Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400294354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400159778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 437,409,112 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 607.513.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 131.223.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 131.223.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 218.705.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành kỹ chỉ hành nghề tư vấn giám hoặc giấy chứng nhận hoàn trưởng công trình c. Có thời xây dựng tối thiểu 03 năm. thi công xây dựng ít nhất 02 làm chỉ huy trưởng 01 công chứng minh: + Văn bản xác Biên bản nghiệm thu hoàn chứng, trong đó có tên trực xây dựng hoặc làm chỉ huy chụp được chứng thực các yêu cầu + Bản kê khai kinh đồng lao động hoặc tài liệu năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại thuật xây dựng b. Có chứng sát công trình dân dụng thành nghiệp vụ chỉ huy gian làm công tác thi công d. Đã trực tiếp tham gia công trình tương tự hoặc trình tương tự. Tài liệu nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình có công tiếp tham gia thi công trưởng công trình. +Bản bằng cấp, chứng chỉ theo nghiệm của nhân sự + Hợp chứng minh khả |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên chuyên ngành kỹ gian làm công tác thi công Tài liệu chứng minh: +Bản các bằng cấp, chứng chỉ theo nghiệm của nhân sự + Hợp liệu chứng minh khả năng huy nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 a. Có bằng tốt nghiệp cao thuật xây dựng b. Có thời xây dựng tối thiểu 01 năm chụp được chứng thực yêu cầu + Bản kê khai kinh đồng lao động hoặc tài động |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên chuyên ngành tốt nghiệp cao đẳng trở lên dựng và có giấy chứng nhận an toàn lao động b. Có kinh Tài liệu chứng minh: + Bản các bằng cấp, chứng chỉ theo nghiệm của nhân sự + Hợp liệu chứng minh khả năng huy nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 a. Có bằng tốt nghiệp cao bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây hoàn thành nghiệp vụ nghiệm tối thiểu 01 năm chụp được chứng thực yêu cầu + Bản kê khai kinh đồng lao động hoặc tài động |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông - Khoan, đục, phá dỡ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện - Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép - Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn - Đầm bê tông , còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình - Đo cao độ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi