Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư dùng trong Chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500600330-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư dùng trong Chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2500344526
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,573,318,780 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500609750 - Băng bó bột 20 cm 27,000,000 38.880.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 405,000
2 PP2500609751 - Băng bó bột loại I 140,000,000 201.600.000 98.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,100,000
3 PP2500609752 - Băng bó bột loại II 110,000,000 158.400.000 77.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,650,000
4 PP2500609753 - Băng chun y tế 3 móc 20,150,000 29.016.000 14.105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 302,250
5 PP2500609754 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 6,150,000 8.856.000 4.305.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 92,250
6 PP2500609755 - Băng lót bó bột loại rộng 10cm 26,000,000 37.440.000 18.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 390,000
7 PP2500609756 - Băng lót bó bột loại rộng 15cm 22,500,000 32.400.000 15.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 337,500
8 PP2500609757 - Áo chỉnh hình cột sống 3,300,000 4.752.000 2.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 49,500
9 PP2500609758 - Bộ cốđịnh ngoài cẳng chân 29,000,000 41.760.000 20.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 435,000
10 PP2500609759 - Bộ cốđịnh ngoài gần khớp 21,800,000 31.392.000 15.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 327,000
11 PP2500609760 - Bộcốđịnh ngoài khung chậu 5,400,000 7.776.000 3.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 81,000
12 PP2500609761 - Bộ nẹp khóa chữ Y vít 2.0mm, chất liệu titanium 117,000,000 168.480.000 81.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,755,000
13 PP2500609762 - Bộ nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titan 90,000,000 129.600.000 63.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,350,000
14 PP2500609763 - Nẹp chân H1 26,500,000 38.160.000 18.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 397,500
15 PP2500609764 - Nẹp cổ mềm H1 420,000 604.800 294.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 6,300
16 PP2500609765 - Nẹp cổ tay chun H1 2,400,000 3.456.000 1.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 36,000
17 PP2500609766 - Nẹp đêm ngắn H1 6,600,000 9.504.000 4.620.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 99,000
18 PP2500609767 - Nẹp gối chức năng H2 12,000,000 17.280.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 180,000
19 PP2500609768 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ 54,000,000 77.760.000 37.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 810,000
20 PP2500609769 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ 64,000,000 92.160.000 44.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 960,000
21 PP2500609770 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ 83,000,000 119.520.000 58.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,245,000
22 PP2500609771 - Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh 77,500,000 111.600.000 54.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,162,500
23 PP2500609772 - Túi treo tay H1 3,200,000 4.608.000 2.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 48,000
24 PP2500609773 - Vis xương sườn 120,000,000 172.800.000 84.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,800,000
25 PP2500609774 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm 10,000,000 14.400.000 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 150,000
26 PP2500609775 - Kim nha khoa 7,980,000 11.491.200 5.586.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 119,700
27 PP2500609776 - Canxi hydroxit 8,328,000 11.992.320 5.829.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 124,920
28 PP2500609777 - Chất lấy dấu 15,510,000 22.334.400 10.857.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 232,650
29 PP2500609778 - Chỉ co nướu 5,544,000 7.983.360 3.880.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 83,160
30 PP2500609779 - Chỉ thép nha khoa 610,000 878.400 427.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 9,150
31 PP2500609780 - Cốc bột đánh bóng răng 960,000 1.382.400 672.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 14,400
32 PP2500609781 - Côn giấy các số 27,000,000 38.880.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 405,000
33 PP2500609782 - Côn trám bít ống tủy 46,332,000 66.718.080 32.432.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 694,980
34 PP2500609783 - Dung dịch Eugenol 852,000 1.226.880 596.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 12,780
35 PP2500609784 - Dung dịch rửa ống tủy 4,848,000 6.981.120 3.393.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 72,720
36 PP2500609785 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol 1,980,000 2.851.200 1.386.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 29,700
37 PP2500609786 - Giấy cắn 19,139,400 27.560.736 13.397.580 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 287,091
38 PP2500609787 - Giấy trộn chất hàn 3,240,000 4.665.600 2.268.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 48,600
39 PP2500609788 - Mặt gương nha khoa 2,500,000 3.600.000 1.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 37,500
40 PP2500609789 - Mũi khoan cắt thân răng số 8 16,850,000 24.264.000 11.795.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 252,750
41 PP2500609790 - Nong dũa các số 41,520,000 59.788.800 29.064.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 622,800
42 PP2500609791 - Ống hút nước bọt 7,620,000 10.972.800 5.334.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 114,300
43 PP2500609792 - Thạch cao đá 46,200,000 66.528.000 32.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 693,000
44 PP2500609793 - Trâm gai 28,944,000 41.679.360 20.260.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 434,160
45 PP2500609794 - Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả 24,097,500 34.700.400 16.868.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 361,462
46 PP2500609795 - Vật liệu quay thuốc vào ống tủy 41,900,000 60.336.000 29.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 628,500
47 PP2500609796 - Vật liệu trám cổ răng 39,852,000 57.386.880 27.896.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 597,780
48 PP2500609797 - Vật liệu trám hàn răng sâu 46,500,000 66.960.000 32.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 697,500
49 PP2500609798 - Vật liệu trám răng composite 41,891,880 60.324.308 29.324.316 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 628,378
50 PP2500609799 - Mũi khoan kim cương 15,200,000 21.888.000 10.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 228,000
Băng bó bột 20 cm
Mã phần lô PP2500609750
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng bó bột loại I
Mã phần lô PP2500609751
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng bó bột loại II
Mã phần lô PP2500609752
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng chun y tế 3 móc
Mã phần lô PP2500609753
Giá từng phần lô 20,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1
Mã phần lô PP2500609754
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng lót bó bột loại rộng 10cm
Mã phần lô PP2500609755
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng lót bó bột loại rộng 15cm
Mã phần lô PP2500609756
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Áo chỉnh hình cột sống
Mã phần lô PP2500609757
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bộ cốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500609758
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bộ cốđịnh ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500609759
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bộcốđịnh ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500609760
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa chữ Y vít 2.0mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500609761
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titan
Mã phần lô PP2500609762
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp chân H1
Mã phần lô PP2500609763
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ mềm H1
Mã phần lô PP2500609764
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ tay chun H1
Mã phần lô PP2500609765
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp đêm ngắn H1
Mã phần lô PP2500609766
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp gối chức năng H2
Mã phần lô PP2500609767
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
Mã phần lô PP2500609768
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
Mã phần lô PP2500609769
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ
Mã phần lô PP2500609770
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh
Mã phần lô PP2500609771
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Túi treo tay H1
Mã phần lô PP2500609772
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vis xương sườn
Mã phần lô PP2500609773
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500609774
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500609775
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.491.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2500609776
Giá từng phần lô 8,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.992.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.829.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500609777
Giá từng phần lô 15,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.334.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500609778
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.983.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Chỉ thép nha khoa
Mã phần lô PP2500609779
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Cốc bột đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500609780
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2500609781
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500609782
Giá từng phần lô 46,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.718.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.432.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dung dịch Eugenol
Mã phần lô PP2500609783
Giá từng phần lô 852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa ống tủy
Mã phần lô PP2500609784
Giá từng phần lô 4,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.981.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol
Mã phần lô PP2500609785
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500609786
Giá từng phần lô 19,139,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.560.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.397.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Giấy trộn chất hàn
Mã phần lô PP2500609787
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.665.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500609788
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Mũi khoan cắt thân răng số 8
Mã phần lô PP2500609789
Giá từng phần lô 16,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Nong dũa các số
Mã phần lô PP2500609790
Giá từng phần lô 41,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.788.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500609791
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.972.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2500609792
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Trâm gai
Mã phần lô PP2500609793
Giá từng phần lô 28,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.679.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả
Mã phần lô PP2500609794
Giá từng phần lô 24,097,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.700.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.868.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,462
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vật liệu quay thuốc vào ống tủy
Mã phần lô PP2500609795
Giá từng phần lô 41,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vật liệu trám cổ răng
Mã phần lô PP2500609796
Giá từng phần lô 39,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.386.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vật liệu trám hàn răng sâu
Mã phần lô PP2500609797
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vật liệu trám răng composite
Mã phần lô PP2500609798
Giá từng phần lô 41,891,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.324.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.324.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,378
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500609799
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->