Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400349943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì | Chủ đầu tư | UBND huyện Ba Vì |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400195250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,652,113,154 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.162.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.896.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.896.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng hoặc trang trí đèn led cổng chào. (Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; + Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh công trình hoàn thành; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu. + Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán chứng minh giá trị công việc hoàn thành; + Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; + Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)., cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.830.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 9.660.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện/tự động hóa/kỹcông dân hoặc CMND kèm nghề giám sát thi công lắp đặt III hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình điện chiếu sáng trình từ cấp IV cùng loại * KN tự: - Số năm kinh nghiệm: sự bắt đầu thực hiện hợp đồng chiếu sáng cấp IV trở lên có thành. - Hợp đồng: Là hợp điện chiếu sáng cấp IV trở lên; tài liệu chứng minh là bản phô thực: Hợp đồng, tài liệu hợp đồng và văn bản xác nhận tài liệu tương đương khác phía với vị trí đảm nhận để chứng nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Cótrình độđại học chuyên thuật điện - Có Căn cước theo - Có chứng chỉ hành thiết bị công trình hạng thi công xây dựng ít nhất từ cấp III hoặc 02 công trong các công việc tương tính từ thời điểm nhân thi công công trình điện tính chất tương tự; hoàn đồng thi công công trình hoàn thành. (Cung cấp tô công chứng hoặc chứng chứng minh hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các Chủ đầu tư tương ứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện/tự động hóa/kỹcông dân hoặc CMND kèm các công việc tương tự: - Số từ thời điểm nhân sự bắt đầu công trình điện chiếu sáng tương tự; hoàn thành - Hợp công trình điện chiếu sáng (Cung cấp tài liệu chứng chứng hoặc chứng thực: Hợp hoàn thành hợp đồng và văn đầu tư hoặc các tài liệu tương tư tương ứng với vị trí đảm minh nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình độđại học chuyên thuật điện - Có Căn cước theo * Kinh nghiệm trong năm kinh nghiệm: tính thực hiện hợp đồng thi công cấp IV trở lên có tính chất đồng: Là hợp đồng thi công cấp IV trở lên; hoàn thành. minh là bản phô tô công đồng, tài liệu chứng minh bản xác nhận của chủ đương khác phía Chủ đầu nhận để chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc tốt nghiệp đại học trở huấn luyện an toàn, vệ sinh lao Có Căn cước công dân hoặc nghiệm trong các công việc nghiệm: tính từ thời điểm hợp đồng thi công công trình trở lên có tính chất tương tự; Là hợp đồng thi công công IV trở lên; hoàn thành. (Cung là bản phô tô công chứng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành nhận của chủ đầu tư hoặc các phía Chủ đầu tư tương ứng để chứng minh nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động lên có Giấy chứng nhận động còn hiệu lực; - CMND kèm theo * Kinh tương tự: - Số năm kinh nhân sự bắt đầu thực hiện điện chiếu sáng cấp IV hoàn thành. - Hợp đồng: trình điện chiếu sáng cấp cấp tài liệu chứng minh chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng và văn bản xác tài liệu tương đương khác với vị trí đảm nhận |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,25 m3 (Có kiểm định máy còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10T ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 8m(Có kiểm định máy còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng ≥5 tấn (Có kiểm định máy còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm: (Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi