Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Như Thanh Năm 2025- 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500134306-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Như thanh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Như thanh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Như Thanh Năm 2025- 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500060775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 5,603,549,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500155229 - Tăm bông vô trùng 4,830,000 3.680.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.207.500 170 68,000
2 PP2500155230 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. 19,800,000 15.085.714 Hàng hóa cócùng mãHS 4.950.000 3 277,000
3 PP2500155231 - Nước oxy già 18,400,000 14.019.048 Hàng hóa cócùng mãHS 4.600.000 57 258,000
4 PP2500155232 - Povidon Iodine 10% 43,125,000 32.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 10.781.250 21 604,000
5 PP2500155233 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 38,709,000 29.492.571 Hàng hóa cócùng mãHS 9.677.250 26 542,000
6 PP2500155234 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 46,575,000 35.485.714 Hàng hóa cócùng mãHS 11.643.750 21 652,000
7 PP2500155235 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn 66,240,000 50.468.571 Hàng hóa cócùng mãHS 16.560.000 45 927,000
8 PP2500155236 - Băng dính lụa 1.25cm x 9.1m 58,305,000 44.422.857 Hàng hóa cócùng mãHS 14.576.250 184 816,000
9 PP2500155237 - Băng rốn tiệt trùng 3,864,000 2.944.000 Hàng hóa cócùng mãHS 966.000 142 54,000
10 PP2500155238 - Băng dính lụa 2.5cm x 9.1m 103,155,000 78.594.286 Hàng hóa cócùng mãHS 25.788.750 213 1,444,000
11 PP2500155239 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 8,100,000 6.171.429 Hàng hóa cócùng mãHS 2.025.000 111 113,000
12 PP2500155240 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng 21,420,000 16.320.000 Hàng hóa cócùng mãHS 5.355.000 222 300,000
13 PP2500155241 - Gạc phẫu thuật không dệt 420,000 320.000 Hàng hóa cócùng mãHS 105.000 62 6,000
14 PP2500155242 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x7,5 cm x 6 lớp, VT 720,000 548.571 Hàng hóa cócùng mãHS 180.000 123 10,000
15 PP2500155243 - Bơm cho ăn 50ml 1,225,900 934.019 Hàng hóa cócùng mãHS 306.475 18 17,000
16 PP2500155244 - Bơm tiêm khoảng chết thấp vô trùng sử dụng một lần 1ml (dùng tiêm insulin) 68,770,000 52.396.190 Hàng hóa cócùng mãHS 17.192.500 3686 963,000
17 PP2500155245 - Bơm tiêm insulin 55,200,000 42.057.143 Hàng hóa cócùng mãHS 13.800.000 2836 773,000
18 PP2500155246 - Dây truyền máu 840,000 640.000 Hàng hóa cócùng mãHS 210.000 5 12,000
19 PP2500155247 - Dây nối bơm tiêm điện 1,380,000 1.051.429 Hàng hóa cócùng mãHS 345.000 17 19,000
20 PP2500155248 - Dây dẫn lưu nhựa 2,133,480 1.625.509 Hàng hóa cócùng mãHS 533.370 17 30,000
21 PP2500155249 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm 4,278,000 3.259.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.069.500 17 60,000
22 PP2500155250 - Bộ truyền giảm đau sau mổ 2,800,000 2.133.333 Hàng hóa cócùng mãHS 700.000 1 39,000
23 PP2500155251 - CatherterTmtt 1 nòng 5,635,000 4.293.333 Hàng hóa cócùng mãHS 1.408.750 1 79,000
24 PP2500155252 - CatherterTmtt 2 nòng 5,865,000 4.468.571 Hàng hóa cócùng mãHS 1.466.250 1 82,000
25 PP2500155253 - Phin lọc khuẩn HME (Phin lọc khuẩn đa chức năng) 3,400,000 2.590.476 Hàng hóa cócùng mãHS 850.000 12 48,000
26 PP2500155254 - Kim hai cánh bướm các cỡ 5,651,100 4.305.600 Hàng hóa cócùng mãHS 1.412.775 258 79,000
27 PP2500155255 - Kim chọc tủy sống 17,491,500 13.326.857 Hàng hóa cócùng mãHS 4.372.875 55 245,000
28 PP2500155256 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 17,940,000 13.668.571 Hàng hóa cócùng mãHS 4.485.000 57 251,000
29 PP2500155257 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 157,320,000 119.862.857 Hàng hóa cócùng mãHS 39.330.000 1021 2,202,000
30 PP2500155258 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa 18G; 20G; 22G 49,680,000 37.851.429 Hàng hóa cócùng mãHS 12.420.000 170 696,000
31 PP2500155259 - Kim luồn mạch máu an toàn trẻ em 24G 35,010,000 26.674.286 Hàng hóa cócùng mãHS 8.752.500 120 490,000
32 PP2500155260 - Kim nha khoa 8,970,000 6.834.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.242.500 284 126,000
33 PP2500155261 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 10,890,000 8.297.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.722.500 7 152,000
34 PP2500155262 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 9,460,000 7.207.619 Hàng hóa cócùng mãHS 2.365.000 7 132,000
35 PP2500155263 - Chỉ tiêu đa sợi số 1 có kháng khuẩn 257,108,000 195.891.810 Hàng hóa cócùng mãHS 64.277.000 233 3,600,000
36 PP2500155264 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 12,264,000 9.344.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.066.000 10 172,000
37 PP2500155265 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 74,090,000 56.449.524 Hàng hóa cócùng mãHS 18.522.500 59 1,037,000
38 PP2500155266 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 8,694,000 6.624.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.173.500 6 122,000
39 PP2500155267 - Chỉ tiêu đa sợi số 4/0 9,900,000 7.542.857 Hàng hóa cócùng mãHS 2.475.000 10 139,000
40 PP2500155268 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 8,388,600 6.391.314 Hàng hóa cócùng mãHS 2.097.150 5 117,000
41 PP2500155269 - Chỉ không tiêu số 5/0 2,475,000 1.885.714 Hàng hóa cócùng mãHS 618.750 7 35,000
42 PP2500155270 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon 5/0 957,600 729.600 Hàng hóa cócùng mãHS 239.400 2 13,000
43 PP2500155271 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 8,470,000 6.453.333 Hàng hóa cócùng mãHS 2.117.500 3 119,000
44 PP2500155272 - Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 13,750,000 10.476.190 Hàng hóa cócùng mãHS 3.437.500 7 193,000
45 PP2500155273 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 2/0 17,625,600 13.429.029 Hàng hóa cócùng mãHS 4.406.400 38 247,000
46 PP2500155274 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 1 3,588,000 2.733.714 Hàng hóa cócùng mãHS 897.000 7 50,000
47 PP2500155275 - Chỉ Nylon đơn sợi số 6/0 1,656,000 1.261.714 Hàng hóa cócùng mãHS 414.000 2 23,000
48 PP2500155276 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0 8,539,200 6.506.057 Hàng hóa cócùng mãHS 2.134.800 4 120,000
49 PP2500155277 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic Catgut liền kim 1/0 3,680,000 2.803.810 Hàng hóa cócùng mãHS 920.000 28 52,000
50 PP2500155278 - Chỉ thép liền kim số 5 8,937,500 6.809.524 Hàng hóa cócùng mãHS 2.234.375 3 125,000
51 PP2500155279 - Phim XQ khô 20 x 25 cm 739,800,000 563.657.143 Hàng hóa cócùng mãHS 184.950.000 2534 10,357,000
52 PP2500155280 - Phim XQ khô 25 x 30 cm 2,544,000,000 1.938.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 636.000.000 6534 35,616,000
53 PP2500155281 - Phim X-quang nha khoa rửa răng nhanh 53,070,000 40.434.286 Hàng hóa cócùng mãHS 13.267.500 226 743,000
54 PP2500155282 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ 10,005,000 7.622.857 Hàng hóa cócùng mãHS 2.501.250 1418 140,000
55 PP2500155283 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ 87,860,000 66.940.952 Hàng hóa cócùng mãHS 21.965.000 5671 1,230,000
56 PP2500155284 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 7,202,000 5.487.238 Hàng hóa cócùng mãHS 1.800.500 683 101,000
57 PP2500155285 - Ống đặt nội khí quản (có bóng) các số 5,980,000 4.556.190 Hàng hóa cócùng mãHS 1.495.000 37 84,000
58 PP2500155286 - Ống thông tiểu 1 nhánh (nelaton) 7,176,000 5.467.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.794.000 74 100,000
59 PP2500155287 - Ống thông nước tiểu Latex Foley 2 nhánh 8,188,000 6.238.476 Hàng hóa cócùng mãHS 2.047.000 57 115,000
60 PP2500155288 - Thông tiểu 2 nhánh 12,880,000 9.813.333 Hàng hóa cócùng mãHS 3.220.000 57 180,000
61 PP2500155289 - Mask thở oxy có túi 402,500 306.667 Hàng hóa cócùng mãHS 100.625 1 6,000
62 PP2500155290 - Mask xông khí dung 17,342,000 13.212.952 Hàng hóa cócùng mãHS 4.335.500 74 243,000
63 PP2500155291 - Lamen 22x22 11,431,000 8.709.333 Hàng hóa cócùng mãHS 2.857.750 992 160,000
64 PP2500155292 - Đầu côn vàng 200ul 1,748,000 1.331.810 Hàng hóa cócùng mãHS 437.000 2836 24,000
65 PP2500155293 - Giấy điện tim 3 cần 38,640,000 29.440.000 Hàng hóa cócùng mãHS 9.660.000 170 541,000
66 PP2500155294 - Đầu côn xanh 1000ul 12,144,000 9.252.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.036.000 8507 170,000
67 PP2500155295 - Lam kính xét nghiệm 5,336,000 4.065.524 Hàng hóa cócùng mãHS 1.334.000 1134 75,000
68 PP2500155296 - Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 291,000,000 221.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 72.750.000 6 4,074,000
69 PP2500155297 - Mặt nạ khí dung với buồng xông khí dung 1,667,500 1.270.476 Hàng hóa cócùng mãHS 416.875 7 23,000
70 PP2500155298 - Chỉ lanh 1,860,000 1.417.143 Hàng hóa cócùng mãHS 465.000 1 26,000
71 PP2500155299 - Dung dịch bôi trơn 1,148,000 874.667 Hàng hóa cócùng mãHS 287.000 1 16,000
72 PP2500155300 - Parapin 24,610,000 18.750.476 Hàng hóa cócùng mãHS 6.152.500 28 345,000
73 PP2500155301 - Khóa ba chạc có dây nối 632,500 481.905 Hàng hóa cócùng mãHS 158.125 7 9,000
74 PP2500155302 - Canuyn nhựa có chế độ hãm miệng 795,000 605.714 Hàng hóa cócùng mãHS 198.750 9 11,000
75 PP2500155303 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 4,097,600 3.121.981 Hàng hóa cócùng mãHS 1.024.400 972 57,000
76 PP2500155304 - Giấy in nhiệt siêu âm 130,410,000 99.360.000 Hàng hóa cócùng mãHS 32.602.500 128 1,826,000
77 PP2500155305 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu 6,210,000 4.731.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.552.500 43 87,000
78 PP2500155306 - Điện cực tim 7,893,600 6.014.171 Hàng hóa cócùng mãHS 1.973.400 221 111,000
79 PP2500155307 - Băng keo chỉ thị hấp ướt 3,584,000 2.730.667 Hàng hóa cócùng mãHS 896.000 2 50,000
80 PP2500155308 - Túi Camera 1,897,500 1.445.714 Hàng hóa cócùng mãHS 474.375 21 27,000
81 PP2500155309 - Ống đo tốc độ máu lắng 48,875,000 37.238.095 Hàng hóa cócùng mãHS 12.218.750 241 684,000
82 PP2500155310 - Kim chích máu 5,865,000 4.468.571 Hàng hóa cócùng mãHS 1.466.250 2127 82,000
83 PP2500155311 - Canuyn mở khí quản các loại 2,415,000 1.840.000 Hàng hóa cócùng mãHS 603.750 3 34,000
84 PP2500155312 - Đinh Kirschnerđầu vát nhọn các số 5,060,000 3.855.238 Hàng hóa cócùng mãHS 1.265.000 6 71,000
85 PP2500155313 - Nẹp lòng máng 1/3 các loại 9,600,000 7.314.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.400.000 4 134,000
86 PP2500155314 - Vít xương các loại, các cỡ 43,200,000 32.914.286 Hàng hóa cócùng mãHS 10.800.000 44 605,000
87 PP2500155315 - bao cao su 3,910,000 2.979.048 Hàng hóa cócùng mãHS 977.500 284 55,000
88 PP2500155316 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm các loại, các cỡ 14,076,000 10.724.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.519.000 638 197,000
89 PP2500155317 - Muối viên 1,850,000 1.409.524 Hàng hóa cócùng mãHS 462.500 12 26,000
90 PP2500155318 - Cồn sát trùng 70 độ 55,867,000 42.565.333 Hàng hóa cócùng mãHS 13.966.750 137754 782,000
91 PP2500155319 - Cồn sát trùng 90độ 1,890,000 1.440.000 Hàng hóa cócùng mãHS 472.500 4315 26,000
92 PP2500155320 - Cồn tuyệt đối 325,000 247.619 Hàng hóa cócùng mãHS 81.250 308 4,000
93 PP2500155321 - Bộ nhuộm Gram 2,900,000 2.209.524 Hàng hóa cócùng mãHS 725.000 1 41,000
94 PP2500155322 - Dung dịch Giêm sa mẹ 19,650,000 14.971.429 Hàng hóa cócùng mãHS 4.912.500 0 275,000
95 PP2500155323 - Lugol 690,000 525.714 Hàng hóa cócùng mãHS 172.500 71 10,000
96 PP2500155324 - Bộ nhuộm ziehl-neelsen 10,640,000 8.106.667 Hàng hóa cócùng mãHS 2.660.000 0 149,000
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500155229
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2500155230
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Nước oxy già
Mã phần lô PP2500155231
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.019.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Povidon Iodine 10%
Mã phần lô PP2500155232
Giá từng phần lô 43,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500155233
Giá từng phần lô 38,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.492.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.677.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500155234
Giá từng phần lô 46,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.643.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn
Mã phần lô PP2500155235
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.468.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng dính lụa 1.25cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500155236
Giá từng phần lô 58,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.422.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500155237
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.944.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng dính lụa 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500155238
Giá từng phần lô 103,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.594.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.788.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500155239
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500155240
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật không dệt
Mã phần lô PP2500155241
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x7,5 cm x 6 lớp, VT
Mã phần lô PP2500155242
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500155243
Giá từng phần lô 1,225,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.019
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm khoảng chết thấp vô trùng sử dụng một lần 1ml (dùng tiêm insulin)
Mã phần lô PP2500155244
Giá từng phần lô 68,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.396.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3686
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2500155245
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2836
Bảo đảm dự thầu (VND) 773,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500155246
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500155247
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây dẫn lưu nhựa
Mã phần lô PP2500155248
Giá từng phần lô 2,133,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.509
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2500155249
Giá từng phần lô 4,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.259.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ truyền giảm đau sau mổ
Mã phần lô PP2500155250
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
CatherterTmtt 1 nòng
Mã phần lô PP2500155251
Giá từng phần lô 5,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.293.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
CatherterTmtt 2 nòng
Mã phần lô PP2500155252
Giá từng phần lô 5,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phin lọc khuẩn HME (Phin lọc khuẩn đa chức năng)
Mã phần lô PP2500155253
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim hai cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500155254
Giá từng phần lô 5,651,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.412.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 258
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim chọc tủy sống
Mã phần lô PP2500155255
Giá từng phần lô 17,491,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.326.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.372.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500155256
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.668.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa
Mã phần lô PP2500155257
Giá từng phần lô 157,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.862.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1021
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa 18G; 20G; 22G
Mã phần lô PP2500155258
Giá từng phần lô 49,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.851.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim luồn mạch máu an toàn trẻ em 24G
Mã phần lô PP2500155259
Giá từng phần lô 35,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.674.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500155260
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.834.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500155261
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1
Mã phần lô PP2500155262
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.207.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu đa sợi số 1 có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500155263
Giá từng phần lô 257,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.891.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0
Mã phần lô PP2500155264
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.344.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2500155265
Giá từng phần lô 74,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.449.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2500155266
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500155267
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2500155268
Giá từng phần lô 8,388,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.391.314
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.097.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2500155269
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon 5/0
Mã phần lô PP2500155270
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2500155271
Giá từng phần lô 8,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0
Mã phần lô PP2500155272
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 2/0
Mã phần lô PP2500155273
Giá từng phần lô 17,625,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.429.029
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2500155274
Giá từng phần lô 3,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.733.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Nylon đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2500155275
Giá từng phần lô 1,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0
Mã phần lô PP2500155276
Giá từng phần lô 8,539,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.057
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic Catgut liền kim 1/0
Mã phần lô PP2500155277
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.803.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2500155278
Giá từng phần lô 8,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.809.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim XQ khô 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2500155279
Giá từng phần lô 739,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2534
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,357,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim XQ khô 25 x 30 cm
Mã phần lô PP2500155280
Giá từng phần lô 2,544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6534
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim X-quang nha khoa rửa răng nhanh
Mã phần lô PP2500155281
Giá từng phần lô 53,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.434.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500155282
Giá từng phần lô 10,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.622.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.501.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1418
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500155283
Giá từng phần lô 87,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.940.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5671
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500155284
Giá từng phần lô 7,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.487.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 683
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống đặt nội khí quản (có bóng) các số
Mã phần lô PP2500155285
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.556.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống thông tiểu 1 nhánh (nelaton)
Mã phần lô PP2500155286
Giá từng phần lô 7,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.467.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống thông nước tiểu Latex Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2500155287
Giá từng phần lô 8,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.238.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500155288
Giá từng phần lô 12,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.813.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500155289
Giá từng phần lô 402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mask xông khí dung
Mã phần lô PP2500155290
Giá từng phần lô 17,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.212.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.335.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lamen 22x22
Mã phần lô PP2500155291
Giá từng phần lô 11,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.709.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 992
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn vàng 200ul
Mã phần lô PP2500155292
Giá từng phần lô 1,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2836
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500155293
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn xanh 1000ul
Mã phần lô PP2500155294
Giá từng phần lô 12,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.252.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8507
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lam kính xét nghiệm
Mã phần lô PP2500155295
Giá từng phần lô 5,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.065.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500155296
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,074,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mặt nạ khí dung với buồng xông khí dung
Mã phần lô PP2500155297
Giá từng phần lô 1,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500155298
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch bôi trơn
Mã phần lô PP2500155299
Giá từng phần lô 1,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Parapin
Mã phần lô PP2500155300
Giá từng phần lô 24,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khóa ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2500155301
Giá từng phần lô 632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Canuyn nhựa có chế độ hãm miệng
Mã phần lô PP2500155302
Giá từng phần lô 795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500155303
Giá từng phần lô 4,097,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.121.981
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 972
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2500155304
Giá từng phần lô 130,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,826,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu
Mã phần lô PP2500155305
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500155306
Giá từng phần lô 7,893,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.014.171
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.973.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng keo chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2500155307
Giá từng phần lô 3,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Túi Camera
Mã phần lô PP2500155308
Giá từng phần lô 1,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500155309
Giá từng phần lô 48,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.238.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 241
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500155310
Giá từng phần lô 5,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2127
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Canuyn mở khí quản các loại
Mã phần lô PP2500155311
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đinh Kirschnerđầu vát nhọn các số
Mã phần lô PP2500155312
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.855.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Nẹp lòng máng 1/3 các loại
Mã phần lô PP2500155313
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Vít xương các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500155314
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
bao cao su
Mã phần lô PP2500155315
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lọ đựng mẫu xét nghiệm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500155316
Giá từng phần lô 14,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.724.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 638
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Muối viên
Mã phần lô PP2500155317
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2500155318
Giá từng phần lô 55,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.565.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.966.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 137754
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cồn sát trùng 90độ
Mã phần lô PP2500155319
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500155320
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500155321
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2500155322
Giá từng phần lô 19,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lugol
Mã phần lô PP2500155323
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ nhuộm ziehl-neelsen
Mã phần lô PP2500155324
Giá từng phần lô 10,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.106.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->