Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Như Thanh Năm 2025- 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500134306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Như thanh | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa huyện Như thanh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất dùng chung sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Như Thanh Năm 2025- 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500060775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 5,603,549,680 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500155229 - Tăm bông vô trùng | 4,830,000 | 3.680.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.207.500 | 170 | 68,000 |
| 2 | PP2500155230 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. | 19,800,000 | 15.085.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.950.000 | 3 | 277,000 |
| 3 | PP2500155231 - Nước oxy già | 18,400,000 | 14.019.048 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.600.000 | 57 | 258,000 |
| 4 | PP2500155232 - Povidon Iodine 10% | 43,125,000 | 32.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.781.250 | 21 | 604,000 |
| 5 | PP2500155233 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế | 38,709,000 | 29.492.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.677.250 | 26 | 542,000 |
| 6 | PP2500155234 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 46,575,000 | 35.485.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 11.643.750 | 21 | 652,000 |
| 7 | PP2500155235 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn | 66,240,000 | 50.468.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.560.000 | 45 | 927,000 |
| 8 | PP2500155236 - Băng dính lụa 1.25cm x 9.1m | 58,305,000 | 44.422.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 14.576.250 | 184 | 816,000 |
| 9 | PP2500155237 - Băng rốn tiệt trùng | 3,864,000 | 2.944.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 966.000 | 142 | 54,000 |
| 10 | PP2500155238 - Băng dính lụa 2.5cm x 9.1m | 103,155,000 | 78.594.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 25.788.750 | 213 | 1,444,000 |
| 11 | PP2500155239 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 8,100,000 | 6.171.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.025.000 | 111 | 113,000 |
| 12 | PP2500155240 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng | 21,420,000 | 16.320.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.355.000 | 222 | 300,000 |
| 13 | PP2500155241 - Gạc phẫu thuật không dệt | 420,000 | 320.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 105.000 | 62 | 6,000 |
| 14 | PP2500155242 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x7,5 cm x 6 lớp, VT | 720,000 | 548.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 180.000 | 123 | 10,000 |
| 15 | PP2500155243 - Bơm cho ăn 50ml | 1,225,900 | 934.019 | Hàng hóa cócùng mãHS | 306.475 | 18 | 17,000 |
| 16 | PP2500155244 - Bơm tiêm khoảng chết thấp vô trùng sử dụng một lần 1ml (dùng tiêm insulin) | 68,770,000 | 52.396.190 | Hàng hóa cócùng mãHS | 17.192.500 | 3686 | 963,000 |
| 17 | PP2500155245 - Bơm tiêm insulin | 55,200,000 | 42.057.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.800.000 | 2836 | 773,000 |
| 18 | PP2500155246 - Dây truyền máu | 840,000 | 640.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 210.000 | 5 | 12,000 |
| 19 | PP2500155247 - Dây nối bơm tiêm điện | 1,380,000 | 1.051.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 345.000 | 17 | 19,000 |
| 20 | PP2500155248 - Dây dẫn lưu nhựa | 2,133,480 | 1.625.509 | Hàng hóa cócùng mãHS | 533.370 | 17 | 30,000 |
| 21 | PP2500155249 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm | 4,278,000 | 3.259.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.069.500 | 17 | 60,000 |
| 22 | PP2500155250 - Bộ truyền giảm đau sau mổ | 2,800,000 | 2.133.333 | Hàng hóa cócùng mãHS | 700.000 | 1 | 39,000 |
| 23 | PP2500155251 - CatherterTmtt 1 nòng | 5,635,000 | 4.293.333 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.408.750 | 1 | 79,000 |
| 24 | PP2500155252 - CatherterTmtt 2 nòng | 5,865,000 | 4.468.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.466.250 | 1 | 82,000 |
| 25 | PP2500155253 - Phin lọc khuẩn HME (Phin lọc khuẩn đa chức năng) | 3,400,000 | 2.590.476 | Hàng hóa cócùng mãHS | 850.000 | 12 | 48,000 |
| 26 | PP2500155254 - Kim hai cánh bướm các cỡ | 5,651,100 | 4.305.600 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.412.775 | 258 | 79,000 |
| 27 | PP2500155255 - Kim chọc tủy sống | 17,491,500 | 13.326.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.372.875 | 55 | 245,000 |
| 28 | PP2500155256 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số | 17,940,000 | 13.668.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.485.000 | 57 | 251,000 |
| 29 | PP2500155257 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa | 157,320,000 | 119.862.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 39.330.000 | 1021 | 2,202,000 |
| 30 | PP2500155258 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa 18G; 20G; 22G | 49,680,000 | 37.851.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.420.000 | 170 | 696,000 |
| 31 | PP2500155259 - Kim luồn mạch máu an toàn trẻ em 24G | 35,010,000 | 26.674.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.752.500 | 120 | 490,000 |
| 32 | PP2500155260 - Kim nha khoa | 8,970,000 | 6.834.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.242.500 | 284 | 126,000 |
| 33 | PP2500155261 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 | 10,890,000 | 8.297.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.722.500 | 7 | 152,000 |
| 34 | PP2500155262 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 | 9,460,000 | 7.207.619 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.365.000 | 7 | 132,000 |
| 35 | PP2500155263 - Chỉ tiêu đa sợi số 1 có kháng khuẩn | 257,108,000 | 195.891.810 | Hàng hóa cócùng mãHS | 64.277.000 | 233 | 3,600,000 |
| 36 | PP2500155264 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 | 12,264,000 | 9.344.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.066.000 | 10 | 172,000 |
| 37 | PP2500155265 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 74,090,000 | 56.449.524 | Hàng hóa cócùng mãHS | 18.522.500 | 59 | 1,037,000 |
| 38 | PP2500155266 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 8,694,000 | 6.624.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.173.500 | 6 | 122,000 |
| 39 | PP2500155267 - Chỉ tiêu đa sợi số 4/0 | 9,900,000 | 7.542.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.475.000 | 10 | 139,000 |
| 40 | PP2500155268 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 | 8,388,600 | 6.391.314 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.097.150 | 5 | 117,000 |
| 41 | PP2500155269 - Chỉ không tiêu số 5/0 | 2,475,000 | 1.885.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 618.750 | 7 | 35,000 |
| 42 | PP2500155270 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon 5/0 | 957,600 | 729.600 | Hàng hóa cócùng mãHS | 239.400 | 2 | 13,000 |
| 43 | PP2500155271 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 | 8,470,000 | 6.453.333 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.117.500 | 3 | 119,000 |
| 44 | PP2500155272 - Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 | 13,750,000 | 10.476.190 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.437.500 | 7 | 193,000 |
| 45 | PP2500155273 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 2/0 | 17,625,600 | 13.429.029 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.406.400 | 38 | 247,000 |
| 46 | PP2500155274 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 1 | 3,588,000 | 2.733.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 897.000 | 7 | 50,000 |
| 47 | PP2500155275 - Chỉ Nylon đơn sợi số 6/0 | 1,656,000 | 1.261.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 414.000 | 2 | 23,000 |
| 48 | PP2500155276 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0 | 8,539,200 | 6.506.057 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.134.800 | 4 | 120,000 |
| 49 | PP2500155277 - Chỉ tiêu tự nhiên Chromic Catgut liền kim 1/0 | 3,680,000 | 2.803.810 | Hàng hóa cócùng mãHS | 920.000 | 28 | 52,000 |
| 50 | PP2500155278 - Chỉ thép liền kim số 5 | 8,937,500 | 6.809.524 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.234.375 | 3 | 125,000 |
| 51 | PP2500155279 - Phim XQ khô 20 x 25 cm | 739,800,000 | 563.657.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 184.950.000 | 2534 | 10,357,000 |
| 52 | PP2500155280 - Phim XQ khô 25 x 30 cm | 2,544,000,000 | 1.938.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 636.000.000 | 6534 | 35,616,000 |
| 53 | PP2500155281 - Phim X-quang nha khoa rửa răng nhanh | 53,070,000 | 40.434.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.267.500 | 226 | 743,000 |
| 54 | PP2500155282 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ | 10,005,000 | 7.622.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.501.250 | 1418 | 140,000 |
| 55 | PP2500155283 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ | 87,860,000 | 66.940.952 | Hàng hóa cócùng mãHS | 21.965.000 | 5671 | 1,230,000 |
| 56 | PP2500155284 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% | 7,202,000 | 5.487.238 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.800.500 | 683 | 101,000 |
| 57 | PP2500155285 - Ống đặt nội khí quản (có bóng) các số | 5,980,000 | 4.556.190 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.495.000 | 37 | 84,000 |
| 58 | PP2500155286 - Ống thông tiểu 1 nhánh (nelaton) | 7,176,000 | 5.467.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.794.000 | 74 | 100,000 |
| 59 | PP2500155287 - Ống thông nước tiểu Latex Foley 2 nhánh | 8,188,000 | 6.238.476 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.047.000 | 57 | 115,000 |
| 60 | PP2500155288 - Thông tiểu 2 nhánh | 12,880,000 | 9.813.333 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.220.000 | 57 | 180,000 |
| 61 | PP2500155289 - Mask thở oxy có túi | 402,500 | 306.667 | Hàng hóa cócùng mãHS | 100.625 | 1 | 6,000 |
| 62 | PP2500155290 - Mask xông khí dung | 17,342,000 | 13.212.952 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.335.500 | 74 | 243,000 |
| 63 | PP2500155291 - Lamen 22x22 | 11,431,000 | 8.709.333 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.857.750 | 992 | 160,000 |
| 64 | PP2500155292 - Đầu côn vàng 200ul | 1,748,000 | 1.331.810 | Hàng hóa cócùng mãHS | 437.000 | 2836 | 24,000 |
| 65 | PP2500155293 - Giấy điện tim 3 cần | 38,640,000 | 29.440.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.660.000 | 170 | 541,000 |
| 66 | PP2500155294 - Đầu côn xanh 1000ul | 12,144,000 | 9.252.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.036.000 | 8507 | 170,000 |
| 67 | PP2500155295 - Lam kính xét nghiệm | 5,336,000 | 4.065.524 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.334.000 | 1134 | 75,000 |
| 68 | PP2500155296 - Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 291,000,000 | 221.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 72.750.000 | 6 | 4,074,000 |
| 69 | PP2500155297 - Mặt nạ khí dung với buồng xông khí dung | 1,667,500 | 1.270.476 | Hàng hóa cócùng mãHS | 416.875 | 7 | 23,000 |
| 70 | PP2500155298 - Chỉ lanh | 1,860,000 | 1.417.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 465.000 | 1 | 26,000 |
| 71 | PP2500155299 - Dung dịch bôi trơn | 1,148,000 | 874.667 | Hàng hóa cócùng mãHS | 287.000 | 1 | 16,000 |
| 72 | PP2500155300 - Parapin | 24,610,000 | 18.750.476 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.152.500 | 28 | 345,000 |
| 73 | PP2500155301 - Khóa ba chạc có dây nối | 632,500 | 481.905 | Hàng hóa cócùng mãHS | 158.125 | 7 | 9,000 |
| 74 | PP2500155302 - Canuyn nhựa có chế độ hãm miệng | 795,000 | 605.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 198.750 | 9 | 11,000 |
| 75 | PP2500155303 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 4,097,600 | 3.121.981 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.024.400 | 972 | 57,000 |
| 76 | PP2500155304 - Giấy in nhiệt siêu âm | 130,410,000 | 99.360.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 32.602.500 | 128 | 1,826,000 |
| 77 | PP2500155305 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu | 6,210,000 | 4.731.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.552.500 | 43 | 87,000 |
| 78 | PP2500155306 - Điện cực tim | 7,893,600 | 6.014.171 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.973.400 | 221 | 111,000 |
| 79 | PP2500155307 - Băng keo chỉ thị hấp ướt | 3,584,000 | 2.730.667 | Hàng hóa cócùng mãHS | 896.000 | 2 | 50,000 |
| 80 | PP2500155308 - Túi Camera | 1,897,500 | 1.445.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 474.375 | 21 | 27,000 |
| 81 | PP2500155309 - Ống đo tốc độ máu lắng | 48,875,000 | 37.238.095 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.218.750 | 241 | 684,000 |
| 82 | PP2500155310 - Kim chích máu | 5,865,000 | 4.468.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.466.250 | 2127 | 82,000 |
| 83 | PP2500155311 - Canuyn mở khí quản các loại | 2,415,000 | 1.840.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 603.750 | 3 | 34,000 |
| 84 | PP2500155312 - Đinh Kirschnerđầu vát nhọn các số | 5,060,000 | 3.855.238 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.265.000 | 6 | 71,000 |
| 85 | PP2500155313 - Nẹp lòng máng 1/3 các loại | 9,600,000 | 7.314.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.400.000 | 4 | 134,000 |
| 86 | PP2500155314 - Vít xương các loại, các cỡ | 43,200,000 | 32.914.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.800.000 | 44 | 605,000 |
| 87 | PP2500155315 - bao cao su | 3,910,000 | 2.979.048 | Hàng hóa cócùng mãHS | 977.500 | 284 | 55,000 |
| 88 | PP2500155316 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm các loại, các cỡ | 14,076,000 | 10.724.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.519.000 | 638 | 197,000 |
| 89 | PP2500155317 - Muối viên | 1,850,000 | 1.409.524 | Hàng hóa cócùng mãHS | 462.500 | 12 | 26,000 |
| 90 | PP2500155318 - Cồn sát trùng 70 độ | 55,867,000 | 42.565.333 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.966.750 | 137754 | 782,000 |
| 91 | PP2500155319 - Cồn sát trùng 90độ | 1,890,000 | 1.440.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 472.500 | 4315 | 26,000 |
| 92 | PP2500155320 - Cồn tuyệt đối | 325,000 | 247.619 | Hàng hóa cócùng mãHS | 81.250 | 308 | 4,000 |
| 93 | PP2500155321 - Bộ nhuộm Gram | 2,900,000 | 2.209.524 | Hàng hóa cócùng mãHS | 725.000 | 1 | 41,000 |
| 94 | PP2500155322 - Dung dịch Giêm sa mẹ | 19,650,000 | 14.971.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.912.500 | 0 | 275,000 |
| 95 | PP2500155323 - Lugol | 690,000 | 525.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 172.500 | 71 | 10,000 |
| 96 | PP2500155324 - Bộ nhuộm ziehl-neelsen | 10,640,000 | 8.106.667 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.660.000 | 0 | 149,000 |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500155229 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. |
|
| Mã phần lô | PP2500155230 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Nước oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2500155231 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.019.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Povidon Iodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500155232 |
| Giá từng phần lô | 43,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500155233 |
| Giá từng phần lô | 38,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.492.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.677.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 542,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500155234 |
| Giá từng phần lô | 46,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.643.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500155235 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 927,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng dính lụa 1.25cm x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2500155236 |
| Giá từng phần lô | 58,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.576.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng rốn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500155237 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng dính lụa 2.5cm x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2500155238 |
| Giá từng phần lô | 103,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.788.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,444,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500155239 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500155240 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500155241 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x7,5 cm x 6 lớp, VT |
|
| Mã phần lô | PP2500155242 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500155243 |
| Giá từng phần lô | 1,225,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm khoảng chết thấp vô trùng sử dụng một lần 1ml (dùng tiêm insulin) |
|
| Mã phần lô | PP2500155244 |
| Giá từng phần lô | 68,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.396.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3686 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500155245 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500155246 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500155247 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây dẫn lưu nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500155248 |
| Giá từng phần lô | 2,133,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.625.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155249 |
| Giá từng phần lô | 4,278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.259.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.069.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ truyền giảm đau sau mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500155250 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
CatherterTmtt 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500155251 |
| Giá từng phần lô | 5,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.293.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.408.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
CatherterTmtt 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500155252 |
| Giá từng phần lô | 5,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phin lọc khuẩn HME (Phin lọc khuẩn đa chức năng) |
|
| Mã phần lô | PP2500155253 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim hai cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500155254 |
| Giá từng phần lô | 5,651,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.305.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.412.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 258 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim chọc tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500155255 |
| Giá từng phần lô | 17,491,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.326.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.372.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2500155256 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.668.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa |
|
| Mã phần lô | PP2500155257 |
| Giá từng phần lô | 157,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.862.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1021 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa 18G; 20G; 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500155258 |
| Giá từng phần lô | 49,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim luồn mạch máu an toàn trẻ em 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500155259 |
| Giá từng phần lô | 35,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500155260 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500155261 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.722.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500155262 |
| Giá từng phần lô | 9,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.207.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu đa sợi số 1 có kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500155263 |
| Giá từng phần lô | 257,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.891.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155264 |
| Giá từng phần lô | 12,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155265 |
| Giá từng phần lô | 74,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.449.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,037,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155266 |
| Giá từng phần lô | 8,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155267 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155268 |
| Giá từng phần lô | 8,388,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.391.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.097.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155269 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155270 |
| Giá từng phần lô | 957,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155271 |
| Giá từng phần lô | 8,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.453.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155272 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155273 |
| Giá từng phần lô | 17,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.429.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.406.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng Chromic Catgut số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500155274 |
| Giá từng phần lô | 3,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.733.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Nylon đơn sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155275 |
| Giá từng phần lô | 1,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155276 |
| Giá từng phần lô | 8,539,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.506.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ tiêu tự nhiên Chromic Catgut liền kim 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500155277 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.803.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500155278 |
| Giá từng phần lô | 8,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.234.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phim XQ khô 20 x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155279 |
| Giá từng phần lô | 739,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phim XQ khô 25 x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500155280 |
| Giá từng phần lô | 2,544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.938.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 636.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,616,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phim X-quang nha khoa rửa răng nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500155281 |
| Giá từng phần lô | 53,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 226 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500155282 |
| Giá từng phần lô | 10,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.622.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.501.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1418 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500155283 |
| Giá từng phần lô | 87,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.940.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5671 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500155284 |
| Giá từng phần lô | 7,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.487.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 683 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống đặt nội khí quản (có bóng) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500155285 |
| Giá từng phần lô | 5,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.556.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống thông tiểu 1 nhánh (nelaton) |
|
| Mã phần lô | PP2500155286 |
| Giá từng phần lô | 7,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.467.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống thông nước tiểu Latex Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500155287 |
| Giá từng phần lô | 8,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.238.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500155288 |
| Giá từng phần lô | 12,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.813.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500155289 |
| Giá từng phần lô | 402,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Mask xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500155290 |
| Giá từng phần lô | 17,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.212.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.335.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lamen 22x22 |
|
| Mã phần lô | PP2500155291 |
| Giá từng phần lô | 11,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.709.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.857.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 992 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn vàng 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500155292 |
| Giá từng phần lô | 1,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.331.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500155293 |
| Giá từng phần lô | 38,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 541,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn xanh 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2500155294 |
| Giá từng phần lô | 12,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.252.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lam kính xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500155295 |
| Giá từng phần lô | 5,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.065.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1134 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500155296 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Mặt nạ khí dung với buồng xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500155297 |
| Giá từng phần lô | 1,667,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.270.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500155298 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500155299 |
| Giá từng phần lô | 1,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Parapin |
|
| Mã phần lô | PP2500155300 |
| Giá từng phần lô | 24,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khóa ba chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500155301 |
| Giá từng phần lô | 632,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Canuyn nhựa có chế độ hãm miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500155302 |
| Giá từng phần lô | 795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500155303 |
| Giá từng phần lô | 4,097,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.121.981 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 972 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500155304 |
| Giá từng phần lô | 130,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.602.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,826,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học - nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500155305 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.731.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500155306 |
| Giá từng phần lô | 7,893,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.014.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.973.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500155307 |
| Giá từng phần lô | 3,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.730.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Túi Camera |
|
| Mã phần lô | PP2500155308 |
| Giá từng phần lô | 1,897,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.445.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500155309 |
| Giá từng phần lô | 48,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 241 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500155310 |
| Giá từng phần lô | 5,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2127 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Canuyn mở khí quản các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500155311 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đinh Kirschnerđầu vát nhọn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500155312 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.855.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Nẹp lòng máng 1/3 các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500155313 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Vít xương các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500155314 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500155315 |
| Giá từng phần lô | 3,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lọ đựng mẫu xét nghiệm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500155316 |
| Giá từng phần lô | 14,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.724.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 638 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Muối viên |
|
| Mã phần lô | PP2500155317 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cồn sát trùng 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500155318 |
| Giá từng phần lô | 55,867,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.565.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.966.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137754 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cồn sát trùng 90độ |
|
| Mã phần lô | PP2500155319 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500155320 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500155321 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500155322 |
| Giá từng phần lô | 19,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2500155323 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ nhuộm ziehl-neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500155324 |
| Giá từng phần lô | 10,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.106.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi