Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế (bao gồm 114 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300368918-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế (bao gồm 114 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300254924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 2,166,657,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32.499.748 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300509982 - Bông y tế thấm nước 14,850,000 20.250.000 10.395.000
2 PP2300509983 - Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m 740,000 1.009.100 518.000
3 PP2300509984 - Băng cuộn 10cm x 5 m 150,000 204.550 105.000
4 PP2300509985 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m 1,800,000 2.454.550 1.260.000
5 PP2300509986 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 1,260,000 1.718.190 882.000
6 PP2300509987 - Gạc hút y tế khổ 1.2m 3,250,000 4.431.820 2.275.000
7 PP2300509988 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng 105,000 143.190 73.500
8 PP2300509989 - Bơm cho ăn 50ml 345,000 470.460 241.500
9 PP2300509990 - Bơm tiêm 1ml 63,800 87.000 44.660
10 PP2300509991 - Bơm tiêm 5ml 16,200,000 22.090.910 11.340.000
11 PP2300509992 - Bơm tiêm 10ml 2,940,000 4.009.100 2.058.000
12 PP2300509993 - Bơm tiêm 20ml 850,000 1.159.100 595.000
13 PP2300509994 - Kim cánh bướm 23G, 25G 260,000 354.550 182.000
14 PP2300509995 - Kim trích máu 21,000 28.640 14.700
15 PP2300509996 - Kim lấy máu, lấy thuốc các số 1,120,000 1.527.280 784.000
16 PP2300509997 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ 15,000,000 20.454.550 10.500.000
17 PP2300509998 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 2,200,000 3.000.000 1.540.000
18 PP2300509999 - Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch 168,000,000 229.090.910 117.600.000
19 PP2300510000 - Kim quang dùng cho máy lase nội mạch 49,500,000 67.500.000 34.650.000
20 PP2300510001 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 105,000,000 143.181.820 73.500.000
21 PP2300510002 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số 3,500,000 4.772.730 2.450.000
22 PP2300510003 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) 22,000,000 30.000.000 15.400.000
23 PP2300510004 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 12,600,000 17.181.820 8.820.000
24 PP2300510005 - Túi đựng nước tiểu 530,000 722.730 371.000
25 PP2300510006 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 4,060,000 5.536.370 2.842.000
26 PP2300510007 - Ống nghiệm chống đông Heparin 124,000 169.100 86.800
27 PP2300510008 - Ống nghiệm chống đông hạt thuỷ tinh, silica 210,000 286.370 147.000
28 PP2300510009 - Ống nghiệm nhựa có nắp 250,000 340.910 175.000
29 PP2300510010 - Ống nghiệm thủy tinh to (đựng nước tiểu) 2,100,000 2.863.640 1.470.000
30 PP2300510011 - Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác 130,000 177.280 91.000
31 PP2300510012 - Túi đựng rác thải màu đen 630,000 859.100 441.000
32 PP2300510013 - Túi đựng rác thải màu trắng 3,150,000 4.295.460 2.205.000
33 PP2300510014 - Túi đựng rác thải màu vàng 3,150,000 4.295.460 2.205.000
34 PP2300510015 - Túi đựng rác thải màu xanh 20,475,000 27.920.460 14.332.500
35 PP2300510016 - Sonde dạ dày 55,000 75.000 38.500
36 PP2300510017 - Sonde hút nhớt các số có van 67,200 91.640 47.040
37 PP2300510018 - Dây thở oxy 2 nhánh 105,000 143.190 73.500
38 PP2300510019 - Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 3/0 dài 70cm-75cm 8,000,000 10.909.100 5.600.000
39 PP2300510020 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 120,000 163.640 84.000
40 PP2300510021 - Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") 493,000,000 672.272.730 345.100.000
41 PP2300510022 - Sonde Foley 2 nhánh cỡ số 12- 24 115,000 156.820 80.500
42 PP2300510023 - Sonde Nelaton các số 42,000 57.280 29.400
43 PP2300510024 - Kim cấy chỉ 14,000,000 19.090.910 9.800.000
44 PP2300510025 - Kim chích máu 23,000 31.370 16.100
45 PP2300510026 - Đầu côn vàng 32,500 44.320 22.750
46 PP2300510027 - Điện cực tim nền xốp 155,000 211.370 108.500
47 PP2300510028 - Mask thở oxy Sơ sinh, NL+TE 270,000 368.190 189.000
48 PP2300510029 - Bóng đèn hồng ngoại 8,000,000 10.909.100 5.600.000
49 PP2300510030 - Dây garo cao su 630,000 859.100 441.000
50 PP2300510031 - Giấy điện tim 6 cần 3,500,000 4.772.730 2.450.000
51 PP2300510032 - Giấy in siêu âm 2,900,000 3.954.550 2.030.000
52 PP2300510033 - Giấy plastic 64,000,000 87.272.730 44.800.000
53 PP2300510034 - Giấy in nước tiểu 432,000 589.100 302.400
54 PP2300510035 - Huyết áp điện tử 33,600,000 45.818.190 23.520.000
55 PP2300510036 - Lam kính mài 42,000 57.280 29.400
56 PP2300510037 - Lamen 210,000 286.370 147.000
57 PP2300510038 - Nhiệt kế tủ lạnh 330,000 450.000 231.000
58 PP2300510039 - Giá inox các cỡ 2,190,000 2.986.370 1.533.000
59 PP2300510040 - Mũ giấy đã tiệt trùng 3,780,000 5.154.550 2.646.000
60 PP2300510041 - Khẩu trang 2,750,000 3.750.000 1.925.000
61 PP2300510042 - Nến cục 3,500,000 4.772.730 2.450.000
62 PP2300510043 - Miếng xốp máy điện xung giác hút 7,500,000 10.227.280 5.250.000
63 PP2300510044 - Que đè lưỡi gỗ 13,650,000 18.613.640 9.555.000
64 PP2300510045 - Ống nghe 2,100,000 2.863.640 1.470.000
65 PP2300510046 - Ống nghiệm nhựa có nắp 180,000 245.460 126.000
66 PP2300510047 - Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn 48,300 65.870 33.810
67 PP2300510048 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học 38,400,000 52.363.640 26.880.000
68 PP2300510049 - Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học 53,750,000 73.295.460 37.625.000
69 PP2300510050 - Dung dịch enzym rửa 37,450,000 51.068.190 26.215.000
70 PP2300510051 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học 15,200,000 20.727.280 10.640.000
71 PP2300510052 - Máu chuẩn 3 thành phần Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học 9,900,000 13.500.000 6.930.000
72 PP2300510053 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học 19,390,000 26.440.910 13.573.000
73 PP2300510054 - Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học 7,500,000 10.227.280 5.250.000
74 PP2300510055 - IVD rửa dành cho máy huyết học 10,650,000 14.522.730 7.455.000
75 PP2300510056 - IVD rửa dành cho máy huyết học 5,900,000 8.045.460 4.130.000
76 PP2300510057 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 19,000,000 25.909.100 13.300.000
77 PP2300510058 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT 49,200,000 67.090.910 34.440.000
78 PP2300510059 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT 57,500,000 78.409.100 40.250.000
79 PP2300510060 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase 23,400,000 31.909.100 16.380.000
80 PP2300510061 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct 9,000,000 12.272.730 6.300.000
81 PP2300510062 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total 9,600,000 13.090.910 6.720.000
82 PP2300510063 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 52,500,000 71.590.910 36.750.000
83 PP2300510064 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine 100,800,000 137.454.550 70.560.000
84 PP2300510065 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 37,500,000 51.136.370 26.250.000
85 PP2300510066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 30,400,000 41.454.550 21.280.000
86 PP2300510067 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 65,000,000 88.636.370 45.500.000
87 PP2300510068 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea 62,400,000 85.090.910 43.680.000
88 PP2300510069 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric 30,400,000 41.454.550 21.280.000
89 PP2300510070 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 30,000,000 40.909.100 21.000.000
90 PP2300510071 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 17,400,000 23.727.280 12.180.000
91 PP2300510072 - Bộ hoá chất rửa kim, cuvet, hệ thống máy sinh hoá 43,800,000 59.727.280 30.660.000
92 PP2300510073 - Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần 7,500,000 10.227.280 5.250.000
93 PP2300510074 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 31,800,000 43.363.640 22.260.000
94 PP2300510075 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng PSA 3,727,500 5.082.960 2.609.250
95 PP2300510076 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng AFP 7,455,000 10.165.910 5.218.500
96 PP2300510077 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CEA 7,600,000 10.363.640 5.320.000
97 PP2300510078 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng HbA1c 41,580,000 56.700.000 29.106.000
98 PP2300510079 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng TSH 5,600,000 7.636.370 3.920.000
99 PP2300510080 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T4 6,050,000 8.250.000 4.235.000
100 PP2300510081 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T3 6,050,000 8.250.000 4.235.000
101 PP2300510082 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CRP 4,934,000 6.728.190 3.453.800
102 PP2300510083 - Que thử nước tiểu 10 thông số 45,600,000 62.181.820 31.920.000
103 PP2300510084 - Huyết thanh mẫu Anti A 310,000 422.730 217.000
104 PP2300510085 - Huyết thanh mẫu Anti B 310,000 422.730 217.000
105 PP2300510086 - Huyết thanh mẫu Anti AB 310,000 422.730 217.000
106 PP2300510087 - Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng 1,300,000 1.772.730 910.000
107 PP2300510088 - Chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virus HIV 1/2 (dạng Que nhúng) 3,000,000 4.090.910 2.100.000
108 PP2300510089 - Phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B HBsAg (dạng que nhúng) 1,750,000 2.386.370 1.225.000
109 PP2300510090 - Nước cất 500,000 681.820 350.000
110 PP2300510091 - Dầu sả 8,160,000 11.127.280 5.712.000
111 PP2300510092 - Khí oxy 3,200,000 4.363.640 2.240.000
112 PP2300510093 - Cồn 90 độ 20,580,000 28.063.640 14.406.000
113 PP2300510094 - Bộ nhuộm Gram 780,000 1.063.640 546.000
114 PP2300510095 - Natri citrat 3.8 % 630,000 859.100 441.000
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300509982
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300509983
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn 10cm x 5 m
Mã phần lô PP2300509984
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m
Mã phần lô PP2300509985
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300509986
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc hút y tế khổ 1.2m
Mã phần lô PP2300509987
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300509988
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300509989
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300509990
Giá từng phần lô 63,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300509991
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300509992
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300509993
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim cánh bướm 23G, 25G
Mã phần lô PP2300509994
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim trích máu
Mã phần lô PP2300509995
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lấy máu, lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300509996
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ
Mã phần lô PP2300509997
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300509998
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch
Mã phần lô PP2300509999
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim quang dùng cho máy lase nội mạch
Mã phần lô PP2300510000
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300510001
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số
Mã phần lô PP2300510002
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2300510003
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300510004
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300510005
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2300510006
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.536.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300510007
Giá từng phần lô 124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm chống đông hạt thuỷ tinh, silica
Mã phần lô PP2300510008
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300510009
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm thủy tinh to (đựng nước tiểu)
Mã phần lô PP2300510010
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác
Mã phần lô PP2300510011
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng rác thải màu đen
Mã phần lô PP2300510012
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng rác thải màu trắng
Mã phần lô PP2300510013
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng rác thải màu vàng
Mã phần lô PP2300510014
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng rác thải màu xanh
Mã phần lô PP2300510015
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.920.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300510016
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde hút nhớt các số có van
Mã phần lô PP2300510017
Giá từng phần lô 67,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300510018
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 3/0 dài 70cm-75cm
Mã phần lô PP2300510019
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2300510020
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12")
Mã phần lô PP2300510021
Giá từng phần lô 493,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.272.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Foley 2 nhánh cỡ số 12- 24
Mã phần lô PP2300510022
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2300510023
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2300510024
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300510025
Giá từng phần lô 23,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300510026
Giá từng phần lô 32,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tim nền xốp
Mã phần lô PP2300510027
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask thở oxy Sơ sinh, NL+TE
Mã phần lô PP2300510028
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300510029
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300510030
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300510031
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300510032
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy plastic
Mã phần lô PP2300510033
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nước tiểu
Mã phần lô PP2300510034
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300510035
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300510036
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lamen
Mã phần lô PP2300510037
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhiệt kế tủ lạnh
Mã phần lô PP2300510038
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá inox các cỡ
Mã phần lô PP2300510039
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300510040
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang
Mã phần lô PP2300510041
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nến cục
Mã phần lô PP2300510042
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng xốp máy điện xung giác hút
Mã phần lô PP2300510043
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300510044
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghe
Mã phần lô PP2300510045
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300510046
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn
Mã phần lô PP2300510047
Giá từng phần lô 48,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300510048
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300510049
Giá từng phần lô 53,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.295.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch enzym rửa
Mã phần lô PP2300510050
Giá từng phần lô 37,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.068.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300510051
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máu chuẩn 3 thành phần Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300510052
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300510053
Giá từng phần lô 19,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.440.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300510054
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
IVD rửa dành cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300510055
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.522.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
IVD rửa dành cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300510056
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300510057
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300510058
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300510059
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300510060
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.909.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2300510061
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total
Mã phần lô PP2300510062
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300510063
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300510064
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300510065
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300510066
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300510067
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300510068
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300510069
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300510070
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300510071
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ hoá chất rửa kim, cuvet, hệ thống máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300510072
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.727.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300510073
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300510074
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.363.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng PSA
Mã phần lô PP2300510075
Giá từng phần lô 3,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.082.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.609.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng AFP
Mã phần lô PP2300510076
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.165.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CEA
Mã phần lô PP2300510077
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dùng để định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300510078
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng TSH
Mã phần lô PP2300510079
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T4
Mã phần lô PP2300510080
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng T3
Mã phần lô PP2300510081
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động, dùng để định lượng CRP
Mã phần lô PP2300510082
Giá từng phần lô 4,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.728.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.453.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300510083
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết thanh mẫu Anti A
Mã phần lô PP2300510084
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết thanh mẫu Anti B
Mã phần lô PP2300510085
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết thanh mẫu Anti AB
Mã phần lô PP2300510086
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng
Mã phần lô PP2300510087
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virus HIV 1/2 (dạng Que nhúng)
Mã phần lô PP2300510088
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B HBsAg (dạng que nhúng)
Mã phần lô PP2300510089
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước cất
Mã phần lô PP2300510090
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu sả
Mã phần lô PP2300510091
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.127.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khí oxy
Mã phần lô PP2300510092
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300510093
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.063.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300510094
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Natri citrat 3.8 %
Mã phần lô PP2300510095
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->