Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần Xây lắp công trình + Bảo hiểm công trình+ Dự phòng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300063476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần Xây lắp công trình + Bảo hiểm công trình+ Dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200010585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội theo Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 30/01/2022 của Chính phủ về triển khai Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 173,040,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 236.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.913.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 51.913.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hạng mục Kè bảo vệ mái, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 85.624.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành Công 10 trình Thủy lợi; + Đã từng là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình NN & PTNT; +Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên. + Nhân sự bố trí cho gói thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự bằng các Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC; có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình thuộc dự án đó; Có bản cam kết sẵn sàng huy động tham gia 11 gói thầu này của cá nhân, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 Kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành Công trình Thủy lợi; +02 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; + Đã từng làm Kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình; + Nhân sự bố trí cho gói thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự bằng các Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC; có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình thuộc dự án đó; Có 12 bản cam kết sẵn sàng huy động tham gia gói thầu này của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành Công trình Thủy lợi; + Đã từng là giám sát kỹ thuật thi công xây lắp ≥ 02 công trình NN & PTNT. + Nhân sự bố trí cho gói thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự bằng các Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC; có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình thuộc dự án đó; Có 13 bản cam kết sẵn sàng huy động tham gia gói thầu này của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; + Đã từng là Kỹ thuật thi công, hoặc khảo sát ≥ 02 công trình NN & PTNT; + Nhân sự bố trí cho gói thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự bằng các Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC; có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình thuộc dự án đó; Có bản cam kết sẵn sàng 14 huy động tham gia gói thầu này của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Xây dựng/ giao thông/ thủy lợi; + Đã từng phụ trách ATLĐ- VSMT 02 công trình NN & PTNT; + Nhân sự bố trí cho gói thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự bằng các Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC; có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình thuộc dự án đó; Có bản cam kết sẵn sàng huy động tham gia 15 gói thầu này của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình NN & PTNT; + Nhân sự bố trí cho gói thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự bằng các Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC; có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình thuộc dự án đó; Có bản cam kết sẵn sàng huy động tham gia gói thầu này của cá 16 nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung (50-:-170)KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu bánh xích sức nâng (16-25)T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích sức nâng 50T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm 300CV (Xói đầu cọc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đào (0.8-:-1.6)m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy lu bánh hơi 1.6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (8.5-:-16)T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Sà lan công trình (200-:-400)T | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Búa đóng cọc (1,2-:-1,8)T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tàu kéo (150-:-360)CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn Bê tông ≥250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi