Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế (bao gồm 114 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300368918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế (bao gồm 114 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300254924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 2,166,657,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32.499.748 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300509982 - Bông y tế thấm nước | 14,850,000 | 20.250.000 | 10.395.000 | ||
| 2 | PP2300509983 - Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m | 740,000 | 1.009.100 | 518.000 | ||
| 3 | PP2300509984 - Băng cuộn 10cm x 5 m | 150,000 | 204.550 | 105.000 | ||
| 4 | PP2300509985 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m | 1,800,000 | 2.454.550 | 1.260.000 | ||
| 5 | PP2300509986 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 1,260,000 | 1.718.190 | 882.000 | ||
| 6 | PP2300509987 - Gạc hút y tế khổ 1.2m | 3,250,000 | 4.431.820 | 2.275.000 | ||
| 7 | PP2300509988 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng | 105,000 | 143.190 | 73.500 | ||
| 8 | PP2300509989 - Bơm cho ăn 50ml | 345,000 | 470.460 | 241.500 | ||
| 9 | PP2300509990 - Bơm tiêm 1ml | 63,800 | 87.000 | 44.660 | ||
| 10 | PP2300509991 - Bơm tiêm 5ml | 16,200,000 | 22.090.910 | 11.340.000 | ||
| 11 | PP2300509992 - Bơm tiêm 10ml | 2,940,000 | 4.009.100 | 2.058.000 | ||
| 12 | PP2300509993 - Bơm tiêm 20ml | 850,000 | 1.159.100 | 595.000 | ||
| 13 | PP2300509994 - Kim cánh bướm 23G, 25G | 260,000 | 354.550 | 182.000 | ||
| 14 | PP2300509995 - Kim trích máu | 21,000 | 28.640 | 14.700 | ||
| 15 | PP2300509996 - Kim lấy máu, lấy thuốc các số | 1,120,000 | 1.527.280 | 784.000 | ||
| 16 | PP2300509997 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ | 15,000,000 | 20.454.550 | 10.500.000 | ||
| 17 | PP2300509998 - Kim chọc dò gây tê tủy sống | 2,200,000 | 3.000.000 | 1.540.000 | ||
| 18 | PP2300509999 - Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch | 168,000,000 | 229.090.910 | 117.600.000 | ||
| 19 | PP2300510000 - Kim quang dùng cho máy lase nội mạch | 49,500,000 | 67.500.000 | 34.650.000 | ||
| 20 | PP2300510001 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 105,000,000 | 143.181.820 | 73.500.000 | ||
| 21 | PP2300510002 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số | 3,500,000 | 4.772.730 | 2.450.000 | ||
| 22 | PP2300510003 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) | 22,000,000 | 30.000.000 | 15.400.000 | ||
| 23 | PP2300510004 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 12,600,000 | 17.181.820 | 8.820.000 | ||
| 24 | PP2300510005 - Túi đựng nước tiểu | 530,000 | 722.730 | 371.000 | ||
| 25 | PP2300510006 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 4,060,000 | 5.536.370 | 2.842.000 | ||
| 26 | PP2300510007 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 124,000 | 169.100 | 86.800 | ||
| 27 | PP2300510008 - Ống nghiệm chống đông hạt thuỷ tinh, silica | 210,000 | 286.370 | 147.000 | ||
| 28 | PP2300510009 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 250,000 | 340.910 | 175.000 | ||
| 29 | PP2300510010 - Ống nghiệm thủy tinh to (đựng nước tiểu) | 2,100,000 | 2.863.640 | 1.470.000 | ||
| 30 | PP2300510011 - Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác | 130,000 | 177.280 | 91.000 | ||
| 31 | PP2300510012 - Túi đựng rác thải màu đen | 630,000 | 859.100 | 441.000 | ||
| 32 | PP2300510013 - Túi đựng rác thải màu trắng | 3,150,000 | 4.295.460 | 2.205.000 | ||
| 33 | PP2300510014 - Túi đựng rác thải màu vàng | 3,150,000 | 4.295.460 | 2.205.000 | ||
| 34 | PP2300510015 - Túi đựng rác thải màu xanh | 20,475,000 | 27.920.460 | 14.332.500 | ||
| 35 | PP2300510016 - Sonde dạ dày | 55,000 | 75.000 | 38.500 | ||
| 36 | PP2300510017 - Sonde hút nhớt các số có van | 67,200 | 91.640 | 47.040 | ||
| 37 | PP2300510018 - Dây thở oxy 2 nhánh | 105,000 | 143.190 | 73.500 | ||
| 38 | PP2300510019 - Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 3/0 dài 70cm-75cm | 8,000,000 | 10.909.100 | 5.600.000 | ||
| 39 | PP2300510020 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số | 120,000 | 163.640 | 84.000 | ||
| 40 | PP2300510021 - Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") | 493,000,000 | 672.272.730 | 345.100.000 | ||
| 41 | PP2300510022 - Sonde Foley 2 nhánh cỡ số 12- 24 | 115,000 | 156.820 | 80.500 | ||
| 42 | PP2300510023 - Sonde Nelaton các số | 42,000 | 57.280 | 29.400 | ||
| 43 | PP2300510024 - Kim cấy chỉ | 14,000,000 | 19.090.910 | 9.800.000 | ||
| 44 | PP2300510025 - Kim chích máu | 23,000 | 31.370 | 16.100 | ||
| 45 | PP2300510026 - Đầu côn vàng | 32,500 | 44.320 | 22.750 | ||
| 46 | PP2300510027 - Điện cực tim nền xốp | 155,000 | 211.370 | 108.500 | ||
| 47 | PP2300510028 - Mask thở oxy Sơ sinh, NL+TE | 270,000 | 368.190 | 189.000 | ||
| 48 | PP2300510029 - Bóng đèn hồng ngoại | 8,000,000 | 10.909.100 | 5.600.000 | ||
| 49 | PP2300510030 - Dây garo cao su | 630,000 | 859.100 | 441.000 | ||
| 50 | PP2300510031 - Giấy điện tim 6 cần | 3,500,000 | 4.772.730 | 2.450.000 | ||
| 51 | PP2300510032 - Giấy in siêu âm | 2,900,000 | 3.954.550 | 2.030.000 | ||
| 52 | PP2300510033 - Giấy plastic | 64,000,000 | 87.272.730 | 44.800.000 | ||
| 53 | PP2300510034 - Giấy in nước tiểu | 432,000 | 589.100 | 302.400 | ||
| 54 | PP2300510035 - Huyết áp điện tử | 33,600,000 | 45.818.190 | 23.520.000 | ||
| 55 | PP2300510036 - Lam kính mài | 42,000 | 57.280 | 29.400 | ||
| 56 | PP2300510037 - Lamen | 210,000 | 286.370 | 147.000 | ||
| 57 | PP2300510038 - Nhiệt kế tủ lạnh | 330,000 | 450.000 | 231.000 | ||
| 58 | PP2300510039 - Giá inox các cỡ | 2,190,000 | 2.986.370 | 1.533.000 | ||
| 59 | PP2300510040 - Mũ giấy đã tiệt trùng | 3,780,000 | 5.154.550 | 2.646.000 | ||
| 60 | PP2300510041 - Khẩu trang | 2,750,000 | 3.750.000 | 1.925.000 | ||
| 61 | PP2300510042 - Nến cục | 3,500,000 | 4.772.730 | 2.450.000 | ||
| 62 | PP2300510043 - Miếng xốp máy điện xung giác hút | 7,500,000 | 10.227.280 | 5.250.000 | ||
| 63 | PP2300510044 - Que đè lưỡi gỗ | 13,650,000 | 18.613.640 | 9.555.000 | ||
| 64 | PP2300510045 - Ống nghe | 2,100,000 | 2.863.640 | 1.470.000 | ||
| 65 | PP2300510046 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 180,000 | 245.460 | 126.000 | ||
| 66 | PP2300510047 - Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn | 48,300 | 65.870 | 33.810 | ||
| 67 | PP2300510048 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học | 38,400,000 | 52.363.640 | 26.880.000 | ||
| 68 | PP2300510049 - Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học | 53,750,000 | 73.295.460 | 37.625.000 | ||
| 69 | PP2300510050 - Dung dịch enzym rửa | 37,450,000 | 51.068.190 | 26.215.000 | ||
| 70 | PP2300510051 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học | 15,200,000 | 20.727.280 | 10.640.000 | ||
| 71 | PP2300510052 - Máu chuẩn 3 thành phần Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học | 9,900,000 | 13.500.000 | 6.930.000 | ||
| 72 | PP2300510053 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học | 19,390,000 | 26.440.910 | 13.573.000 | ||
| 73 | PP2300510054 - Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học | 7,500,000 | 10.227.280 | 5.250.000 | ||
| 74 | PP2300510055 - IVD rửa dành cho máy huyết học | 10,650,000 | 14.522.730 | 7.455.000 | ||
| 75 | PP2300510056 - IVD rửa dành cho máy huyết học | 5,900,000 | 8.045.460 | 4.130.000 | ||
| 76 | PP2300510057 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 19,000,000 | 25.909.100 | 13.300.000 | ||
| 77 | PP2300510058 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 49,200,000 | 67.090.910 | 34.440.000 | ||
| 78 | PP2300510059 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT | 57,500,000 | 78.409.100 | 40.250.000 | ||
| 79 | PP2300510060 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 23,400,000 | 31.909.100 | 16.380.000 | ||
| 80 | PP2300510061 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct | 9,000,000 | 12.272.730 | 6.300.000 | ||
| 81 | PP2300510062 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total | 9,600,000 | 13.090.910 | 6.720.000 | ||
| 82 | PP2300510063 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 52,500,000 | 71.590.910 | 36.750.000 | ||
| 83 | PP2300510064 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 100,800,000 | 137.454.550 | 70.560.000 | ||
| 84 | PP2300510065 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 37,500,000 | 51.136.370 | 26.250.000 | ||
| 85 | PP2300510066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 30,400,000 | 41.454.550 | 21.280.000 | ||
| 86 | PP2300510067 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 65,000,000 | 88.636.370 | 45.500.000 | ||
| 87 | PP2300510068 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 62,400,000 | 85.090.910 | 43.680.000 | ||
| 88 | PP2300510069 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 30,400,000 | 41.454.550 | 21.280.000 | ||
| 89 | PP2300510070 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 30,000,000 | 40.909.100 | 21.000.000 | ||
| 90 | PP2300510071 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 17,400,000 | 23.727.280 | 12.180.000 | ||
| 91 | PP2300510072 - Bộ hoá chất rửa kim, cuvet, hệ thống máy sinh hoá | 43,800,000 | 59.727.280 | 30.660.000 | ||
| 92 | PP2300510073 - Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần | 7,500,000 | 10.227.280 | 5.250.000 | ||
| 93 | PP2300510074 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 31,800,000 | 43.363.640 | 22.260.000 | ||
| 94 | PP2300510075 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng PSA | 3,727,500 | 5.082.960 | 2.609.250 | ||
| 95 | PP2300510076 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng AFP | 7,455,000 | 10.165.910 | 5.218.500 | ||
| 96 | PP2300510077 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CEA | 7,600,000 | 10.363.640 | 5.320.000 | ||
| 97 | PP2300510078 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng HbA1c | 41,580,000 | 56.700.000 | 29.106.000 | ||
| 98 | PP2300510079 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng TSH | 5,600,000 | 7.636.370 | 3.920.000 | ||
| 99 | PP2300510080 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T4 | 6,050,000 | 8.250.000 | 4.235.000 | ||
| 100 | PP2300510081 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T3 | 6,050,000 | 8.250.000 | 4.235.000 | ||
| 101 | PP2300510082 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CRP | 4,934,000 | 6.728.190 | 3.453.800 | ||
| 102 | PP2300510083 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 45,600,000 | 62.181.820 | 31.920.000 | ||
| 103 | PP2300510084 - Huyết thanh mẫu Anti A | 310,000 | 422.730 | 217.000 | ||
| 104 | PP2300510085 - Huyết thanh mẫu Anti B | 310,000 | 422.730 | 217.000 | ||
| 105 | PP2300510086 - Huyết thanh mẫu Anti AB | 310,000 | 422.730 | 217.000 | ||
| 106 | PP2300510087 - Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng | 1,300,000 | 1.772.730 | 910.000 | ||
| 107 | PP2300510088 - Chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virus HIV 1/2 (dạng Que nhúng) | 3,000,000 | 4.090.910 | 2.100.000 | ||
| 108 | PP2300510089 - Phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B HBsAg (dạng que nhúng) | 1,750,000 | 2.386.370 | 1.225.000 | ||
| 109 | PP2300510090 - Nước cất | 500,000 | 681.820 | 350.000 | ||
| 110 | PP2300510091 - Dầu sả | 8,160,000 | 11.127.280 | 5.712.000 | ||
| 111 | PP2300510092 - Khí oxy | 3,200,000 | 4.363.640 | 2.240.000 | ||
| 112 | PP2300510093 - Cồn 90 độ | 20,580,000 | 28.063.640 | 14.406.000 | ||
| 113 | PP2300510094 - Bộ nhuộm Gram | 780,000 | 1.063.640 | 546.000 | ||
| 114 | PP2300510095 - Natri citrat 3.8 % | 630,000 | 859.100 | 441.000 |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300509982 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300509983 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cuộn 10cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300509984 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300509985 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300509986 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc hút y tế khổ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2300509987 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.431.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300509988 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300509989 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300509990 |
| Giá từng phần lô | 63,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300509991 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300509992 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300509993 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim cánh bướm 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300509994 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim trích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300509995 |
| Giá từng phần lô | 21,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim lấy máu, lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300509996 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300509997 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc dò gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300509998 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300509999 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim quang dùng cho máy lase nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300510000 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300510001 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số |
|
| Mã phần lô | PP2300510002 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300510003 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300510004 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300510005 |
| Giá từng phần lô | 530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300510006 |
| Giá từng phần lô | 4,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.536.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300510007 |
| Giá từng phần lô | 124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chống đông hạt thuỷ tinh, silica |
|
| Mã phần lô | PP2300510008 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300510009 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm thủy tinh to (đựng nước tiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2300510010 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác |
|
| Mã phần lô | PP2300510011 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng rác thải màu đen |
|
| Mã phần lô | PP2300510012 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng rác thải màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300510013 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng rác thải màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300510014 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng rác thải màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300510015 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.920.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300510016 |
| Giá từng phần lô | 55,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde hút nhớt các số có van |
|
| Mã phần lô | PP2300510017 |
| Giá từng phần lô | 67,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300510018 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 3/0 dài 70cm-75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300510019 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300510020 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") |
|
| Mã phần lô | PP2300510021 |
| Giá từng phần lô | 493,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.272.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde Foley 2 nhánh cỡ số 12- 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300510022 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300510023 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300510024 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300510025 |
| Giá từng phần lô | 23,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300510026 |
| Giá từng phần lô | 32,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tim nền xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300510027 |
| Giá từng phần lô | 155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask thở oxy Sơ sinh, NL+TE |
|
| Mã phần lô | PP2300510028 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300510029 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300510030 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300510031 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300510032 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.954.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy plastic |
|
| Mã phần lô | PP2300510033 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.272.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300510034 |
| Giá từng phần lô | 432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300510035 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300510036 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300510037 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nhiệt kế tủ lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300510038 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá inox các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300510039 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.986.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũ giấy đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300510040 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300510041 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nến cục |
|
| Mã phần lô | PP2300510042 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng xốp máy điện xung giác hút |
|
| Mã phần lô | PP2300510043 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300510044 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.613.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300510045 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300510046 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300510047 |
| Giá từng phần lô | 48,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510048 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510049 |
| Giá từng phần lô | 53,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.295.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch enzym rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300510050 |
| Giá từng phần lô | 37,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.068.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510051 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.727.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máu chuẩn 3 thành phần Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510052 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510053 |
| Giá từng phần lô | 19,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.440.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510054 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
IVD rửa dành cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510055 |
| Giá từng phần lô | 10,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.522.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
IVD rửa dành cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300510056 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300510057 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300510058 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300510059 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.409.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300510060 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.909.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct |
|
| Mã phần lô | PP2300510061 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total |
|
| Mã phần lô | PP2300510062 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300510063 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300510064 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300510065 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300510066 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.454.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300510067 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300510068 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300510069 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.454.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300510070 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300510071 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ hoá chất rửa kim, cuvet, hệ thống máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300510072 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.727.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300510073 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300510074 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.363.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300510075 |
| Giá từng phần lô | 3,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.082.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.609.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300510076 |
| Giá từng phần lô | 7,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.165.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300510077 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.363.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300510078 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300510079 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300510080 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300510081 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300510082 |
| Giá từng phần lô | 4,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.728.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.453.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300510083 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.181.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Huyết thanh mẫu Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300510084 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Huyết thanh mẫu Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300510085 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Huyết thanh mẫu Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300510086 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300510087 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virus HIV 1/2 (dạng Que nhúng) |
|
| Mã phần lô | PP2300510088 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B HBsAg (dạng que nhúng) |
|
| Mã phần lô | PP2300510089 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2300510090 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2300510091 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.127.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khí oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300510092 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300510093 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.063.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300510094 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Natri citrat 3.8 % |
|
| Mã phần lô | PP2300510095 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi