Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300176907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300128007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 4,438,155,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.147.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.331.450.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.331.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật có hạng mục/ phần việc Trồng và bảo dưỡng cây xanh (chỉ tính giá trị của hạng mục trồng và bảo dưỡng cây xanh), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 174.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 348.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật có hạng mục/ phần việc xây dựng(chỉ tính giá trị của hạng mục/ phần việc xây dựng, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 744.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.488.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. - 2 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lắp đặt hệ thống chiếu sáng (chỉ tính giá trị hạng mục/ phần việc Lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 952.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.904.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. - 2 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Nạo vét hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị hạng mục/ phần việc nạo vét hệ thống thoát nước), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 359.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 718.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các 11 ngành Công nghệ kỹ thuật điện- điện tử, điện công nghiệp & dân dụng, điện khí hóa hoặc hệ thống điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình do Sở chuyên ngành cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy 12 động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Có chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân; - Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có ít nhất 01 công trình có giá trị ≥ 2.219.000.000 VNĐ và có hạng mục lắp đặt hệ thống chiếu sáng ≥ 942.000.000 VNĐ. Tài liêu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Công nghệ kỹ thuật điện- điện tử, 13 điện công nghiệp & dân dụng, điện khí hóa hoặc hệ thống điện; - Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Có chứng minh 14 nhân dân/ Căn cước công dân; - Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hạng mục lắp đặt hệ thống chiếu sáng ≥ 952.000.000 VNĐ. Tài liêu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; - Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng minh 15 nhân dân/ Căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hạng mục xây dựng ≥744.000.000 VNĐ. Tài liêu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác 16 nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan; - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc kỹ thuật chăm sóc cây xanh; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện 17 gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Có chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân; - Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hạng mục trồng cây xanh ≥ 174.000.000VNĐ. Tài liêu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư 18 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Có chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân; - Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hạng mục Nạo vét cống rãnh thoát nước ≥ 348.000.000 VNĐ. Tài liêu chứng minh: 19 Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động/ An toàn lao động; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Có chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân; - Đã từng là cán bộ kỹ 20 thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tương tự về tính chất của một trong các hạng mục của gói thầu đang xét. Tài liêu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có bản chụp chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân 21 sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu - Đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tương tự về tính chất của một trong các hạng mục của gói thầu đang xét. Tài liêu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. 22 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phóng tuyến, định vị, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa/ trác địa – bản đồ; - Có bản chụp chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu sẽ nếu nhà thầu trúng thầu và sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu - Đã từng là cán bộ kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tương tự về tính chất của một trong các hạng mục của gói thầu đang xét. Tài liêu chứng minh: 23 Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc), dung tích gàu ≥ 0.3m3 : Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sau để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đê ̉ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đinh ̣ ky ̃ thuật còn hiệu lực theo đu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người làm việc trên cao >= 12m hoặc xe tải cẩu có tính năng tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sau để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiểm định cần trục và k | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 5 m3: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sau để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô đê ̉ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đinh ̣ ky ̃ thuật còn hiệu lực theo đu ́ ng quy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn : Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sau để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô đê ̉ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đinh ̣ ky ̃ thuật theo đu ́ ng quy định va ̀ đủ điều kiện đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu sau để đối chiếu: - Hóa đơn mua thiết bị để chứng minh tính hợp lệ của thiết bị. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đinh ̣ ky ̃ thuật theo đu ́ ng quy định va ̀ đủ điều kiện đê ̉ đưa va ̀ o sư ̉ dung. Trường hợp thiết bị do nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở nối đất: Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo cách điện: Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L: Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi : Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn : Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép : Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn: Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi