Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300271332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300183073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 13,317,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (đáp ứng 1 trong 2 trường hợp): (1) Có chứng chỉ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công hoặc phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên ((hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia thi công (xây dựng mới hoặc nâng cấp cải tạo hoặc sửa chữa) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có hạng mục thoát nước mưa hoặc thoát nước thải từ cấp III trở lên) hoặc đã tham gia thi công (xây dựng mới hoặc nâng cấp cải tạo hoặc sửa chữa) 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (mỗi công trình có hạng mục thoát nước mưa hoặc thoát nước thải từ cấp IV trở lên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (bánh xích, thể tích gầu ≥ 0,8m3). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Thể tích gầu ≥ 0,8m3).Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (≥110cv). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san (≥108cv). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải CPĐD (công suất rải ≥ 50m3/ h). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN (≥130cv). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép (≥8T). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung (≥25T). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp (≥16T). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (≥ 10T). Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phun nhựa đường. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mượn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định của pháp luật, .... | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng (LAS- XD hoặc VILAS). Tài liệu chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi