Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200081210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Chính | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Quảng Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200069946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thôn NTM (100 triệu đồng); ngân sách huyện (506 triệu đồng); ngân sách xã (tiền đấu giá QSD đất 1.714 triệu đồng, nhân dân thôn Chính Đa đóng góp 580 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 2,467,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/ NĐ- CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110 CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tự hành Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≤ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≤ 70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi