Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện, chiếu sáng và nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300313820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2023 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện, chiếu sáng và nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300166628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 19,807,354,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ Kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học là chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có giấy đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi, có giấy đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép, có giấy đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san, có giấy đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi, có giấy đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung, có giấy đăng ký máy, giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ, có đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chờ bồn nước, có đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí điezel, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô, có đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa, có hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành và giấy chứng nhận kiểm định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN; đã được kiểm định còn hiệu lực, có cam kết bảo vệ môi trường xác nhận của chình quyền địa phương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị kẻ sơn, kẻ vạch, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc, có hóa đơn mua thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông, có hóa đơn mua thiết bị còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn, có hóa đơn mua thiết bị, còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi