Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500077311-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500038392
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 973,960,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500104840 - 16,500,000 23.571.429 11.550.000 231,000
2 PP2500104841 - 50,400,000 72.000.000 35.280.000 706,000
3 PP2500104842 - 28,800,000 41.142.857 20.160.000 403,000
4 PP2500104843 - 70,000,000 100.000.000 49.000.000 980,000
5 PP2500104844 - 27,585,000 39.407.143 19.309.500 386,000
6 PP2500104845 - 35,000,000 50.000.000 24.500.000 490,000
7 PP2500104846 - 44,100,000 63.000.000 30.870.000 617,000
8 PP2500104847 - 14,000,000 20.000.000 9.800.000 196,000
9 PP2500104848 - 72,000,000 102.857.143 50.400.000 1,008,000
10 PP2500104849 - 47,250,000 67.500.000 33.075.000 662,000
11 PP2500104850 - 73,000,000 104.285.714 51.100.000 1,022,000
12 PP2500104851 - 20,000,000 28.571.429 14.000.000 280,000
13 PP2500104852 - 27,200,000 38.857.143 19.040.000 381,000
14 PP2500104853 - 54,000,000 77.142.857 37.800.000 756,000
15 PP2500104854 - 58,320,000 83.314.286 40.824.000 816,000
16 PP2500104855 - 70,000,000 100.000.000 49.000.000 980,000
17 PP2500104856 - 43,000,000 61.428.571 30.100.000 602,000
18 PP2500104857 - 28,140,000 40.200.000 19.698.000 394,000
19 PP2500104858 - 29,400,000 42.000.000 20.580.000 412,000
20 PP2500104859 - 47,200,000 67.428.571 33.040.000 661,000
21 PP2500104860 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000 840,000
22 PP2500104861 - 44,100,000 63.000.000 30.870.000 617,000
23 PP2500104862 - 13,965,000 19.950.000 9.775.500 196,000
Mã phần lô PP2500104840
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104841
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104842
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới
Mã phần lô PP2500104843
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104844
Giá từng phần lô 27,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.309.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104845
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104846
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104847
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104848
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104849
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104850
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104851
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104852
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104853
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104854
Giá từng phần lô 58,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104855
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104856
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104857
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104858
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104859
Giá từng phần lô 47,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104860
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104861
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500104862
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->