Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400035904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400021550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 3,500,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoạc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoạc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư khối kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoạc chứng nhận về ATLĐ –VSMT. Đã trực tiếp làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoạc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 12T ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô cẩu ≥ 6T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg ( Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Có hóa đơn, đang còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi