Gói thầu: Gói thầu số 03: Sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm và hóa chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500205117-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm và hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT PL2500111626
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,956,038,644 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235734 - Phần 1: Sinh phẩm chẩn đoán 890,880,000 1.272.685.715 445.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,908,800
2 PP2500235735 - Phần 2: Hóa chất khác 64,019,000 91.455.715 29.704.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 640,190
3 PP2500235736 - Phần 3: Hoá chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích miễn dịch e411 613,933,644 877.048.063 306.966.822 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,139,337
4 PP2500235737 - Phần 4: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích khí máu GEM Primer 3000 1,012,095,000 1.445.850.0 506.047.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,120,950
5 PP2500235738 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa AU 480 2,235,981,000 3.194.258.572 1.117.990.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,359,810
6 PP2500235739 - Phần 6: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 424,550,000 606.500.000 212.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,245,500
7 PP2500235740 - Phần 7: Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac 584,580,000 835.114.286 292.290.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,845,800
8 PP2500235741 - Phần 8: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích huyết học tự động Auto Star Diff 5 839,310,000 1.199.014.286 419.655.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,393,100
9 PP2500235742 - Phần 9: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy đông máu Auto S 242,790,000 346.842.858 121.395.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,427,900
10 PP2500235743 - Phần 10: Hoá chất xét nghiệm cho Máy đông máu tự động Thrombolyzer XRC 47,900,000 68.428.572 23.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 479,000
Phần 1: Sinh phẩm chẩn đoán
Mã phần lô PP2500235734
Giá từng phần lô 890,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,908,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500235735
Giá từng phần lô 64,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.455.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.704.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Hoá chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích miễn dịch e411
Mã phần lô PP2500235736
Giá từng phần lô 613,933,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.048.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.966.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,139,337
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích khí máu GEM Primer 3000
Mã phần lô PP2500235737
Giá từng phần lô 1,012,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.850.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,120,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa AU 480
Mã phần lô PP2500235738
Giá từng phần lô 2,235,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.194.258.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.990.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,359,810
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500
Mã phần lô PP2500235739
Giá từng phần lô 424,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,245,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac
Mã phần lô PP2500235740
Giá từng phần lô 584,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,845,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích huyết học tự động Auto Star Diff 5
Mã phần lô PP2500235741
Giá từng phần lô 839,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,393,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Hoá chất xét nghiệm dùng cho Máy đông máu Auto S
Mã phần lô PP2500235742
Giá từng phần lô 242,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,427,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Hoá chất xét nghiệm cho Máy đông máu tự động Thrombolyzer XRC
Mã phần lô PP2500235743
Giá từng phần lô 47,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->