Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư phẫu thuật: ngoại thần kinh, chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt (gồm 268 mặt hàng, 61 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400529026-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư phẫu thuật: ngoại thần kinh, chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt (gồm 268 mặt hàng, 61 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400283652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 109,983,190,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400468929 - Phần 01: Vật Tư Vá Sọ (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 569,000,000 11,380,000
2 PP2400468930 - Phần 02: Vật tư dẫn lưu (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 138,250,000 2,765,000
3 PP2400468931 - Phần 03: Vật tư dẫn lưu trong mổ nội soi (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 96,700,000 1,934,000
4 PP2400468932 - Phần 04: Bộ nẹp vít làm cứng cột sống lưng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 2,984,000,000 59,680,000
5 PP2400468933 - Phần 05: Bộ nẹp vít làm cứng cột sống lưng bằng vít rỗng bơm xi măng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 08 mặt hàng) 6,241,500,000 124,830,000
6 PP2400468934 - Phần 06: Nẹp vít cột sống lưng ngực qua da ren vuông có bơm xi măng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng) 4,549,500,000 90,990,000
7 PP2400468935 - Phần 07: Nẹp vít phẩu thuật cột sống lưng ngực ren đôi dạng xoắn kép (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng) 3,765,000,000 75,300,000
8 PP2400468936 - Phần 08: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực bước ren vuông (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 07 mặt hàng) 3,797,000,000 75,940,000
9 PP2400468937 - Phần 09: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực khóa ngàm xoắn (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 05 mặt hàng) 2,150,500,000 43,010,000
10 PP2400468938 - Phần 10: Nẹp vít phẩu thuật cột sống lưng ngực ren đôi. (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 07 mặt hàng) 2,466,000,000 49,320,000
11 PP2400468939 - Phần 11: Nẹp vít p cột sống lưng ngực hai bước ren (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 07 mặt hàng) 2,960,200,000 59,204,000
12 PP2400468940 - Phần 12: Nẹp vít p cột sống lưng ngực ren toàn phần (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng) 2,339,450,000 46,789,000
13 PP2400468941 - Phần 13: Nẹp, vít bắt qua da (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 1,405,000,000 28,100,000
14 PP2400468942 - Phần 14: Nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 2,876,500,000 57,530,000
15 PP2400468943 - Phần 15: Phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 1,254,000,000 25,080,000
16 PP2400468944 - Phần 16: Nẹp vit phẫu thuật cột sống cổ lối sau (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 997,200,000 19,944,000
17 PP2400468945 - Phần 17: Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối sau (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 934,500,000 18,690,000
18 PP2400468946 - Phần 18: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối trước (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 610,000,000 12,200,000
19 PP2400468947 - Phần 19: Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối trước (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 638,800,000 12,776,000
20 PP2400468948 - Phần 20: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng) 3,640,000,000 72,800,000
21 PP2400468949 - Phần 21: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 2,322,500,000 46,450,000
22 PP2400468950 - Phần 22: Vật tư bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 1,430,000,000 28,600,000
23 PP2400468951 - Phần 23: Miếng ghép, miếng vá sọ (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng) 922,500,000 18,450,000
24 PP2400468952 - Phần 24: Dụng cụ tái tạo dây chằng chéo (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 08 mặt hàng) 2,187,000,000 43,740,000
25 PP2400468953 - Phần 25: Dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo gối (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 05 mặt hàng) 1,570,000,000 31,400,000
26 PP2400468954 - Phần 26: Dụng cụ nội soi khớp (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 14 mặt hàng) 2,585,500,000 51,710,000
27 PP2400468955 - Phần 27: Vít, chỉ đa sợi (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 05 mặt hàng) 1,299,000,000 25,980,000
28 PP2400468956 - Phần 28: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 18 mặt hàng) 4,194,110,000 83,882,200
29 PP2400468957 - Phần 29: Nẹp vít đa hướng mini 2.4 (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 11 mặt hàng) 1,005,600,000 20,112,000
30 PP2400468958 - Phần 30: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 3.5mm - 7.5mm (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 10 mặt hàng) 1,404,800,000 28,096,000
31 PP2400468959 - Phần 31: Nẹp khóa vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm, 3.5mm (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 16 mặt hàng) 6,390,960,000 127,819,200
32 PP2400468960 - Phần 32: Nẹp khóa vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm, 6.5mm (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 10 mặt hàng) 2,552,570,000 51,051,400
33 PP2400468961 - Phần 33: Đinh nội tủy, vit (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng) 1,116,000,000 22,320,000
34 PP2400468962 - Phần 34: Các loại đinh rỗng, vit (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 02 mặt hàng) 1,350,000,000 27,000,000
35 PP2400468963 - Phần 35: Đinh nội tủy gamma, vit (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng) 3,375,000,000 67,500,000
36 PP2400468964 - Phần 36: Xi măng sinh học (gồm 01 mặt hàng) 100,000,000 2,000,000
37 PP2400468965 - Phần 37: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi 135 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,350,000,000 27,000,000
38 PP2400468966 - Phần 38: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ thân≥130độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,193,700,000 23,874,000
39 PP2400468967 - Phần 39: Khớp háng bán phần không xi măng (gốc cổ chuôi 132 độ- 135 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,335,000,000 26,700,000
40 PP2400468968 - Phần 40: Khớp háng bán phần không xi măng (gốc cổ chuôi ≥130 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,600,000,000 32,000,000
41 PP2400468969 - Phần 41: Khớp háng bán phần không xi măng (gốc cổ chuôi ≥125 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,110,000,000 22,200,000
42 PP2400468970 - Phần 42: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gốc cổ chuôi ≥ 135 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,040,000,000 20,800,000
43 PP2400468971 - Phần 43: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gốc cổ thân ≥ 130 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,165,800,000 23,316,000
44 PP2400468972 - Phần 44: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gốc cổ thân≤ 130độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,418,000,000 28,360,000
45 PP2400468973 - Phần 45: Khớp háng bán phần chuôi ngắn bảo tồn xương (gồm 01 mặt hàng) 1,500,000,000 30,000,000
46 PP2400468974 - Phần 46: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 131 độ (gồm 01 mặt hàng) 960,000,000 19,200,000
47 PP2400468975 - Phần 47: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 125 độ (gồm 01 mặt hàng) 1,416,000,000 28,320,000
48 PP2400468976 - Phần 48: Khớp háng toàn phần không xi măng Góc cổ chuôi ≥ 132 độ (gồm 01 mặt hàng) 1,665,000,000 33,300,000
49 PP2400468977 - Phần 49: Khớp háng toàn phần không xi măng (Góc cổ thân ≥130 độ) (gồm 01 mặt hàng) 1,650,000,000 33,000,000
50 PP2400468978 - Phần 50: Khớp háng toàn phần không xi măng ổ cối chuyển động đôi gốc cổ chuôi ≥ 135 độ (gồm 01 mặt hàng) 1,960,500,000 39,210,000
51 PP2400468979 - Phần 51: Khớp háng toàn phần không xi măng Góc cổ chuôi ≥ 125 độ (gồm 01 mặt hàng) 2,100,000,000 42,000,000
52 PP2400468980 - Phần 52: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm ceramic (gồm 01 mặt hàng) 3,000,000,000 60,000,000
53 PP2400468981 - Phần 53: Khớp háng toàn phần không xi măng ổ cối nguyên khối đàn hồi (gồm 01 mặt hàng) 2,250,000,000 45,000,000
54 PP2400468982 - Phần 54: Khớp vai bán phần có xi măng (gồm 01 mặt hàng) 390,000,000 7,800,000
55 PP2400468983 - Phần 55: Khớp gối toàn phần cố định (gồm 02 mặt hàng) 1,508,000,000 30,160,000
56 PP2400468984 - Phần 56: Khớp gối toàn phần di động (gồm 01 mặt hàng) 1,725,000,000 34,500,000
57 PP2400468985 - Phần 57: Đinh các loại (gồm 09 mặt hàng) 153,150,000 3,063,000
58 PP2400468986 - Phần 58: Nẹp vit thông thường (nẹp vít đồng bộ) (gồm 10 mặt hàng) 142,620,000 2,852,400
59 PP2400468987 - Phần 59: Nẹp thẳng, vit xương (nẹp vít đồng bộ) (gồm 05 mặt hàng) 531,400,000 10,628,000
60 PP2400468988 - Phần 60: Nẹp thẳng, vit xương trong phẫu thuật răng hàm mặt (nẹp vít đồng bộ) (gồm 03 mặt hàng) 388,400,000 7,768,000
61 PP2400468989 - Phần 61: Khung cố định (gồm 04 mặt hàng) 211,980,000 4,239,600
Phần 01: Vật Tư Vá Sọ (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468929
Giá từng phần lô 569,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 02: Vật tư dẫn lưu (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468930
Giá từng phần lô 138,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 03: Vật tư dẫn lưu trong mổ nội soi (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468931
Giá từng phần lô 96,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,934,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 04: Bộ nẹp vít làm cứng cột sống lưng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468932
Giá từng phần lô 2,984,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 05: Bộ nẹp vít làm cứng cột sống lưng bằng vít rỗng bơm xi măng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468933
Giá từng phần lô 6,241,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 06: Nẹp vít cột sống lưng ngực qua da ren vuông có bơm xi măng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468934
Giá từng phần lô 4,549,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 07: Nẹp vít phẩu thuật cột sống lưng ngực ren đôi dạng xoắn kép (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468935
Giá từng phần lô 3,765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 08: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực bước ren vuông (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468936
Giá từng phần lô 3,797,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 09: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực khóa ngàm xoắn (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468937
Giá từng phần lô 2,150,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 10: Nẹp vít phẩu thuật cột sống lưng ngực ren đôi. (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468938
Giá từng phần lô 2,466,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11: Nẹp vít p cột sống lưng ngực hai bước ren (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468939
Giá từng phần lô 2,960,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12: Nẹp vít p cột sống lưng ngực ren toàn phần (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468940
Giá từng phần lô 2,339,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,789,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13: Nẹp, vít bắt qua da (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468941
Giá từng phần lô 1,405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 14: Nẹp, vít cột sống ngực lưng dành cho phẫu thuật ít xâm lấn (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468942
Giá từng phần lô 2,876,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 15: Phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468943
Giá từng phần lô 1,254,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 16: Nẹp vit phẫu thuật cột sống cổ lối sau (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468944
Giá từng phần lô 997,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 17: Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối sau (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468945
Giá từng phần lô 934,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 18: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối trước (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468946
Giá từng phần lô 610,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 19: Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối trước (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468947
Giá từng phần lô 638,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 20: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468948
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 21: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468949
Giá từng phần lô 2,322,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 22: Vật tư bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468950
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 23: Miếng ghép, miếng vá sọ (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468951
Giá từng phần lô 922,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 24: Dụng cụ tái tạo dây chằng chéo (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468952
Giá từng phần lô 2,187,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 25: Dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo gối (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468953
Giá từng phần lô 1,570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 399, Nguyễn Đáng, phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Phần 26: Dụng cụ nội soi khớp (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468954
Giá từng phần lô 2,585,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 27: Vít, chỉ đa sợi (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468955
Giá từng phần lô 1,299,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 399, Nguyễn Đáng, phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Phần 28: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468956
Giá từng phần lô 4,194,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,882,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 29: Nẹp vít đa hướng mini 2.4 (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468957
Giá từng phần lô 1,005,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,112,000
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 399, Nguyễn Đáng, phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Phần 30: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 3.5mm - 7.5mm (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468958
Giá từng phần lô 1,404,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 31: Nẹp khóa vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm, 3.5mm (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468959
Giá từng phần lô 6,390,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,819,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 32: Nẹp khóa vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm, 6.5mm (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468960
Giá từng phần lô 2,552,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,051,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 33: Đinh nội tủy, vit (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468961
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 34: Các loại đinh rỗng, vit (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468962
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 35: Đinh nội tủy gamma, vit (Đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468963
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 36: Xi măng sinh học (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468964
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 37: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi 135 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468965
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 38: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ thân≥130độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468966
Giá từng phần lô 1,193,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,874,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 39: Khớp háng bán phần không xi măng (gốc cổ chuôi 132 độ- 135 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468967
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 40: Khớp háng bán phần không xi măng (gốc cổ chuôi ≥130 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468968
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 41: Khớp háng bán phần không xi măng (gốc cổ chuôi ≥125 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468969
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 42: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gốc cổ chuôi ≥ 135 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468970
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 43: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gốc cổ thân ≥ 130 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468971
Giá từng phần lô 1,165,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 44: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gốc cổ thân≤ 130độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468972
Giá từng phần lô 1,418,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 45: Khớp háng bán phần chuôi ngắn bảo tồn xương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468973
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 46: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 131 độ (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468974
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 47: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 125 độ (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468975
Giá từng phần lô 1,416,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 48: Khớp háng toàn phần không xi măng Góc cổ chuôi ≥ 132 độ (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468976
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 49: Khớp háng toàn phần không xi măng (Góc cổ thân ≥130 độ) (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468977
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 50: Khớp háng toàn phần không xi măng ổ cối chuyển động đôi gốc cổ chuôi ≥ 135 độ (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468978
Giá từng phần lô 1,960,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 51: Khớp háng toàn phần không xi măng Góc cổ chuôi ≥ 125 độ (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468979
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 52: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm ceramic (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468980
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 53: Khớp háng toàn phần không xi măng ổ cối nguyên khối đàn hồi (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468981
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 54: Khớp vai bán phần có xi măng (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468982
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 55: Khớp gối toàn phần cố định (gồm 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468983
Giá từng phần lô 1,508,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 56: Khớp gối toàn phần di động (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468984
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 57: Đinh các loại (gồm 09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468985
Giá từng phần lô 153,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 58: Nẹp vit thông thường (nẹp vít đồng bộ) (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468986
Giá từng phần lô 142,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,852,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 59: Nẹp thẳng, vit xương (nẹp vít đồng bộ) (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468987
Giá từng phần lô 531,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 60: Nẹp thẳng, vit xương trong phẫu thuật răng hàm mặt (nẹp vít đồng bộ) (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468988
Giá từng phần lô 388,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 61: Khung cố định (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400468989
Giá từng phần lô 211,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,239,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->