 30,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu trên xương chày, các cỡ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400365355
Giá từng phần lô 30,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 6 lỗ cẳng chân
Mã phần lô PP2400365356
Giá từng phần lô 10,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 8 lỗ cẳng chân
Mã phần lô PP2400365357
Giá từng phần lô 10,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnerđầu vát nhọn các số
Mã phần lô PP2400365358
Giá từng phần lô 3,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép 0.5 mm để cố định răng
Mã phần lô PP2400365359
Giá từng phần lô 2,216,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4,5 mm; dài 14-70mm
Mã phần lô PP2400365360
Giá từng phần lô 52,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp 4.5mm
Mã phần lô PP2400365361
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp 3.5mm
Mã phần lô PP2400365362
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2400365363
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 3.0
Mã phần lô PP2400365364
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2400365365
Giá từng phần lô 6,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2400365366
Giá từng phần lô 5,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2400365367
Giá từng phần lô 5,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2400365368
Giá từng phần lô 35,673,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0
Mã phần lô PP2400365369
Giá từng phần lô 18,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5/0
Mã phần lô PP2400365370
Giá từng phần lô 13,648,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0
Mã phần lô PP2400365371
Giá từng phần lô 5,354,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,319
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 2
Mã phần lô PP2400365372
Giá từng phần lô 28,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 1
Mã phần lô PP2400365373
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 1.0
Mã phần lô PP2400365374
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu gan số 1 ( Vicryl)
Mã phần lô PP2400365375
Giá từng phần lô 2,759,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,391
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Prolen 3.0
Mã phần lô PP2400365376
Giá từng phần lô 64,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Prolen 4.0
Mã phần lô PP2400365377
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Prolen 5.0
Mã phần lô PP2400365378
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Prolen 6.0
Mã phần lô PP2400365379
Giá từng phần lô 8,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polypropylen 7/0
Mã phần lô PP2400365380
Giá từng phần lô 2,172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0
Mã phần lô PP2400365381
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polyglycolic acid (PGA), tiêu đa sợi số 1
Mã phần lô PP2400365382
Giá từng phần lô 46,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0, Petcryl 910,
Mã phần lô PP2400365383
Giá từng phần lô 5,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400365384
Giá từng phần lô 13,503,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 3/0
Mã phần lô PP2400365385
Giá từng phần lô 11,574,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ prolen 2/0 W8977
Mã phần lô PP2400365386
Giá từng phần lô 3,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Steel Patella Set (Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật)
Mã phần lô PP2400365387
Giá từng phần lô 3,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp Polyglactin 910 số 1 (W9431)
Mã phần lô PP2400365388
Giá từng phần lô 1,236,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0( W9121)
Mã phần lô PP2400365389
Giá từng phần lô 3,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400365390
Giá từng phần lô 1,062,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế Asi-iodine
Mã phần lô PP2400365391
Giá từng phần lô 48,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế Asiscrub
Mã phần lô PP2400365392
Giá từng phần lô 7,692,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng 200 ul
Mã phần lô PP2400365393
Giá từng phần lô 304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh 1000 ul
Mã phần lô PP2400365394
Giá từng phần lô 176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafil
Mã phần lô PP2400365395
Giá từng phần lô 456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu silicon vô trùng
Mã phần lô PP2400365396
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm 75cm
Mã phần lô PP2400365397
Giá từng phần lô 990,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2400365398
Giá từng phần lô 1,052,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,789
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400365399
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán điện tim F601
Mã phần lô PP2400365400
Giá từng phần lô 1,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn oxy già 3%, chai 500 ml
Mã phần lô PP2400365401
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 cm x 40 x 8 lớp
Mã phần lô PP2400365402
Giá từng phần lô 142,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400365403
Giá từng phần lô 50,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầm máumũi Meches
Mã phần lô PP2400365404
Giá từng phần lô 749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,235
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGICEL 10x20 W1912
Mã phần lô PP2400365405
Giá từng phần lô 45,622,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,337
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng sản khoa
Mã phần lô PP2400365406
Giá từng phần lô 11,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400365407
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt monitor sản khoa K152x150 mm
Mã phần lô PP2400365408
Giá từng phần lô 4,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt siêu âm Unifon
Mã phần lô PP2400365409
Giá từng phần lô 34,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học
Mã phần lô PP2400365410
Giá từng phần lô 2,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng
Mã phần lô PP2400365411
Giá từng phần lô 3,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn MPV
Mã phần lô PP2400365412
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp MPV
Mã phần lô PP2400365413
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí AirMAC- Khí dử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2400365414
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 loại 40L
Mã phần lô PP2400365415
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba chạc ( không có dây nối)
Mã phần lô PP2400365416
Giá từng phần lô 1,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khoan răng
Mã phần lô PP2400365417
Giá từng phần lô 7,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nha khoa ( Kim nha khoa cỡ 27G)
Mã phần lô PP2400365418
Giá từng phần lô 990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400365419
Giá từng phần lô 570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22x22mm(100 cái/hộp)
Mã phần lô PP2400365420
Giá từng phần lô 730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55 ml HTM nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2400365421
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2400365422
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy
Mã phần lô PP2400365423
Giá từng phần lô 3,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400365424
Giá từng phần lô 39,000,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,009
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi Unopore
Mã phần lô PP2400365425
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2400365426
Giá từng phần lô 588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu ESR Sodium Citrate 3.8% MPV nắp nhựa
Mã phần lô PP2400365427
Giá từng phần lô 3,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm máu chân không Citrate 3,2%, KT 8x120mm
Mã phần lô PP2400365428
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu MPV
Mã phần lô PP2400365429
Giá từng phần lô 12,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400365430
Giá từng phần lô 17,799,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,994
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản JJ (Sonde JJ) các cỡ
Mã phần lô PP2400365431
Giá từng phần lô 2,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400365432
Giá từng phần lô 1,331,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,971
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton)
Mã phần lô PP2400365433
Giá từng phần lô 4,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2400365434
Giá từng phần lô 14,859,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2400365435
Giá từng phần lô 5,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400365436
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông y têØ3mm tiệt trùng
Mã phần lô PP2400365437
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán điện xung (cặp 2 cái)
Mã phần lô PP2400365438
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn 250 ml
Mã phần lô PP2400365439
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên sát khuẩn Presept
Mã phần lô PP2400365440
Giá từng phần lô 6,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24 mm x 55m
Mã phần lô PP2400365441
Giá từng phần lô 4,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
Mã phần lô PP2400365442
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2400365443
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v
Mã phần lô PP2400365444
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1
Mã phần lô PP2400365445
Giá từng phần lô 39,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày
Mã phần lô PP2400365446
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400365447
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyến hóa ma túy trong nước tiểu của con người
Mã phần lô PP2400365448
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Yếu tố tìm RH trong máu
Mã phần lô PP2400365449
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2400365450
Giá từng phần lô 574,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,618,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2. HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA AU480/AU680 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA
Mã phần lô PP2400365451
Giá từng phần lô 597,426,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,961,398
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
3 .HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2400365452
Giá từng phần lô 401,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
4 . TEST THỦ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc
Mã phần lô PP2400365453
Giá từng phần lô 105,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
5. TEST THỬ ĐƯỜNGHUYẾT CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐƯỜNGHUYẾT (Máy công ty tặng)
Mã phần lô PP2400365454
Giá từng phần lô 24,318,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
6 . HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2400365455
Giá từng phần lô 373,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,604,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
7. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HOÁ BS-620MHÃNG: MINDRAY
Mã phần lô PP2400365456
Giá từng phần lô 735,793,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,036,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
8. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC BC-6000HÃNG MINDRAY
Mã phần lô PP2400365457
Giá từng phần lô 472,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,090,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
9. HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: HumaClot Pro - HÃNG SX: Human - Đức
Mã phần lô PP2400365458
Giá từng phần lô 462,958,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,944,376
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
10. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 3-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP
Mã phần lô PP2400365459
Giá từng phần lô 209,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,149,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
11. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG CL-900i.,HÃNG: MINDRAY
Mã phần lô PP2400365460
Giá từng phần lô 1,062,306,090
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,934,591
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
12. HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI 6 THÔNG SỐModel : EXIAS e|1 - Hãng EXIAS Medical GmbH/ Áo
Mã phần lô PP2400365461
Giá từng phần lô 179,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
13. HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP
Mã phần lô PP2400365462
Giá từng phần lô 189,023,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,345
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
15. HỆ THỐNG MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG Model: BC-60
Mã phần lô PP2400365463
Giá từng phần lô 21,132,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột CloraminB
Mã phần lô PP2400365464
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đường glucose 500g
Mã phần lô PP2400365465
Giá từng phần lô 1,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->