Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400400605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400129435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,068,649,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 724.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 724.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15 tháng 02 năm 2025. kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình đê điều, có hạng mục dốc lên đê hoặc đường có kết cấu bê tông xi măng hoặc BT nhựa cấp IV trở lên, cấp: cấp IV(12) có giá trị là (V): 1.206.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh, đảm bảo các quy định về bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Nhà thầu scan danh sách nhân sự, các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật CT (thuộc lĩnh vực lợi; đê điều)CT NN&PTNT (đê điều) trực tiếp t.gia TC tối thiểu 1 CT cấp III trở lên hoặc 2 CT IV (kèm VB XN của CĐT tính p. lý tương đương)trong các CV tương tự:CT đê điều cấp IV trở lên tối lên đê hoặc đường kết cấu đã làm CHT công trường,1 cấp IV trở lên có HMdốc lên BTXM hoặc BT nhựa(HĐ đã đưa vào sử dụng, VB xác TL có tính p.lý tương đương công trình, tài liệu CM HĐ đã các TL có tính p.lý tương loại, cấp, kết cấu CT)năng s.sàng huy động NS để (HĐLĐ hoặc HĐ thuê NS)nghiệp ĐH và các TL c. minh E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là KS thủy lợi hoặc KS thủy - Có CCHN g.sát thi công hạng III trở lên hoặc đã NN&PTNT (đê điều) NN&PTNT (đê điều) cấp hoặc các TL có * Đối với YC về KN - Đã là CHT công trường thiểu 3 năm có HMdốc BTXM hoặc BT nhựa;hoặc HĐ thi công CT đê điều đê hoặc đường kết cấu h.thành)(kèm HĐ, BBNTCT nhận của CĐT hoặc các khác c. minh đã là CHT hoàn thành;QĐPD TKhoặc đương khác CM * Nhà thầu phải CM khả t.gia thực hiện gói thầu (Nhà thầu scan Bằng tốt nộp cùng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật - chất lượng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật CT (thuộc lĩnh vực lợi, đê điều);trong các công việc tương tự: KT thi công CT đê điều cấp có hạng mục dốc lên đê hoặc hoặc BT nhựa(kèm theo Hợp đưa vào sử dụng, QĐ phân hoặc các TL có tính pháp lý minh đã là cán bộ KT; QĐPD có tính pháp lý tương đương kết cấu công trình); phụ trách KT 1 hợp đồng thi trở lên (HĐ đã hoàn thành) có đường kết cấu BTXM hoặc phân công nhiệm vụ của nhà tính p. lý tương đương khác chứng minh HĐ đã HT; QĐ tài liệu có tính p. lý tương loại, cấp, kết cấu CT).tốt nghiệp ĐH và các tài liệu nộp cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là KS thủy lợi hoặc KS thủy - Đối với yêu cầu về KN + Đã làm cán bộ phụ trách IV trở lên tối thiểu 3 năm đường kết cấu BTXM đồng, BBNT công trình công NV của nhà thầu tương đương khác để c. thiết kế hoặc các tài liệu khác CM loại, cấp, + Hoặc đã làm cán bộ công CT đê điều cấp IV hạng mục dốc lên đê hoặc BT nhựa(Kèm theo QĐ thầu hoặc các t. liệu có chứng minh KN; tài liệu phê duyệt T.kế hoặc các đương khác chứng minh (Nhà thầu scan Bằng chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | động (hoặc KS ngành XD có và VS lao động còn hiệu lực)trong các công việc tương tự:trách ATLĐ thi công CT đê theo HĐ, BBNTCT đưa vào nhiệm vụ của nhà thầu hoặc lý tương đương khác để CM đã thiết kế hoặc các tài liệu có tính CM loại, cấp công trình);trách ATLĐ01 hợp đồng thi IV trở lên(Hợp đồng đã hoàn phân công nhiệm vụ của nhà tính pháp lý tương đương khác chứng minh HĐ đã hoàn hoặc các TL có tính pháp lý CM loại, cấp công trình).năng sẵn sàng huy động nhân gói thầu (HĐ lao động hoặc nhân sự...).nghiệp ĐH và các tài liệu CM E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao giấy CN đào tạo ATLĐ - Đối với yêu cầu về KN + Đã làm cán bộ phụ điềutối thiểu 03 năm (kèm sử dụng, QĐ phân công các tài liệu có tính pháp là cán bộ ATLĐ;QĐPD pháp lý tương đương khác + Hoặc đã làm cán bộ phụ công CT đê điều cấp thành) (Kèm theoQĐ thầu hoặc các tài liệu có chứng minh KN, tài liệu thành; QĐPD thiết kế tương đương khác - Nhà thầu phải CM khả sự để tham gia thực hiện HĐ thuê (Nhà thầu scan Bằng tốt nộp cùng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV hoặc tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san ≥ 108CV hoặc tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 21/10/2024 09:05:00 | 21/10/2024 09:00:00 | 26/10/2024 09:09:00 | Đến thời điểm đóng thầu, có <03 nhà thầu nộp E-HSDT, chủ đầu tư quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu nhằm tăng thêm số lượng nhà thầu |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi