Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư các chuyên khoa (gồm 131 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300172483-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư các chuyên khoa (gồm 131 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300123111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 84,886,554,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 848.865.543 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300275622 - Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 6* 11cm 105,000,000 150.000.000 73.500.000 42
2 PP2300275623 - Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 10* 15 cm 25,137,000 35.910.000 17.595.900 5
3 PP2300275624 - Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ 175,560,000 250.800.000 122.892.000 7
4 PP2300275625 - Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ 176,040,000 251.485.715 123.228.000 5
5 PP2300275626 - Dây dẫn đường (Guide wire ái nước ) các cở 22,500,000 32.142.858 15.750.000 3
6 PP2300275627 - Dây dẫn đường (Guide wire siêu mềm ) các cở 29,114,464 41.592.092 20.380.125 2
7 PP2300275628 - Rọ bắt sỏi 35,743,210 51.061.729 25.020.247 2
8 PP2300275629 - Sợi truyền quang 67,209,450 96.013.500 47.046.615 1
9 PP2300275630 - Bộ dây lọc thận 2,574,000,000 3.677.142.858 1.801.800.000 8250
10 PP2300275631 - Bộ dây lọc thận 880,500,000 1.257.857.143 616.350.000 2500
11 PP2300275632 - Kim chạy thận nhân tạo 310,000,000 442.857.143 217.000.000 8334
12 PP2300275633 - Kim chạy thận nhân tạo 413,280,000 590.400.000 289.296.000 13334
13 PP2300275634 - Bộ chuyển tiếp (Transferset) 9,300,000 13.285.715 6.510.000 5
14 PP2300275635 - Kẹp Catheter 1,155,000 1.650.000 808.500 5
15 PP2300275636 - Kẹp dùng thay túi dịch 700,000 1.000.000 490.000 5
16 PP2300275637 - Catheter(ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc 14,400,000 20.571.429 10.080.000 1
17 PP2300275638 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 10,150,000 14.500.000 7.105.000 1
18 PP2300275639 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 98,000,000 140.000.000 68.600.000 3334
19 PP2300275640 - Cathetercổ hầm 162,000,000 231.428.572 113.400.000 5
20 PP2300275641 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục 109,200,000 156.000.000 76.440.000 4
21 PP2300275642 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc tách huyết tương 15,472,000 22.102.858 10.830.400 1
22 PP2300275643 - Túi đựng hay đo lượng chất thải tiết,dịch xãcác loại 4,998,000 7.140.000 3.498.600 4
23 PP2300275644 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn 219,000,000 312.857.143 153.300.000 5
24 PP2300275645 - Túi chứa dịch xã 7,050,000 10.071.429 4.935.000 5
25 PP2300275646 - Quả lọc trao đổi huyết tương 23,800,000 34.000.000 16.660.000 1
26 PP2300275647 - Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin 102,600,000 146.571.429 71.820.000 1
27 PP2300275648 - Quả lọc thận Máy HDF online 352,800,000 504.000.000 246.960.000 117
28 PP2300275649 - Dây dẫn dịch bù máy HDF online 82,320,000 117.600.000 57.624.000 117
29 PP2300275650 - Quả (màng) lọc dịch thẩm tách HDF online 110,250,000 157.500.000 77.175.000 9
30 PP2300275651 - Dung dịch rửa máy Thận 50,050,000 71.500.000 35.035.000 12
31 PP2300275652 - Dung dịch rửa màng lọc thận 282,000,000 402.857.143 197.400.000 25
32 PP2300275653 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 180,000,000 257.142.858 126.000.000 4
33 PP2300275654 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch 60,000,000 85.714.286 42.000.000 4
34 PP2300275655 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục 256,000,000 365.714.286 179.200.000 7
35 PP2300275656 - Quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng 1 lần 67,000,000 95.714.286 46.900.000 2
36 PP2300275657 - Nút đậy màng lọc 321,300,000 459.000.000 224.910.000 30000
37 PP2300275658 - Quả lọc thận nhân tạo Highflux1.7m2 138,000,000 197.142.858 96.600.000 50
38 PP2300275659 - Quả lọc thận nhân tạo Highflux1.8m2 157,500,000 225.000.000 110.250.000 50
39 PP2300275660 - Quả lọc thận Lowflux1,6m2 325,800,000 465.428.572 228.060.000 167
40 PP2300275661 - Quả lọc thận Lowflux1,8m2 787,500,000 1.125.000.000 551.250.000 417
41 PP2300275662 - Quả lọc thận Middle-Flux 1.8m2 1,402,800,000 2.004.000.000 981.960.000 667
42 PP2300275663 - Quả lọc thận Middle-Flux 1.7m2 945,000,000 1.350.000.000 661.500.000 500
43 PP2300275664 - Quả lọc hấp phụ máu thể tích 130ml 644,750,000 921.071.429 451.325.000 42
44 PP2300275665 - Quả lọc hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích 230ml 151,200,000 216.000.000 105.840.000 4
45 PP2300275666 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích 330ml 36,225,000 51.750.000 25.357.500 1
46 PP2300275667 - Film kỹ thuật số 26*36 1,612,800,000 2.304.000.000 1.128.960.000 10000
47 PP2300275668 - Film kỹ thuật số 35*43 1,185,000,000 1.692.857.143 829.500.000 5000
48 PP2300275669 - cassette 35,4 x35,4 cm 28,000,000 40.000.000 19.600.000 1
49 PP2300275670 - cassette 35,4 x 43 cm 37,000,000 52.857.143 25.900.000 1
50 PP2300275671 - Film x quang KTS 35*43 máy 460,000,000 657.142.858 322.000.000 1667
51 PP2300275672 - Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4% 600,000,000 857.142.858 420.000.000 250
52 PP2300275673 - Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4% 600,000,000 857.142.858 420.000.000 250
53 PP2300275674 - Chất nhầy 2,0 % mỗ phaco 600,000,000 857.142.858 420.000.000 400
54 PP2300275675 - Dao mổ chính 340,200,000 486.000.000 238.140.000 300
55 PP2300275676 - Dao mổ phụ 151,200,000 216.000.000 105.840.000 300
56 PP2300275677 - Thuốc nhuộm bao 78,750,000 112.500.000 55.125.000 84
57 PP2300275678 - Thủy tinh thể cứng Các số 20,000,000 28.571.429 14.000.000 17
58 PP2300275679 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, 1,750,000,000 2.500.000.000 1.225.000.000 84
59 PP2300275680 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng 4 điểm tựa kiểu C kép 3,480,000,000 4.971.428.572 2.436.000.000 200
60 PP2300275681 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, góc càng 5 độ 3,600,000,000 5.142.857.143 2.520.000.000 200
61 PP2300275682 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh góc càng 0 độ 2,950,000,000 4.214.285.715 2.065.000.000 167
62 PP2300275683 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, càng C, phi cầu 1,020,000,000 1.457.142.858 714.000.000 50
63 PP2300275684 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, dạng càng chữ C 1,500,000,000 2.142.857.143 1.050.000.000 84
64 PP2300275685 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, không màu 1,045,800,000 1.494.000.000 732.060.000 50
65 PP2300275686 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, không gây hiện tượng Glistening 1,820,000,000 2.600.000.000 1.274.000.000 117
66 PP2300275687 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, màu vàng, góc 0 độ 2,080,000,000 2.971.428.572 1.456.000.000 134
67 PP2300275688 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 1,475,000,000 2.107.142.858 1.032.500.000 84
68 PP2300275689 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu khung PtCr 2,328,000,000 3.325.714.286 1.629.600.000 9
69 PP2300275690 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu khung PtCr 1,365,000,000 1.950.000.000 955.500.000 5
70 PP2300275691 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus 2,100,000,000 3.000.000.000 1.470.000.000 9
71 PP2300275692 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu khung CoCr 2,175,000,000 3.107.142.858 1.522.500.000 9
72 PP2300275693 - Sten mạch vành phủ thuốc SIROLOMUS 3.9μg/mm 1,849,000,000 2.641.428.572 1.294.300.000 9
73 PP2300275694 - Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus và mặt trong stent phủ lớp kháng thể anti CD-34 1,975,000,000 2.821.428.572 1.382.500.000 9
74 PP2300275695 - Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,800,000,000 2.571.428.572 1.260.000.000 9
75 PP2300275696 - Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1.4μg/mm2 2,061,000,000 2.944.285.715 1.442.700.000 9
76 PP2300275697 - Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2.0μg/mm2 1,950,000,000 2.785.714.286 1.365.000.000 9
77 PP2300275698 - Sten mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 2,100,000,000 3.000.000.000 1.470.000.000 9
78 PP2300275699 - Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân stent 1,915,000,000 2.735.714.286 1.340.500.000 9
79 PP2300275700 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm2thiết kế dạng Double Helix 2,000,000,000 2.857.142.858 1.400.000.000 9
80 PP2300275701 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,800,000,000 2.571.428.572 1.260.000.000 9
81 PP2300275702 - Sten mạch vành phủ thuốc Sirorolimus 1,120,000,000 1.600.000.000 784.000.000 9
82 PP2300275703 - Sten mạch vành phủ thuốc Sirorolimus 1,815,000,000 2.592.857.143 1.270.500.000 9
83 PP2300275704 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu 300,000,000 428.571.429 210.000.000 1
84 PP2300275705 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 17
85 PP2300275706 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 17
86 PP2300275707 - Bóng nong mạch vành áp lực cao Vật liệu bóng làm bằng SCP 590,000,000 842.857.143 413.000.000 17
87 PP2300275708 - Bóng nong mạch vành áp lực thườngVật liệu bóng làm bằng SCP 818,900,000 1.169.857.143 573.230.000 17
88 PP2300275709 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 720,000,000 1.028.571.429 504.000.000 17
89 PP2300275710 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 663,000,000 947.142.858 464.100.000 17
90 PP2300275711 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 780,000,000 1.114.285.715 546.000.000 17
91 PP2300275712 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 750,000,000 1.071.428.572 525.000.000 17
92 PP2300275713 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 790,000,000 1.128.571.429 553.000.000 17
93 PP2300275714 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 790,000,000 1.128.571.429 553.000.000 17
94 PP2300275715 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 525,000,000 750.000.000 367.500.000 17
95 PP2300275716 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 525,000,000 750.000.000 367.500.000 17
96 PP2300275717 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 690,000,000 985.714.286 483.000.000 5
97 PP2300275718 - Bóng đối xung động mạch chủ 185,000,000 264.285.715 129.500.000 2
98 PP2300275719 - ống thông can thiệp tim mạch 250,000,000 357.142.858 175.000.000 4
99 PP2300275720 - ống thông can thiệp mạch vành loại 2x4. 1,175,000,000 1.678.571.429 822.500.000 84
100 PP2300275721 - ống thông can thiệp mạch vành 240,000,000 342.857.143 168.000.000 17
101 PP2300275722 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lọai Runthrough hoặc tương đương 1,440,000,000 2.057.142.858 1.008.000.000 100
102 PP2300275723 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 1.5g; 2.7g; 4.1g. 244,900,000 349.857.143 171.430.000 17
103 PP2300275724 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 230,000,000 328.571.429 161.000.000 17
104 PP2300275725 - ống thông chẩn đoán mạch vành phải, trái 470,000,000 671.428.572 329.000.000 167
105 PP2300275726 - ống thông chẩn đoán mạch quay 69,000,000 98.571.429 48.300.000 17
106 PP2300275727 - ống thông chẩn đoán mạch vành 94,000,000 134.285.715 65.800.000 34
107 PP2300275728 - Ống thông chẩn đoán buồng tim tương đương lọai Radifocus Optitorque(Angled Pigtail) 6,300,000 9.000.000 4.410.000 2
108 PP2300275729 - Ống thông chẩn đoán buồng tim 6,300,000 9.000.000 4.410.000 2
109 PP2300275730 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành 0,035" 120,000,000 171.428.572 84.000.000 67
110 PP2300275731 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành các cỡ từ 0,035" đến 0,038" , 120,000,000 171.428.572 84.000.000 67
111 PP2300275732 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành các cỡ , loại ái nước 52,000,000 74.285.715 36.400.000 17
112 PP2300275733 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu , 220,000,000 314.285.715 154.000.000 67
113 PP2300275734 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 208,000,000 297.142.858 145.600.000 67
114 PP2300275735 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 480,000,000 685.714.286 336.000.000 9
115 PP2300275736 - Bộ dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 49,500,000 70.714.286 34.650.000 1
116 PP2300275737 - Túi truyền áp lực 13,000,000 18.571.429 9.100.000 4
117 PP2300275738 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 384,000,000 548.571.429 268.800.000 2
118 PP2300275739 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 1,020,000,000 1.457.142.858 714.000.000 2
119 PP2300275740 - Bộ kết nối Manifold3 cửa 87,500,000 125.000.000 61.250.000 84
120 PP2300275741 - Bộ phân phối HERA Manifold 51,000,000 72.857.143 35.700.000 50
121 PP2300275742 - Bộ bơm bóng 390,000,000 557.142.858 273.000.000 50
122 PP2300275743 - Bộ bơm bóng 328,500,000 469.285.715 229.950.000 50
123 PP2300275744 - Dây bơm thuốc cản quang 385,000,000 550.000.000 269.500.000 167
124 PP2300275745 - Khóa 3 ngã 19,200,000 27.428.572 13.440.000 50
125 PP2300275746 - Đầu nối male/male 26,400,000 37.714.286 18.480.000 67
126 PP2300275747 - Dây nối áp lực cao 5,940,000 8.485.715 4.158.000 5
127 PP2300275748 - Dây đo áp lực 120,000,000 171.428.572 84.000.000 167
128 PP2300275749 - Kim chọc mach quay, đùi 15,120,000 21.600.000 10.584.000 250
129 PP2300275750 - Bơm tiêm 10ml đầu luerlock dùng trong can thiệp mạch 48,800,000 69.714.286 34.160.000 134
130 PP2300275751 - Bơm tiêm 10ml đầu luerlock 7,040,000 10.057.143 4.928.000 267
131 PP2300275752 - Flush device 3ml/giờ 54,000,000 77.142.858 37.800.000 67
Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 6* 11cm
Mã phần lô PP2300275622
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 10* 15 cm
Mã phần lô PP2300275623
Giá từng phần lô 25,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.595.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ
Mã phần lô PP2300275624
Giá từng phần lô 175,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ
Mã phần lô PP2300275625
Giá từng phần lô 176,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (Guide wire ái nước ) các cở
Mã phần lô PP2300275626
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (Guide wire siêu mềm ) các cở
Mã phần lô PP2300275627
Giá từng phần lô 29,114,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.592.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.380.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ bắt sỏi
Mã phần lô PP2300275628
Giá từng phần lô 35,743,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.061.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.020.247
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi truyền quang
Mã phần lô PP2300275629
Giá từng phần lô 67,209,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.013.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.046.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2300275630
Giá từng phần lô 2,574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.677.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2300275631
Giá từng phần lô 880,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300275632
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300275633
Giá từng phần lô 413,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuyển tiếp (Transferset)
Mã phần lô PP2300275634
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2300275635
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp dùng thay túi dịch
Mã phần lô PP2300275636
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter(ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300275637
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300275638
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300275639
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercổ hầm
Mã phần lô PP2300275640
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300275641
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300275642
Giá từng phần lô 15,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.102.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng hay đo lượng chất thải tiết,dịch xãcác loại
Mã phần lô PP2300275643
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn
Mã phần lô PP2300275644
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa dịch xã
Mã phần lô PP2300275645
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300275646
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
Mã phần lô PP2300275647
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận Máy HDF online
Mã phần lô PP2300275648
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dịch bù máy HDF online
Mã phần lô PP2300275649
Giá từng phần lô 82,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả (màng) lọc dịch thẩm tách HDF online
Mã phần lô PP2300275650
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy Thận
Mã phần lô PP2300275651
Giá từng phần lô 50,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa màng lọc thận
Mã phần lô PP2300275652
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300275653
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch
Mã phần lô PP2300275654
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300275655
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300275656
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút đậy màng lọc
Mã phần lô PP2300275657
Giá từng phần lô 321,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Highflux1.7m2
Mã phần lô PP2300275658
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Highflux1.8m2
Mã phần lô PP2300275659
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận Lowflux1,6m2
Mã phần lô PP2300275660
Giá từng phần lô 325,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận Lowflux1,8m2
Mã phần lô PP2300275661
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận Middle-Flux 1.8m2
Mã phần lô PP2300275662
Giá từng phần lô 1,402,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận Middle-Flux 1.7m2
Mã phần lô PP2300275663
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc hấp phụ máu thể tích 130ml
Mã phần lô PP2300275664
Giá từng phần lô 644,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích 230ml
Mã phần lô PP2300275665
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích 330ml
Mã phần lô PP2300275666
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film kỹ thuật số 26*36
Mã phần lô PP2300275667
Giá từng phần lô 1,612,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film kỹ thuật số 35*43
Mã phần lô PP2300275668
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
cassette 35,4 x35,4 cm
Mã phần lô PP2300275669
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
cassette 35,4 x 43 cm
Mã phần lô PP2300275670
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film x quang KTS 35*43 máy
Mã phần lô PP2300275671
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4%
Mã phần lô PP2300275672
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4%
Mã phần lô PP2300275673
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy 2,0 % mỗ phaco
Mã phần lô PP2300275674
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ chính
Mã phần lô PP2300275675
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phụ
Mã phần lô PP2300275676
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300275677
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể cứng Các số
Mã phần lô PP2300275678
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng,
Mã phần lô PP2300275679
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng 4 điểm tựa kiểu C kép
Mã phần lô PP2300275680
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, góc càng 5 độ
Mã phần lô PP2300275681
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh góc càng 0 độ
Mã phần lô PP2300275682
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, càng C, phi cầu
Mã phần lô PP2300275683
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, dạng càng chữ C
Mã phần lô PP2300275684
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, không màu
Mã phần lô PP2300275685
Giá từng phần lô 1,045,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, không gây hiện tượng Glistening
Mã phần lô PP2300275686
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, màu vàng, góc 0 độ
Mã phần lô PP2300275687
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh
Mã phần lô PP2300275688
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu khung PtCr
Mã phần lô PP2300275689
Giá từng phần lô 2,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu khung PtCr
Mã phần lô PP2300275690
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300275691
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu khung CoCr
Mã phần lô PP2300275692
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc SIROLOMUS 3.9μg/mm
Mã phần lô PP2300275693
Giá từng phần lô 1,849,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.641.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus và mặt trong stent phủ lớp kháng thể anti CD-34
Mã phần lô PP2300275694
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300275695
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1.4μg/mm2
Mã phần lô PP2300275696
Giá từng phần lô 2,061,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.944.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2.0μg/mm2
Mã phần lô PP2300275697
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc BiolimusA9
Mã phần lô PP2300275698
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân stent
Mã phần lô PP2300275699
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.735.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm2thiết kế dạng Double Helix
Mã phần lô PP2300275700
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300275701
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc Sirorolimus
Mã phần lô PP2300275702
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc Sirorolimus
Mã phần lô PP2300275703
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
Mã phần lô PP2300275704
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300275705
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300275706
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao Vật liệu bóng làm bằng SCP
Mã phần lô PP2300275707
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thườngVật liệu bóng làm bằng SCP
Mã phần lô PP2300275708
Giá từng phần lô 818,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300275709
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300275710
Giá từng phần lô 663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300275711
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300275712
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300275713
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300275714
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300275715
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300275716
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2300275717
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300275718
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300275719
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông can thiệp mạch vành loại 2x4.
Mã phần lô PP2300275720
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300275721
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành lọai Runthrough hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300275722
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành 1.5g; 2.7g; 4.1g.
Mã phần lô PP2300275723
Giá từng phần lô 244,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300275724
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông chẩn đoán mạch vành phải, trái
Mã phần lô PP2300275725
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông chẩn đoán mạch quay
Mã phần lô PP2300275726
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300275727
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim tương đương lọai Radifocus Optitorque(Angled Pigtail)
Mã phần lô PP2300275728
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim
Mã phần lô PP2300275729
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành 0,035"
Mã phần lô PP2300275730
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành các cỡ từ 0,035" đến 0,038" ,
Mã phần lô PP2300275731
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành các cỡ , loại ái nước
Mã phần lô PP2300275732
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu ,
Mã phần lô PP2300275733
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300275734
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300275735
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300275736
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi truyền áp lực
Mã phần lô PP2300275737
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300275738
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300275739
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifold3 cửa
Mã phần lô PP2300275740
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối HERA Manifold
Mã phần lô PP2300275741
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng
Mã phần lô PP2300275742
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng
Mã phần lô PP2300275743
Giá từng phần lô 328,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300275744
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300275745
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối male/male
Mã phần lô PP2300275746
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300275747
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300275748
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mach quay, đùi
Mã phần lô PP2300275749
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml đầu luerlock dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300275750
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml đầu luerlock
Mã phần lô PP2300275751
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Flush device 3ml/giờ
Mã phần lô PP2300275752
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->