Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công di chuyển, xây dựng, hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật và cải tạo cách điện đường dây 500kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500130212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công di chuyển, xây dựng, hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật và cải tạo cách điện đường dây 500kV |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500069414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 12,800,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.915.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.182.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.182.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Thi công sửa chữa di chuyển đường dây hoặc xây dựng mới đường dây (Công trình công nghiệp), cấp: IV(12), có giá trị là: V1 2.512.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công sửa chữa di chuyển đường dây hoặc xây dựng mới đường dây (Công trình công nghiệp), cấp: đặc biệt(12) có giá trị là: V2 273.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công sửa chữa di chuyển đường ống cấp nước hoặc xây dựng mới đường ống cấp nước, cấp: IV(12) có giá trị là: V3 678.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc thiết bị điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; (2) Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I trở lên theo quy định tại Điều 74 của NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đối với công trình đường dây và trạm biến áp. (3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình/hạng mục Công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp), thi công sửa chữa di chuyển (hoặc xây dựng mới) đường dây 500kV hoặc 02 công trình thi công sửa chữa di chuyển (hoặc xây dựng mới) đường dây 220kV trở lên. Tài liệu chứng minh năng lực gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh quy mô, kết cấu công trình/hạng mục công trình. (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc thiết bị điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp; (2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - 01 nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình/hạng mục Công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp), thi công sửa chữa di chuyển (hoặc xây dựng mới) đường dây 500kV hoặc 02 công trình thi công sửa chữa di chuyển (hoặc xây dựng mới) đường dây 220kV trở lên. - 01 nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình/hạng mục Công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên đã hoàn thành. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu công trình/hạng mục công trình. (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật. (2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp nước từ cấp IV trở lên đã hoàn thành Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu công trình/hạng mục công trình. (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động Hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động/môi trường, còn hiệu lực (2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình Thi công sửa chữa di chuyển (hoặc xây dựng mới) đường dây cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Văn bản thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải dây | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi