Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vị thuốc cổ truyền sử dụng tại bệnh viện đa khoa huyện Bá Thước lần 2 năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500246934-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TM-XD HOÀNG LONG
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Bá Thước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vị thuốc cổ truyền sử dụng tại bệnh viện đa khoa huyện Bá Thước lần 2 năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500132348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 665,855,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500256346 - 83,000,000 115.277.778 58.100.000
2 PP2500256347 - 3,465,000 4.812.500 2.425.500
3 PP2500256348 - 77,000,000 106.944.444 53.900.000
4 PP2500256349 - 13,000,000 18.055.556 9.100.000
5 PP2500256350 - 53,000,000 73.611.111 37.100.000
6 PP2500256351 - 27,825,000 38.645.833 19.477.500
7 PP2500256352 - 14,700,000 20.416.667 10.290.000
8 PP2500256353 - 22,000,000 30.555.556 15.400.000
9 PP2500256354 - 27,300,000 37.916.667 19.110.000
10 PP2500256355 - 32,109,000 44.595.833 22.476.300
11 PP2500256356 - 111,100,000 154.305.556 77.770.000
12 PP2500256357 - 53,130,000 73.791.667 37.191.000
13 PP2500256358 - 10,500,000 14.583.333 7.350.000
14 PP2500256359 - 77,550,000 107.708.333 54.285.000
15 PP2500256360 - 20,900,000 29.027.778 14.630.000
16 PP2500256361 - 9,576,000 13.300.000 6.703.200
17 PP2500256362 - 29,700,000 41.250.000 20.790.000
Mã phần lô PP2500256346
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256347
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256348
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256349
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256350
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256351
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256352
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256353
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256354
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256355
Giá từng phần lô 32,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.595.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.476.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256356
Giá từng phần lô 111,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256357
Giá từng phần lô 53,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256358
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256359
Giá từng phần lô 77,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256360
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256361
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500256362
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->