Gói thầu: Gói thầu số 03-TT23: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300074773-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-TT23: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT PL2300046074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,810,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28.101.380 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.832.006.364 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Aptomat 2 pha : 85.36 2. Biến áp 1 pha 220V: 85.04 3. Biến áp 220V/10V: 85.04 4. Biến áp 3 pha công suất lớn: 85.04 5. Biến áp Audio: 85.04 6. Biến áp cao áp P 10W: 85.04 7. Biến áp cao áp: 85.04 8. Biến áp nguồn 50Hz: 85.04 9. Biến áp nguồn xung: 85.04 10. Biến áp: 85.04 11. Biến trở : 85.33 12. Biến trở: 85.33 13. Biến trở 2 tầng: 85.33 14. Biến trở sứ 25W: 85.33 15. Biến tụ chính xác 1%: 85.32 16. Bộ chia tín hiệu âm thanh 8 kênh: 85.12 17. Bộ chuyển đổi DC- DC: 85.04 18. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 15V/ ±5: 85.04 19. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 27V/5: 85.04 20. Bộ cộng tín hiệu: 85.17 21. Bộ giải mã chọn thông tin hiển thị: 85.29 22. Bộ giải mã hiển thị trạng thái: 85.29 23. Bộ khuếch đại phối hợp âm tần: 85.18 24. Bộ khuếch đại tín hiệu: 85.42 25. Bộ khuếch đại tín hiệu âm thanh: 85.42 26. Bộ lọc 1 pha 400Hz : 85.29 27. Bộ lọc : 85.29 28. Bộ lọc : 85.29 29. Bộ lọc nguồn AC: 85.29 30. Bộ lọc tín hiệu âm tần: 85.29 31. Bộ nắn điện áp AC- DC: 85.42 32. Bộ phối hợp cách ly quang: 85.41 33. Bộ tạo điện áp ngưỡng: 85.42 34. Bộ tiền khuếch đại tín hiệu âm thanh: 85.18 35. Cáp âm thanh kéo dài 60m hai đầu chuẩn 3.5mm: 85.44 36. Cầu chì 10A: 85.36 37. Cầu chì nhiệt: 85.36 38. Cầu đấu domino điện 12P 20A: 85.36 39. Cầu nắn cao áp : 85.36 40. Chip PIC: 85.42 41. Chip PIC: 85.42 42. Chip PIC: 85.42 43. Công tắc: 85.36 44. Công tắc nhấn/ nhả : 85.36 45. Công tắc : 85.36 46. Cuộn cảm : 85.04 47. Cuộn cảm chính xác 1%: 85.04 48. Cuộn cảm: 85.04 49. Cuộn cảm : 85.04 50. Cuộn cảm SMD: 85.04 51. Cuộn chặn Audio: 85.04 52. Cuộn chặn cao áp P 10W: 85.04 53. Cuộn chặn cao áp: 85.04 54. Cuộn lọc chặn: 85.04 55. Dây bọc kim: 85.44 56. Băng dính cách điện và chịu nhiệt: 85.47 57. Dây cáp truyền thông tin âm thanh: 85.44 58. Dây dẫn vỏ bọc lụa teflon chịu nhiệt : 85.44 59. Dây dẫn vỏ lụa: 85.44 60. Dây điện cao áp: 85.44 61. Dây điện đồng đơn: 85.44 62. Dây điện lõi đơn CV 2.5: 85.44 63. Dây điện trở chịu dòng lớn: 85.44 64. Dây đồng 2mm: 85.44 65. Đi ốt cao áp : 85.41 66. Đi ốt cao áp : 85.41 67. Đi ốt ổn áp 3V: 85.41 68. Đi ốt ổn áp 5.1V: 85.41 69. Điện trở 1Ω 500W: 85.33 70. Điện trở 22Ω 10W: 85.33 71. Điện trở 50Ω 1KW: 85.33 72. Điện trở cắm 0.25W các loại: 85.33 73. Điện trở công suất loại sứ: 85.33 74. Điện trở SMD 0805: 85.33 75. Điện trở SMD 1206: 85.33 76. Điện trở xả cao áp: 85.33 77. Gen chống cháy teflon Ф2.5: 85.47 78. Giắc cắm : 85.36 79. Giắc cắm : 85.36 80. Giắc cắm : 85.36 81. Giắc kết nối : 85.36 82. Giắc kết nối : 85.36 83. Giắc kết nối : 85.36 84. Giắc kết nối : 85.36 85. Giắc kết nối 2 chân: 85.36 86. Giắc kết nối 3 chân: 85.36 87. Giắc kết nối 4 chân: 85.36 88. Giắc kết nối Ш 2 chân: 85.36 89. Giắc kết nối Ш 3 chân: 85.36 90. Giắc kết nối Ш 4 chân: 85.36 91. Giắc kết nối Ш 5 chân: 85.36 92. Khởi động từ 3 pha: 85.35 93. Bộ xử lý trung tâm : 85.42 94. LED 3 - 5 ly 2 Colour: 85.41 95. Led chân cắm: 85.41 96. Led : 85.41 97. Led vuông: 85.41 98. Loa phát thanh cầm tay: 85.18 99. Mạch in 2 lớp: 85.34 100. Nhựa thông: 39.11 101. Nút bấm: 85.36 102. Ống gen: 85.47 103. Rơ le 5V/10A: 85.36 104. Rơ le bảo vệ tiếp điểm cao áp: 85.36 105. Rơle bán dẫn: 85.36 106. Tai nghe +mic: 85.18 107. Tản nhiệt: 85.04 108. Thiếc hàn: 80.03 109. Tiếp điểm khởi động- duy trì 36V 25A: 85.36 110. Transistor : 85.41 111. Transistor : 85.41 112. Transistor : 85.41 113. Transistor : 85.41 114. Transistor : 85.41 115. Transistor : 85.41 116. Transistor : 85.41 117. Triac : 85.41 118. Tụ điện : 85.32 119. Tụ điện 470uF/25V: 85.32 120. Tụ điện : 85.32 121. Tụ điện các loại: 85.32 122. Tụ điện cao áp : 85.32 123. Tụ điện : 85.32 124. Tụ điện : 85.32 125. Tụ điện : 85.32 126. Tụ điện : 85.32 127. Tụ điện : 85.32 128. Tụ điện : 85.32 129. Tụ điện SMD 1206: 85.32 130. Tụ điện : 85.32 131. Tụ điện : 85.32 132. Tụ hóa 0.47uF 2.5KV: 85.32 133. Tụ hóa 10uF 450VDC: 85.32 134. Tụ hóa : 85.32 135. Vi mạch: 85.42 136. Vi mạch: 85.36 137. Vi mạch: 85.42 138. Vi mạch: 85.41 139. Vi mạch: 85.04 140. Vi mạch: 85.41 141. Vi mạch: 85.42 142. Vi mạch: 85.42 143. Vi mạch: 85.42 144. Vi mạch: 85.42 145. Vi mạch: 85.42 146. Vi mạch: 85.36 147. Vi mạch: 85.36 148. Vi mạch: 85.42 149. Vi mạch: 85.32 150. Vi mạch: 85.42 151. Vi mạch: 85.42 152. Vi mạch: 85.42 153. Vi mạch: 85.41 154. Vi mạch: 85.41 155. Vi mạch: 85.42 156. Vi mạch: 85.42 157. Vi mạch: 85.42 158. Vi mạch: 85.04 159. Vi mạch: 85.04 160. Vi mạch: 85.04 161. Vi mạch: 85.04 162. Vi mạch: 85.42 163. Vi mạch: 85.42 164. Vi mạch: 85.42 165. Vi mạch : 85.42 166. Vi mạch: 85.42 167. Vi mạch: 85.42 168. Vi mạch: 85.42 169. Vi mạch: 85.42 170. Vi mạch: 85.42 171. Vi mạch: 85.42 172. Vi mạch: 85.42 173. Vi mạch: 85.42 174. Vi mạch: 85.42 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.967.096.600 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6 7 8 9 10
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 11
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 15
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.832.006.364 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Aptomat 2 pha: 28 Chiếc 2. Biến áp 1 pha 220V: 56 Chiếc 3. Biến áp 220V/10V: 12 Chiếc 4. Biến áp 3 pha công suất lớn: 28 Chiếc 5. Biến áp Audio: 16 Chiếc 6. Biến áp cao áp P 10W: 6 Chiếc 7. Biến áp cao áp: 24 Chiếc 8. Biến áp nguồn 50Hz: 44 Chiếc 9. Biến áp nguồn xung: 30 Chiếc 10. Biến áp: 24 Chiếc 11. Biến trở: 244 Chiếc 12. Biến trở: 8 Chiếc 13. Biến trở 2 tầng: 8 Chiếc 14. Biến trở sứ 25W: 24 Chiếc 15. Biến tụ chính xác 1%: 32 Chiếc 16. Bộ chia tín hiệu âm thanh 8 kênh: 2 Bộ 17. Bộ chuyển đổi DC- DC: 80 Bộ 18. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 15V/ ±5: 28 Bộ 19. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 27V/5: 28 Bộ 20. Bộ cộng tín hiệu: 16 Bộ 21. Bộ giải mã chọn thông tin hiển thị: 16 Bộ 22. Bộ giải mã hiển thị trạng thái: 16 Bộ 23. Bộ khuếch đại phối hợp âm tần: 32 Bộ 24. Bộ khuếch đại tín hiệu: 48 Bộ 25. Bộ khuếch đại tín hiệu âm thanh: 80 Bộ 26. Bộ lọc 1 pha 400Hz: 48 Bộ 27. Bộ lọc: 36 Chiếc 28. Bộ lọc: 96 Chiếc 29. Bộ lọc nguồn AC: 36 Bộ 30. Bộ lọc tín hiệu âm tần: 80 Bộ 31. Bộ nắn điện áp AC- DC: 80 Bộ 32. Bộ phối hợp cách ly quang: 16 Bộ 33. Bộ tạo điện áp ngưỡng: 32 Bộ 34. Bộ tiền khuếch đại tín hiệu âm thanh: 64 Bộ 35. Cáp âm thanh kéo dài 60m hai đầu chuẩn 3.5mm: 12 Bộ 36. Cầu chì 10A: 208 Chiếc 37. Cầu chì nhiệt: 20 Chiếc 38. Cầu đấu domino điện 12P 20A: 28 Chiếc 39. Cầu nắn cao áp: 24 Chiếc 40. Chip PIC: 24 Chiếc 41. Chip PIC: 56 Chiếc 42. Chip PIC: 28 Chiếc 43. Công tắc: 12 Chiếc 44. Công tắc nhấn/ nhả: 2 Chiếc 45. Công tắc: 32 Chiếc 46. Cuộn cảm: 24 Chiếc 47. Cuộn cảm chính xác 1%: 56 Chiếc 48. Cuộn cảm: 84 Chiếc 49. Cuộn cảm: 36 Chiếc 50. Cuộn cảm SMD: 544 Chiếc 51. Cuộn chặn Audio: 16 Chiếc 52. Cuộn chặn cao áp P 10W: 12 Chiếc 53. Cuộn chặn cao áp: 60 Chiếc 54. Cuộn lọc chặn: 90 Chiếc 55. Dây bọc kim: 1400 m 56. Băng dính cách điện và chịu nhiệt: 6 m2 57. Dây cáp truyền thông tin âm thanh: 600 m 58. Dây dẫn vỏ bọc lụa teflon chịu nhiệt: 50,4 m 59. Dây dẫn vỏ lụa: 1604 m 60. Dây điện cao áp: 72 m 61. Dây điện đồng đơn: 12 m 62. Dây điện lõi đơn CV 2.5: 140 m 63. Dây điện trở chịu dòng lớn: 10,8 m 64. Dây đồng 2mm: 12 Cuộn 65. Đi ốt cao áp: 96 Chiếc 66. Đi ốt cao áp: 6 Chiếc 67. Đi ốt ổn áp 3V: 28 Chiếc 68. Đi ốt ổn áp 5.1V: 454 Chiếc 69. Điện trở 1Ω 500W: 28 Chiếc 70. Điện trở 22Ω 10W: 112 Chiếc 71. Điện trở 50Ω 1KW: 28 Chiếc 72. Điện trở cắm 0.25W các loại: 4742 Chiếc 73. Điện trở công suất loại sứ: 168 Chiếc 74. Điện trở SMD 0805: 456 Chiếc 75. Điện trở SMD 1206: 2930 Chiếc 76. Điện trở xả cao áp: 48 Chiếc 77. Gen chống cháy teflon Ф2.5: 18 m 78. Giắc cắm: 56 Chiếc 79. Giắc cắm: 28 Chiếc 80. Giắc cắm: 28 Chiếc 81. Giắc kết nối: 128 Chiếc 82. Giắc kết nối: 128 Chiếc 83. Giắc kết nối: 64 Chiếc 84. Giắc kết nối: 64 Chiếc 85. Giắc kết nối 2 chân: 28 Chiếc 86. Giắc kết nối 3 chân: 20 Chiếc 87. Giắc kết nối 4 chân: 20 Chiếc 88. Giắc kết nối Ш 2 chân: 12 Chiếc 89. Giắc kết nối Ш 3 chân: 12 Chiếc 90. Giắc kết nối Ш 4 chân: 14 Chiếc 91. Giắc kết nối Ш 5 chân: 2 Chiếc 92. Khởi động từ 3 pha: 28 Chiếc 93. Bộ xử lý trung tâm: 16 Bộ 94. LED 3 - 5 ly 2 Colour: 24 Chiếc 95. Led chân cắm: 240 Chiếc 96. Led: 24 Chiếc 97. Led vuông: 256 Chiếc 98. Loa phát thanh cầm tay: 12 Chiếc 99. Mạch in 2 lớp: 265,2 dm2 100. Nhựa thông: 46,64 Kg 101. Nút bấm: 24 Chiếc 102. Ống gen: 12 m 103. Rơ le 5V/10A: 12 Chiếc 104. Rơ le bảo vệ tiếp điểm cao áp: 12 Chiếc 105. Rơle bán dẫn: 28 Chiếc 106. Tai nghe +mic: 12 Chiếc 107. Tản nhiệt: 24 Chiếc 108. Thiếc hàn: 52,6 Kg 109. Tiếp điểm khởi động- duy trì 36V 25A: 12 Chiếc 110. Transistor: 144 Chiếc 111. Transistor: 600 Chiếc 112. Transistor: 168 Chiếc 113. Transistor: 632 Chiếc 114. Transistor: 78 Chiếc 115. Transistor: 112 Chiếc 116. Transistor: 28 Chiếc 117. Triac: 120 Chiếc 118. Tụ điện: 208 Chiếc 119. Tụ điện 470uF/25V: 12 Chiếc 120. Tụ điện: 76 Chiếc 121. Tụ điện các loại: 762 Chiếc 122. Tụ điện cao áp: 96 Chiếc 123. Tụ điện: 400 Chiếc 124. Tụ điện: 54 Chiếc 125. Tụ điện: 24 Chiếc 126. Tụ điện: 28 Chiếc 127. Tụ điện: 224 Chiếc 128. Tụ điện: 224 Chiếc 129. Tụ điện SMD 1206: 3596 Chiếc 130. Tụ điện: 82 Chiếc 131. Tụ điện: 60 Chiếc 132. Tụ hóa 0.47uF 2.5KV: 6 Chiếc 133. Tụ hóa 10uF 450VDC: 42 Chiếc 134. Tụ hóa: 6 Chiếc 135. Vi mạch : 96 Chiếc 136. Vi mạch : 192 Chiếc 137. Vi mạch: 60 Chiếc 138. Vi mạch: 348 Chiếc 139. Vi mạch: 108 Chiếc 140. Vi mạch: 112 Chiếc 141. Vi mạch: 36 Chiếc 142. Vi mạch: 24 Chiếc 143. Vi mạch: 36 Chiếc 144. Vi mạch: 12 Chiếc 145. Vi mạch: 364 Chiếc 146. Vi mạch: 16 Chiếc 147. Vi mạch: 24 Chiếc 148. Vi mạch: 6 Chiếc 149. Vi mạch: 108 Chiếc 150. Vi mạch: 60 Chiếc 151. Vi mạch : 56 Chiếc 152. Vi mạch: 24 Chiếc 153. Vi mạch: 168 Chiếc 154. Vi mạch: 12 Chiếc 155. Vi mạch: 90 Chiếc 156. Vi mạch: 84 Chiếc 157. Vi mạch: 208 Chiếc 158. Vi mạch: 112 Chiếc 159. Vi mạch: 280 Chiếc 160. Vi mạch: 56 Chiếc 161. Vi mạch: 24 Chiếc 162. Vi mạch: 6 Chiếc 163. Vi mạch: 24 Chiếc 164. Vi mạch: 112 Chiếc 165. Vi mạch: 120 Chiếc 166. Vi mạch: 12 Chiếc 167. Vi mạch: 60 Chiếc 168. Vi mạch: 32 Chiếc 169. Vi mạch: 24 Chiếc 170. Vi mạch: 172 Chiếc 171. Vi mạch: 60 Chiếc 172. Vi mạch: 160 Chiếc 173. Vi mạch: 244 Chiếc 174. Vi mạch: 20 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 16 17 18 19 20 21 22
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 23

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->