Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế, Hóa chất xét nghiệm và Sinh phẩm y tế năm 2023 - 2024 cho bệnh viện Phổi Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300360625-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Hà Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế, Hóa chất xét nghiệm và Sinh phẩm y tế năm 2023 - 2024 cho bệnh viện Phổi Hà Giang
Số hiệu KHLCNT PL2300250134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 2,032,529,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.487.940 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300497725 - Dung dịch pha loãng 89,000,000 123.611.111 62.300.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
2 PP2300497726 - Dung dịch ly giải 64,800,000 90.000.000 45.360.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
3 PP2300497727 - Dung dịch hệ thống 43,200,000 60.000.000 30.240.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
4 PP2300497728 - Dung dịch enzym rửa 7,600,000 10.555.556 5.320.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
5 PP2300497729 - Hoá chất chuẩn 5,200,000 7.222.222 3.640.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
6 PP2300497730 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 18,480,000 25.666.667 12.936.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
7 PP2300497731 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT 60,528,000 84.066.667 42.369.600 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
8 PP2300497732 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT 55,000,000 76.388.889 38.500.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
9 PP2300497733 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total 14,145,000 19.645.833 9.901.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
10 PP2300497734 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 31,185,000 43.312.500 21.829.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
11 PP2300497735 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine 39,568,275 54.955.938 27.697.793 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
12 PP2300497736 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea 41,670,000 57.875.000 29.169.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
13 PP2300497737 - Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Glucose 22,275,000 30.937.500 15.592.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
14 PP2300497738 - Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 13,385,000 18.590.278 9.369.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
15 PP2300497739 - Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 31,440,000 43.666.667 22.008.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
16 PP2300497740 - Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Acid uric 20,136,000 27.966.667 14.095.200 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
17 PP2300497741 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy 60,000,000 83.333.333 42.000.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
18 PP2300497742 - Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy 30,000,000 41.666.667 21.000.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
19 PP2300497743 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa 51,840,000 72.000.000 36.288.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
20 PP2300497744 - Que thửnước tiểu 10 thông số 29,400,000 40.833.333 20.580.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
21 PP2300497745 - Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động 28,000,000 38.888.889 19.600.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
22 PP2300497746 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao 31,440,000 43.666.667 22.008.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
23 PP2300497747 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 71,110,000 98.763.889 49.777.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
24 PP2300497748 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao 23,912,000 33.211.111 16.738.400 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
25 PP2300497749 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao 7,684,000 10.672.222 5.378.800 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
26 PP2300497750 - Bông y tế thấm nước 28,050,000 38.958.333 19.635.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
27 PP2300497751 - Băng dính y tế cỡ KT 2,5 x 9,1m 28,119,000 39.054.167 19.683.300 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
28 PP2300497752 - Gạc hút y tế khổ 1.2m 1,071,000 1.487.500 749.700 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
29 PP2300497753 - Bơm cho ăn 50ml 727,650 1.010.625 509.355 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
30 PP2300497754 - Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện 1,040,000 1.444.444 728.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
31 PP2300497755 - Bơm tiêm 20ml 2,211,000 3.070.833 1.547.700 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
32 PP2300497756 - Bơm tiêm 10ml 47,120,000 65.444.444 32.984.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
33 PP2300497757 - Bơm tiêm 5ml 14,040,000 19.500.000 9.828.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
34 PP2300497758 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ 25,234,000 35.047.222 17.663.800 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
35 PP2300497759 - Kim lấy thuốc 14,630,000 20.319.444 10.241.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
36 PP2300497760 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 2,415,000 3.354.167 1.690.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
37 PP2300497761 - Bộ dây truyền dịchvà kim cánh bướm 31,800,000 44.166.667 22.260.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
38 PP2300497762 - Bộ dây truyền dịch có kim 37,950,000 52.708.333 26.565.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
39 PP2300497763 - Khóa ba ngã không dây 5,000,000 6.944.444 3.500.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
40 PP2300497764 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) 340,000,000 472.222.222 238.000.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
41 PP2300497765 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 6,615,000 9.187.500 4.630.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
42 PP2300497766 - Túi đựng nước tiểu 291,080 404.278 203.756 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
43 PP2300497767 - Túi đựng rác thải màu trắng 5,096,500 7.078.472 3.567.550 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
44 PP2300497768 - Túi đựng rác thải màu vàng 5,096,500 7.078.472 3.567.550 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
45 PP2300497769 - Túi đựng rác thải màu xanh 5,096,500 7.078.472 3.567.550 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
46 PP2300497770 - Ống nghiệm Heparin chân không 7,200,000 10.000.000 5.040.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
47 PP2300497771 - Ống nghiệm tách huyết thanh 1,210,000 1.680.556 847.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
48 PP2300497772 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, có nhãn 1,400,000 1.944.444 980.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
49 PP2300497773 - Ống nghiệm tiệt trùng 50 ml 5,100,000 7.083.333 3.570.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
50 PP2300497774 - Ống nghiệm thủy tính 1,375,000 1.909.722 962.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
51 PP2300497775 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em 3,250,000 4.513.889 2.275.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
52 PP2300497776 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 6,867,000 9.537.500 4.806.900 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
53 PP2300497777 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45cm 7,711,440 10.710.333 5.398.008 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
54 PP2300497778 - Phim khô y tế 25x30 cm 111,375,000 154.687.500 77.962.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
55 PP2300497779 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước 5,055,000 7.020.833 3.538.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
56 PP2300497780 - Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho tiệt khuẩn hơi nước 551,250 765.625 385.875 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
57 PP2300497781 - Pipet nhựa vô khuẩn dùng 1 lần các cỡ 1,287,000 1.787.500 900.900 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
58 PP2300497782 - Đầu côn vàng 150,000 208.333 105.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
59 PP2300497783 - Đầu côn xanh 270,000 375.000 189.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
60 PP2300497784 - Mask khí dung người lớn + Trẻ em 4,500,000 6.250.000 3.150.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
61 PP2300497785 - Mask thở oxy Sơ sinh, người lớn + Trẻ em 2,100,000 2.916.667 1.470.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
62 PP2300497786 - Mặt nạ thở oxy có túi ECO 1,500,000 2.083.333 1.050.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
63 PP2300497787 - Filter lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp 34,050,000 47.291.667 23.835.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
64 PP2300497788 - Bóng đèn hồng ngoại 700,000 972.222 490.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
65 PP2300497789 - Giấy in siêu âm 8,400,000 11.666.667 5.880.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
66 PP2300497790 - Huyết áp đồng hồ 6,750,000 9.375.000 4.725.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
67 PP2300497791 - Khẩu trang y tế 4 lớp 23,250,000 32.291.667 16.275.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
68 PP2300497792 - Mũ giấy đã tiệt trùng 18,975,000 26.354.167 13.282.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
69 PP2300497793 - Lam kính mài 825,000 1.145.833 577.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
70 PP2300497794 - Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn 5,800,000 8.055.556 4.060.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
71 PP2300497795 - Đồng hồ Oxy 5,500,000 7.638.889 3.850.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
72 PP2300497796 - Bóng đèn cực tím 14,850,000 20.625.000 10.395.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
73 PP2300497797 - Máng đèn cực tím 21,000,000 29.166.667 14.700.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
74 PP2300497798 - Phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B HBsAg (dạng que nhúng) 1,575,000 2.187.500 1.102.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
75 PP2300497799 - Dung dịch phun diệt khuẩn bề mặt dụng cụ y tế chuyên dùng trong y tế.(Khử khuẩn bề mặt) 9,125,000 12.673.611 6.387.500 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
76 PP2300497800 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế 8,400,000 11.666.667 5.880.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
77 PP2300497801 - Cồn 96 độ dược dụng 9,600,000 13.333.333 6.720.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
78 PP2300497802 - Khí ÔXY bình (40 lít) 200,000,000 277.777.778 140.000.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
79 PP2300497803 - Dầu soi kính 9,360,000 13.000.000 6.552.000 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
80 PP2300497804 - Huyết thanh mẫu Anti A 288,800 401.111 202.160 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
81 PP2300497805 - Huyết thanh mẫu Anti B 288,800 401.111 202.160 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
82 PP2300497806 - Huyết thanh mẫu Anti AB 288,800 401.111 202.160 (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300497725
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300497726
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dung dịch hệ thống
Mã phần lô PP2300497727
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dung dịch enzym rửa
Mã phần lô PP2300497728
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hoá chất chuẩn
Mã phần lô PP2300497729
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300497730
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300497731
Giá từng phần lô 60,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.066.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300497732
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total
Mã phần lô PP2300497733
Giá từng phần lô 14,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.901.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300497734
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300497735
Giá từng phần lô 39,568,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.955.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.697.793
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300497736
Giá từng phần lô 41,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300497737
Giá từng phần lô 22,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300497738
Giá từng phần lô 13,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.369.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300497739
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất chất xét nghiệm định lượng Acid uric
Mã phần lô PP2300497740
Giá từng phần lô 20,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.966.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.095.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300497741
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300497742
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2300497743
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Que thửnước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300497744
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300497745
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300497746
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300497747
Giá từng phần lô 71,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300497748
Giá từng phần lô 23,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.211.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.738.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300497749
Giá từng phần lô 7,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.672.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.378.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300497750
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Băng dính y tế cỡ KT 2,5 x 9,1m
Mã phần lô PP2300497751
Giá từng phần lô 28,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.054.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.683.300
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Gạc hút y tế khổ 1.2m
Mã phần lô PP2300497752
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300497753
Giá từng phần lô 727,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.355
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300497754
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300497755
Giá từng phần lô 2,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.070.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300497756
Giá từng phần lô 47,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300497757
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ
Mã phần lô PP2300497758
Giá từng phần lô 25,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.663.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300497759
Giá từng phần lô 14,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.319.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300497760
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bộ dây truyền dịchvà kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300497761
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bộ dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2300497762
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300497763
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2300497764
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300497765
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300497766
Giá từng phần lô 291,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.756
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Túi đựng rác thải màu trắng
Mã phần lô PP2300497767
Giá từng phần lô 5,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.567.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Túi đựng rác thải màu vàng
Mã phần lô PP2300497768
Giá từng phần lô 5,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.567.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Túi đựng rác thải màu xanh
Mã phần lô PP2300497769
Giá từng phần lô 5,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.567.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Ống nghiệm Heparin chân không
Mã phần lô PP2300497770
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Ống nghiệm tách huyết thanh
Mã phần lô PP2300497771
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2300497772
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 50 ml
Mã phần lô PP2300497773
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Ống nghiệm thủy tính
Mã phần lô PP2300497774
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dây Oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em
Mã phần lô PP2300497775
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300497776
Giá từng phần lô 6,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45cm
Mã phần lô PP2300497777
Giá từng phần lô 7,711,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.398.008
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Phim khô y tế 25x30 cm
Mã phần lô PP2300497778
Giá từng phần lô 111,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300497779
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.538.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300497780
Giá từng phần lô 551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Pipet nhựa vô khuẩn dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300497781
Giá từng phần lô 1,287,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300497782
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300497783
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Mask khí dung người lớn + Trẻ em
Mã phần lô PP2300497784
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Mask thở oxy Sơ sinh, người lớn + Trẻ em
Mã phần lô PP2300497785
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Mặt nạ thở oxy có túi ECO
Mã phần lô PP2300497786
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Filter lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300497787
Giá từng phần lô 34,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300497788
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300497789
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Huyết áp đồng hồ
Mã phần lô PP2300497790
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300497791
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300497792
Giá từng phần lô 18,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.354.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300497793
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn
Mã phần lô PP2300497794
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2300497795
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300497796
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Máng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300497797
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B HBsAg (dạng que nhúng)
Mã phần lô PP2300497798
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dung dịch phun diệt khuẩn bề mặt dụng cụ y tế chuyên dùng trong y tế.(Khử khuẩn bề mặt)
Mã phần lô PP2300497799
Giá từng phần lô 9,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.673.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300497800
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Cồn 96 độ dược dụng
Mã phần lô PP2300497801
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Khí ÔXY bình (40 lít)
Mã phần lô PP2300497802
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300497803
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Huyết thanh mẫu Anti A
Mã phần lô PP2300497804
Giá từng phần lô 288,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.160
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Huyết thanh mẫu Anti B
Mã phần lô PP2300497805
Giá từng phần lô 288,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.160
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Huyết thanh mẫu Anti AB
Mã phần lô PP2300497806
Giá từng phần lô 288,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.160
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x 30/365)x2=sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->