Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300308329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIỆT NAM SNC | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300184546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 12,735,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng tương đương). Đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng) hoặc công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương đương. Đã tham gia phụ trách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ - Điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương. Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng hoặc Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động. Co ́ chứng nhận đào tạo, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (tối thiểu đến hết thời điểm hết hiệu lực của E- HSDT). Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh, tài liệu chứng minh phải được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥120T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường YHK 10A | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi